Gói thầu: Gói thầu 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201279846-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200825723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-28 14:02:00 đến ngày 2021-01-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 75,293,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.124E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.248E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật bằng hoặc lớn hơn 52,45 tỷ đông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥104.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc đô thị hoặc giao thông- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình có quy mô tính chất tương tự.Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phảicử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên quy định tại Điểm c, khoản 1, điều 53 nghị định 100/2018/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kiến trúc sư- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện tử hoặc viễn thông hoặc tin học phụ trách hạng mục điện nhẹ- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế, có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các tổ, đội thi công |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 25 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ cơ khí, tổ thợ thi công hạ tầng, mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 3 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; CMND/ thẻ CCCD- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô thùng kín ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện 3 pha≥20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy hàn ≥ 200A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Hệ thống giàn giáo, cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 12-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê và các tài liệu chứng minh chuyên ngành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào gầu nghịch ≥0,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào gầu nghịch ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí động cơ diezel 360 - 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu tĩnh ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cẩu bánh hơi ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy san gạt tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy rải thảm nhựa chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Lu bánh thép ≥8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Lu bánh lốp ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Trạm trộn bê tông nhựa nóng asphalt (có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh năng lực trạm trộn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU I | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 289,531 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,475 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,475 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,475 | 100m3 |
| 6 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 764,5 | 1 tấn rác |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 126,486 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,032 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,04 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,04 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,04 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67,015 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,733 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,403 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,403 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,403 | 100m3 |
| 17 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.948,66 | 1 tấn rác |
| 18 | Lát gạch bê tông vân đá 20x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23.763,71 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.901,097 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 237,637 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90. Cát tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,257 | 100m3 |
| 22 | Lát gạch dẫn hướng bê tông vân đá 20x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 495,2 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,616 | m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,952 | 100m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 338,4 | m2 |
| 26 | Sơn bó vỉa bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 338,4 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 97,109 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,193 | 100m2 |
| 29 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.330,26 | m |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng bê tông giả đá 30x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 399,078 | m2 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,957 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,957 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,957 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,957 | 100m3 |
| 35 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 210,54 | 1 tấn rác |
| 36 | Cắt cỏ, hàng rào, cây mảng, hoa lưu niên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.364 | m2/lần |
| 37 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân 15- 50; ĐK bầu 50- 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cây/tháng |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,507 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68,854 | m3 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường,bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 532,835 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 342,153 | m2 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,989 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,989 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,989 | 100m3 |
| 45 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 217,58 | 1 tấn rác |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,86 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bồn hoa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,489 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,16 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,954 | 100m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72,748 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Joton | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 402,983 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 866,983 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá bóc thành bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 918,751 | m2 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,417 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,132 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,906 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,321 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,285 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,285 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,285 | 100m3 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102,638 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 99,327 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,584 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,558 | 100m2 |
| 65 | Bó bồn cây bê tông giả đá 10x15x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 779,2 | m |
| 66 | Cây tùng tháp (đường kính tán 0.8-1.2m, chiều cao cây H=1.5-2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cây |
| 67 | Cây hồng lộc (đường kính tán 0.8-1.5m, chiều cao cây H=1.2-1.7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | cây |
| 68 | Cây tường vi (đường kính thân 10-12cm, đường kính tán 1-2m, chiều cao cây H=1.5-2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cây |
| 69 | Hoa chuông hồng (đường kính thân 10-12cm, đường kính tán 1.5-2m, chiều cao cây H=2-4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cây |
| 70 | Cây chuông vàng (đường kính thân 10-12cm, đường kính tán 1.5-2m, chiều cao cây H=2-4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cây |
| 71 | Hoa nhài nhật (hoa tím , trắng, đường kính tán 1-1.5m, cao H=1-1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cây |
| 72 | Cây tai tượng (mật độ 10-20cm/gốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.800 | cây |
| 73 | Cây hoa ngũ sắc (mật độ 10-20cm/gốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 336 | bầu |
| 74 | Hoa phúc lộc thọ đường kính tán D15-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | cây |
| 75 | Cây hồng quế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.088 | cây |
| 76 | Cây mẫu đơn (mật độ 10-20cm/gốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.440 | bầu |
| 77 | Dâm bụt thái đường kính D 0.4-0.55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.528 | cây |
| 78 | Cô tòng đuôi lươn (mật độ 10-20cm/gốc, chiều cao cây 25-35cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 697 | m2 |
| 79 | Lan sẻ quạt (mật độ 10-20cm/gốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8.240 | cây |
| 80 | Cẩm tú mai (mật độ 10-20cm/gốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.120 | cây |
| 81 | Cây chuỗi ngọc (mật độ 10-15cm/gốc, xén tỉa cây chiều cao cây 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15.936 | khóm |
| 82 | Cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | m2 |
| 83 | Cây cỏ lá lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.759 | m2 |
| 84 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát (3 tháng mỗi tháng 2 lần chăm bón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63 | cây/lần |
| 85 | Trồng, chăm sóc cỏ (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.824 | m2/tháng |
| 86 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.902 | m2/tháng |
| 87 | Bồi đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.576,3 | 1m3 |
| 88 | Cạo và sơn lại vật kiến trúc khác (tượng, bục bệ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,153 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,153 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,153 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,153 | 100m3 |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,134 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,134 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,134 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,134 | 100m3 |
| 97 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,48 | 1 tấn rác |
| 98 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,329 | 100m3 |
| 99 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,244 | 100m2 |
| 100 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,244 | 100m2 |
| 101 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm. Hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,244 | 100m2 |
| 102 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,244 | 100m2 |
| 103 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.784 | cấu kiện |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114,176 | m3 |
| 105 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78,5 | m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,775 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,775 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,775 | 100m3 |
| 109 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 390,5 | 1 tấn rác |
| 110 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160,56 | m3 |
| 111 | Cho bùn vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160,56 | m3 |
| 112 | Bao tải đóng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.338 | bao |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,606 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,606 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,606 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 119,936 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,272 | 100m2 |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,45 | m3 |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,747 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,428 | tấn |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.784 | cấu kiện |
| 122 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77,88 | m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,779 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,779 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,779 | 100m3 |
| 126 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 171,38 | 1 tấn rác |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77,88 | m3 |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 354 | m2 |
| 129 | Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.293 | m dài |
| 130 | Nạo vét cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 335 | m dài |
| 131 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130,55 | m3 |
| 132 | Cho bùn vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130,55 | m3 |
| 133 | Bao tải đóng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.087,917 | bao |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,306 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,306 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,306 | 100m3 |
| 137 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95,2 | m2 |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95,2 | m2 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,213 | m3 |
| 140 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,461 | 100m2 |
| 141 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,661 | m3 |
| 142 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 106,14 | m2 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,514 | m3 |
| 144 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 145 | Khung + lưới chắn rác composite loại 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61 | bộ |
| 146 | Lắp dựng khung + lưới chắn rác loại 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61 | cái |
| 147 | Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 861 | m dài |
| 148 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,876 | m3 |
| 149 | Cho bùn vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,876 | m3 |
| 150 | Bao tải đóng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 107,3 | bao |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,129 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,129 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,129 | 100m3 |
| 154 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | cấu kiện |
| 155 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7 | m3 |
| 156 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7 | m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,112 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,112 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,112 | 100m3 |
| 160 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,64 | 1 tấn rác |
| 161 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,951 | m3 |
| 162 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,336 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,185 | tấn |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | cấu kiện |
| 165 | Nắp ga thăm compositei loại 125KN (850x850) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | bộ |
| 166 | Nắp ga thăm compositei loại 125KN (850x850) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | cái |
| 167 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61,506 | m2 |
| 168 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 474,353 | m2 |
| 169 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,681 | m2 |
| 170 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,246 | m2 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 174 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2 | 1 tấn rác |
| 175 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,24 | m2 |
| 176 | Mua hóa chất chuyên dụng tẩy rửa các vết ố, mốc, sơn bám bẩn trên toàn bộ bề mặt tường, quét 2 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,565 | kg |
| 177 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,78 | m2 |
| 178 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,452 | m3 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,199 | m3 |
| 180 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,193 | m3 |
| 181 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,377 | m3 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,067 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 186 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,471 | m3 |
| 187 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,638 | m2 |
| 188 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,518 | m2 |
| 189 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 508,991 | m2 |
| 190 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,826 | tấn |
| 191 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 106,478 | m2 |
| 192 | Bánh xe cổng + ray, tay nắm, móc khóa, chốt cửa, hãm cửa, bản lề đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 193 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,212 | m2 |
| 194 | Biển tên chữ Inox nổi http://chuinoxvang.com/bao-gia-chu-inox-ma-dong.html | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,89 | m2 |
| 195 | Đèn hắt sáng biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 196 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,309 | m3 |
| 197 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 103,535 | m3 |
| 198 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.625,516 | m2 |
| 199 | Tháo dỡ kết cấu thép, tháo dỡ hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 532,44 | m2 |
| 200 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,078 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,078 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,078 | 100m3 |
| 203 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 237,16 | 1 tấn rác |
| 204 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.114,8 | m2 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,225 | m3 |
| 206 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,542 | m3 |
| 207 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,015 | m3 |
| 208 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,77 | m3 |
| 209 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,213 | m3 |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,472 | m3 |
| 211 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 214 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,554 | m2 |
| 215 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,984 | m2 |
| 216 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.703,054 | m2 |
| 217 | Gia công thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,515 | tấn |
| 218 | Gia công thép đặc 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,013 | tấn |
| 219 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.672,041 | m2 |
| 220 | Lắp dựng tường rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 532,44 | m2 |
| 221 | Cần gạt barie tự động cổng chính, rộng 4m (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 222 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,339 | m3 |
| 223 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83,426 | m2 |
| 224 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 138,605 | m2 |
| 225 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102,53 | m2 |
| 226 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 227 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 318,739 | m2 |
| 228 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cây/tháng |
| 229 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m3 |
| 230 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m3 |
| 231 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m3 |
| 232 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | 1 tấn rác |
| 233 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,71 | 100m3 |
| 234 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,471 | 100m3 |
| 235 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,239 | 100m3 |
| 236 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,239 | 100m3 |
| 237 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,239 | 100m3 |
| 238 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,399 | m3 |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,462 | m3 |
| 240 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m2 |
| 241 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,799 | 100m2 |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,284 | tấn |
| 243 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,332 | tấn |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,532 | m3 |
| 245 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,097 | 100m2 |
| 246 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 247 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 248 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,558 | m3 |
| 249 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,079 | 100m2 |
| 250 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 251 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 252 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,09 | m3 |
| 253 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,122 | 100m2 |
| 254 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 255 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,377 | tấn |
| 256 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,377 | tấn |
| 257 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,884 | m2 |
| 258 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 138,605 | m2 |
| 259 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,122 | m3 |
| 260 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,462 | m3 |
| 261 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 133,625 | m2 |
| 262 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 133,625 | m2 |
| 263 | Cửa đi 1 cánh mở, nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 264 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 265 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 266 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 267 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,568 | m2 |
| 268 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,932 | tấn |
| 269 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,932 | tấn |
| 270 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,035 | tấn |
| 271 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,035 | tấn |
| 272 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 117,165 | m2 |
| 273 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2 | 100m2 |
| 274 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,24 | m |
| 275 | Máng tôn thu nước 250x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,24 | m |
| 276 | Máng tôn thu nước 150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,24 | m |
| 277 | Lát gạch bê tông giả đá 20x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 508,836 | m2 |
| 278 | Lát gạch Granit 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,179 | m2 |
| 279 | Sơn kẻ ô đỗ xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,72 | m2 |
| 280 | Đèn Tuýp bóng Led L1200mm 220V - 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 281 | Quạt xoay trần 50W/220V + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 282 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A/220V (bao gồm đế, mặt, ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 283 | Công tắc đôi - 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 284 | Dây điện CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 285 | Ống nhựa cứng chống cháy D20 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 286 | Tủ điện chứa 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 287 | Aptomat MCCB - 3P - 25A/380V-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 288 | Aptomat MCB - 1P - 16A/220V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 289 | Aptomat MCB - 1P - 10A/220V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 290 | Cáp Cu/XLPE/PVC-(4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 291 | Ống nhựa HDPE - D30/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 292 | Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 293 | Đèn treo bóng LED có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 294 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân 15- 50; ĐK bầu 50- 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cây/tháng |
| 295 | Bình bọt chữa cháy C02 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bình |
| 296 | Tháo dỡ cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,934 | tấn |
| 297 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 298 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,1 | m3 |
| 299 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,438 | 100m2 |
| 300 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 301 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 302 | Lát đá cột cờ đá Granit dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,6 | m2 |
| 303 | Cột cờ inox 304, 3 đốt, 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cột |
| B | KHU II | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 237,698 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,71 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,852 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,852 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,852 | 100m3 |
| 6 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 627,44 | 1 tấn rác |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,162 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,471 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,01 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,01 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,01 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,245 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,367 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,649 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,649 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,649 | 100m3 |
| 17 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.242,78 | 1 tấn rác |
| 18 | Lát gạch bê tông vân đá 20x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11.109,85 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 888,788 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 111,099 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90. Cát tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,222 | 100m3 |
| 22 | Lát gạch dẫn hướng bê tông vân đá 20x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 207,2 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,576 | m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,072 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,697 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,272 | 100m2 |
| 27 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 530,09 | m |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng bê tông giả đá 30x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 159,027 | m2 |
| 29 | Cắt cỏ, hàng rào, cây mảng, hoa lưu niên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.121 | m2/lần |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95,306 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84,328 | m3 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường,bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 533,416 | m2 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,903 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,903 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,903 | 100m3 |
| 36 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 418,66 | 1 tấn rác |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bồn hoa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,568 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,59 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,052 | 100m2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 385,268 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá bóc thành bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 216,345 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,156 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,016 | 100m2 |
| 44 | Bó bồn bằng bê tông giả đá 10x15x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.007,8 | m |
| 45 | Cây tai tượng (mật độ 10-20cm/gốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7.440 | cây |
| 46 | Hoa phúc lộc thọ đường kính tán D15-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 864 | cây |
| 47 | Cây hồng quế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 592 | cây |
| 48 | Dâm bụt thái đường kính D 0.4-0.55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 416 | cây |
| 49 | Cô tòng đuôi lươn (mật độ 10-20cm/gốc, chiều cao cây 25-35cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 586 | m2 |
| 50 | Lan sẻ quạt (mật độ 10-20cm/gốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20.420 | cây |
| 51 | Cẩm tú mai (mật độ 10-20cm/gốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 832 | m2 |
| 52 | Cây chuỗi ngọc (mật độ 10-15cm/gốc, xén tỉa cây chiều cao cây 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.608 | khóm |
| 53 | Cây cỏ lá lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | m2 |
| 54 | Trồng, chăm sóc cỏ (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | m2/tháng |
| 55 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.311 | m2/tháng |
| 56 | Bồi đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 621,3 | 1m3 |
| 57 | Cạo và sơn lại vật kiến trúc khác (tượng, bục bệ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,72 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,572 | 100m2 |
| 60 | Bó bồn cây bê tông giả đá 10x15x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 286 | m |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,34 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,34 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,34 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,34 | 100m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 69 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,8 | 1 tấn rác |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,097 | 100m3 |
| 71 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 72 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 73 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm. Hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 74 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 75 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 330 | cấu kiện |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,12 | m3 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,52 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,522 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,522 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,522 | 100m3 |
| 81 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114,84 | 1 tấn rác |
| 82 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,6 | m3 |
| 83 | Cho bùn vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,6 | m3 |
| 84 | Bao tải đóng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 330 | bao |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,396 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,396 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,396 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,12 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,64 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,632 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,887 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,451 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 330 | cấu kiện |
| 94 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,3 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,143 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,143 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,143 | 100m3 |
| 98 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,46 | 1 tấn rác |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,3 | m3 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | m2 |
| 101 | Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m dài |
| 102 | Nạo vét cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 319 | m dài |
| 103 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,48 | m3 |
| 104 | Cho bùn vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,48 | m3 |
| 105 | Bao tải đóng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 129 | bao |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,155 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,155 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,155 | 100m3 |
| 109 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,194 | m3 |
| 112 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,136 | 100m2 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,818 | m3 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,32 | m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,332 | m3 |
| 116 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,118 | 100m2 |
| 117 | Khung + lưới chắn rác composite loại 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 118 | Lắp dựng khung + lưới chắn rác loại 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 119 | Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 435 | m dài |
| 120 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,176 | m3 |
| 121 | Cho bùn vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,176 | m3 |
| 122 | Bao tải đóng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,8 | bao |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 126 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cấu kiện |
| 127 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 128 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 132 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,92 | 1 tấn rác |
| 133 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,606 | m3 |
