Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210108652-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng các công trình Văn hóa huyện Thường Tín
Chủ đầu tư Ban QLDA xây dựng các công trình văn hóa huyện Thường Tín Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201281278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 13:29:00 đến ngày 2021-01-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,339,264,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình văn hóa Cấp III hợp đồng thi công có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo- Chứng chỉ hành giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Chứng chỉ hành nghề thi công trình tu bổ di tích và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ,- Bằng tốt nghiệp đại học, là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã tham gia trực tiếp 1 công trình và có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định bổ nhiệm thành lập ban chỉ huy công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥1kw (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm rùi ≥1,5 kw (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bào cầm tay (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cưa bàn (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250l(còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥80l (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có Đăng ký và Kiểm định còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường1,92m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ212,9641m2
3Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ6,7613m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T0,3727100m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,4224m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75115,7948m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7597,1694m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7596,35m
9Đắp phào đơn, vữa XM mác 7518,96m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,7613m3
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ97,1694m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ150,0188m2
13Lắp đặt bình chữa cháy6Chiếc
14Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 500x600x180). Chất liệu bằng tôn sơn đỏ2Chiếc
15Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏ2Chiếc
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm245m
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A3cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2*6mm45m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2*1,5mm165m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2*2,5mm140m
22Lắp đặt đèn sát trần có chụp10bộ
23Lắp đặt ô cắm đôi8cái
24Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
25Lắp đặt công tắc 3 hạt3cái
26Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm21hộp
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II5,3248m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,512m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1792100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x22,016m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0177100m3
32Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ0,0355100m3
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m1,1726tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,1726tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ1,5576100m2
36Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m1,1726tấn
37Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m155,75m2
B HẠNG MỤC: TU BỔ, TÔN TẠO NHÀ HỮU MẠC(PHẦN CHUYÊN NGÀNH NỀ, MỘC, CHỐNG MỐI)
1Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1102,0472m2
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc57,04m
3Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng67,6134m2
4Lắp các loại cấu kiện đá làm sẵn12cái
5Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản28,52m
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái51,0236m2
7Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái102,0472m2
8Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch không nung 6,5x10,5x220,0853m3
9Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy và các kết cấu tương tự34,224m2
10Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng67,653m2
11Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao 7,0979m3
12Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m9,2329m3
13Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D3,42m3
14Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,7012m3
15Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp2,3035m3
16Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản1,5307m3
17Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản2,9396m3
18Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật3,3824m3
19Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản1,5602m3
20Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,2318m3
21Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự0,2599m3
22Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,3859m3
23Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản11,2m2
24Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn5,5246m2
25Lắp dựng một số cấu kiện đồ thờ, thần phả, sắc phong từ nơi cất giữ bảo quản trong quá trình thi công vào công trình8cái
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy7,0979m3
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành9,2329m3
28Căn chỉnh, định vị lại hệ khung4hệ khung
29Căn chỉnh, định vị lại hệ mái2bộ vì
30Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao 1,56100m2
31Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm0,756100m2
32Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc sử dụng dung dịch Map Boxer 30EC86,121 lỗ khoan
33Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn và bơm thuốc: sử dụng dung dịch Map Boxer 30EC69,3m
34Phòng mối nền công trình cải tạo80,49m2
35Công tác xử lý tường, phần móng công trình417,0585m2
36Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền0,7615m2
37Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường và trụ11,644m2
38Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét585,3364m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình văn hóa Cấp III hợp đồng thi công có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo- Chứng chỉ hành giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Chứng chỉ hành nghề thi công trình tu bổ di tích và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo32
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ,- Bằng tốt nghiệp đại học, là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã tham gia trực tiếp 1 công trình và có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định bổ nhiệm thành lập ban chỉ huy công trình32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay (còn sử dụng tốt) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy đầm bàn ≥1kw (còn sử dụng tốt) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy đầm cóc (còn sử dụng tốt) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy đầm rùi ≥1,5 kw (còn sử dụng tốt) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy hàn (còn sử dụng tốt) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Bào cầm tay (còn sử dụng tốt) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy cưa bàn (còn sử dụng tốt) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
8 Máy trộn bê tông ≥250l(còn sử dụng tốt) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
9 Máy trộn vữa ≥80l (còn sử dụng tốt) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
10 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có Đăng ký và Kiểm định còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->