Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210122532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210100988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 14:06:00 đến ngày 2021-01-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,435,037,264 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp 3 trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công có kết cấu móng, Khung BTCT . ii) Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long.iii) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,0 tỷ đồng .Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp 3 trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công có kết cấu móng, Khung BTCT . ii) Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long.iii) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,0 tỷ đồng .Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện PCCC.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 06 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 06 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực);-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 03 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện PCCC.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 06 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 06 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực);-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 03 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc + đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc + đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1 : 1. Xây dựng nhà sinh hoạt công đống ấp Sơn Ton | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | TCVN | 78,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch dày | TCVN | 3,85 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | TCVN | 49,487 | 1m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | TCVN | 24,0087 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TCVN | 2,911 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TCVN | 2,911 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,215 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN | 0,175 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,1336 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TCVN | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 5,6993 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | TCVN | 0,645 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | TCVN | 0,0817 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | TCVN | 0,354 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN | 0,4144 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN | 2,941 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm(gạch không nung), chiều dày | TCVN | 4,5648 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | TCVN | 0,0985 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | TCVN | 0,3198 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | TCVN | 0,505 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | TCVN | 2,8933 | m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | TCVN | 31,7696 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TCVN | 10,171 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày | TCVN | 16,0011 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm( gạch không nung), chiều dày | TCVN | 1,9707 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN | 0,2048 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | TCVN | 0,1346 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | TCVN | 0,0323 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN | 1,0604 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN | 0,54 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN | 0,4489 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | TCVN | 0,2474 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | TCVN | 0,2826 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN | 3,7284 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN | 0,6596 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | TCVN | 0,1932 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN | 3,3192 | m3 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | TCVN | 29,2 | m |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | TCVN | 1,6368 | m3 |
| 40 | Lát đá granite tam cấp | TCVN | 9,09 | m2 |
| 41 | Trát bật tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN | 0,9 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK | TCVN | 0,0539 | tấn |
| 43 | Lót tấm nylon | TCVN | 0,0466 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép mặt đan tam cấp | TCVN | 0,0132 | 100m2 |
| 45 | Bê tông đale tam cấp, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN | 0,562 | m3 |
| 46 | Đắp cát ram dốc | TCVN | 0,169 | m3 |
| 47 | Bê tông ram dốc | TCVN | 0,27 | m3 |
| 48 | Láng nền ram dốc, dày 3cm, vữa XM M100 | TCVN | 2,7 | m2 |
| 49 | Xây tường gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều dày | TCVN | 0,1296 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN | 239,375 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM M75 | TCVN | 204,475 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN | 3,915 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 230,52 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 3,915 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 200,79 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả,1 nước lót 2 nước phủ | TCVN | 234,435 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | TCVN | 200,79 | m2 |
| 58 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | TCVN | 44,62 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | TCVN | 3,575 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, panel chìm | TCVN | 1,98 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | TCVN | 14,4 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa chóp lật | TCVN | 0,18 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN | 10,08 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | TCVN | 9,984 | m2 |
| 65 | Gia công khung bảo vệ inox | TCVN | 0,0721 | tấn |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | TCVN | 80,04 | m2 |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép | TCVN | 0,4946 | tấn |
| 68 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | TCVN | 0,0671 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 0,4946 | tấn |
| 70 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | TCVN | 0,0671 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông | TCVN | 1,201 | 100m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | TCVN | 97,4 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | TCVN | 7,84 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường gạch 200x250mm | TCVN | 8,85 | m2 |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | TCVN | 9 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng | TCVN | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt ốp trần | TCVN | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A | TCVN | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | TCVN | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | TCVN | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TCVN | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt ô cắm ba | TCVN | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | TCVN | 115 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | TCVN | 32 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | TCVN | 40 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | TCVN | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20x20mm | TCVN | 20 | m |
| 88 | Móc treo đồ | TCVN | 1 | |
| 89 | Lắp đặt xí bệt | TCVN | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | TCVN | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | TCVN | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | TCVN | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | TCVN | 0,47 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | TCVN | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | TCVN | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | TCVN | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | TCVN | 0,1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | TCVN | 0,6 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | TCVN | 0,03 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | TCVN | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TCVN | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤27mm | TCVN | 2 | cái |
| 103 | Bể tự hoại | TCVN | 1 | |
| 104 | Đồng hồ nước | TCVN | 1 | |
| 105 | Lắp bảng tên khung thép | TCVN | 1,365 | |
| 106 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 0,108 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN | 1,5022 | 100m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0468 | tấn |
| 109 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | TCVN | 0,35 | 100m2 |
| 110 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | TCVN | 16,06 | m2 |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TCVN | 1,2848 | m3 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TCVN | 0,153 | m3 |
| 113 | Xây móng bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | TCVN | 1,0465 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TCVN | 5,508 | m2 |
| 115 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TCVN | 6,63 | m3 |
| 116 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | TCVN | 1,584 | m3 |
| 117 | bu lông liên kết | TCVN | 16 | |
| 118 | Sản xuất xà gồ thép | TCVN | 0,1411 | tấn |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 0,1411 | tấn |
| 120 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | TCVN | 0,2268 | 100m2 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TCVN | 0,314 | m3 |
| 122 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | TCVN | 0,9813 | m3 |
| 123 | trụ treo cột cờ | TCVN | 1 | |
| 124 | Sản xuất vì kèo thép | TCVN | 0,0278 | tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 0,0278 | tấn |
| 126 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | TCVN | 0,0304 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC2 : Xây dựng nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Bình Danh B | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch dày | TCVN | 8,517 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | TCVN | 0,3822 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | TCVN | 13,608 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 0,4658 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | TCVN | 24,0087 | 100m |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TCVN | 2,911 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TCVN | 2,911 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,1819 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN | 0,0382 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,1336 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TCVN | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 5,6993 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | TCVN | 0,645 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | TCVN | 0,076 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | TCVN | 0,3568 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN | 0,4144 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN | 2,941 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm(gạch không nung), chiều dày | TCVN | 4,5648 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | TCVN | 0,1102 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | TCVN | 0,3559 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | TCVN | 0,505 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | TCVN | 2,8933 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | TCVN | 31,7696 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TCVN | 10,171 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày | TCVN | 16,0011 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm( gạch không nung), chiều dày | TCVN | 1,9707 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN | 0,2048 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | TCVN | 0,1509 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | TCVN | 0,0323 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN | 1,0604 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN | 0,54 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN | 0,4489 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | TCVN | 0,0857 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | TCVN | 0,3413 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN | 3,7284 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN | 0,6596 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | TCVN | 0,1932 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN | 3,3192 | m3 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | TCVN | 29,2 | m |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | TCVN | 1,6368 | m3 |
| 41 | Lát đá granite tam cấp | TCVN | 9,09 | m2 |
| 42 | Trát bật tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN | 0,9 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK | TCVN | 0,0539 | tấn |
| 44 | Lót tấm nylon | TCVN | 0,0466 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép mặt đan tam cấp | TCVN | 0,0132 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đale tam cấp, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN | 0,562 | m3 |
| 47 | Đắp cát ram dốc | TCVN | 0,169 | m3 |
| 48 | Bê tông ram dốc | TCVN | 0,27 | m3 |
| 49 | Láng nền ram dốc, dày 3cm, vữa XM M100 | TCVN | 2,7 | m2 |
| 50 | Xây tường gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều dày | TCVN | 0,1296 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN | 239,375 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM M75 | TCVN | 204,475 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN | 3,915 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 230,52 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 3,915 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 200,79 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả,1 nước lót 2 nước phủ | TCVN | 234,435 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | TCVN | 200,79 | m2 |
| 59 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | TCVN | 44,62 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | TCVN | 3,575 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, panel chìm | TCVN | 1,98 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | TCVN | 14,4 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa chóp lật | TCVN | 0,18 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN | 10,08 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | TCVN | 9,984 | m2 |
| 66 | Gia công khung bảo vệ inox | TCVN | 0,0721 | tấn |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | TCVN | 80,04 | m2 |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép | TCVN | 0,4946 | tấn |
