Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường cặp kênh giữa Hòa Bình, xã Hòa Tú 2, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210114670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.851.455; Fax: 02993.851.455. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường cặp kênh giữa Hòa Bình, xã Hòa Tú 2, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210104553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp cho ngân sách huyện từ nguồn cân đối ngân sách địa phương, thu tiền sử dụng đất trên địa bàn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 11:56:00 đến ngày 2021-01-21 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,509,399,907 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.764099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.352819E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu bằng tấm đan BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.156.579.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.469.737.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (kèm bản sao chứng nhận/ chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực, (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trìnhCông nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật chủ yếu: ≥ 15 người- Có trình độ sơ cấp nghề trở lên (kèm giấy chứng nhận sơ cấp nghề có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa đóng cọc ≥ 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 163,6495 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | gốc |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | gốc |
| 5 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8939 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,0122 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1183 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,366 | 10m³/1km |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0135 | 100m3 |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6365 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250,353 | 100m |
| 12 | Nẹp cừ dọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.450,8 | m |
| 13 | Thép neo cừ tràm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 320,5064 | kg |
| 14 | Trải vải bạt gia cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6805 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9013 | tấn |
| 16 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.198,8104 | m3 |
| 17 | Lắp dựng ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông (chỉ tính NC, MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3514 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (chỉ tính MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9248 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất ván khuôn thép mặt đường bê tông (chỉ tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2762 | 100m2 |
| 20 | Đào móng cột biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,91 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3782 | m3 |
| 22 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,05 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 386 | cái |
| 23 | Bu long D10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 24 | Bu long D8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 25 | Trụ biển báo ống STK D90, L=3.0m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | trụ |
| 26 | Biển báo phản quang loại tròn D70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| B | CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1868 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6818 | m3 |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bát nối cọc, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0333 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | tấn |
| 7 | Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1005 | tấn |
| 8 | Thép tấm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2953 | tấn |
| 9 | Thép hình hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0375 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7766 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4427 | m3 |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 mối nối |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5918 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5918 | tấn |
| 15 | Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2065 | tấn |
| 16 | Hao phí 4 cọc thép hình: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1956 | tấn |
| 17 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6943 | 100m |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 21 | Bê tông lót mố, M150, PC40, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,874 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2054 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3373 | tấn |
| 24 | Bê tông mố, M300, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0776 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3129 | 100m2 |
| 26 | Bê tông gối cầu, M300, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | m3 |
| 27 | Cung cấp dầm I400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 28 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp dầm cầu I400, L=9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0299 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0516 | tấn |
| 32 | Bê tông dầm ngang M300, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7744 | m3 |
| 33 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,464 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4979 | tấn |
| 35 | Bê tông mặt cầu, M300, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,311 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2387 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0662 | tấn |
| 38 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0662 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0335 | tấn |
| 41 | Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1575 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ trụ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0487 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt thép thanh lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1111 | tấn |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng bê tông thanh lan can, đá 1x2, M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3139 | m3 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn thanh lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0676 | 100m2 |
| 47 | Quét vôi 3 nước trắng lan can, gờ chắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9128 | m2 |
| 48 | Gia công khe co giãn bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | tấn |
| 49 | Gia công khe co giãn bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0353 | tấn |
| 50 | Đào đất thi công mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1171 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0942 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0771 | 100m3 |
| 53 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0941 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót chân khai, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan mái dốc, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1401 | tấn |
| 56 | Bê tông đan mái dốc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,155 | m3 |
| 57 | Đào đất móng cột biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 58 | Ống thép mạ kẽm D90, L= 3.0m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ống |
| 59 | Biển báo phản quang chữ nhật (400 x 600) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Biển báo phản quang tải trọng tròn, D70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Bu long D10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 62 | Bu long D8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 63 | Bê tông móng cột biển báo, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0849 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m |
| C | CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bát nối cọc, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0333 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | tấn |
| 4 | Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1005 | tấn |
| 5 | Thép tấm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2953 | tấn |
| 6 | Thép hình hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0375 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7766 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4427 | m3 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 mối nối |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5918 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5918 | tấn |
| 12 | Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2065 | tấn |
| 13 | Hao phí 4 cọc thép hình: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1956 | tấn |
| 14 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6943 | 100m |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 18 | Bê tông lót mố, M150, PC40, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,874 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2054 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3373 | tấn |
| 21 | Bê tông mố, M300, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0776 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3129 | 100m2 |
| 23 | Bê tông gối cầu, M300, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | m3 |
| 24 | Cung cấp dầm I400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 25 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Lắp dầm cầu I400, L=9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0299 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0516 | tấn |
| 29 | Bê tông dầm ngang M300, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7744 | m3 |
| 30 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,464 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4979 | tấn |
| 32 | Bê tông mặt cầu, M300, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,311 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2387 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0662 | tấn |
| 35 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0662 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0335 | tấn |
| 38 | Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1575 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ trụ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0487 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt thép thanh lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1111 | tấn |
| 41 | Sản xuất và lắp dựng bê tông thanh lan can, đá 1x2, M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3139 | m3 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn thanh lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0676 | 100m2 |
| 44 | Quét vôi 3 nước trắng lan can, gờ chắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9128 | m2 |
| 45 | Gia công khe co giãn bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | tấn |
| 46 | Gia công khe co giãn bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0353 | tấn |
| 47 | Đào đất thi công mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1002 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1736 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1221 | 100m3 |
| 50 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót chân khai, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan mái dốc, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2368 | tấn |
| 53 | Bê tông đan mái dốc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3325 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0869 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0076 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Đào đất móng cột biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 60 | Ống thép mạ kẽm D90, L= 3.0m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ống |
| 61 | Biển báo phản quang chữ nhật (400 x 600) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Biển báo phản quang tải trọng tròn, D70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Bu long D10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 64 | Bu long D8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 65 | Bê tông móng cột biển báo, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0849 | m3 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.764099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.352819E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu bằng tấm đan BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.156.579.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.469.737.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (kèm bản sao chứng nhận/ chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực, (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trìnhCông nhân | 15 | Công nhân kỹ thuật chủ yếu: ≥ 15 người- Có trình độ sơ cấp nghề trở lên (kèm giấy chứng nhận sơ cấp nghề có chứng thực). | 1 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,5m3 | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Búa đóng cọc ≥ 1,2T | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Đầm cóc | - | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | - | 3 |
| 6 | Đầm dùi | - | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn cốt thép | - | 1 |
| 8 | Máy hàn | - | 1 |
| 9 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi