Gói thầu: Gói thầu 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201279846-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200825723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-28 14:02:00 đến ngày 2021-01-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 75,293,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.124E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.248E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật bằng hoặc lớn hơn 52,45 tỷ đông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥104.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc đô thị hoặc giao thông- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình có quy mô tính chất tương tự.Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phảicử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên quy định tại Điểm c, khoản 1, điều 53 nghị định 100/2018/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kiến trúc sư- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện tử hoặc viễn thông hoặc tin học phụ trách hạng mục điện nhẹ- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế, có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các tổ, đội thi công
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 25 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ cơ khí, tổ thợ thi công hạ tầng, mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 3 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; CMND/ thẻ CCCD- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô thùng kín ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện 3 pha≥20KVA
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy hàn ≥ 200A
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
11-Hệ thống giàn giáo, cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 500
12-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê và các tài liệu chứng minh chuyên ngành)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào gầu nghịch ≥0,2m3
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào gầu nghịch ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí động cơ diezel 360 - 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu tĩnh ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cẩu bánh hơi ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy san gạt tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy rải thảm nhựa chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
21-Lu bánh thép ≥8,5T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
22-Lu bánh lốp ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
23-Trạm trộn bê tông nhựa nóng asphalt (có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh năng lực trạm trộn)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU I
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế289,531m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,3100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,475100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,475100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,475100m3
6Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế764,51 tấn rác
7Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế126,486m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,032100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,04100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,04100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,04100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế67,015m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,733100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,403100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,403100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,403100m3
17Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.948,661 tấn rác
18Lát gạch bê tông vân đá 20x30x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23.763,71m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.901,097m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế237,637100m2
21Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90. Cát tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,257100m3
22Lát gạch dẫn hướng bê tông vân đá 20x30x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế495,2m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39,616m3
24Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,952100m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế338,4m2
26Sơn bó vỉa bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế338,4m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế97,109m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,193100m2
29Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x100 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.330,26m
30Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng bê tông giả đá 30x50x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế399,078m2
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,957100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,957100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,957100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,957100m3
35Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế210,541 tấn rác
36Cắt cỏ, hàng rào, cây mảng, hoa lưu niênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4.364m2/lần
37Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân 15- 50; ĐK bầu 50- 80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25cây/tháng
38Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,507m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế68,854m3
40Phá lớp vữa trát tường,bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế532,835m2
41Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế342,153m2
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,989100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,989100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,989100m3
45Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế217,581 tấn rác
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế54,86m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bồn hoa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32,489m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,16tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,954100m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế72,748m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, JotonMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế402,983m2
52Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế866,983m2
53Công tác ốp đá bóc thành bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế918,751m2
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,417100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,132100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,906m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31,321m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,285100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,285100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,285100m3
61Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế102,638m2
62Công tác ốp đá bócMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế99,327m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,584m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,558100m2
65Bó bồn cây bê tông giả đá 10x15x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế779,2m
66Cây tùng tháp (đường kính tán 0.8-1.2m, chiều cao cây H=1.5-2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cây
67Cây hồng lộc (đường kính tán 0.8-1.5m, chiều cao cây H=1.2-1.7m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37cây
68Cây tường vi (đường kính thân 10-12cm, đường kính tán 1-2m, chiều cao cây H=1.5-2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cây
69Hoa chuông hồng (đường kính thân 10-12cm, đường kính tán 1.5-2m, chiều cao cây H=2-4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cây
70Cây chuông vàng (đường kính thân 10-12cm, đường kính tán 1.5-2m, chiều cao cây H=2-4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cây
71Hoa nhài nhật (hoa tím , trắng, đường kính tán 1-1.5m, cao H=1-1.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32cây
72Cây tai tượng (mật độ 10-20cm/gốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4.800cây
73Cây hoa ngũ sắc (mật độ 10-20cm/gốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế336bầu
74Hoa phúc lộc thọ đường kính tán D15-20cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế400cây
75Cây hồng quếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.088cây
76Cây mẫu đơn (mật độ 10-20cm/gốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.440bầu
77Dâm bụt thái đường kính D 0.4-0.55mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.528cây
78Cô tòng đuôi lươn (mật độ 10-20cm/gốc, chiều cao cây 25-35cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế697m2
79Lan sẻ quạt (mật độ 10-20cm/gốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8.240cây
80Cẩm tú mai (mật độ 10-20cm/gốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.120cây
81Cây chuỗi ngọc (mật độ 10-15cm/gốc, xén tỉa cây chiều cao cây 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15.936khóm
82Cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế65m2
83Cây cỏ lá lạcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.759m2
84Trồng, chăm sóc cây bóng mát (3 tháng mỗi tháng 2 lần chăm bón)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế63cây/lần
85Trồng, chăm sóc cỏ (3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.824m2/tháng
86Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) (3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.902m2/tháng
87Bồi đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.576,31m3
88Cạo và sơn lại vật kiến trúc khác (tượng, bục bệ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
89Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,153100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,153100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,153100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,153100m3
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,134100m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,134100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,134100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,134100m3
97Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,481 tấn rác
98Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,329100m3
99Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,244100m2
100Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,244100m2
101Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm. Hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,244100m2
102Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,244100m2
103Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.784cấu kiện
104Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế114,176m3
105Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế78,5m3
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,775100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,775100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,775100m3
109Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế390,51 tấn rác
110Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế160,56m3
111Cho bùn vào bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế160,56m3
112Bao tải đóng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.338bao
113Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,606100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,606100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,606100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế119,936m3
117Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,272100m2
118Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế62,45m3
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,747100m2
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,428tấn
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.784cấu kiện
122Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế77,88m3
123Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,779100m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,779100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,779100m3
126Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế171,381 tấn rác
127Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế77,88m3
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế354m2
129Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.293m dài
130Nạo vét cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế335m dài
131Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế130,55m3
132Cho bùn vào bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế130,55m3
133Bao tải đóng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.087,917bao
134Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,306100m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,306100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,306100m3
137Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế95,2m2
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế95,2m2
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,213m3
140Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,461100m2
141Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36,661m3
142Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế106,14m2
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,514m3
144Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m2
145Khung + lưới chắn rác composite loại 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61bộ
146Lắp dựng khung + lưới chắn rác loại 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61cái
147Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế861m dài
148Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,876m3
149Cho bùn vào bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,876m3
150Bao tải đóng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế107,3bao
151Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,129100m3
152Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,129100m3
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,129100m3
154Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế74cấu kiện
155Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,7m3
156Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,7m3
157Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,112100m3
158Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,112100m3
159Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,112100m3
160Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,641 tấn rác
161Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,951m3
162Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,336100m2
163Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,185tấn
164Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37cấu kiện
165Nắp ga thăm compositei loại 125KN (850x850)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37bộ
166Nắp ga thăm compositei loại 125KN (850x850)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37cái
167Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61,506m2
168Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế474,353m2
169Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,681m2
170Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,246m2
171Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,01100m3
172Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,01100m3
173Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,01100m3
174Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,21 tấn rác
175Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế49,24m2
176Mua hóa chất chuyên dụng tẩy rửa các vết ố, mốc, sơn bám bẩn trên toàn bộ bề mặt tường, quét 2 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,565kg
177Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế56,78m2
178Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,452m3
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,199m3
180Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,193m3
181Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,377m3
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,067m3
183Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,006100m2
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,001tấn
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,008tấn
186Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,471m3
187Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34,638m2
188Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,518m2
189Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế508,991m2
190Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,826tấn
191Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế106,478m2
192Bánh xe cổng + ray, tay nắm, móc khóa, chốt cửa, hãm cửa, bản lề đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
193Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế62,212m2
194Biển tên chữ Inox nổi http://chuinoxvang.com/bao-gia-chu-inox-ma-dong.htmlMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,89m2
195Đèn hắt sáng biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
196Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,309m3
197Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế103,535m3
198Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.625,516m2
199Tháo dỡ kết cấu thép, tháo dỡ hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế532,44m2
200Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,078100m3
201Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,078100m3
202Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,078100m3
203Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế237,161 tấn rác
204Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.114,8m2
205Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,225m3
206Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,542m3
207Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,015m3
208Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,77m3
209Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,213m3
210Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,472m3
211Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,042100m2
212Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,007tấn
213Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,056tấn
214Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44,554m2
215Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32,984m2
216Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.703,054m2
217Gia công thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,515tấn
218Gia công thép đặc 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,013tấn
219Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.672,041m2
220Lắp dựng tường rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế532,44m2
221Cần gạt barie tự động cổng chính, rộng 4m (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
222Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,339m3
223Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế83,426m2
224Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế138,605m2
225Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế102,53m2
226Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,12m2
227Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế318,739m2
228Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cây/tháng
229Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m3
230Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m3
231Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m3
232Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế661 tấn rác
233Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,71100m3
234Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,471100m3
235Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,239100m3
236Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,239100m3
237Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,239100m3
238Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,399m3
239Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,462m3
240Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m2
241Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,799100m2
242Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,284tấn
243Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,332tấn
244Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,532m3
245Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,097100m2
246Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,012tấn
247Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,081tấn
248Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,558m3
249Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,079100m2
250Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,031tấn
251Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,122tấn
252Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,09m3
253Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,122100m2
254Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,108tấn
255Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,377tấn
256Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,377tấn
257Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,884m2
258Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế138,605m2
259Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,122m3
260Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,462m3
261Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế133,625m2
262Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế133,625m2
263Cửa đi 1 cánh mở, nhôm hệ, kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,92m2
264Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,4m2
265Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,098tấn
266Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,4m2
267Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,568m2
268Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,932tấn
269Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,932tấn
270Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,035tấn
271Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,035tấn
272Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế117,165m2
273Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,2100m2
274Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37,24m
275Máng tôn thu nước 250x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37,24m
276Máng tôn thu nước 150x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37,24m
277Lát gạch bê tông giả đá 20x30x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế508,836m2
278Lát gạch Granit 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,179m2
279Sơn kẻ ô đỗ xeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế54,72m2
280Đèn Tuýp bóng Led L1200mm 220V - 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
281Quạt xoay trần 50W/220V + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
282Ổ cắm đôi 3 cực 16A/220V (bao gồm đế, mặt, ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
283Công tắc đôi - 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
284Dây điện CU/PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40m
285Ống nhựa cứng chống cháy D20 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80m
286Tủ điện chứa 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
287Aptomat MCCB - 3P - 25A/380V-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
288Aptomat MCB - 1P - 16A/220V-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
289Aptomat MCB - 1P - 10A/220V-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
290Cáp Cu/XLPE/PVC-(4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
291Ống nhựa HDPE - D30/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
292Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60m
293Đèn treo bóng LED có chao chụpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
294Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân 15- 50; ĐK bầu 50- 80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cây/tháng
295Bình bọt chữa cháy C02 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20bình
296Tháo dỡ cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,934tấn
297Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,12m3
298Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,1m3
299Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,438100m2
300Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,26tấn
301Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,107tấn
302Lát đá cột cờ đá Granit dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45,6m2
303Cột cờ inox 304, 3 đốt, 9mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cột
B KHU II
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế237,698m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,71100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,852100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,852100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,852100m3
6Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế627,441 tấn rác
7Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế76,162m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,471100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,01100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,01100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,01100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28,245m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,367100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,649100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,649100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,649100m3
17Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.242,781 tấn rác
18Lát gạch bê tông vân đá 20x30x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11.109,85m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế888,788m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế111,099100m2
21Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90. Cát tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,222100m3
22Lát gạch dẫn hướng bê tông vân đá 20x30x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế207,2m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,576m3
24Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,072100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,697m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,272100m2
27Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x100 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế530,09m
28Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng bê tông giả đá 30x50x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế159,027m2
29Cắt cỏ, hàng rào, cây mảng, hoa lưu niênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.121m2/lần
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế95,306m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế84,328m3
32Phá lớp vữa trát tường,bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế533,416m2
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,903100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,903100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,903100m3
36Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế418,661 tấn rác
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bồn hoa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,568m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,59tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,052100m2
40Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế385,268m2
41Công tác ốp đá bóc thành bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế216,345m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40,156m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,016100m2
44Bó bồn bằng bê tông giả đá 10x15x100 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.007,8m
45Cây tai tượng (mật độ 10-20cm/gốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7.440cây
46Hoa phúc lộc thọ đường kính tán D15-20cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế864cây
47Cây hồng quếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế592cây
48Dâm bụt thái đường kính D 0.4-0.55mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế416cây
49Cô tòng đuôi lươn (mật độ 10-20cm/gốc, chiều cao cây 25-35cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế586m2
50Lan sẻ quạt (mật độ 10-20cm/gốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20.420cây
51Cẩm tú mai (mật độ 10-20cm/gốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế832m2
52Cây chuỗi ngọc (mật độ 10-15cm/gốc, xén tỉa cây chiều cao cây 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.608khóm
53Cây cỏ lá lạcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26m2
54Trồng, chăm sóc cỏ (3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26m2/tháng
55Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) (3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.311m2/tháng
56Bồi đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế621,31m3
57Cạo và sơn lại vật kiến trúc khác (tượng, bục bệ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,72m3
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,572100m2
60Bó bồn cây bê tông giả đá 10x15x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế286m
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,34100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,34100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,34100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,34100m3
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m3
69Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,81 tấn rác
70Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,097100m3
71Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,072100m2
72Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,072100m2
73Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm. Hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,072100m2
74Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,072100m2
75Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế330cấu kiện
76Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,12m3
77Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,52m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,522100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,522100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,522100m3
81Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế114,841 tấn rác
82Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39,6m3
83Cho bùn vào bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39,6m3
84Bao tải đóng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế330bao
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,396100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,396100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,396100m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,12m3
89Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,64100m2
90Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,632m3
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,887100m2
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,451tấn
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế330cấu kiện
94Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,3m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,143100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,143100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,143100m3
98Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31,461 tấn rác
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,3m3
100Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế65m2
101Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200m dài
102Nạo vét cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế319m dài
103Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,48m3
104Cho bùn vào bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,48m3
105Bao tải đóng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế129bao
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,155100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,155100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,155100m3
109Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,24m2
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,24m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,194m3
112Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,136100m2
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,818m3
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31,32m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,332m3
116Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,118100m2
117Khung + lưới chắn rác composite loại 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18bộ
118Lắp dựng khung + lưới chắn rác loại 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
119Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế435m dài
120Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,176m3
121Cho bùn vào bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,176m3
122Bao tải đóng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34,8bao
123Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,042100m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,042100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,042100m3
126Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cấu kiện
127Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2m3
128Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2m3
129Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,086100m3
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,086100m3
131Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,086100m3
132Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18,921 tấn rác
133Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,606m3
134Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,109100m2
135Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,384tấn
136Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cấu kiện
137Nắp ga thăm compositei loại 125KN (850x850)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
138Nắp ga thăm compositei loại 125KN (850x850)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
139Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế114,32m2
140Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,908m3
141Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,428m3
142Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,96m2
143Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế56,87m2
144Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,024100m3
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,024100m3
146Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,024100m3
147Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,281 tấn rác
148Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,28tấn
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,292m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,136m3
151Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,017100m2
152Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,014tấn
153Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,014tấn
154Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,545m3
155Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70,091m2
156Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế76,051m2
157Công tác ốp đá Granite vào trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế66,44m2
158Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,099tấn
159Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế167,294m2
160Bánh xe cổng + rayMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
161Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế114,32m2
162Tháo dỡ đèn trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20bộ
163Bóng đèn led trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20bộ
164Dây điện 1x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế143,75m
165Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,386m3
166Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế49,651m3
167Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.399,919m2
168Tháo dỡ kết cấu thép, tháo dỡ hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế472,77m2
169Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,831100m3
170Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,831100m3
171Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,831100m3
172Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế182,821 tấn rác
173Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế67,624m2
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,519m3
175Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,012100m2
176Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,067100m2
177Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,12m3
178Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,147m3
179Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,184m3
180Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,663m3
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,74m3
182Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,067100m2
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,011tấn
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,089tấn
185Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.461,18m2
186Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,136m2
187Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.475,316m2
188Gia công thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,233tấn
189Gia công thép đặc 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,453tấn
190Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế552,036m2
191Lắp dựng tường rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế472,77m2
192Bốt gác nhà bảo vệ 1,5x1,5x2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
C KHU III
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế113,996m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,368100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,368100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,368100m3
6Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế300,961 tấn rác
7Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế300,96tấn
8Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế97,22m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18,472100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,573100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,573100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,573100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế59,63m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,329100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,926100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,926100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,926100m3
18Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.623,721 tấn rác
19Lát gạch bê tông vân đá 20x30x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14.356,3m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.148,504m3
21Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế143,563100m2
22Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90. Cát tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,871100m3
23Lát gạch dẫn hướng bê tông vân đá 20x30x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế268,4m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,472m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,684100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,805100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,805100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,805100m2
29Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,805100m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,571100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,761100m3
32Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,805100m2
33Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,805100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế47,36m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,557100m2
36Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x100 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế648,77m
37Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng bê tông giả đá 30x50x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế194,631m2
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,138100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,138100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,138100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,138100m3
42Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30,361 tấn rác
43Cắt cỏ, hàng rào, cây mảng, hoa lưu niênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.491m2/lần
44Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân 15- 50; ĐK bầu 50- 80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cây/tháng
45Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,721m3
46Phá lớp vữa trát tường,bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế144,599m2
47Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế432,838m2
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,193100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,193100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,193100m3
51Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42,461 tấn rác
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế55,794m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bồn hoa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,663m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,683tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,424100m2
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế692,147m2
57Công tác ốp đá bóc thành bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế669,819m2
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,189100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,129100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,129100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,129100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,287m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,16m3
65Công tác ốp đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế46,401m2
66Công tác ốp đá bócMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44,904m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,704m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,27100m2
69Bó bồn cây bê tông giả đá 10x15x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế135,2m
70Cây tường vi (đường kính thân 10-12cm, đường kính tán 1-2m, chiều cao cây H=1.5-2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cây
71Hoa nhài nhật (hoa tím , trắng, đường kính tán 1-1.5m, cao H=1-1.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cây
72Cây tai tượng (mật độ 10-20cm/gốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.780cây
73Dâm bụt thái đường kính D 0.4-0.55mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.536cây
74Cô tòng đuôi lươn (mật độ 10-20cm/gốc, chiều cao cây 25-35cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45m2
75Lan sẻ quạt (mật độ 10-20cm/gốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10.100cây
76Cây chuỗi ngọc (mật độ 10-15cm/gốc, xén tỉa cây chiều cao cây 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10.752khóm
77Cây cỏ lá lạcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế384m2
78Trồng, chăm sóc cây bóng mát (3 tháng mỗi tháng 2 lần chăm bón)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cây/lần
79Trồng, chăm sóc cỏ (3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế384m2/tháng
80Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) (3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.410m2/tháng
81Bồi đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế515,11m3
82Cạo và sơn lại vật kiến trúc khác (tượng, bục bệ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,321100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,321100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,321100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,321100m3
87Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,037100m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,037100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,037100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,037100m3
91Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,141 tấn rác
92Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,092100m3
93Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,068100m2
94Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,068100m2
95Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm. Hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,068100m2
96Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,068100m2
97Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế183cấu kiện
98Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,712m3
99Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,05m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,262100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,262100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,262100m3
103Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế57,641 tấn rác
104Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,47m3
105Cho bùn vào bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,47m3
106Bao tải đóng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế137,25bao
107Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,165100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,165100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,165100m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,712m3
111Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,464100m2
112Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,4m3
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,384100m2
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,864tấn
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế183cấu kiện
116Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,92m3
117Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,079100m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,079100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,079100m3
120Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,381 tấn rác
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,92m3
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36m2
123Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế678cấu kiện
124Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế43,392m3
125Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,83m3
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,074100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,074100m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,074100m3
129Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế236,281 tấn rác
130Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế81,36m3
131Cho bùn vào bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế81,36m3
132Bao tải đóng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế678bao
133Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,814100m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,814100m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,814100m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế43,392m3
137Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,424100m2
138Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34,2m3
139Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,824100m2
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,04tấn
141Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế678cấu kiện
142Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,26m3
143Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,293100m3
144Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,293100m3
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,293100m3
146Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế64,461 tấn rác
147Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,26m3
148Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế133m2
149Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế225cấu kiện
150Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,4m3
151Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,9m3
152Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,376100m3
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,376100m3
154Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,376100m3
155Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế82,721 tấn rác
156Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45m3
157Cho bùn vào bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45m3
158Bao tải đóng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế375bao
159Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,45100m3
160Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,45100m3
161Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,45100m3
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,4m3
163Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8100m2
164Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,272m3
165Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,645100m2
166Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,697tấn
167Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế225cấu kiện
168Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,9m3
169Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,099100m3
170Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,099100m3
171Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,099100m3
172Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,781 tấn rác
173Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,9m3
174Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45m2
175Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế302m dài
176Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,34m3
177Cho bùn vào bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,34m3
178Bao tải đóng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế319,5bao
179Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,383100m3
180Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,383100m3
181Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,383100m3
182Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33,6m2
183Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33,6m2
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,961m3
185Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,129100m2
186Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,217m3
187Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,58m2
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,258m3
189Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,112100m2
190Khung + lưới chắn rác composite loại 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17bộ
191Lắp dựng khung + lưới chắn rác loại 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17cái
192Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế446m dài
193Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,696m3
194Cho bùn vào bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,696m3
195Bao tải đóng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,8bao
196Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,007100m3
197Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,007100m3
198Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,007100m3
199Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cấu kiện
200Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2m3
201Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2m3
202Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,006100m3
203Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,006100m3
204Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,006100m3
205Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,321 tấn rác
206Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,268m3
207Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,018100m2
208Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,064tấn
209Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cấu kiện
210Nắp ga thăm compositei loại 125KN (850x850)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
211Nắp ga thăm compositei loại 125KN (850x850)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
212Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48,552m2
213Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,122m2
214Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51,816m2
215Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,987m2
216Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,01100m3
217Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,01100m3
218Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,01100m3
219Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,21 tấn rác
220Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51,816m2
221Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70,938m2
222Công tác ốp đá Granite vào trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,952m2
223Thay bản lề mớiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
224Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,388tấn
225Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế99,772m2
226Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48,552m2
227Biển tên chữ Inox nổi http://chuinoxvang.com/bao-gia-chu-inox-ma-dong.htmlMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,3m2
228Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,445m3
229Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế340,474m2
230Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.101,199m2
231Tháo dỡ kết cấu thép, tháo dỡ hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế220,32m2
232Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,274100m3
233Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,274100m3
234Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,274100m3
235Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60,281 tấn rác
236Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế164,491m2
237Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,082m3
238Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,363m3
239Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,022100m2
240Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,018tấn
241Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36,63m2
242Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế568,059m2
243Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế533,14m2
244Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.465,199m2
245Công tác ốp đá Granite tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,104m2
246Gia công thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,04tấn
247Gia công thép đặc 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,404tấn
248Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế390,236m2
249Lắp dựng tường rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế220,32m2
D KHU IV
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,024m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,334100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,124100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,124100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,124100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,775m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,477100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,555100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,555100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,555100m3
11Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế342,11 tấn rác
12Lát gạch bê tông vân đá 20x30x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.404,66m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế112,373m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,047100m2
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90. Cát tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,281100m3
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,78100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,78100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm, hạt thôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,78100m2
19Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,78100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,156100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,117100m3
22Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,78100m2
23Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,39100m3
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,244100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,244100m2
26Bù vênh BTN hạt thô Htb=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,612tấn
27Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,244100m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế142,6m2
29Sơn bó vỉa bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế142,6m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế407,32m2
31Sơn bó vỉa bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế407,32m2
32Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng bê tông giả đá 30x50x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế186m2
33Cắt cỏ, hàng rào, cây mảng, hoa lưu niênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.510m2/lần
34Cây hồng lộc (đường kính tán 0.8-1.5m, chiều cao cây H=1.2-1.7m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế66cây
35Cây tai tượng (mật độ 10-20cm/gốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.460cây
36Dâm bụt thái đường kính D 0.4-0.55mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế672cây
37Cô tòng đuôi lươn (mật độ 10-20cm/gốc, chiều cao cây 25-35cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế252m2
38Lan sẻ quạt (mật độ 10-20cm/gốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16.940cây
39Cây chuỗi ngọc (mật độ 10-15cm/gốc, xén tỉa cây chiều cao cây 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5.600khóm
40Cây cỏ lá lạcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.120m2
41Trồng, chăm sóc cây bóng mát(3 tháng mỗi tháng 2 lần chăm bón)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế66cây/lần
42Trồng, chăm sóc cỏ (3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.120m2/tháng
43Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) (3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.664m2/tháng
44Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế47cấu kiện
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,008m3
46Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,07m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,068100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,068100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,068100m3
50Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,961 tấn rác
51Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,23m3
52Cho bùn vào bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,23m3
53Bao tải đóng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35,25bao
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,042100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,042100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,042100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,008m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,376100m2
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,65m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,099100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,223tấn
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế47cấu kiện
63Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,022100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,022100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,022100m3
67Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,841 tấn rác
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10m2
70Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế304cấu kiện
71Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,456m3
72Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,38m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,482100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,482100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,482100m3
76Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế106,041 tấn rác
77Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36,48m3
78Cho bùn vào bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36,48m3
79Bao tải đóng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế304bao
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,365100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,365100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,365100m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,456m3
84Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,432100m2
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,336m3
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,818100m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,26tấn
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế304cấu kiện
89Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,6m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,116100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,116100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,116100m3
93Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25,521 tấn rác
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,6m3
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế53m2
96Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế450cấu kiện
97Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28,8m3
98Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,8m3
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,751100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,751100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,751100m3
102Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế165,221 tấn rác
103Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế90m3
104Cho bùn vào bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế90m3
105Bao tải đóng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế750bao
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9100m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28,8m3
110Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,6100m2
111Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,46m3
112Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,285100m2
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,377tấn
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế450cấu kiện
115Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,9m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,099100m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,099100m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,099100m3
119Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,781 tấn rác
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,9m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45m2
122Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35,1m3
123Cho bùn vào bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35,1m3
124Bao tải đóng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế292,5bao
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,351100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,351100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,351100m3
128Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế88,2m2
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế88,2m2
130Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,16m2
131Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế408,334m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế401,604m2
133Mua hóa chất chuyên dụng tẩy rửa các vết ố, mốc, sơn bám bẩn trên toàn bộ bề mặt tường, quét 2 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế53,547kg
134Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,578m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế408,334m2
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,578m2
137Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.213,535m2
138Tháo dỡ kết cấu thép, tháo dỡ hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế647,19m2
139Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,443100m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,443100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,443100m3
142Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế97,461 tấn rác
143Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế130,78m2
144Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.147,255m2
145Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.066,28m2
146Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.213,535m2
147Gia công thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,058tấn
148Gia công thép đặc 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,94tấn
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế793,905m2
150Lắp dựng tường rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế647,19m2
151Tháo dỡ cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,934tấn
152Cột cờ inox 304, 3 đốt, 9mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cột
E KHU V
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,2m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,408100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,612100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,612100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,612100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế63,729m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,109100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,746100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,746100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,746100m3
11Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.804,121 tấn rác
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.118,489m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50,84100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,151100m3
15Lát gạch bê tông vân đá 20x30x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5.141,79m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế411,343m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51,418100m2
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90. Cát tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,028100m3
19Lát gạch bê tông vân đá 20x30x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.333,2m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế66,66m3
21Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế272,964m2
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,109100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,109100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,109100m3
25Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,981 tấn rác
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bồn hoa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,37m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,037tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,034100m2
29Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,44m2
30Công tác ốp đá bóc thành bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,68m2
31Công tác ốp gạch thẻ thành bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế331,36m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,416m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,042100m2
34Bó bồn cây bê tông giả đá 10x15x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,8m
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,529100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,529100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,529100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,529100m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,062100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,062100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,062100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,062100m3
43Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,641 tấn rác
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,151100m3
45Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,112100m2
46Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,112100m2
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm. Hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,112100m2
48Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,112100m2
49Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế418cấu kiện
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,752m3
51Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18,39m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,599100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,599100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,599100m3
55Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế131,781 tấn rác
56Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37,62m3
57Cho bùn vào bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37,62m3
58Bao tải đóng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế313,5bao
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,376100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,376100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,376100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,752m3
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,344100m2
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,65m3
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,879100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,977tấn
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế418cấu kiện
68Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,6m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,176100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,176100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,176100m3
72Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,721 tấn rác
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,6m3
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80m2
75Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế300cấu kiện
76Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,2m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,283100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,283100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,283100m3
80Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế62,261 tấn rác
81Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36m3
82Cho bùn vào bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36m3
83Bao tải đóng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế300bao
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,36100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,36100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,36100m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,2m3
88Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4100m2
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,12m3
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,806100m2
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,228tấn
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế300cấu kiện
93Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,2m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,132100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,132100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,132100m3
97Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,041 tấn rác
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,2m3
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,524m3
101Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,212100m2
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,828m3
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48,72m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,072m3
105Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,184100m2
106Khung + lưới chắn rác composite loại 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28bộ
107Lắp dựng khung + lưới chắn rác loại 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
108Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,122m2
109Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế133,897m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, JotonMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,122m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế133,897m2
112Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.332,295m2
113Tháo dỡ kết cấu thép, tháo dỡ hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế688,5m2
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,466100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,466100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,466100m3
117Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế102,521 tấn rác
118Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế126,11m2
119Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.219,655m2
120Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.112,64m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.332,295m2
122Gia công thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,252tấn
123Gia công thép đặc 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,766tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế831,562m2
125Lắp dựng tường rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế688,5m2
126Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,052100m3
127Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,041100m3
128Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,011100m3
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,011100m3
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,011100m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,792m3
132Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,008100m2
133Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,018100m2
134Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,553m3
135Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,082m3
136Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,352m3
137Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,775m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,193m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,018100m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,003tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,023tấn
142Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,98m2
143Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,424m2
144Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25,404m2
145Gia công thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,123tấn
146Gia công thép đặc 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,275tấn
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,002m2
148Lắp dựng tường rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,77m2
149Bốt gác nhà bảo vệ 1,5x1,5x2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
150Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc , chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,3100m2
151Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,539m3
152Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,292100m3
153Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,12100m3
154Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,12100m3
155Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,12100m3
156Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế246,41 tấn rác
157Dọn lớp cỏ tạp, cỏ không đạt yêu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30công
158Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế306,881m3
159Trồng, chăm sóc cỏ BermudaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.068,8m2
160Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cây/tháng
161Ống HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,7100m
162Ống HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7100m
163Ống HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7100m
164Ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2100m
165Ống HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,07100m
166Béc tưới rotor 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
167Béc tưới rotor 180 độMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
168Béc tưới rotor 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
169Van 1 chiều D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
170Van lọc cặn D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
171Crefin D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
172Áp kế D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
173Rắc co D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
174Rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
175Côn HDPE D63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
176Côn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
177Côn HDPE D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
178Côn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
179Cút HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
180Cút HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
181Tê HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
182Tê HDPE D63/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
183Tê HDPE D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
184Tê HDPE D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
185Tủ đựng bơm H1200xW1000xD500Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
186TIMERMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
187Tủ điện H210xW160xD100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
188Aptomat 3P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
189Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
190Dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2X2.5)MM2 + E2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế250m
191Thiết bị chống rò rỉ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
192Van điện từ D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
193Bộ điều khiển tự động + thiết bị cảm ứng mưaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
194Ống gân xoắn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5100m
195Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,486100m3
196Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Cát tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,486100m3
197Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,004100m3
198Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,001100m3
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,41m3
200Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,033100m2
201Khung móng M16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
202Ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,01100m
203Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1m2
204Tiếp địa trung tính M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3m
205Tiếp địa vỏ tủ d10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3m
206Tiếp địa đường trục dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,5m
207Cọc tiếp địa 2.5m L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cọc
208Ống nhựa PVC D50 - Class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
209Van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
210Cút PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
211Tê PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
212Van xả khí D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
213Cụm đo áp (áp kế + vòi nước D15)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
214Côn PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
215Ren trong PVC D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
216Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,141m3
217Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,842m2
218Nắp tôn mạ kẽm đậy cổ giếngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
219Tủ điện H210xW160xD100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
220Aptomat 2P 15AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
221Dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2X2.5)MM2 + E2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
222Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,3100m2
223Các lớp hoàn thiện mặt sân ( sân hỗn hợp cao su bao gồm các lớp: 1.Lớp keo dính kết bề mặt bằng máy phun - lớp PRIMER; 2. thi công lớp cao su hạt đen dày 10 - 11mm lớp SBR dày 10-11 bằng máy chuyên dụng; 3.Lớp phun lên bề mặt lớp SBR gồm 3 lớp mầu EPDM dày 3-5mm mỗi lớp dày 1mm đủ độ dày từ 3-5mm bằng máy phun chuyên dụng; 4.Kẻ line bằng máy phun chuyên dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.030m2
224Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,578100m3
225Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,471m3
226Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,82100m2
227Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,286100m2
228Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế89,056m3
229Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,283100m2
230Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,525100m2
231Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,567tấn
232Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,822tấn
233Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,614tấn
234Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,261m3
235Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,239m3
236Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,339100m3
237Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,339100m3
238Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,339100m3
239Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế75,377m3
240Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,199100m3
241Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,073100m3
242Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,126100m3
243Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,126100m3
244Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,126100m3
245Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,806m3
246Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,011100m2
247Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,645m3
248Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,064100m2
249Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,138tấn
250Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,696m3
251Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,062tấn
252Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,033100m2
253Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cấu kiện
254Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,229m3
255Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,732m2
256Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,732m2
257Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,267m2
258Ngâm nước xi măng chống thấm bể (3kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,974m3
259Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,139100m3
260Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,039100m3
261Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m3
262Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m3
263Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m3
264Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,594m3
265Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,01100m2
266Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,658m3
267Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,113100m2
268Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,082tấn
269Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,233m3
270Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,05m2
271Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,05m2
272Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,214m2
273Ngâm nước xi măng chống thấm bể (3kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,66m3
274Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,332m3
275Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,663100m2
276Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,58tấn
277Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,57tấn
278Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế47,339m3
279Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,55100m2
280Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,987tấn
281Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,893tấn
282Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế94,844m3
283Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,289100m2
284Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,62tấn
285Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,041m3
286Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,628100m2
287Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,445tấn
288Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,199tấn
289Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,86m3
290Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,404100m2
291Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,15tấn
292Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,139tấn
293Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế91,38m3
294Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,702m3
295Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,713m3
296Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế417,74m2
297Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế415,364m2
298Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế305,252m2
299Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế828,9m2
300Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế444m2
301Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế417,74m2
302Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.578,152m2
303Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.995,892m2
304Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế415,364m2
305Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,731100m2
306Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,731100m2
307Các lớp hoàn thiện mặt sân ( sân hỗn hợp cao su bao gồm các lớp: 1.Lớp keo dính kết bề mặt bằng máy phun - lớp PRIMER; 2. thi công lớp cao su hạt đen dày 10 - 11mm lớp SBR dày 10-11 bằng máy chuyên dụng; 3.Lớp phun lên bề mặt lớp SBR gồm 3 lớp mầu EPDM dày 3-5mm mỗi lớp dày 1mm đủ độ dày từ 3-5mm bằng máy phun chuyên dụng; 4.Kẻ line bằng máy phun chuyên dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế573,116m2
308Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế99,37m2
309Lát nền, sàn bằng gạch Granit chống trơn KT: 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48,77m2
310Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Inax 120x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế75,997m2
311Ốp tường gạch Ceramic KT: 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế85,824m2
312Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,564m2
313Lát bậc cầu thang bằng đá GraniteMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,208m2
314Xẻ rãnh chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế205,2m
315Vách ngăn khu Compact HPLMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60,876m2
316Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,572tấn
317Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30,96m2
318Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,792m2
319Giá đỡ lavarboMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
320Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính trắng an toàn dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,55m2
321Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính trắng an toàn 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30,96m2
322Lắp dựng cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39,51m2
323Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,305tấn
324Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,305tấn
325Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,127tấn
326Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,127tấn
327Bulong M16*500Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế216cái
328Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,56tấn
329Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế476,972m2
330Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.428,227m2
331Lợp mái tấm lợp cacbonnat đặc dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế892,692m2
332Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,003100m2
333Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8m3
334Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,144100m2
335Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,96m3
336Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,92m2
337Ống cấp nước PPR - DN63 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m
338Ống cấp nước PPR - DN40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m
339Ống cấp nước PPR - DN32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,65100m
340Ống cấp nước PPR - DN25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
341Ống cấp nước PPR - DN20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
342Cút 90 độ PPR- DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
343Cút 90 độ PPR- DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
344Cút 90 độ PPR- DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
345Cút 90 độ PPR- DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
346Cút 90 độ PPR- DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
347Cút 90 độ PPR- ren trong DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
348Tê chuyển bậc D63x63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
349Tê chuyển bậc D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
350Tê chuyển bậc D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
351Tê chuyển bậc D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
352Tê chuyển bậc D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
353Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
354Van khóa D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
355Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
356Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
357Van góc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
358Van phao điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
359Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
360Nối thẳng ren ngoài inox D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
361Nối thẳng ren ngoài inox D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
362Nối thẳng ren ngoài inox D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
363Nối thẳng ren ngoài inox D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
364Nối thẳng ren ngoài inox D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
365Măng sông PPR - D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
366Măng sông PPR - D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60cái
367Măng sông PPR - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
368Măng sông PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
369Rắc co PPR- D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
370Rắc co PPR- D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
371Rắc co PPR- D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
372Rắc co PPR- D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
373Côn thu chuyển bậc D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
374Côn thu chuyển bậc D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
375Ống nhựa u.PVC D110 Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,24100m
376Ống nhựa u.PVC D90 Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m
377Ống nhựa u.PVC D42 Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,03100m
378Ống nhựa u.PVC D150 Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,5100m
379Cút 90 độ u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
380Cút 90 độ u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
381Cút 135 độ u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
382Cút 135 độ u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
383Cút 135 độ u.PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
384Tê 90 độ u.PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
385Tê 90 độ u.PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
386Tê 90 độ u.PVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
387Tê 45 độ u.PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
388Tê 45 độ u.PVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
389Tê 45 độ u.PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
390Phễu thu sàn D150 + xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
391Côn thu u.PVC D110x42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
392Côn thu u.PVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
393Chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
394Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
395Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
396Tiểu nam + van xảMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
397Vòi rửa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
398Xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11bộ
399Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11bộ
400Bồn chứa nước inoc 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bể
401Rơle phao điều khiển máy bơn chạy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
402Cơ lê pinMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
403Bình nước nóng loại V=50lMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
404hương sen loại cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
405Ống nhựa u.PVC D110 Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,57100m
406Cút 135 độ u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế72cái
407Phễu thu sàn D150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
408Rọ chắn rác inox D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
409Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
410Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gióMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
411Công tắc đôi -10A/220V (bao gồm đế, mặt, công tắc)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
412Công tắc bốn -10A/220V (bao gồm đế, mặt, công tắc)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
413Công tắc ba -10A/220V (bao gồm đế, mặt, công tắc)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
414Đèn led ốp trần D200 18wMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
415Đèn Tuýp bóng Led L1200mm 220V - 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
416Đèn treo có chóa bóng Led 26W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24bộ
417Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A(bao gồm đế, mặt, ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
418Cáp CU/XLPE/PVC/(2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150m
419Cáp CU/PVC/PVC/(2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25m
420Dây CU/PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế480m
421Dây CU/PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế360m
422Ống SP - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế410m
423Ống SP - D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25m
424Tủ điện chứa 6 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
425Tủ điện chứa 4 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
426Aptomat MCB 2P - 32A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
427Aptomat MCB 2P - 20A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
428Aptomat MCB 1P - 20A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
429Aptomat MCB 1P - 16A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
430Aptomat MCB 1P - 10A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
431Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế201,351m2
432Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế154,911m2
433Bổ sung chốt ngang, chốt dọc, hãm cửa, móc cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
434Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế154,911m2
F KHU VI
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,711m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,225100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,824100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,824100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,824100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,506m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,236100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,301100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,301100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,301100m3
11Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế286,221 tấn rác
12Lát gạch bê tông vân đá 20x30x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.589,25m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế207,14m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25,893100m2
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90. Cát tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,518100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,05m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,164100m2
18Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 15x18x100 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế82m
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,16100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,16100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,16100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,16100m3
23Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35,21 tấn rác
24Cắt cỏ, hàng rào, cây mảng, hoa lưu niênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34m2/lần
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,336m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,478m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,048100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,048100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,048100m3
30Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,561 tấn rác
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,099m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,233m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bồn hoa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,503m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,151tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,195100m2
36Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30,256m2
37Công tác ốp đá bóc thành bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,28m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,18m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,118100m2
40Bó bồn bằng bê tông giả đá 10x15x100 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế59m
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,066100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,021100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,045100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,045100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,045100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,192m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,938m3
48Công tác ốp đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,182m2
49Công tác ốp đá bócMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,66m2
50Cây hồng lộc (đường kính tán 0.8-1.5m, chiều cao cây H=1.2-1.7m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cây
51Cây tai tượng (mật độ 10-20cm/gốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế500cây
52Cây mẫu đơn (mật độ 10-20cm/gốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế720bầu
53Cây chuỗi ngọc (mật độ 10-15cm/gốc, xén tỉa cây chiều cao cây 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.072khóm
54Cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế136m2
55Cây cỏ lá lạcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế149m2
56Trồng, chăm sóc cây bóng mát (3 tháng mỗi tháng 2 lần chăm bón)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cây/lần
57Trồng, chăm sóc cỏ (3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế285m2/tháng
58Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) (3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế273m2/tháng
59Cạo và sơn lại vật kiến trúc khác (tượng, bục bệ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,096m3
61Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,31100m2
62Bó bồn cây bê tông giả đá 10x15x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế154,8m
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,227100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,227100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,227100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,227100m3
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,026100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,026100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,026100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,026100m3
71Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,721 tấn rác
72Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,065100m3
73Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,048100m2
74Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,048100m2
75Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm. Hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,048100m2
76Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,048100m2
77Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế510cấu kiện
78Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32,64m3
79Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,44m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,729100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,729100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,729100m3
83Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế160,381 tấn rác
84Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45,9m3
85Cho bùn vào bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45,9m3
86Bao tải đóng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế382,5bao
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,459100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,459100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,459100m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32,64m3
91Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,08100m2
92Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,85m3
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,071100m2
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,409tấn
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế510cấu kiện
96Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,74m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,147100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,147100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,147100m3
100Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32,341 tấn rác
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,74m3
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế67m2
103Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế172cấu kiện
104Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,008m3
105Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,57m3
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,272100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,272100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,272100m3
109Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế59,841 tấn rác
110Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,64m3
111Cho bùn vào bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,64m3
112Bao tải đóng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế172bao
113Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,206100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,206100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,206100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,008m3
117Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,376100m2
118Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,64m3
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,461100m2
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,273tấn
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế172cấu kiện
122Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,48m3
123Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,075100m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,075100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,075100m3
126Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,51 tấn rác
127Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,48m3
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34m2
129Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,6m3
130Cho bùn vào bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,6m3
131Bao tải đóng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80bao
132Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,096100m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,096100m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,096100m3
135Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,15m3
136Cho bùn vào bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,15m3
137Bao tải đóng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế67,917bao
138Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,082100m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,082100m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,082100m3
141Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,768tấn
142Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,768tấn
143Nắp rãnh Composite 25x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế326cái
144Lắp đặt nắp rãnh Composite 25x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế326cái
145Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8m3
146Cho bùn vào bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8m3
147Bao tải đóng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,667bao
148Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,008100m3
149Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,008100m3
150Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,008100m3
151Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,8m2
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,8m2
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,796m3
154Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,091100m2
155Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,212m3
156Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,88m2
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,888m3
158Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,079100m2
159Khung + lưới chắn rác composite loại 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
160Lắp dựng khung + lưới chắn rác loại 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
161Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,414m2
162Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,72m3
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,168m3
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,542m3
165Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,07100m2
166Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,055tấn
167Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,055tấn
168Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m3
169Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m3
170Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m3
171Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,81 tấn rác
172Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,98m3
173Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,694m2
174Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, JotonMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,694m2
175Công tác ốp đá Granite vào trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,614m2
176Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,392tấn
177Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế68,78m2
178Bánh xe cổng + ray, tay nắm, móc khóa, chốt cửa, hãm cửa, bản lề đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
179Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39,364m2
180Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế771,9m2
181Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế188,37m2
182Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế64,018m3
183Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,213100m3
184Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,213100m3
185Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,213100m3
186Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế46,861 tấn rác
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,896m3
188Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,181100m2
189Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,251100m2
190Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,904m3
191Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,457m3
192Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,321m3
193Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,178m3
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,76m3
195Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,251100m2
196Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,04tấn
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,333tấn
198Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế228,338m2
199Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế202,616m2
200Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.202,854m2
201Gia công thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,562tấn
202Gia công thép đặc 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,536tấn
203Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế127,069m2
204Lắp dựng tường rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế119,34m2
205Bốt gác nhà bảo vệ 1,5x1,5x2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
G KHU VII
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,688m3
2Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế158,309m2
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,079100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,079100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,079100m3
6Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,381 tấn rác
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bồn hoa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,688m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,472tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,426100m2
10Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế94,376m2
11Công tác ốp đá bóc thành bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế91,332m2
12Cây chuỗi ngọc (mật độ 10-15cm/gốc, xén tỉa cây chiều cao cây 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.712khóm
13Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) (3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế107m2/tháng
14Bồi đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế126,51m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,34100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,34100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,34100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,34100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m3
23Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,81 tấn rác
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,097100m3
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,072100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,072100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm. Hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,072100m2
28Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,072100m2
29Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60cấu kiện
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,84m3
31Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,64m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,085100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,085100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,085100m3
35Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18,71 tấn rác
36Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,4m3
37Cho bùn vào bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,4m3
38Bao tải đóng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45bao
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,054100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,054100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,054100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,84m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,48100m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,126100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,283tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60cấu kiện
48Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,64m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,026100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,026100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,026100m3
52Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,721 tấn rác
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,64m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12m2
55Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế386cấu kiện
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,704m3
57Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,98m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,611100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,611100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,611100m3
61Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế134,421 tấn rác
62Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế46,32m3
63Cho bùn vào bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế46,32m3
64Bao tải đóng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế386bao
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,463100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,463100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,463100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,704m3
69Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,088100m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,44m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,037100m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,865tấn
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế386cấu kiện
74Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,48m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,075100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,075100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,075100m3
78Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,51 tấn rác
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,48m3
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,194m3
82Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,136100m2
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,818m3
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31,32m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,332m3
86Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,118100m2
87Khung + lưới chắn rác composite loại 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18bộ
88Lắp dựng khung + lưới chắn rác loại 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
89Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,4m2
90Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,03m2
91Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,414m2
92Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,968m3
93Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,855m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m3
97Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,41 tấn rác
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,584m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,271m3
100Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,035100m2
101Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,027tấn
102Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,027tấn
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,959m3
104Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,671m2
105Công tác ốp đá Granite vào trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,527m2
106Ốp đá rốiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,252m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, JotonMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,041m2
108Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,678tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33,323m2
110Bánh xe cổng + ray, tay nắm, móc khóa, chốt cửa, hãm cửa, bản lề đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
111Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,6m2
112Biển tên chữ Inox nổi http://chuinoxvang.com/bao-gia-chu-inox-ma-dong.htmlMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,22m2
113Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế904,53m2
114Tháo dỡ kết cấu thép, tháo dỡ hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế179,01m2
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,181100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,181100m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,181100m3
118Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39,821 tấn rác
119Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế84,073m2
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế473,382m2
121Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế431,148m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Sơn NishuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế904,53m2
123Gia công thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,844tấn
124Gia công thép đặc 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,58tấn
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế275,97m2
126Lắp dựng tường rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế179,01m2
127Bốt gác nhà bảo vệ 1,5x1,5x2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
H CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế265,04m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế112,08m2
3Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế377,121m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,5m2
5Sơn lại cửa đi - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,5m2
6Lưới chắn côn trùng cho cửa S1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế128,858m2
7Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
8Lắp đặt biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41 bộ
9Thay đèn báo pha tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 cái
10Bảo dưỡng máy biến áp 3 pha công suất 500 KVA, điện áp 22,35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 máy
11Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
12Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2máy
13Vệ sinh công nghiệp toàn bộ thiết bị, nhà trạmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1mục
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế191,76m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế77,04m2
16Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế268,81m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19m2
18Sơn lại cửa đi - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19m2
19Lưới chắn côn trùng cho cửa S1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế122,076m2
20Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
21Lắp đặt biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41 bộ
22Thay đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt: đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41 bộ
23Thay đèn báo pha tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 cái
24Bảo dường máy biến áp 3 pha công suất 750 KVA, điện áp 22,35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 máy
25Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
26Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2máy
27Vệ sinh công nghiệp toàn bộ thiết bị, nhà trạmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1mục
28Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế191,76m2
29Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế77,04m2
30Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế268,81m2
31Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19m2
32Sơn lại cửa đi - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19m2
33Lưới chắn côn trùng cho cửa S1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế108,512m2
34Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
35Lắp đặt biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41 bộ
36Thay đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt: đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41 bộ
37Thay đèn báo pha tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 cái
38Bảo dưỡng máy biến áp 3 pha công suất 1600 KVA, điện áp 22,35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 máy
39Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
40Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2máy
41Vệ sinh công nghiệp toàn bộ thiết bị, nhà trạmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1mục
42Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế191,76m2
43Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế77,04m2
44Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế268,81m2
45Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19m2
46Sơn lại cửa đi - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19m2
47Lưới chắn côn trùng cho cửa S1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế108,512m2
48Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
49Lắp đặt biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41 bộ
50Thay đèn báo pha tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 cái
51Bảo dưỡng máy biến áp 3 pha công suất 250 KVA, điện áp 22,35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 máy
52Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
53Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2máy
54Vệ sinh công nghiệp toàn bộ thiết bị, nhà trạmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1mục
55Thay đèn báo pha tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế121 cái
56Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
57Lắp đặt biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế121 bộ