| 69 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | TCVN | 0,0671 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 0,4946 | tấn |
| 71 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | TCVN | 0,0671 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông, dày 4,2dem | TCVN | 1,201 | 100m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | TCVN | 97,4 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | TCVN | 7,84 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường gạch 200x250mm | TCVN | 8,85 | m2 |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | TCVN | 9 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng | TCVN | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt ốp trần | TCVN | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A | TCVN | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | TCVN | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | TCVN | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TCVN | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm ba | TCVN | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | TCVN | 115 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | TCVN | 32 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | TCVN | 40 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | TCVN | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20x20mm | TCVN | 20 | m |
| 89 | Móc treo đồ | TCVN | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt xí bệt | TCVN | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | TCVN | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | TCVN | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | TCVN | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | TCVN | 0,47 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | TCVN | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | TCVN | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | TCVN | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | TCVN | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | TCVN | 0,6 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | TCVN | 0,03 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | TCVN | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TCVN | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤27mm | TCVN | 2 | cái |
| 104 | Bể tự hoại | TCVN | 1 | cái |
| 105 | Đồng hồ nước | TCVN | 1 | cái |
| 106 | Lắp bảng tên khung thép | TCVN | 1,575 | cái |
| 107 | Lót tấm ny lon | TCVN | 0,5088 | 100m2 |
| 108 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 3,2016 | m3 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TCVN | 0,8688 | m3 |
| 110 | Bu lông liên kết | TCVN | 16 | cái |
| 111 | Sản xuất xà gồ thép | TCVN | 0,1411 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 0,1411 | tấn |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | TCVN | 0,2268 | 100m2 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TCVN | 0,314 | m3 |
| 115 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | TCVN | 0,9813 | m3 |
| 116 | Trụ treo cột cờ | TCVN | 1 | cái |
| 117 | Sản xuất vì kèo thép | TCVN | 0,0278 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 0,0278 | tấn |
| 119 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | TCVN | 0,0304 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: Cải tạo nhà văn hóa xã An Thạnh 2 thành nhà sinh hoạt công đồng ấp Bình Du B: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | TCVN | 5,8013 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | TCVN | 471,2224 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TCVN | 2,2689 | m3 |
| 4 | Đục bỏ lớp vữa | TCVN | 51,25 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 76,46 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | TCVN | 502,3449 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 502,3 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | TCVN | 350,8688 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 25,21 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | TCVN | 376 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 376 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN | 43,57 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính 5 ly, hệ 70 | TCVN | 15,12 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính 5 ly, hệ 100 | TCVN | 3,78 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá Đài Loan | TCVN | 10,846 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | TCVN | 191,68 | m2 |
| 17 | Đắp chữ dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | TCVN | 9,9 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | TCVN | 17,5 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | TCVN | 0,512 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | TCVN | 8 | cái |
| 21 | Gia công xà gồ thép | TCVN | 1,095 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 1,095 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | TCVN | 2,204 | 100m2 |
| 24 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | TCVN | 4,8 | m2 |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | TCVN | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | TCVN | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | TCVN | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt MCCB 1P-60A-30KA | TCVN | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCCB 1P-50A-18KA | TCVN | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | TCVN | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | TCVN | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | TCVN | 19 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn trang sát trần | TCVN | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | TCVN | 300 | m |
| 35 | Lắp đặt ô cắm ba | TCVN | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | TCVN | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TCVN | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | TCVN | 4 | cái |
| 39 | Tủ điện | TCVN | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC 5: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Nhà thầu chào chi phí dự phòng cho gói thầu : giá dự thầu phần xây lắp ( A+B+C) x 5 % | VN | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp 3 trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công có kết cấu móng, Khung BTCT . ii) Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long.iii) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,0 tỷ đồng .Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện PCCC.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 06 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình . | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 06 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình . | 4 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực);-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 03 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình . | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đóng cừ tràm | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Đầm cóc + đầm bàn 1Kw | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 8 | Máy cắt gạch | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 9 | Đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 11 | Máy bơm nước | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt. | Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi