Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210122532-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210100988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 14:06:00 đến ngày 2021-01-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,435,037,264 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp 3 trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công có kết cấu móng, Khung BTCT . ii) Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long.iii) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,0 tỷ đồng .Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp 3 trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công có kết cấu móng, Khung BTCT . ii) Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long.iii) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,0 tỷ đồng .Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện PCCC.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 06 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình .
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 06 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình .
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực);-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 03 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện PCCC.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 06 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình .
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 06 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình .
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực);-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 03 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc + đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt.
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc + đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt.
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1 : 1. Xây dựng nhà sinh hoạt công đống ấp Sơn Ton
1Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao TCVN78,2m2
2Phá dỡ tường xây gạch dày TCVN3,85m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITCVN49,4871m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITCVN24,0087100m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTCVN2,911m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TCVN2,911m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN0,215tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN0,175tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTCVN0,1336100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTCVN0,12100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40TCVN5,6993m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng TCVN0,645m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK TCVN0,0817tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK TCVN0,354tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTCVN0,4144100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2TCVN2,941m3
17Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm(gạch không nung), chiều dày TCVN4,5648m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK TCVN0,0985tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK TCVN0,3198tấn
20Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTCVN0,505100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD TCVN2,8933m3
22Đắp cát nền móng công trìnhTCVN31,7696m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TCVN10,171m3
24Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày TCVN16,0011m3
25Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm( gạch không nung), chiều dày TCVN1,9707m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTCVN0,2048100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK TCVN0,1346tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK TCVN0,0323tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2TCVN1,0604m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2TCVN0,54m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTCVN0,4489100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK TCVN0,2474tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK TCVN0,2826tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2TCVN3,7284m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN0,6596100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK TCVN0,1932tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2TCVN3,3192m3
38Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75TCVN29,2m
39Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30TCVN1,6368m3
40Lát đá granite tam cấpTCVN9,09m2
41Trát bật tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75TCVN0,9m2
42Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK TCVN0,0539tấn
43Lót tấm nylonTCVN0,0466100m2
44Ván khuôn thép mặt đan tam cấpTCVN0,0132100m2
45Bê tông đale tam cấp, M200, PC40, đá 1x2TCVN0,562m3
46Đắp cát ram dốcTCVN0,169m3
47Bê tông ram dốcTCVN0,27m3
48Láng nền ram dốc, dày 3cm, vữa XM M100TCVN2,7m2
49Xây tường gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều dày TCVN0,1296m3
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TCVN239,375m2
51Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM M75TCVN204,475m2
52Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75TCVN3,915m2
53Bả bằng bột bả vào tườngTCVN230,52m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN3,915m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTCVN200,79m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả,1 nước lót 2 nước phủTCVN234,435m2
57Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủTCVN200,79m2
58Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …TCVN44,62m2
59Lắp dựng cửa đi khung nhômTCVN3,575m2
60Lắp dựng cửa đi khung nhôm, panel chìmTCVN1,98m2
61Lắp dựng cửa sổ khung nhômTCVN14,4m2
62Lắp dựng cửa chóp lậtTCVN0,18m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN10,08m2
64Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTCVN9,984m2
65Gia công khung bảo vệ inoxTCVN0,0721tấn
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTCVN80,04m2
67Sản xuất xà gồ thépTCVN0,4946tấn
68Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ TCVN0,0671tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTCVN0,4946tấn
70Lắp vì kèo thép khẩu độ TCVN0,0671tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuôngTCVN1,201100m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mmTCVN97,4m2
73Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mmTCVN7,84m2
74Ốp chân tường gạch 200x250mmTCVN8,85m2
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTCVN9bộ
76Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóngTCVN1bộ
77Lắp đặt quạt ốp trầnTCVN3cái
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤40ATCVN3cái
79Lắp đặt các automat 1 pha ≤20ATCVN1cái
80Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATCVN1cái
81Lắp đặt công tắc 2 hạtTCVN10cái
82Lắp đặt ô cắm baTCVN3cái
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2TCVN115m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2TCVN32m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2TCVN40m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2TCVN30m
87Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20x20mmTCVN20m
88Móc treo đồTCVN1
89Lắp đặt xí bệtTCVN1bộ
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTCVN1cái
91Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTCVN1cái
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTCVN1bộ
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTCVN0,47100m
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTCVN6cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTCVN2cái
96Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTCVN12cái
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTCVN0,1100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTCVN0,6100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTCVN0,03100m
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTCVN2cái
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTCVN2cái
102Lắp đặt van ren - Đường kính ≤27mmTCVN2cái
103Bể tự hoạiTCVN1
104Đồng hồ nướcTCVN1
105Lắp bảng tên khung thépTCVN1,365
106Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITCVN0,108100m3
107Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TCVN1,5022100m3
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,0468tấn
109Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTCVN0,35100m2
110Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30TCVN16,06m2
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TCVN1,2848m3
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TCVN0,153m3
113Xây móng bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30TCVN1,0465m3
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TCVN5,508m2
115Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTCVN6,63m3
116Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30TCVN1,584m3
117bu lông liên kếtTCVN16
118Sản xuất xà gồ thépTCVN0,1411tấn
119Lắp dựng xà gồ thépTCVN0,1411tấn
120Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTCVN0,2268100m2
121Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TCVN0,314m3
122Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30TCVN0,9813m3
123trụ treo cột cờTCVN1
124Sản xuất vì kèo thépTCVN0,0278tấn
125Lắp dựng xà gồ thépTCVN0,0278tấn
126Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTCVN0,0304100m2
B HẠNG MỤC2 : Xây dựng nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Bình Danh B
1Phá dỡ tường xây gạch dày TCVN8,517m3
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTCVN0,3822100m2
3Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTCVN13,608m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITCVN0,4658100m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITCVN24,0087100m
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTCVN2,911m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TCVN2,911m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN0,1819tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN0,0382tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTCVN0,1336100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTCVN0,12100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40TCVN5,6993m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng TCVN0,645m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK TCVN0,076tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK TCVN0,3568tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTCVN0,4144100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2TCVN2,941m3
18Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm(gạch không nung), chiều dày TCVN4,5648m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK TCVN0,1102tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK TCVN0,3559tấn
21Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTCVN0,505100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD TCVN2,8933m3
23Đắp cát nền móng công trìnhTCVN31,7696m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TCVN10,171m3
25Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày TCVN16,0011m3
26Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm( gạch không nung), chiều dày TCVN1,9707m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTCVN0,2048100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK TCVN0,1509tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK TCVN0,0323tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2TCVN1,0604m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2TCVN0,54m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTCVN0,4489100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK TCVN0,0857tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK TCVN0,3413tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2TCVN3,7284m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN0,6596100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK TCVN0,1932tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2TCVN3,3192m3
39Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75TCVN29,2m
40Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30TCVN1,6368m3
41Lát đá granite tam cấpTCVN9,09m2
42Trát bật tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75TCVN0,9m2
43Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK TCVN0,0539tấn
44Lót tấm nylonTCVN0,0466100m2
45Ván khuôn thép mặt đan tam cấpTCVN0,0132100m2
46Bê tông đale tam cấp, M200, PC40, đá 1x2TCVN0,562m3
47Đắp cát ram dốcTCVN0,169m3
48Bê tông ram dốcTCVN0,27m3
49Láng nền ram dốc, dày 3cm, vữa XM M100TCVN2,7m2
50Xây tường gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều dày TCVN0,1296m3
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TCVN239,375m2
52Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM M75TCVN204,475m2
53Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75TCVN3,915m2
54Bả bằng bột bả vào tườngTCVN230,52m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN3,915m2
56Bả bằng bột bả vào tườngTCVN200,79m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả,1 nước lót 2 nước phủTCVN234,435m2
58Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủTCVN200,79m2
59Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …TCVN44,62m2
60Lắp dựng cửa đi khung nhômTCVN3,575m2
61Lắp dựng cửa đi khung nhôm, panel chìmTCVN1,98m2
62Lắp dựng cửa sổ khung nhômTCVN14,4m2
63Lắp dựng cửa chóp lậtTCVN0,18m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN10,08m2
65Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTCVN9,984m2
66Gia công khung bảo vệ inoxTCVN0,0721tấn
67Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTCVN80,04m2
68Sản xuất xà gồ thépTCVN0,4946tấn
69Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ TCVN0,0671tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTCVN0,4946tấn
71Lắp vì kèo thép khẩu độ TCVN0,0671tấn
72Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông, dày 4,2demTCVN1,201100m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mmTCVN97,4m2
74Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mmTCVN7,84m2
75Ốp chân tường gạch 200x250mmTCVN8,85m2
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTCVN9bộ
77Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóngTCVN1bộ
78Lắp đặt quạt ốp trầnTCVN3cái
79Lắp đặt các automat 1 pha ≤40ATCVN3cái
80Lắp đặt các automat 1 pha ≤20ATCVN1cái
81Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATCVN1cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạtTCVN10cái
83Lắp đặt ô cắm baTCVN3cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2TCVN115m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2TCVN32m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2TCVN40m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2TCVN30m
88Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20x20mmTCVN20m
89Móc treo đồTCVN1bộ
90Lắp đặt xí bệtTCVN1bộ
91Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTCVN1cái
92Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTCVN1cái
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTCVN1bộ
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTCVN0,47100m
95Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTCVN6cái
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTCVN2cái
97Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTCVN12cái
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTCVN0,1100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTCVN0,6100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTCVN0,03100m
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTCVN2cái
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTCVN2cái
103Lắp đặt van ren - Đường kính ≤27mmTCVN2cái
104Bể tự hoạiTCVN1cái
105Đồng hồ nướcTCVN1cái
106Lắp bảng tên khung thépTCVN1,575cái
107Lót tấm ny lonTCVN0,5088100m2
108Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40TCVN3,2016m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TCVN0,8688m3
110Bu lông liên kếtTCVN16cái
111Sản xuất xà gồ thépTCVN0,1411tấn
112Lắp dựng xà gồ thépTCVN0,1411tấn
113Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTCVN0,2268100m2
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TCVN0,314m3
115Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30TCVN0,9813m3
116Trụ treo cột cờTCVN1cái
117Sản xuất vì kèo thépTCVN0,0278tấn
118Lắp dựng xà gồ thépTCVN0,0278tấn
119Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTCVN0,0304100m2
C HẠNG MỤC 3: Cải tạo nhà văn hóa xã An Thạnh 2 thành nhà sinh hoạt công đồng ấp Bình Du B:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTCVN5,8013m3
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTCVN471,2224m2
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TCVN2,2689m3
4Đục bỏ lớp vữaTCVN51,25m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN76,46m2
6Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTCVN502,3449m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN502,3m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTCVN350,8688m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN25,21m2
10Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTCVN376m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN376m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN43,57m2
13Lắp dựng cửa sổ nhôm kính 5 ly, hệ 70TCVN15,12m2
14Lắp dựng cửa đi nhôm kính 5 ly, hệ 100TCVN3,78m2
15Lắp dựng cửa sắt kéo có lá Đài LoanTCVN10,846m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTCVN191,68m2
17Đắp chữ dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40TCVN9,9m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTCVN17,5m2
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTCVN0,512100m
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTCVN8cái
21Gia công xà gồ thépTCVN1,095tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTCVN1,095tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTCVN2,204100m2
24Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗTCVN4,8m2
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2TCVN40m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2TCVN100m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2TCVN200m
28Lắp đặt MCCB 1P-60A-30KATCVN1cái
29Lắp đặt MCCB 1P-50A-18KATCVN1cái
30Lắp đặt MCB 1P-10A-6KATCVN1cái
31Lắp đặt MCB 1P-20A-6KATCVN1cái
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTCVN19bộ
33Lắp đặt đèn trang sát trầnTCVN2bộ
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTCVN300m
35Lắp đặt ô cắm baTCVN11cái
36Lắp đặt công tắc 1 hạtTCVN1cái
37Lắp đặt công tắc 2 hạtTCVN4cái
38Lắp đặt công tắc 3 hạtTCVN4cái
39Tủ điệnTCVN1cái
D HẠNG MỤC 5: Chi phí dự phòng
1Nhà thầu chào chi phí dự phòng cho gói thầu : giá dự thầu phần xây lắp ( A+B+C) x 5 %VN1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp 3 trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công có kết cấu móng, Khung BTCT . ii) Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long.iii) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,0 tỷ đồng .Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện PCCC.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 06 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình .75
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 06 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình .43
3 Công nhân kỹ thuật 15 Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực);-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 03 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.1
2 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy đóng cừ tràm Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.1
4 Đầm cóc + đầm bàn 1Kw Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.1
5 Máy hàn điện Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.3
7 Đầm dùi Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.3
8 Máy cắt gạch Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.3
9 Đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.1
10 Máy cắt uốn thép 5Kw Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.3
11 Máy bơm nước Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.3
12 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt. Công suất đáp ứng yêu cầu công việc, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê ( kèm theo hợp đồng thuê mướn và tài liệu sở hữu của bên cho thuê), tài liệu đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->