58Sửa chữa máy biến áp 3 pha công suất 400 KVA, điện áp 22,35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61 máy
59Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
60Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4máy
61Vệ sinh công nghiệp toàn bộ TBAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1mục
62Đào hố móng cột chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4m3
63Xây tường gạch móng tủ dày 110, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,288m3
64Ốp gạch trang trí thành ngoài móng tủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,04m2
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,024100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,024100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II( 15km cuối )Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,024100m3
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, bằng máy đào 0,8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0275100m3
2Lắp đặt giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
3Lắp đặt ống nhựa HDPE d65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,36100m
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,09100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,212m3
6Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cọc
7Tiếp địa vỏ tủ thép fi10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,659kg
8Tiếp địa đường trục, thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28,26kg
9Dây tiếp địa trung tính M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27m
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,65m
11Đào đất rãnh tiếp địa, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,126m3
12Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,126m3
13Trát trụ móng tủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9m2
14Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9tủ
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9tủ
16Đào móng cột, bằng máy đào 0,8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0493100m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2308tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,392m3
19Vít nở sắt 10*120Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế154cái
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0493100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0493100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II( 15km cuối )Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0493100m3
23Đào móng cột, bằng máy đào 0,8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0134100m3
24Lắp khung móng cột M10x127x142x142Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21bộ
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,512m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0134100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0134100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II( 15km cuối )Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0134100m3
29Đào móng cột, bằng máy đào 0,8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6224100m3
30Lắp khung móng cột M18x325x325x400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế247bộ
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế62,244m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6224100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6224100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II( 15km cuối )Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6224100m3
35Đào đất rãnh tiếp địa, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7904100m3
36Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế247cọc
37Tiếp địa thép fi10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế380,9975kg
38Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế741m
39Đắp đất đầm chặt rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế79,04m3
40Đào móng cột, bằng máy đào 0,8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5056100m3
41Lắp khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế79bộ
42Lắp đặt ống nhựa f65/50 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,58100m
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50,56m3
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế79m2
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5056100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5056100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II( 15km cuối )Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5056100m3
48Đào đất rãnh tiếp địa, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2686100m3
49Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế79cọc
50Thép tiếp địa fi10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế121,8575kg
51Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế197,5m
52Đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2686m3
53Đào móng cột, bằng máy đào 0,8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0806100m3
54Lắp khung móng M30x400x400x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
55Lắp đặt ống nhựa f65/50 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,56100m
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,064m3
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,76m2
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0806100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0806100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II( 15km cuối )Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0806100m3
61Đào đất rãnh tiếp địa, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0136100m3
62Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cọc
63Thép tiếp địa fi10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,17kg
64Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10m
65Đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0136m3
66Lắp dựng cột đèn trang trí cao 4mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế247cột
67Lắp dựng cột thép côn cần rời cao 8mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cột
68Lắp dựng cột thép côn liền cần đơn cao 9mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế72cột
69Lắp dựng cột thép côn liền cần kép cao 9mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cột
70Lắp dựng cột thép, cột đèn pha cao 14mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cột
71Lắp đặt cần bắt đèn chiếu sáng vỉa hè 0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21cần đèn
72Lắp đặt lọng bắt đèn pha trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
73Lắp đặt đèn LED 125W chiếu sáng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200bộ
74Lắp đặt đèn cầu D400, bóng Led 20W chiếu sáng vỉa hè và trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.261bộ
75Lắp đặt đèn nấm bóng Led 10WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34bộ
76Lắp đặt đèn pha Led 1000WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24bộ
77Lắp đặt đèn pha hắt tường Led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế77bộ
78Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC-3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,6100m
79Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61,04100m
80Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế561bảng
81Aptomat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế276cái
82Lắp đặt hộp đấu dây 80x80x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế77hộp
83Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11bộ
84Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7100m
85Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,1m3
86Đào đất rãnh cáp, bàng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28,625100m3
87Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE f65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế101,42100m
88Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE f40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,93100m
89Cáp ngầm 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế152m
90Cáp ngầm 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6.629m
91Cáp ngầm 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4.471m
92Cáp ngầm 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế235m
93Dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10.142m
94Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế114,87100m
95Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10.142m
96Băng báo hiệu cáp (bề rộng 0,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9.174m
97Rải băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18,348100m2
98Mốc báo hiệu đường cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế720cái
99Lắp đặt mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7201 cái
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28,625100m3
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,211100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,211100m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II( 15km cuối )Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,211100m3
104Đá dăm cấp phối lớp dưới, chiều dày 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18,721m3
105Đá dăm cấp phối lớp trên, chiều dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,021m3
106Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,6810m2
107Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,6810m2
108Tháo dỡ tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7tủ
109Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,276m3
110Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng sân vườn, cột cao 4mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế105cột
111Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng, cột cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cột
112Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng, cột cao >=10mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cột
113Tháo dỡ đèn pha trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế133bộ
114Tháo dỡ tán đèn compact 10WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14bộ
115Tháo dỡ đèn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế497bộ
116Tháo dỡ cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,18100m
117Ca xe vận chuyển vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3ca
J HỆ THỐNG CAMERA
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công,Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế175,6m3
2Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế146,3m3
3Lắp ống dẫn cáp, loại ống HDPE 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế75100 m/ ống
4Lắp ống dẫn cáp, loại ống HDPE 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39100 m/ống
5Xây lắp Ganivo lắp Composite 330x330:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23Cái
6Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 8 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,5km cáp
7Lắp đặt hộp kỹ thuật Camera vào tường, không tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4hộp
8Lắp dựng cột tôn dập treo camera ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cột
9Lắp đặt Rack 19'' 6UMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Hộp máy
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FOMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ ODF
11Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 8 FOMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ ODF
12Lắp đặt cáp mạng Essential UTP PVC CAT 6 0,5mm 4 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5510 m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.270m
14Lắp đặt jắc cắm RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,610 cút
15Lắp đặt nguồn 12V/5A cho cameraMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
16Lắp đặt thiết bị mạng tin học, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3thiết bị
17Lắp đặt Camera thân cố định trên tường, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12thiết bị
18Lắp đặt màn hình hiển thị - Monitor 32"Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8thiết bị
19Lắp đặt đầu ghi hình kỹ thuật số NVR 04 kênh, 08 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8thiết bị
20Lắp đặt ổ cứng chuyên dụng cho cameraMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8thiết bị
21Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại cameraMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12hệ thống
22Hiệu chỉnh tín hiệu hình ảnh trên MonitorMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8hệ thống
K BIỂN TÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,336m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1063100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0371100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0371100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0371100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,152m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,56m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,256100m2
9Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế107,1m
10Biển chữ nhật:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,24m2
11Biển tên sơ đồ công trình, mặt biển bằng micaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,8m2
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
L CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Camera IP thân cố định ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11Chiếc
2Đầu ghi hình kỹ thuật số NVR 04 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7Chiếc
3Đầu ghi hình kỹ thuật số NVR 08 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
4Switch 08 port 10/100/1000Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Chiếc
5Màn hình hiển thị LED 32 inchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8Chiếc
6Ổ cứng lưu trữ dữ liêụ 4TBMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8Chiếc
7Bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Bộ
8Cáp tín hiệu HDMI 5mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8Sợi
9Bơm nước tưới Q=15M3/H, H=50mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
10Bơm giếng khoan Q=10m3/h, H=30mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
11Bơm ly tâm trục ngang Q=4m3/h, H=12m, N=250w + bộ điều khiển tựu độngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
M THÍ NGHIỆM ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm tiếp địa cột, tiếp địa tủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3421 vị trí
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A (Aptomat 6A)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế829cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.124E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.248E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật bằng hoặc lớn hơn 52,45 tỷ đông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥104.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc đô thị hoặc giao thông- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình có quy mô tính chất tương tự.Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phảicử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên quy định tại Điểm c, khoản 1, điều 53 nghị định 100/2018/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
2 kiến trúc sư 1 kiến trúc sư- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
3 kỹ sư 1 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
4 kỹ sư 1 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
5 kỹ sư 2 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
6 kỹ sư 1 kỹ sư điện tử hoặc viễn thông hoặc tin học phụ trách hạng mục điện nhẹ- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
7 kỹ sư 1 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
8 cán bộ 1 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế, có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
9 Các tổ, đội thi công 25 (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 25 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ cơ khí, tổ thợ thi công hạ tầng, mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 3 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; CMND/ thẻ CCCD- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥250L Chi tiết theo HSMT đính kèm2
2 Ô tô tự đổ ≥7T Chi tiết theo HSMT đính kèm2
3 Ô tô thùng kín ≥5T Chi tiết theo HSMT đính kèm1
4 Máy phát điện 3 pha≥20KVA Chi tiết theo HSMT đính kèm1
5 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Chi tiết theo HSMT đính kèm1
6 Máy khoan bê tông 1,5KW Chi tiết theo HSMT đính kèm5
7 Máy đầm bàn Chi tiết theo HSMT đính kèm1
8 Máy cắt uốn thép 5kW Chi tiết theo HSMT đính kèm1
9 Máy cắt gạch đá Chi tiết theo HSMT đính kèm5
10 Máy hàn ≥ 200A Chi tiết theo HSMT đính kèm3
11 Hệ thống giàn giáo, cốp pha (m2) Chi tiết theo HSMT đính kèm500
12 Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê và các tài liệu chứng minh chuyên ngành) Chi tiết theo HSMT đính kèm1
13 Máy đào gầu nghịch ≥0,2m3 Chi tiết theo HSMT đính kèm1
14 Máy đào gầu nghịch ≥0,5m3 Chi tiết theo HSMT đính kèm1
15 Máy nén khí động cơ diezel 360 - 600m3/h Chi tiết theo HSMT đính kèm1
16 Máy lu tĩnh ≥10T Chi tiết theo HSMT đính kèm1
17 Máy ủi ≥110CV Chi tiết theo HSMT đính kèm1
18 Cẩu bánh hơi ≥ 9T Chi tiết theo HSMT đính kèm1
19 Máy san gạt tự hành Chi tiết theo HSMT đính kèm1
20 Máy rải thảm nhựa chuyên dụng Chi tiết theo HSMT đính kèm1
21 Lu bánh thép ≥8,5T Chi tiết theo HSMT đính kèm1
22 Lu bánh lốp ≥9T Chi tiết theo HSMT đính kèm1
23 Trạm trộn bê tông nhựa nóng asphalt (có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh năng lực trạm trộn) Chi tiết theo HSMT đính kèm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->