| 134 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,109 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,384 | tấn |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 137 | Nắp ga thăm compositei loại 125KN (850x850) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 138 | Nắp ga thăm compositei loại 125KN (850x850) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 139 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114,32 | m2 |
| 140 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,908 | m3 |
| 141 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,428 | m3 |
| 142 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,96 | m2 |
| 143 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,87 | m2 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 147 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,28 | 1 tấn rác |
| 148 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,28 | tấn |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,292 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,136 | m3 |
| 151 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 152 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 154 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,545 | m3 |
| 155 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,091 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,051 | m2 |
| 157 | Công tác ốp đá Granite vào trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,44 | m2 |
| 158 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,099 | tấn |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 167,294 | m2 |
| 160 | Bánh xe cổng + ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 161 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114,32 | m2 |
| 162 | Tháo dỡ đèn trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 163 | Bóng đèn led trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 164 | Dây điện 1x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 143,75 | m |
| 165 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,386 | m3 |
| 166 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,651 | m3 |
| 167 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.399,919 | m2 |
| 168 | Tháo dỡ kết cấu thép, tháo dỡ hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 472,77 | m2 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,831 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,831 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,831 | 100m3 |
| 172 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 182,82 | 1 tấn rác |
| 173 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67,624 | m2 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,519 | m3 |
| 175 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 176 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 177 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,12 | m3 |
| 178 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,147 | m3 |
| 179 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,184 | m3 |
| 180 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,663 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,74 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 185 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.461,18 | m2 |
| 186 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,136 | m2 |
| 187 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.475,316 | m2 |
| 188 | Gia công thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,233 | tấn |
| 189 | Gia công thép đặc 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,453 | tấn |
| 190 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 552,036 | m2 |
| 191 | Lắp dựng tường rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 472,77 | m2 |
| 192 | Bốt gác nhà bảo vệ 1,5x1,5x2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| C | KHU III | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 113,996 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,368 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,368 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,368 | 100m3 |
| 6 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300,96 | 1 tấn rác |
| 7 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300,96 | tấn |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 97,22 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,472 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,573 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,573 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,573 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,63 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,329 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,926 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,926 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,926 | 100m3 |
| 18 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.623,72 | 1 tấn rác |
| 19 | Lát gạch bê tông vân đá 20x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14.356,3 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.148,504 | m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 143,563 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90. Cát tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,871 | 100m3 |
| 23 | Lát gạch dẫn hướng bê tông vân đá 20x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 268,4 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,472 | m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,684 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,805 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,805 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,805 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,805 | 100m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,571 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,761 | 100m3 |
| 32 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,805 | 100m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,805 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,36 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,557 | 100m2 |
| 36 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 648,77 | m |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng bê tông giả đá 30x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 194,631 | m2 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,138 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,138 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,138 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,138 | 100m3 |
| 42 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,36 | 1 tấn rác |
| 43 | Cắt cỏ, hàng rào, cây mảng, hoa lưu niên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.491 | m2/lần |
| 44 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân 15- 50; ĐK bầu 50- 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cây/tháng |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,721 | m3 |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường,bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 144,599 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 432,838 | m2 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,193 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,193 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,193 | 100m3 |
| 51 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,46 | 1 tấn rác |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,794 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bồn hoa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,663 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,683 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,424 | 100m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 692,147 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá bóc thành bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 669,819 | m2 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,189 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,129 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,129 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,129 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,287 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,16 | m3 |
| 65 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,401 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,904 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,704 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,27 | 100m2 |
| 69 | Bó bồn cây bê tông giả đá 10x15x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 135,2 | m |
| 70 | Cây tường vi (đường kính thân 10-12cm, đường kính tán 1-2m, chiều cao cây H=1.5-2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cây |
| 71 | Hoa nhài nhật (hoa tím , trắng, đường kính tán 1-1.5m, cao H=1-1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cây |
| 72 | Cây tai tượng (mật độ 10-20cm/gốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.780 | cây |
| 73 | Dâm bụt thái đường kính D 0.4-0.55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.536 | cây |
| 74 | Cô tòng đuôi lươn (mật độ 10-20cm/gốc, chiều cao cây 25-35cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | m2 |
| 75 | Lan sẻ quạt (mật độ 10-20cm/gốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10.100 | cây |
| 76 | Cây chuỗi ngọc (mật độ 10-15cm/gốc, xén tỉa cây chiều cao cây 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10.752 | khóm |
| 77 | Cây cỏ lá lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 384 | m2 |
| 78 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát (3 tháng mỗi tháng 2 lần chăm bón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cây/lần |
| 79 | Trồng, chăm sóc cỏ (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 384 | m2/tháng |
| 80 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.410 | m2/tháng |
| 81 | Bồi đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 515,1 | 1m3 |
| 82 | Cạo và sơn lại vật kiến trúc khác (tượng, bục bệ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,321 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,321 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,321 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,321 | 100m3 |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,037 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,037 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,037 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,037 | 100m3 |
| 91 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,14 | 1 tấn rác |
| 92 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 93 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 94 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 95 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm. Hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 96 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 97 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 183 | cấu kiện |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,712 | m3 |
| 99 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,05 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,262 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,262 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,262 | 100m3 |
| 103 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,64 | 1 tấn rác |
| 104 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,47 | m3 |
| 105 | Cho bùn vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,47 | m3 |
| 106 | Bao tải đóng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 137,25 | bao |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,165 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,165 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,165 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,712 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,464 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,384 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,864 | tấn |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 183 | cấu kiện |
| 116 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,92 | m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,079 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,079 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,079 | 100m3 |
| 120 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,38 | 1 tấn rác |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,92 | m3 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | m2 |
| 123 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 678 | cấu kiện |
| 124 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,392 | m3 |
| 125 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,83 | m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,074 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,074 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,074 | 100m3 |
| 129 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 236,28 | 1 tấn rác |
| 130 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 81,36 | m3 |
| 131 | Cho bùn vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 81,36 | m3 |
| 132 | Bao tải đóng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 678 | bao |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,814 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,814 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,814 | 100m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,392 | m3 |
| 137 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,424 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,2 | m3 |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,824 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,04 | tấn |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 678 | cấu kiện |
| 142 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,26 | m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,293 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,293 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,293 | 100m3 |
| 146 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,46 | 1 tấn rác |
| 147 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,26 | m3 |
| 148 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 133 | m2 |
| 149 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 225 | cấu kiện |
| 150 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,4 | m3 |
| 151 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,9 | m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,376 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,376 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,376 | 100m3 |
| 155 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,72 | 1 tấn rác |
| 156 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | m3 |
| 157 | Cho bùn vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | m3 |
| 158 | Bao tải đóng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 375 | bao |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,4 | m3 |
| 163 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8 | 100m2 |
| 164 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,272 | m3 |
| 165 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,645 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,697 | tấn |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 225 | cấu kiện |
| 168 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,9 | m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,099 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,099 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,099 | 100m3 |
| 172 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,78 | 1 tấn rác |
| 173 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,9 | m3 |
| 174 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | m2 |
| 175 | Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 302 | m dài |
| 176 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,34 | m3 |
| 177 | Cho bùn vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,34 | m3 |
| 178 | Bao tải đóng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 319,5 | bao |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,383 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,383 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,383 | 100m3 |
| 182 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 183 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,961 | m3 |
| 185 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,129 | 100m2 |
| 186 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,217 | m3 |
| 187 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,58 | m2 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,258 | m3 |
| 189 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 190 | Khung + lưới chắn rác composite loại 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 191 | Lắp dựng khung + lưới chắn rác loại 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 192 | Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 446 | m dài |
| 193 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,696 | m3 |
| 194 | Cho bùn vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,696 | m3 |
| 195 | Bao tải đóng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,8 | bao |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 199 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 200 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 201 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 205 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,32 | 1 tấn rác |
| 206 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,268 | m3 |
| 207 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 208 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 209 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 210 | Nắp ga thăm compositei loại 125KN (850x850) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 211 | Nắp ga thăm compositei loại 125KN (850x850) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 212 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,552 | m2 |
| 213 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,122 | m2 |
| 214 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,816 | m2 |
| 215 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,987 | m2 |
| 216 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 217 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 218 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 219 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2 | 1 tấn rác |
| 220 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,816 | m2 |
| 221 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,938 | m2 |
| 222 | Công tác ốp đá Granite vào trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,952 | m2 |
| 223 | Thay bản lề mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 224 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,388 | tấn |
| 225 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 99,772 | m2 |
| 226 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,552 | m2 |
| 227 | Biển tên chữ Inox nổi http://chuinoxvang.com/bao-gia-chu-inox-ma-dong.html | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,3 | m2 |
| 228 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,445 | m3 |
| 229 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 340,474 | m2 |
| 230 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.101,199 | m2 |
| 231 | Tháo dỡ kết cấu thép, tháo dỡ hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 220,32 | m2 |
| 232 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,274 | 100m3 |
| 233 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,274 | 100m3 |
| 234 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,274 | 100m3 |
| 235 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60,28 | 1 tấn rác |
| 236 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 164,491 | m2 |
| 237 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,082 | m3 |
| 238 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,363 | m3 |
| 239 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 241 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,63 | m2 |
| 242 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 568,059 | m2 |
| 243 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 533,14 | m2 |
| 244 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.465,199 | m2 |
| 245 | Công tác ốp đá Granite tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,104 | m2 |
| 246 | Gia công thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,04 | tấn |
| 247 | Gia công thép đặc 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,404 | tấn |
| 248 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 390,236 | m2 |
| 249 | Lắp dựng tường rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 220,32 | m2 |
| D | KHU IV | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,024 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,334 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,124 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,124 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,124 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,775 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,477 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,555 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,555 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,555 | 100m3 |
| 11 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 342,1 | 1 tấn rác |
| 12 | Lát gạch bê tông vân đá 20x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.404,66 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112,373 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,047 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90. Cát tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,281 | 100m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,78 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,78 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm, hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,78 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,78 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,156 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,117 | 100m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,78 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,39 | 100m3 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,244 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,244 | 100m2 |
| 26 | Bù vênh BTN hạt thô Htb=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,612 | tấn |
| 27 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,244 | 100m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 142,6 | m2 |
| 29 | Sơn bó vỉa bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 142,6 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 407,32 | m2 |
| 31 | Sơn bó vỉa bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 407,32 | m2 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng bê tông giả đá 30x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 186 | m2 |
| 33 | Cắt cỏ, hàng rào, cây mảng, hoa lưu niên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.510 | m2/lần |
| 34 | Cây hồng lộc (đường kính tán 0.8-1.5m, chiều cao cây H=1.2-1.7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | cây |
| 35 | Cây tai tượng (mật độ 10-20cm/gốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.460 | cây |
| 36 | Dâm bụt thái đường kính D 0.4-0.55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 672 | cây |
| 37 | Cô tòng đuôi lươn (mật độ 10-20cm/gốc, chiều cao cây 25-35cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 252 | m2 |
| 38 | Lan sẻ quạt (mật độ 10-20cm/gốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16.940 | cây |
| 39 | Cây chuỗi ngọc (mật độ 10-15cm/gốc, xén tỉa cây chiều cao cây 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.600 | khóm |
| 40 | Cây cỏ lá lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.120 | m2 |
| 41 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát(3 tháng mỗi tháng 2 lần chăm bón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | cây/lần |
| 42 | Trồng, chăm sóc cỏ (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.120 | m2/tháng |
| 43 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.664 | m2/tháng |
| 44 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47 | cấu kiện |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,008 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,07 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,068 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,068 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,068 | 100m3 |
| 50 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,96 | 1 tấn rác |
| 51 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,23 | m3 |
| 52 | Cho bùn vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,23 | m3 |
| 53 | Bao tải đóng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,25 | bao |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,008 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,376 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,65 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,099 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,223 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47 | cấu kiện |
| 63 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 67 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,84 | 1 tấn rác |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 304 | cấu kiện |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,456 | m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,38 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,482 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,482 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,482 | 100m3 |
| 76 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 106,04 | 1 tấn rác |
| 77 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,48 | m3 |
| 78 | Cho bùn vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,48 | m3 |
| 79 | Bao tải đóng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 304 | bao |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,365 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,365 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,365 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,456 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,432 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,336 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,818 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,26 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 304 | cấu kiện |
| 89 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,6 | m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,116 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,116 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,116 | 100m3 |
| 93 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,52 | 1 tấn rác |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,6 | m3 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 450 | cấu kiện |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,8 | m3 |
| 98 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,8 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,751 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,751 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,751 | 100m3 |
| 102 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 165,22 | 1 tấn rác |
| 103 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | m3 |
| 104 | Cho bùn vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | m3 |
| 105 | Bao tải đóng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 750 | bao |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,8 | m3 |
| 110 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,46 | m3 |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,285 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,377 | tấn |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 450 | cấu kiện |
| 115 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,9 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,099 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,099 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,099 | 100m3 |
| 119 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,78 | 1 tấn rác |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,9 | m3 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | m2 |
| 122 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,1 | m3 |
| 123 | Cho bùn vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,1 | m3 |
| 124 | Bao tải đóng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 292,5 | bao |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,351 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,351 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,351 | 100m3 |
| 128 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88,2 | m2 |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88,2 | m2 |
| 130 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 131 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 408,334 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 401,604 | m2 |
| 133 | Mua hóa chất chuyên dụng tẩy rửa các vết ố, mốc, sơn bám bẩn trên toàn bộ bề mặt tường, quét 2 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,547 | kg |
| 134 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,578 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 408,334 | m2 |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,578 | m2 |
| 137 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.213,535 | m2 |
| 138 | Tháo dỡ kết cấu thép, tháo dỡ hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 647,19 | m2 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,443 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,443 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,443 | 100m3 |
| 142 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 97,46 | 1 tấn rác |
| 143 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130,78 | m2 |
| 144 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.147,255 | m2 |
| 145 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.066,28 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.213,535 | m2 |
| 147 | Gia công thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,058 | tấn |
| 148 | Gia công thép đặc 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,94 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 793,905 | m2 |
| 150 | Lắp dựng tường rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 647,19 | m2 |
| 151 | Tháo dỡ cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,934 | tấn |
| 152 | Cột cờ inox 304, 3 đốt, 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cột |
| E | KHU V | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,2 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,408 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,612 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,612 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,612 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,729 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,109 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,746 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,746 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,746 | 100m3 |
| 11 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.804,12 | 1 tấn rác |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.118,489 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,84 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,151 | 100m3 |
| 15 | Lát gạch bê tông vân đá 20x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.141,79 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 411,343 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,418 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90. Cát tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,028 | 100m3 |
| 19 | Lát gạch bê tông vân đá 20x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.333,2 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,66 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 272,964 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,109 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,109 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,109 | 100m3 |
| 25 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,98 | 1 tấn rác |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bồn hoa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,37 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,44 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá bóc thành bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,68 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch thẻ thành bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 331,36 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,416 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 34 | Bó bồn cây bê tông giả đá 10x15x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,8 | m |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,529 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,529 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,529 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,529 | 100m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,062 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,062 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,062 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,062 | 100m3 |
| 43 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,64 | 1 tấn rác |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,151 | 100m3 |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm. Hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 49 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 418 | cấu kiện |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,752 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,39 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,599 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,599 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,599 | 100m3 |
| 55 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 131,78 | 1 tấn rác |
| 56 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,62 | m3 |
| 57 | Cho bùn vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,62 | m3 |
| 58 | Bao tải đóng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 313,5 | bao |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,376 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,376 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,376 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,752 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,344 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,65 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,879 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,977 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 418 | cấu kiện |
| 68 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,6 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,176 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,176 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,176 | 100m3 |
| 72 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,72 | 1 tấn rác |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,6 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | cấu kiện |
| 76 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,2 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,283 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,283 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,283 | 100m3 |
| 80 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,26 | 1 tấn rác |
| 81 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | m3 |
| 82 | Cho bùn vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | m3 |
| 83 | Bao tải đóng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | bao |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,2 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,12 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,806 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,228 | tấn |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | cấu kiện |
| 93 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,2 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,132 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,132 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,132 | 100m3 |
| 97 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,04 | 1 tấn rác |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,2 | m3 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,524 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,212 | 100m2 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,828 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,72 | m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,072 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,184 | 100m2 |
| 106 | Khung + lưới chắn rác composite loại 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 107 | Lắp dựng khung + lưới chắn rác loại 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 108 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,122 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 133,897 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Joton | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,122 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 133,897 | m2 |
| 112 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.332,295 | m2 |
| 113 | Tháo dỡ kết cấu thép, tháo dỡ hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 688,5 | m2 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,466 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,466 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,466 | 100m3 |
| 117 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102,52 | 1 tấn rác |
| 118 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 126,11 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.219,655 | m2 |
| 120 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.112,64 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.332,295 | m2 |
| 122 | Gia công thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,252 | tấn |
| 123 | Gia công thép đặc 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,766 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 831,562 | m2 |
| 125 | Lắp dựng tường rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 688,5 | m2 |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,041 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 133 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,553 | m3 |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,082 | m3 |
| 136 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,352 | m3 |
| 137 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,775 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,193 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 142 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,98 | m2 |
| 143 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,424 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,404 | m2 |
| 145 | Gia công thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 146 | Gia công thép đặc 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,275 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,002 | m2 |
| 148 | Lắp dựng tường rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,77 | m2 |
| 149 | Bốt gác nhà bảo vệ 1,5x1,5x2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 150 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc , chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,3 | 100m2 |
| 151 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,539 | m3 |
| 152 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,292 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,12 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,12 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,12 | 100m3 |
| 156 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 246,4 | 1 tấn rác |
| 157 | Dọn lớp cỏ tạp, cỏ không đạt yêu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | công |
| 158 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 306,88 | 1m3 |
| 159 | Trồng, chăm sóc cỏ Bermuda | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.068,8 | m2 |
| 160 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cây/tháng |
| 161 | Ống HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7 | 100m |
| 162 | Ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 163 | Ống HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 164 | Ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 100m |
| 165 | Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 166 | Béc tưới rotor 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 167 | Béc tưới rotor 180 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 168 | Béc tưới rotor 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 169 | Van 1 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 170 | Van lọc cặn D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 171 | Crefin D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 172 | Áp kế D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 173 | Rắc co D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 174 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 175 | Côn HDPE D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 176 | Côn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 177 | Côn HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 178 | Côn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 179 | Cút HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 180 | Cút HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 181 | Tê HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 182 | Tê HDPE D63/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 183 | Tê HDPE D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 184 | Tê HDPE D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 185 | Tủ đựng bơm H1200xW1000xD500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 186 | TIMER | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 187 | Tủ điện H210xW160xD100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 188 | Aptomat 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 190 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2X2.5)MM2 + E2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 191 | Thiết bị chống rò rỉ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 192 | Van điện từ D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 193 | Bộ điều khiển tự động + thiết bị cảm ứng mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 194 | Ống gân xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 195 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,486 | 100m3 |
| 196 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Cát tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,486 | 100m3 |
| 197 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 198 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,41 | m3 |
| 200 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 201 | Khung móng M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 202 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 203 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | m2 |
| 204 | Tiếp địa trung tính M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 205 | Tiếp địa vỏ tủ d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 206 | Tiếp địa đường trục dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,5 | m |
| 207 | Cọc tiếp địa 2.5m L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cọc |
| 208 | Ống nhựa PVC D50 - Class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 209 | Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 210 | Cút PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 211 | Tê PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 212 | Van xả khí D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 213 | Cụm đo áp (áp kế + vòi nước D15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 214 | Côn PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 215 | Ren trong PVC D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 216 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,141 | m3 |
| 217 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,842 | m2 |
| 218 | Nắp tôn mạ kẽm đậy cổ giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 219 | Tủ điện H210xW160xD100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 220 | Aptomat 2P 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 221 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2X2.5)MM2 + E2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 222 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,3 | 100m2 |
| 223 | Các lớp hoàn thiện mặt sân ( sân hỗn hợp cao su bao gồm các lớp: 1.Lớp keo dính kết bề mặt bằng máy phun - lớp PRIMER; 2. thi công lớp cao su hạt đen dày 10 - 11mm lớp SBR dày 10-11 bằng máy chuyên dụng; 3.Lớp phun lên bề mặt lớp SBR gồm 3 lớp mầu EPDM dày 3-5mm mỗi lớp dày 1mm đủ độ dày từ 3-5mm bằng máy phun chuyên dụng; 4.Kẻ line bằng máy phun chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.030 | m2 |
| 224 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,578 | 100m3 |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,471 | m3 |
| 226 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,82 | 100m2 |
| 227 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,286 | 100m2 |
| 228 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 89,056 | m3 |
| 229 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,283 | 100m2 |
| 230 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,525 | 100m2 |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,567 | tấn |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,822 | tấn |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,614 | tấn |
| 234 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,261 | m3 |
| 235 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,239 | m3 |
| 236 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,339 | 100m3 |
| 237 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,339 | 100m3 |
| 238 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,339 | 100m3 |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,377 | m3 |
| 240 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,199 | 100m3 |
| 241 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,073 | 100m3 |
| 242 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 243 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 244 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 245 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,806 | m3 |
| 246 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 247 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,645 | m3 |
| 248 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 249 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 250 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,696 | m3 |
| 251 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 252 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 253 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 254 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,229 | m3 |
| 255 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,732 | m2 |
| 256 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,732 | m2 |
| 257 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,267 | m2 |
| 258 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (3kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,974 | m3 |
| 259 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,139 | 100m3 |
| 260 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,039 | 100m3 |
| 261 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 262 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 263 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 264 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,594 | m3 |
| 265 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 266 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,658 | m3 |
| 267 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,113 | 100m2 |
| 268 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 269 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,233 | m3 |
| 270 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,05 | m2 |
| 271 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,05 | m2 |
| 272 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,214 | m2 |
| 273 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (3kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,66 | m3 |
| 274 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,332 | m3 |
| 275 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,663 | 100m2 |
| 276 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,58 | tấn |
| 277 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,57 | tấn |
| 278 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,339 | m3 |
| 279 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,55 | 100m2 |
| 280 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,987 | tấn |
| 281 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,893 | tấn |
| 282 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 94,844 | m3 |
| 283 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,289 | 100m2 |
| 284 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,62 | tấn |
| 285 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,041 | m3 |
| 286 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,628 | 100m2 |
| 287 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,445 | tấn |
| 288 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,199 | tấn |
| 289 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,86 | m3 |
| 290 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,404 | 100m2 |
| 291 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 292 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 293 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91,38 | m3 |
| 294 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,702 | m3 |
| 295 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,713 | m3 |
| 296 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 417,74 | m2 |
| 297 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 415,364 | m2 |
| 298 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 305,252 | m2 |
| 299 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 828,9 | m2 |
| 300 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 444 | m2 |
| 301 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 417,74 | m2 |
| 302 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.578,152 | m2 |
| 303 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.995,892 | m2 |
| 304 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 415,364 | m2 |
| 305 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,731 | 100m2 |
| 306 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,731 | 100m2 |
| 307 | Các lớp hoàn thiện mặt sân ( sân hỗn hợp cao su bao gồm các lớp: 1.Lớp keo dính kết bề mặt bằng máy phun - lớp PRIMER; 2. thi công lớp cao su hạt đen dày 10 - 11mm lớp SBR dày 10-11 bằng máy chuyên dụng; 3.Lớp phun lên bề mặt lớp SBR gồm 3 lớp mầu EPDM dày 3-5mm mỗi lớp dày 1mm đủ độ dày từ 3-5mm bằng máy phun chuyên dụng; 4.Kẻ line bằng máy phun chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 573,116 | m2 |
| 308 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 99,37 | m2 |
| 309 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit chống trơn KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,77 | m2 |
| 310 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Inax 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,997 | m2 |
| 311 | Ốp tường gạch Ceramic KT: 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85,824 | m2 |
| 312 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,564 | m2 |
| 313 | Lát bậc cầu thang bằng đá Granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,208 | m2 |
| 314 | Xẻ rãnh chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 205,2 | m |
| 315 | Vách ngăn khu Compact HPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60,876 | m2 |
| 316 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,572 | tấn |
| 317 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,96 | m2 |
| 318 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,792 | m2 |
| 319 | Giá đỡ lavarbo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 320 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính trắng an toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,55 | m2 |
| 321 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính trắng an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,96 | m2 |
| 322 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,51 | m2 |
| 323 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,305 | tấn |
| 324 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,305 | tấn |
| 325 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,127 | tấn |
| 326 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,127 | tấn |
| 327 | Bulong M16*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 216 | cái |
| 328 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,56 | tấn |
| 329 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 476,972 | m2 |
| 330 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.428,227 | m2 |
| 331 | Lợp mái tấm lợp cacbonnat đặc dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 892,692 | m2 |
| 332 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,003 | 100m2 |
| 333 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 334 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 335 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,96 | m3 |
| 336 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 337 | Ống cấp nước PPR - DN63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 338 | Ống cấp nước PPR - DN40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 339 | Ống cấp nước PPR - DN32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,65 | 100m |
| 340 | Ống cấp nước PPR - DN25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 341 | Ống cấp nước PPR - DN20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 342 | Cút 90 độ PPR- DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 343 | Cút 90 độ PPR- DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 344 | Cút 90 độ PPR- DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 345 | Cút 90 độ PPR- DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 346 | Cút 90 độ PPR- DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 347 | Cút 90 độ PPR- ren trong DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 348 | Tê chuyển bậc D63x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 349 | Tê chuyển bậc D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 350 | Tê chuyển bậc D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 351 | Tê chuyển bậc D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 352 | Tê chuyển bậc D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 353 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 354 | Van khóa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 355 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 356 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 357 | Van góc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 358 | Van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 359 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 360 | Nối thẳng ren ngoài inox D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 361 | Nối thẳng ren ngoài inox D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 362 | Nối thẳng ren ngoài inox D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 363 | Nối thẳng ren ngoài inox D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 364 | Nối thẳng ren ngoài inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 365 | Măng sông PPR - D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 366 | Măng sông PPR - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 367 | Măng sông PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 368 | Măng sông PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 369 | Rắc co PPR- D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 370 | Rắc co PPR- D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 371 | Rắc co PPR- D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 372 | Rắc co PPR- D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 373 | Côn thu chuyển bậc D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 374 | Côn thu chuyển bậc D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 375 | Ống nhựa u.PVC D110 Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 376 | Ống nhựa u.PVC D90 Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 377 | Ống nhựa u.PVC D42 Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 378 | Ống nhựa u.PVC D150 Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 379 | Cút 90 độ u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 380 | Cút 90 độ u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 381 | Cút 135 độ u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 382 | Cút 135 độ u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 383 | Cút 135 độ u.PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 384 | Tê 90 độ u.PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 385 | Tê 90 độ u.PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 386 | Tê 90 độ u.PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 387 | Tê 45 độ u.PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 388 | Tê 45 độ u.PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 389 | Tê 45 độ u.PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 390 | Phễu thu sàn D150 + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 391 | Côn thu u.PVC D110x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 392 | Côn thu u.PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 393 | Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 394 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 395 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 396 | Tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 397 | Vòi rửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 398 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 399 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 400 | Bồn chứa nước inoc 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 401 | Rơle phao điều khiển máy bơn chạy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 402 | Cơ lê pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 403 | Bình nước nóng loại V=50l | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 404 | hương sen loại cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 405 | Ống nhựa u.PVC D110 Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,57 | 100m |
| 406 | Cút 135 độ u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | cái |
| 407 | Phễu thu sàn D150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 408 | Rọ chắn rác inox D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 409 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 410 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 411 | Công tắc đôi -10A/220V (bao gồm đế, mặt, công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 412 | Công tắc bốn -10A/220V (bao gồm đế, mặt, công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 413 | Công tắc ba -10A/220V (bao gồm đế, mặt, công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 414 | Đèn led ốp trần D200 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 415 | Đèn Tuýp bóng Led L1200mm 220V - 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 416 | Đèn treo có chóa bóng Led 26W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 417 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A(bao gồm đế, mặt, ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 418 | Cáp CU/XLPE/PVC/(2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 419 | Cáp CU/PVC/PVC/(2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 420 | Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 480 | m |
| 421 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 360 | m |
| 422 | Ống SP - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 410 | m |
| 423 | Ống SP - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 424 | Tủ điện chứa 6 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 425 | Tủ điện chứa 4 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 426 | Aptomat MCB 2P - 32A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 427 | Aptomat MCB 2P - 20A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 428 | Aptomat MCB 1P - 20A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 429 | Aptomat MCB 1P - 16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 430 | Aptomat MCB 1P - 10A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 431 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 201,351 | m2 |
| 432 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 154,911 | m2 |
| 433 | Bổ sung chốt ngang, chốt dọc, hãm cửa, móc cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 434 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 154,911 | m2 |
| F | KHU VI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,711 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,225 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,824 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,824 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,824 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,506 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,236 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,301 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,301 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,301 | 100m3 |
| 11 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 286,22 | 1 tấn rác |
| 12 | Lát gạch bê tông vân đá 20x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.589,25 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 207,14 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,893 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90. Cát tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,518 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,05 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,164 | 100m2 |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 15x18x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82 | m |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m3 |
| 23 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,2 | 1 tấn rác |
| 24 | Cắt cỏ, hàng rào, cây mảng, hoa lưu niên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | m2/lần |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,336 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,478 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 30 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,56 | 1 tấn rác |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,099 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,233 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bồn hoa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,503 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,195 | 100m2 |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,256 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá bóc thành bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,28 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,18 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,118 | 100m2 |
| 40 | Bó bồn bằng bê tông giả đá 10x15x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59 | m |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,066 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,021 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,192 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,938 | m3 |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,182 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,66 | m2 |
| 50 | Cây hồng lộc (đường kính tán 0.8-1.5m, chiều cao cây H=1.2-1.7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cây |
| 51 | Cây tai tượng (mật độ 10-20cm/gốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 500 | cây |
| 52 | Cây mẫu đơn (mật độ 10-20cm/gốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 720 | bầu |
| 53 | Cây chuỗi ngọc (mật độ 10-15cm/gốc, xén tỉa cây chiều cao cây 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.072 | khóm |
| 54 | Cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 136 | m2 |
| 55 | Cây cỏ lá lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 149 | m2 |
| 56 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát (3 tháng mỗi tháng 2 lần chăm bón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cây/lần |
| 57 | Trồng, chăm sóc cỏ (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 285 | m2/tháng |
| 58 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 273 | m2/tháng |
| 59 | Cạo và sơn lại vật kiến trúc khác (tượng, bục bệ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,096 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,31 | 100m2 |
| 62 | Bó bồn cây bê tông giả đá 10x15x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 154,8 | m |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,227 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,227 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,227 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,227 | 100m3 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 71 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,72 | 1 tấn rác |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,065 | 100m3 |
| 73 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 74 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 75 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm. Hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 76 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 77 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 510 | cấu kiện |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,64 | m3 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,44 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,729 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,729 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,729 | 100m3 |
| 83 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160,38 | 1 tấn rác |
| 84 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,9 | m3 |
| 85 | Cho bùn vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,9 | m3 |
| 86 | Bao tải đóng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 382,5 | bao |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,459 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,459 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,459 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,64 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,08 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,85 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,071 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,409 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 510 | cấu kiện |
| 96 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,74 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,147 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,147 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,147 | 100m3 |
| 100 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,34 | 1 tấn rác |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,74 | m3 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67 | m2 |
| 103 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 172 | cấu kiện |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,008 | m3 |
| 105 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,57 | m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,272 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,272 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,272 | 100m3 |
| 109 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,84 | 1 tấn rác |
| 110 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,64 | m3 |
| 111 | Cho bùn vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,64 | m3 |
| 112 | Bao tải đóng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 172 | bao |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,206 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,206 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,206 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,008 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,376 | 100m2 |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,64 | m3 |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,461 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,273 | tấn |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 172 | cấu kiện |
| 122 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,48 | m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 126 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,5 | 1 tấn rác |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,48 | m3 |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | m2 |
| 129 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 130 | Cho bùn vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 131 | Bao tải đóng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | bao |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,096 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,096 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,096 | 100m3 |
| 135 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,15 | m3 |
| 136 | Cho bùn vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,15 | m3 |
| 137 | Bao tải đóng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67,917 | bao |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 141 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,768 | tấn |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,768 | tấn |
| 143 | Nắp rãnh Composite 25x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 326 | cái |
| 144 | Lắp đặt nắp rãnh Composite 25x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 326 | cái |
| 145 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 146 | Cho bùn vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 147 | Bao tải đóng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,667 | bao |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 151 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,796 | m3 |
| 154 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,091 | 100m2 |
| 155 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,212 | m3 |
| 156 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,88 | m2 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,888 | m3 |
| 158 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,079 | 100m2 |
| 159 | Khung + lưới chắn rác composite loại 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 160 | Lắp dựng khung + lưới chắn rác loại 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 161 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,414 | m2 |
| 162 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,72 | m3 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,168 | m3 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,542 | m3 |
| 165 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 166 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 171 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,8 | 1 tấn rác |
| 172 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 173 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,694 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Joton | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,694 | m2 |
| 175 | Công tác ốp đá Granite vào trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,614 | m2 |
| 176 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,392 | tấn |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68,78 | m2 |
| 178 | Bánh xe cổng + ray, tay nắm, móc khóa, chốt cửa, hãm cửa, bản lề đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 179 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,364 | m2 |
| 180 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 771,9 | m2 |
| 181 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 188,37 | m2 |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,018 | m3 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,213 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,213 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,213 | 100m3 |
| 186 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,86 | 1 tấn rác |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,896 | m3 |
| 188 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,181 | 100m2 |
| 189 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,251 | 100m2 |
| 190 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,904 | m3 |
| 191 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,457 | m3 |
| 192 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,321 | m3 |
| 193 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,178 | m3 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,76 | m3 |
| 195 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,251 | 100m2 |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,333 | tấn |
| 198 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 228,338 | m2 |
| 199 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 202,616 | m2 |
| 200 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.202,854 | m2 |
| 201 | Gia công thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,562 | tấn |
| 202 | Gia công thép đặc 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,536 | tấn |
| 203 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 127,069 | m2 |
| 204 | Lắp dựng tường rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 119,34 | m2 |
| 205 | Bốt gác nhà bảo vệ 1,5x1,5x2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| G | KHU VII | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,688 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 158,309 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,079 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,079 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,079 | 100m3 |
| 6 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,38 | 1 tấn rác |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bồn hoa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,688 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,472 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,426 | 100m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 94,376 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá bóc thành bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91,332 | m2 |
| 12 | Cây chuỗi ngọc (mật độ 10-15cm/gốc, xén tỉa cây chiều cao cây 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.712 | khóm |
| 13 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 107 | m2/tháng |
| 14 | Bồi đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 126,5 | 1m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,34 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,34 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,34 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,34 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 23 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,8 | 1 tấn rác |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,097 | 100m3 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm. Hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cấu kiện |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,64 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,085 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,085 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,085 | 100m3 |
| 35 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,7 | 1 tấn rác |
| 36 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 37 | Cho bùn vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 38 | Bao tải đóng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | bao |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,126 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,283 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cấu kiện |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,64 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 52 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,72 | 1 tấn rác |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,64 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 386 | cấu kiện |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,704 | m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,98 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,611 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,611 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,611 | 100m3 |
| 61 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 134,42 | 1 tấn rác |
| 62 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,32 | m3 |
| 63 | Cho bùn vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,32 | m3 |
| 64 | Bao tải đóng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 386 | bao |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,463 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,463 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,463 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,704 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,088 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,44 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,037 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,865 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 386 | cấu kiện |
| 74 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,48 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 78 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,5 | 1 tấn rác |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,48 | m3 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,194 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,136 | 100m2 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,818 | m3 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,32 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,332 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,118 | 100m2 |
| 87 | Khung + lưới chắn rác composite loại 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 88 | Lắp dựng khung + lưới chắn rác loại 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 89 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 90 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,03 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,414 | m2 |
| 92 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,855 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 97 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,4 | 1 tấn rác |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,584 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,271 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 101 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,959 | m3 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,671 | m2 |
| 105 | Công tác ốp đá Granite vào trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,527 | m2 |
| 106 | Ốp đá rối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,252 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Joton | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,041 | m2 |
| 108 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,678 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,323 | m2 |
| 110 | Bánh xe cổng + ray, tay nắm, móc khóa, chốt cửa, hãm cửa, bản lề đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 112 | Biển tên chữ Inox nổi http://chuinoxvang.com/bao-gia-chu-inox-ma-dong.html | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,22 | m2 |
| 113 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 904,53 | m2 |
| 114 | Tháo dỡ kết cấu thép, tháo dỡ hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 179,01 | m2 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,181 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,181 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,181 | 100m3 |
| 118 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,82 | 1 tấn rác |
| 119 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84,073 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 473,382 | m2 |
| 121 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 431,148 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Sơn Nishu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 904,53 | m2 |
| 123 | Gia công thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,844 | tấn |
| 124 | Gia công thép đặc 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,58 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 275,97 | m2 |
| 126 | Lắp dựng tường rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 179,01 | m2 |
| 127 | Bốt gác nhà bảo vệ 1,5x1,5x2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| H | CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 265,04 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112,08 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 377,12 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,5 | m2 |
| 5 | Sơn lại cửa đi - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,5 | m2 |
| 6 | Lưới chắn côn trùng cho cửa S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 128,858 | m2 |
| 7 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 9 | Thay đèn báo pha tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 10 | Bảo dưỡng máy biến áp 3 pha công suất 500 KVA, điện áp 22,35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 11 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 13 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ thiết bị, nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | mục |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 191,76 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77,04 | m2 |
| 16 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 268,8 | 1m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | m2 |
| 18 | Sơn lại cửa đi - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | m2 |
| 19 | Lưới chắn côn trùng cho cửa S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122,076 | m2 |
| 20 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 22 | Thay đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt: đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 23 | Thay đèn báo pha tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 24 | Bảo dường máy biến áp 3 pha công suất 750 KVA, điện áp 22,35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 25 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 27 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ thiết bị, nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | mục |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 191,76 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77,04 | m2 |
| 30 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 268,8 | 1m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | m2 |
| 32 | Sơn lại cửa đi - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | m2 |
| 33 | Lưới chắn côn trùng cho cửa S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108,512 | m2 |
| 34 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 36 | Thay đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt: đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 37 | Thay đèn báo pha tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 38 | Bảo dưỡng máy biến áp 3 pha công suất 1600 KVA, điện áp 22,35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 39 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 40 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 41 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ thiết bị, nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | mục |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 191,76 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77,04 | m2 |
| 44 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 268,8 | 1m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | m2 |
| 46 | Sơn lại cửa đi - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | m2 |
| 47 | Lưới chắn côn trùng cho cửa S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108,512 | m2 |
| 48 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 50 | Thay đèn báo pha tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 51 | Bảo dưỡng máy biến áp 3 pha công suất 250 KVA, điện áp 22,35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 52 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 53 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 54 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ thiết bị, nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | mục |
| 55 | Thay đèn báo pha tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 1 cái |
| 56 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 1 bộ |
| 58 | Sửa chữa máy biến áp 3 pha công suất 400 KVA, điện áp 22,35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 1 máy |
| 59 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 60 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | máy |
| 61 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | mục |
| 62 | Đào hố móng cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch móng tủ dày 110, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,288 | m3 |
| 64 | Ốp gạch trang trí thành ngoài móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,04 | m2 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II( 15km cuối ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, bằng máy đào 0,8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0275 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,212 | m3 |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cọc |
| 7 | Tiếp địa vỏ tủ thép fi10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,659 | kg |
| 8 | Tiếp địa đường trục, thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,26 | kg |
| 9 | Dây tiếp địa trung tính M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | m |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,65 | m |
| 11 | Đào đất rãnh tiếp địa, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,126 | m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,126 | m3 |
| 13 | Trát trụ móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | m2 |
| 14 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | tủ |
| 16 | Đào móng cột, bằng máy đào 0,8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0493 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2308 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,392 | m3 |
| 19 | Vít nở sắt 10*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 154 | cái |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0493 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0493 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II( 15km cuối ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0493 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, bằng máy đào 0,8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0134 | 100m3 |
| 24 | Lắp khung móng cột M10x127x142x142 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,512 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0134 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0134 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II( 15km cuối ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0134 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, bằng máy đào 0,8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6224 | 100m3 |
| 30 | Lắp khung móng cột M18x325x325x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 247 | bộ |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,244 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6224 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6224 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II( 15km cuối ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6224 | 100m3 |
| 35 | Đào đất rãnh tiếp địa, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7904 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 247 | cọc |
| 37 | Tiếp địa thép fi10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 380,9975 | kg |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 741 | m |
| 39 | Đắp đất đầm chặt rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,04 | m3 |
| 40 | Đào móng cột, bằng máy đào 0,8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5056 | 100m3 |
| 41 | Lắp khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa f65/50 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,58 | 100m |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,56 | m3 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79 | m2 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5056 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5056 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II( 15km cuối ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5056 | 100m3 |
| 48 | Đào đất rãnh tiếp địa, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2686 | 100m3 |
| 49 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79 | cọc |
| 50 | Thép tiếp địa fi10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 121,8575 | kg |
| 51 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 197,5 | m |
| 52 | Đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2686 | m3 |
| 53 | Đào móng cột, bằng máy đào 0,8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0806 | 100m3 |
| 54 | Lắp khung móng M30x400x400x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa f65/50 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,56 | 100m |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,064 | m3 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0806 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0806 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II( 15km cuối ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0806 | 100m3 |
| 61 | Đào đất rãnh tiếp địa, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0136 | 100m3 |
| 62 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cọc |
| 63 | Thép tiếp địa fi10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,17 | kg |
| 64 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 65 | Đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0136 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cột đèn trang trí cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 247 | cột |
| 67 | Lắp dựng cột thép côn cần rời cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cột |
| 68 | Lắp dựng cột thép côn liền cần đơn cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | cột |
| 69 | Lắp dựng cột thép côn liền cần kép cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cột |
| 70 | Lắp dựng cột thép, cột đèn pha cao 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 71 | Lắp đặt cần bắt đèn chiếu sáng vỉa hè 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cần đèn |
| 72 | Lắp đặt lọng bắt đèn pha trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn LED 125W chiếu sáng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn cầu D400, bóng Led 20W chiếu sáng vỉa hè và trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.261 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn nấm bóng Led 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn pha Led 1000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn pha hắt tường Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77 | bộ |
| 78 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC-3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,6 | 100m |
| 79 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61,04 | 100m |
| 80 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 561 | bảng |
| 81 | Aptomat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 276 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đấu dây 80x80x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77 | hộp |
| 83 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 84 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,1 | m3 |
| 86 | Đào đất rãnh cáp, bàng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,625 | 100m3 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE f65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 101,42 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE f40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,93 | 100m |
| 89 | Cáp ngầm 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 152 | m |
| 90 | Cáp ngầm 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.629 | m |
| 91 | Cáp ngầm 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.471 | m |
| 92 | Cáp ngầm 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 235 | m |
| 93 | Dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10.142 | m |
| 94 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114,87 | 100m |
| 95 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10.142 | m |
| 96 | Băng báo hiệu cáp (bề rộng 0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9.174 | m |
| 97 | Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,348 | 100m2 |
| 98 | Mốc báo hiệu đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 720 | cái |
| 99 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 720 | 1 cái |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,625 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,211 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,211 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II( 15km cuối ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,211 | 100m3 |
| 104 | Đá dăm cấp phối lớp dưới, chiều dày 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,72 | 1m3 |
| 105 | Đá dăm cấp phối lớp trên, chiều dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,02 | 1m3 |
| 106 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,68 | 10m2 |
| 107 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,68 | 10m2 |
| 108 | Tháo dỡ tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | tủ |
| 109 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,276 | m3 |
| 110 | Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng sân vườn, cột cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 105 | cột |
| 111 | Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng, cột cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 112 | Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng, cột cao >=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 113 | Tháo dỡ đèn pha trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 133 | bộ |
| 114 | Tháo dỡ tán đèn compact 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 115 | Tháo dỡ đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 497 | bộ |
| 116 | Tháo dỡ cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,18 | 100m |
| 117 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | ca |
| J | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 175,6 | m3 |
| 2 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 146,3 | m3 |
| 3 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống HDPE 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75 | 100 m/ ống |
| 4 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống HDPE 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | 100 m/ống |
| 5 | Xây lắp Ganivo lắp Composite 330x330: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | Cái |
| 6 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 8 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5 | km cáp |
| 7 | Lắp đặt hộp kỹ thuật Camera vào tường, không tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 8 | Lắp dựng cột tôn dập treo camera ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cột |
| 9 | Lắp đặt Rack 19'' 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Hộp máy |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ ODF |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 8 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ ODF |
| 12 | Lắp đặt cáp mạng Essential UTP PVC CAT 6 0,5mm 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.270 | m |
| 14 | Lắp đặt jắc cắm RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,6 | 10 cút |
| 15 | Lắp đặt nguồn 12V/5A cho camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | thiết bị |
| 17 | Lắp đặt Camera thân cố định trên tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | thiết bị |
| 18 | Lắp đặt màn hình hiển thị - Monitor 32" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | thiết bị |
| 19 | Lắp đặt đầu ghi hình kỹ thuật số NVR 04 kênh, 08 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | thiết bị |
| 20 | Lắp đặt ổ cứng chuyên dụng cho camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | thiết bị |
| 21 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | hệ thống |
| 22 | Hiệu chỉnh tín hiệu hình ảnh trên Monitor | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | hệ thống |
| K | BIỂN TÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,336 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1063 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0371 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0371 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0371 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,56 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,256 | 100m2 |
| 9 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 107,1 | m |
| 10 | Biển chữ nhật: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 11 | Biển tên sơ đồ công trình, mặt biển bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,8 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| L | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Camera IP thân cố định ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | Chiếc |
| 2 | Đầu ghi hình kỹ thuật số NVR 04 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Chiếc |
| 3 | Đầu ghi hình kỹ thuật số NVR 08 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 4 | Switch 08 port 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Chiếc |
| 5 | Màn hình hiển thị LED 32 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Chiếc |
| 6 | Ổ cứng lưu trữ dữ liêụ 4TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Chiếc |
| 7 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 8 | Cáp tín hiệu HDMI 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Sợi |
| 9 | Bơm nước tưới Q=15M3/H, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Bơm giếng khoan Q=10m3/h, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Bơm ly tâm trục ngang Q=4m3/h, H=12m, N=250w + bộ điều khiển tựu động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| M | THÍ NGHIỆM ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột, tiếp địa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 342 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A (Aptomat 6A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 829 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.124E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.248E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật bằng hoặc lớn hơn 52,45 tỷ đông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥104.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc đô thị hoặc giao thông- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình có quy mô tính chất tương tự.Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phảicử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên quy định tại Điểm c, khoản 1, điều 53 nghị định 100/2018/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | kiến trúc sư | 1 | kiến trúc sư- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 3 | kỹ sư | 1 | kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 4 | kỹ sư | 1 | kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 5 | kỹ sư | 2 | kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 6 | kỹ sư | 1 | kỹ sư điện tử hoặc viễn thông hoặc tin học phụ trách hạng mục điện nhẹ- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 7 | kỹ sư | 1 | kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 8 | cán bộ | 1 | cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế, có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 9 | Các tổ, đội thi công | 25 | (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 25 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ cơ khí, tổ thợ thi công hạ tầng, mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 3 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; CMND/ thẻ CCCD- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥250L | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 2 |
| 3 | Ô tô thùng kín ≥5T | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 4 | Máy phát điện 3 pha≥20KVA | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 5 |
| 7 | Máy đầm bàn | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5kW | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 5 |
| 10 | Máy hàn ≥ 200A | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 3 |
| 11 | Hệ thống giàn giáo, cốp pha (m2) | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 500 |
| 12 | Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê và các tài liệu chứng minh chuyên ngành) | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 13 | Máy đào gầu nghịch ≥0,2m3 | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 14 | Máy đào gầu nghịch ≥0,5m3 | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 15 | Máy nén khí động cơ diezel 360 - 600m3/h | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 16 | Máy lu tĩnh ≥10T | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 17 | Máy ủi ≥110CV | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 18 | Cẩu bánh hơi ≥ 9T | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 19 | Máy san gạt tự hành | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 20 | Máy rải thảm nhựa chuyên dụng | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 21 | Lu bánh thép ≥8,5T | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 22 | Lu bánh lốp ≥9T | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 23 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng asphalt (có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh năng lực trạm trộn) | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi