Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường cặp kênh giữa Hòa Bình, xã Hòa Tú 2, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210114670-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.851.455; Fax: 02993.851.455.
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường cặp kênh giữa Hòa Bình, xã Hòa Tú 2, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng.
Số hiệu KHLCNT 20210104553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp cho ngân sách huyện từ nguồn cân đối ngân sách địa phương, thu tiền sử dụng đất trên địa bàn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 11:56:00 đến ngày 2021-01-21 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,509,399,907 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.764099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.352819E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu bằng tấm đan BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.156.579.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.469.737.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (kèm bản sao chứng nhận/ chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực, (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trìnhCông nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật chủ yếu: ≥ 15 người- Có trình độ sơ cấp nghề trở lên (kèm giấy chứng nhận sơ cấp nghề có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa đóng cọc ≥ 1,2T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật163,6495100m2
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6gốc
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gốc
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12gốc
5Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,8939100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,0122100m3 đất nguyên thổ
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1183100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,36610m³/1km
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,0135100m3
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,6365100m3
11Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật250,353100m
12Nẹp cừ dọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.450,8m
13Thép neo cừ tràmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật320,5064kg
14Trải vải bạt gia cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6805100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,9013tấn
16Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.198,8104m3
17Lắp dựng ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông (chỉ tính NC, MTC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,3514100m2
18Lắp dựng ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (chỉ tính MTC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9248100m2
19Sản xuất ván khuôn thép mặt đường bê tông (chỉ tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,2762100m2
20Đào móng cột biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,911m3 đất nguyên thổ
21Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,3782m3
22Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,05Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật386cái
23Bu long D10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24Bộ
24Bu long D8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
25Trụ biển báo ống STK D90, L=3.0mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12trụ
26Biển báo phản quang loại tròn D70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Biển báo phản quang chữ nhật 30x50cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
B CẦU SỐ 1
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1868m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6818m3
3Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,125100m
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,305tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bát nối cọc, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0333tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,664tấn
7Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1005tấn
8Thép tấm hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2953tấn
9Thép hình hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0375tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7766100m2
11Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,4427m3
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81 mối nối
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5918tấn
14Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5918tấn
15Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2065tấn
16Hao phí 4 cọc thép hình:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1956tấn
17Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
19Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6943100m
20Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
21Bê tông lót mố, M150, PC40, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,874m3
22Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2054tấn
23Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3373tấn
24Bê tông mố, M300, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0776m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3129100m2
26Bê tông gối cầu, M300, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0896m3
27Cung cấp dầm I400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m
28Lắp đặt gối cầu cao suChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
29Lắp dầm cầu I400, L=9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0299tấn
31Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0516tấn
32Bê tông dầm ngang M300, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7744m3
33Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,464m2
34Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4979tấn
35Bê tông mặt cầu, M300, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,311m3
36Ván khuôn thép mặt cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2387100m2
37Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0662tấn
38Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,648m3
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0662100m2
40Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0335tấn
41Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1575m3
42Ván khuôn gỗ trụ lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0487100m2
43Sản xuất, lắp đặt thép thanh lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1111tấn
44Sản xuất và lắp dựng bê tông thanh lan can, đá 1x2, M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3139m3
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn thanh lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
46Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0676100m2
47Quét vôi 3 nước trắng lan can, gờ chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,9128m2
48Gia công khe co giãn bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0432tấn
49Gia công khe co giãn bằng thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0353tấn
50Đào đất thi công mốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1171100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0942100m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0771100m3
53Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0941100m3
54Bê tông lót chân khai, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m3
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan mái dốc, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1401tấn
56Bê tông đan mái dốc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,155m3
57Đào đất móng cột biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
58Ống thép mạ kẽm D90, L= 3.0mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2ống
59Biển báo phản quang chữ nhật (400 x 600)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Biển báo phản quang tải trọng tròn, D70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Bu long D10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
62Bu long D8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
63Bê tông móng cột biển báo, M200, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0849m3
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m
C CẦU SỐ 2
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,305tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bát nối cọc, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0333tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,664tấn
4Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1005tấn
5Thép tấm hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2953tấn
6Thép hình hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0375tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7766100m2
8Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,4427m3
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81 mối nối
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5918tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5918tấn
12Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2065tấn
13Hao phí 4 cọc thép hình:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1956tấn
14Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
16Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6943100m
17Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
18Bê tông lót mố, M150, PC40, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,874m3
19Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2054tấn
20Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3373tấn
21Bê tông mố, M300, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0776m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3129100m2
23Bê tông gối cầu, M300, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0896m3
24Cung cấp dầm I400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m
25Lắp đặt gối cầu cao suChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
26Lắp dầm cầu I400, L=9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0299tấn
28Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0516tấn
29Bê tông dầm ngang M300, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7744m3
30Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,464m2
31Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4979tấn
32Bê tông mặt cầu, M300, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,311m3
33Ván khuôn thép mặt cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2387100m2
34Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0662tấn
35Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,648m3
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0662100m2
37Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0335tấn
38Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1575m3
39Ván khuôn gỗ trụ lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0487100m2
40Sản xuất, lắp đặt thép thanh lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1111tấn
41Sản xuất và lắp dựng bê tông thanh lan can, đá 1x2, M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3139m3
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn thanh lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
43Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0676100m2
44Quét vôi 3 nước trắng lan can, gờ chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,9128m2
45Gia công khe co giãn bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0432tấn
46Gia công khe co giãn bằng thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0353tấn
47Đào đất thi công mốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1002100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1736100m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1221100m3
50Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,149100m3
51Bê tông lót chân khai, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1m3
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan mái dốc, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2368tấn
53Bê tông đan mái dốc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3325m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0869tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0076tấn
57Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
59Đào đất móng cột biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
60Ống thép mạ kẽm D90, L= 3.0mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2ống
61Biển báo phản quang chữ nhật (400 x 600)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Biển báo phản quang tải trọng tròn, D70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Bu long D10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
64Bu long D8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
65Bê tông móng cột biển báo, M200, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0849m3
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.764099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.352819E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu bằng tấm đan BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.156.579.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.469.737.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (kèm bản sao chứng nhận/ chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực, (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trìnhCông nhân 15 Công nhân kỹ thuật chủ yếu: ≥ 15 người- Có trình độ sơ cấp nghề trở lên (kèm giấy chứng nhận sơ cấp nghề có chứng thực).12
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,5m3 (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)1
2 Máy ủi 110CV (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)1
3 Búa đóng cọc ≥ 1,2T (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)1
4 Đầm cóc -1
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít -3
6 Đầm dùi -2
7 Máy cắt, uốn cốt thép -1
8 Máy hàn -1
9 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->