Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210114478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210110650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả vay vốn Ngân hàng Thế giới (WB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 10:42:00 đến ngày 2021-01-21 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,796,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.694E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.257.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.514.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l - 500l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trường Mầm non Gia Cát | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 2,2886 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 4,041 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 6,3296 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 11,0484 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2276 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1289 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,1396 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,0412 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,5819 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0741 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0358 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8395 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0863 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,0754 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0242 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V E-HSMT | 0,0536 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5966 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,2147 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2581 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,754 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1716 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,526 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,4484 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,1704 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,6412 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ gạch 300x450mm, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 82,232 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 25,812 | m2 |
| 35 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,1672 | m2 |
| 36 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,9688 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 85,674 | m2 |
| 38 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,702 | m2 |
| 39 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 29,7808 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 85,674 | m2 |
| 41 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,1672 | m2 |
| 42 | Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 9,702 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cửa đi thép sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 44 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Gia công, lắp dựng cửa sổ thép sơn tĩnh điện: | Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 46 | Vận chuyển cửa từ Lạng Sơn vào đến công trình | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 47 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Tổ hợp đặt ngầm 10A: Công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Đế nhựa + Bóng đèn compact 20W-220V | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Vỏ nhựa âm tường chứa 4-6 aptomat | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 53 | CU/XLPE/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 54 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 55 | Ống nhựa xoắn D16 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 56 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Van 2 chiều D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Van 2 chiều D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Máy bơm nước | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Crephin D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 70 | Phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt phụ kiện 7 món | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 73 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 74 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 75 | Tê PPR D40-40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Tê PPR D40-32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Tê PPR D40-25 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Cút PPR D40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Cút PPR D32-32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Cút PPR D25-25 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Cút ren trong PPR D25-25*1/2 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Côn PPR D40-25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Côn PPR D32-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Zắc co PPR D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Zắc co PPR D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Zắc co PPR D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Nút bịt PPR D20 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Kép nối thép D15 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Ống nhựa PVC D110 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 90 | Ống nhựa PVC D90 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 91 | Ống nhựa PVC D76 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 92 | Ống nhựa PVC D34 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 93 | Y D110/110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Y D90/90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Y D90/76 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Cút D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Cút D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Cút D76 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Cút D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Chếch D110 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 101 | Chếch D90 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 102 | Chếch D76 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Chếch D32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Côn PVC D76/34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Phễu thoát sàn inox D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Đào bể nước bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 13,4757 | 1m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 108 | Ván khuôn đáy bể nước | Chương V E-HSMT | 0,0274 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0524 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0571 | tấn |
| 111 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,1006 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,7086 | m3 |
| 113 | Ván khuôn nắp bể | Chương V E-HSMT | 0,0494 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 115 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0058 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0039 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 118 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0983 | m3 |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,8066 | m2 |
| 122 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,272 | m2 |
| 123 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,9936 | m2 |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0262 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1086 | 100m3 |
| 126 | Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 14,7972 | 1m3 |
| 127 | Bê tông lót đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7148 | m3 |
| 128 | Ván khuôn đáy bể tự hoại | Chương V E-HSMT | 0,0101 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 130 | Bê tông đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,538 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V E-HSMT | 0,0449 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 134 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 137 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0343 | m3 |
| 138 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,98 | m2 |
| 140 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,6128 | m2 |
| 141 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0371 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1109 | 100m3 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,7029 | 100m2 |
| B | Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 0,395 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 18,5512 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 104,1069 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V E-HSMT | 40,2968 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 4,0297 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 16,21 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 64,84 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V E-HSMT | 20,169 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 18,1197 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 72,4789 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 7,4327 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,3251 | m3 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1012 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1012 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 9,492 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,316 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Chương V E-HSMT | 18,11 | md |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,0329 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1166 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,0297 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 40,2968 | m2 |
| 26 | Ốp tường gạch 300x450, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 85,1169 | m2 |
| 27 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 53,3249 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,2277 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cửa đi thép sơn tĩnh điện: | Chương V E-HSMT | 19,52 | m2 |
| 30 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 31 | Gia công, lắp dựng cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 7,1824 | m2 |
| 32 | Vận chuyển cửa từ Lạng Sơn vào đến công trình | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 33 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 128,7667 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 20,169 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 96,7559 | m2 |
| 36 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Tổ hợp đặt nổi 10A: Công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Tổ hợp đặt nổi 10A: Công tắc đôi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Đế nhựa + Bóng đèn compact 20W-220V | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 40 | Đế nhựa + Bóng đèn compact 40W-220V | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Vỏ nhựa chứa 4-6 aptomat | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 42 | CU/XLPE/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 43 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 44 | Máng gen nhựa 30x15mm | Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 45 | Lắp đặt xí xổm | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Van xả gạt D32 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Van 1 chiều D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Van 1 chiều D32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Van 1 chiều D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Van 2 chiều D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 55 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 56 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 57 | Tê PPR D40-40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Tê PPR D40-32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Tê PPR D32-32 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Tê PPR D32-25 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Tê PPR D25-25 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 62 | Tê ren trong PPR D25-25*1/2 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Cút PPR D32-25 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Cút PPR D32-32 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Cút PPR D25-25 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 66 | Cút ren trong PPR D25-25*1/2 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 67 | Zắc co PPR D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Nút bịt PPR D25*1/2 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 69 | Kép nối thép D15 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 70 | Ống nhựa PVC D110 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 71 | Ống nhựa PVC D90 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 72 | Ống nhựa PVC D76 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 73 | Ống nhựa PVC D34 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 74 | Y D110/110 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 75 | Y D90/90 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 76 | Y D90/76 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Y PVC 45o D76 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Cút D110 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 79 | Cút D90 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 80 | Cút D76 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Chếch D110 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Chếch D90 | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 83 | Chếch D76 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 84 | Chếch D32 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Côn PVC D76/34 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 86 | Phễu thoát sàn inox D110 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 1,1326 | 100m2 |
| C | Điểm trường Sa Cao, Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 0,4906 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V E-HSMT | 18,6578 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 9,618 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 65,479 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 101,212 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 1,2826 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2016 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0647 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng | Chương V E-HSMT | 0,0028 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0154 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,074 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2836 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,9609 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,6093 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 65,479 | m2 |
| 24 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 115,3017 | m2 |
| 25 | Ốp tường gạch KT 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 55,4217 | m2 |
| 26 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 28,3648 | m2 |
| 27 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 86,2449 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 65,479 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 9,434 | m2 |
| 30 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Sản xuất cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 13,034 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,6703 | 100m2 |
| 34 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Tổ hợp đặt nổi 10A: Công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Tổ hợp đặt nổi 10A: Công tắc đôi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Đế nhựa + Bóng đèn compact 20W-220V | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 40 | Vỏ nhựa chứa 4-6 aptomat | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 41 | CU/XLPE/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 42 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 43 | Máng gen nôi 30x15mm | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt xí xổm | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Van gạt PPR D32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Van 1 chiều D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Van D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Máy bơm nước | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Crephin D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 55 | Phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Tê PPR D25-25 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20-20 nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Cút PPR D32-25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Cút PPR D32-32 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Cút PPR D25-25 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 68 | Cút ren trong PPR D25-25*1/2 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Zắc co D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Nút bịt PPR D20 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Kép nối thép D15 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 72 | Ống nhựa PVC D110 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 73 | Ống nhựa PVC D90 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 74 | Ống nhựa PVC D76 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 75 | Ống nhựa PVC D34 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 76 | Tê PVC 45o D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Tê PVC 45o D90 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | Tê PVC 45o D76 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Tê PVC 45o D90/76 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Cút PVC 90o D90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Cút PVC 90o D76 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Cút PVC 90o D110 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 83 | Cút PVC 45o D34 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Cút PVC 45o D76 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Cút PVC 45o D90 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 86 | Cút PVC 45o D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Côn PVC D90/76 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Côn PVC D76/34 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Phễu thoát sàn inox D110 | Chương V E-HSMT | 34,4657 | cái |
| 90 | Đào móng cột, trụ, thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 1,764 | 1m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0376 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, d | Chương V E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, d | Chương V E-HSMT | 0,0193 | tấn |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 97 | Gia công hệ khung dàn | Chương V E-HSMT | 0,2324 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,6384 | 1m2 |
| 99 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Chương V E-HSMT | 0,2324 | tấn |
| 100 | Bulong | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 101 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0023 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 103 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0471 | m3 |
| 104 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1478 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,436 | m2 |
| 107 | Gia công, lắp dựng cửa tôn hộc máy bơm | Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| D | Trường Trung học cơ sở Gia Cát | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 2,342 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 9,66 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 9,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 35,708 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,656 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 95,1938 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 32,747 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 39,9904 | m2 |
| 9 | Tháo toàn bộ hệ thống điện nước | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 11,1353 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,3157 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,3698 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,0267 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,0956 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9897 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0303 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,2235 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0549 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,8324 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,9692 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6336 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1285 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,2048 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,866 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2062 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0529 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2772 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 65,24 | m2 |
| 33 | Ốp tường vs gạch 300x450, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 75,555 | m2 |
| 34 | Lát gạch chống trơn 300x300, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 40,6278 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 95,1938 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 100,7574 | m2 |
| 37 | Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,0598 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,0598 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3,048 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,1187 | 100m2 |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 37,32 | m2 |
| 42 | Cửa đi sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 13,56 | m2 |
| 43 | Khoá cửa đi | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 45 | Vận chuyển cửa từ Lạng Sơn vào đến công trình (Tạm tính 1 ca xe 5T) | Chương V E-HSMT | 1 | caxe |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,81 | 100m2 |
| 47 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25a | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | tổ hợp đặt nổi 10a : công tắc Đơn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | đế nhựa+ bóng đèn compact 20w-220v | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | đế nhựa+ bóng đèn compact 40w-220v | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Vỏ nhựa chứa 4-6 aptomat | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 52 | cáp điện lõi đồng vỏ cu/xlpe/pvc/pvc-(2x2,5) | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 53 | dây điện đôi lõi đồng vỏ nhựa 2 lớp cu/pvc/pvc-(2x1,5) | Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 54 | Máng gel 15x30mm | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 55 | Lắp đặt xí xổm | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 56 | Van gạt D32 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Van 1chiều D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Van 1chiều D32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Van 1chiều D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | lavabo chân cao | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 61 | Chân chậu rửa | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | vòi gạt | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 63 | Giá để xà phòng +treo khăn bằng inox | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 64 | ống pp-R D40 pn10 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 65 | ống pp-R D32 pn10 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 66 | ống pp-R D25 pn10 | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 67 | tê pp-R D40-40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | tê pp-R D32-32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | tê pp-R D32-25 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | tê pp-R D25-25 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | cút pp-R D32-25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | cút pp-R D32-32 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 73 | cút pp-R D25-25 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 74 | Côn nhựa PPR D32-25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Rắc co D40-40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | nút bịt pp-r d25*1/2 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 77 | kép nối thép d15 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 78 | crephin d25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Ống nhựa PVC d110 pn10 (class 4) | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 80 | Ống nhựa PVC d90 (class 4) | Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 81 | Ống nhựa PVC d76 (class 4) | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 82 | Ống nhựa PVC d34 (class 4) | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 83 | tê pvc 45° d110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | tê pvc 45° d90/76 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | cút 90° d76 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | cút pvc 90° d110 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | cút pvc 45° d34 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 88 | cút pvc 45° d76 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | cút pvc 45° d90 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 90 | cút pvc 45° d110 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 91 | côn PVC D90 - 76 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | côn PVC D76 - 34 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 93 | Phễu thoát sàn inox D110 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| E | Trường Phổ thông dân tộc nội trú Trung học cơ sở huyện Cao Lộc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 73,1599 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4031 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 32,79 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 2,4867 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 6,8244 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước | Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V E-HSMT | 47,0083 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 4,7008 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 22,3884 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 89,5536 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 122,286 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 15,2879 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,2096 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3881 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng | Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0924 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1911 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 17,9136 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1911 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,6301 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Chương V E-HSMT | 26,444 | md |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,0756 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 30 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Chương V E-HSMT | 0,0071 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 32 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0781 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ máng tiểu | Chương V E-HSMT | 0,0333 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép máng tiểu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 35 | Bê tông máng tiểu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1126 | m3 |
| 36 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,7603 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,6585 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 48,8259 | m2 |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,2326 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,3884 | m2 |
| 41 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,744 | m2 |
| 42 | Trát má cửa, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 43 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 135,59 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 111,942 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cửa đi thép sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 23,25 | m2 |
| 46 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 47 | Gia công, lắp dựng cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 48 | Vận chuyển cửa từ Lạng Sơn vào đến công trình (Tạm tính 1 ca xe 5T) | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 49 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Tổ hợp đặt nổi 10A: Công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Tổ hợp đặt nổi 10A: Công tắc đôi | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Đế nhựa + Bóng đèn compact 20W-220V | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 54 | Đế nhựa + Bóng đèn compact 40W-220V | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Vỏ nhựa chứa 4-6 aptomat | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 56 | CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 57 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 58 | Máng gen đi nổi 15x30mm | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 59 | Lắp đặt xí xổm | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 60 | Van xả gạt D32 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Van 2 chiều D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Van 2 chiều D32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Van 2 chiều D40 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 67 | Máy bơm nước | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Crephin D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 70 | Phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 72 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 73 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 74 | Tê PPR D40-40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Tê PPR D40-32 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Tê PPR D32-32 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Tê PPR D32-25 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | Tê PPR D25-25 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 79 | Tê ren trong PPR D25-25*1/2 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 80 | Cút PPR D32-25 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Cút PPR D32-32 | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 82 | Cút PPR D25-25 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 83 | Cút ren trong PPR D25-25*1/2 | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 84 | Côn PPR D40-25 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Côn PPR D32-25 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Zắc co PPR D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Nút bịt PPR D25-*1/2 | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 88 | Kép nối thép D15 | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 89 | Ống nhựa PVC D110 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 90 | Ống nhựa PVC D90 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 91 | Ống nhựa PVC D76 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 92 | Ống nhựa PVC D34 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 93 | Y D110/110 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 94 | Y D90/76 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 95 | Cút D110 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Cút D90 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 97 | Cút D76 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | Chếch D110 | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 99 | Chếch D90 | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 100 | Chếch D76 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 101 | Chếch D32 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 102 | Côn PVC D76/34 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Phễu thoát sàn inox D110 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,1501 | 100m2 |
| 105 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng tháp đỡ téc nước | Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng tháp đỡ téc nước, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng tháp đỡ téc nước, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0051 | tấn |
| 110 | Bê tông móng tháp đỡ téc nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,524 | m3 |
| 111 | Gia công kết cấu thép tháp đỡ téc nước | Chương V E-HSMT | 0,2324 | tấn |
| 112 | Lắp dựng kết cấu thép tháp đỡ téc nước | Chương V E-HSMT | 0,2381 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,6384 | 1m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0023 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 117 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0471 | m3 |
| 118 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1478 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,436 | m2 |
| 121 | Gia công, lắp dựng cửa tôn hộc máy bơm | Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| F | Điểm trường Nà Ca, Trường Tiểu học Hợp Thành | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2045 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2016 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,6583 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,9668 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,9681 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2067 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,3431 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1165 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,3877 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V E-HSMT | 0,0594 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6461 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,2551 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,291 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,0433 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0025 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2046 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,6339 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,4814 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 25,3924 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,9332 | m2 |
| 28 | Ốp tường gạch 300x450mm, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,13 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 45,444 | m2 |
| 30 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,5812 | m2 |
| 31 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,854 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 60,1608 | m2 |
| 33 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,7184 | m2 |
| 34 | Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,134 | m2 |
| 35 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 53,298 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 60,1608 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,5812 | m2 |
| 38 | Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 12,8524 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cửa đi thép sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 7,4 | m2 |
| 40 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Gia công, lắp dựng cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 42 | Vận chuyển cửa từ Lạng Sơn vào đến công trình (Tạm tính 1 ca xe 5T) | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 43 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Tổ hợp đặt ngầm 10A: Công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Tổ hợp đặt ngầm 10A: Công tắc đôi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Đế nhựa + Bóng đèn compact 20W-220V | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Vỏ nhựa âm tường chứa 4-6 aptomat | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 50 | CU/XLPE/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 51 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 52 | Ống nhựa xoắn D16 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 53 | Lắp đặt xí xổm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Van xả gạt D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Van 2 chiều D25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Van 2 chiều D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Van 2 chiều D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Máy bơm nước | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Crephin D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 64 | Phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Gia công, lắp giá để xà phòng và thanh treo khăn bằng Inox | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 68 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 69 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 70 | Tê PPR D40-40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Tê PPR D40-32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Tê PPR D40-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Tê PPR D25-25 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Cút PPR D40 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Cút PPR D32-32 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Cút PPR D25-25 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Cút ren trong PPR D25-25*1/2 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Côn PPR D40-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Côn PPR D32-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Zắc co PPR D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Nút bịt PPR D20 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Kép nối thép D15 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Ống nhựa PVC D110 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 84 | Ống nhựa PVC D90 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 85 | Ống nhựa PVC D76 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 86 | Ống nhựa PVC D34 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 87 | Y D110/110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Y D90/90 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Y D90/76 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Cút D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Cút D90 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 92 | Cút D76 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Cút D32 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Chếch D110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Chếch D90 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 96 | Chếch D76 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Chếch D32 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Côn PVC D76/34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Phễu thoát sàn inox D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 14,7972 | 1m3 |
| 101 | Bê tông lót đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7148 | m3 |
| 102 | Ván khuôn đáy bể tự hoại | Chương V E-HSMT | 0,0101 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 104 | Bê tông đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,538 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V E-HSMT | 0,0449 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 108 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 111 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0343 | m3 |
| 112 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,98 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,7288 | m2 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0371 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1109 | 100m3 |
| 117 | Đào bể tự thấm bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 6,271 | 1m3 |
| 118 | Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,183 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,2022 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0089 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 122 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2806 | m3 |
| 123 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Thi công tầng lọc gạch xếp dày 300mm | Chương V E-HSMT | 0,0042 | 100m3 |
| 125 | Thi công tầng lọc gạch vỡ 60x60 dày 200mm | Chương V E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 126 | Thi công tầng lọc gạch vỡ 30x30 dày 200mm | Chương V E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 127 | Thi công tầng lọc than xỉ dày 200mm | Chương V E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 128 | Thi công tầng lọc than củi dày 200mm | Chương V E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0127 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0545 | 100m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0023 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 133 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0471 | m3 |
| 134 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1478 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,436 | m2 |
| 137 | Gia công, lắp dựng cửa tôn hộc máy bơm | Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,6276 | 100m2 |
| G | Trường Tiểu học Thụy Hùng (Hạng mục Nhà vệ sinh học sinh) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 2,1642 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 3,0377 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 3,7 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 13,608 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Chương V E-HSMT | 12,015 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V E-HSMT | 32,3447 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 14,9943 | m2 |
| 10 | Tháo toàn bộ hệ thống điện nước | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 20,8312 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,4322 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,1109 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,9451 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,1795 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,8821 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,2831 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0779 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,0899 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,2564 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,4501 | m3 |
| 23 | Bê tông nền phía dưới máng tiểu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5414 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0651 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0289 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan máng tiểu | Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan máng tiểu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan máng tiểu | Chương V E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép bổ sung | Chương V E-HSMT | 0,1477 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1477 | tấn |
| 33 | Gia công bán vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,0449 | tấn |
| 34 | Lắp bán vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,0449 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 15,726 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,5214 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V E-HSMT | 21,036 | md |
| 38 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 70,5087 | m2 |
| 39 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 79,498 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,3101 | m2 |
| 41 | Ốp tường vs gạch 300x450, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 86,424 | m2 |
| 42 | Lát nền Gạch chống trơn 300x300 | Chương V E-HSMT | 32,9078 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 70,5087 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 93,798 | m2 |
| 45 | Cửa đi sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 13,56 | m2 |
| 46 | Khoá cửa đi | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 47 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 48 | Vận chuyển cửa từ Lạng Sơn vào đến công trình | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,6826 | 100m2 |
| 50 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10a | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16a | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc Đơn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | đế nhựa+ bóng đèn compact 20w-220v | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 54 | đế nhựa+ bóng đèn compact 40w-220v | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Vỏ nhựa âm tường chứa 4-6 aptomat | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 56 | cáp điện lõi đồng vỏ cu/xlpe/pvc/pvc-(2x2,5) | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 57 | dây điện đôi lõi đồng vỏ nhựa 2 lớp cu/pvc/pvc-(2x1,5) | Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 58 | ống nhựa xoắn d16 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 59 | Lắp đặt xí xổm | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 60 | Van gạt D32 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Van 1 chiều D40 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Van 1 chiều D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Van 1 chiều D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | lavabo chân cao + chân chậu | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 65 | vòi gạt | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 66 | Giá để xà phòng +treo khăn bằng inox | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 67 | ống pp-R D40 pn10 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 68 | ống pp-R D32 pn10 | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 69 | ống pp-R D25 pn10 | Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 70 | tê pp-R D40-40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | tê pp-R D40-32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | tê pp-R D32-32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | tê pp-R D32-25 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | tê pp-R D25-25 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | tê ren trong pp-R D25-25 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | cút pp-R D32-25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | cút pp-R D32-32 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | cút pp-R D25-25 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 79 | cút ren trong pp-r d25-25*1/2 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Côn nhựa PPR D32-25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Rắc co D40-40 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | nút bịt pp-r d25*1/2 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | kép nối thép d15 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 84 | crephin d25 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 85 | Ống nhựa PVC d110 pn10 (class 4) | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 86 | Ống nhựa PVC d90 (class 4) | Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 87 | Ống nhựa PVC d76(class 4) | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 88 | Ống nhựa PVC d34 (class 4) | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 89 | Y PVC 110/110 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 90 | Y PVC 90/76 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | tê pvc 90° d110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | cút pvc 90° d76 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | cút pvc 90° d110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | cút pvc 90° d90 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 95 | Cút PVC 45 độ D34 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 96 | Cút PVC 45 độ D76 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 97 | Cút PVC 45 độ D90 | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 98 | Cút PVC 45 độ D110 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 99 | Côn PVC D76-34 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Phễu thoát sàn inox D110 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| H | Trường Tiểu học Thụy Hùng (Hạng mục Nhà vệ sinh giáo viên) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 1,6462 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 2,48 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,442 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 12,384 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,8868 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Chương V E-HSMT | 11,748 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V E-HSMT | 25,8604 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 4,6761 | m2 |
| 9 | Tháo toàn bộ hệ thống điện nước | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 6,3221 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7221 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8158 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,8544 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,0536 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5737 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0907 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0234 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9626 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,7219 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0298 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1056 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0023 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép bổ sung | Chương V E-HSMT | 0,0492 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0492 | tấn |
| 27 | Gia công bán vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,0299 | tấn |
| 28 | Lắp bán vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,0299 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 6,0024 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,1291 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V E-HSMT | 11,41 | md |
| 32 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 41,4864 | m2 |
| 33 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 36,226 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,6761 | m2 |
| 35 | Ốp tường vs gạch 250x400, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 42,624 | m2 |
| 36 | Lát nền Gạch chống trơn 300x300 | Chương V E-HSMT | 11,5484 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 41,4864 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 40,9021 | m2 |
| 39 | Cửa đi sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 6,92 | m2 |
| 40 | Khoá cửa đi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 42 | Vận chuyển cửa từ Lạng Sơn vào đến công trình (Tạm tính 1 ca xe 5T) | Chương V E-HSMT | 1 | cXE |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 44 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10a | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc Đơn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | đế nhựa+ bóng đèn compact 20w-220v | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Vỏ nhựa âm tường chứa 4-6 aptomat | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | cáp điện lõi đồng vỏ cu/xlpe/pvc/pvc-(2x2,5) | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 49 | dây điện đôi lõi đồng vỏ nhựa 2 lớp cu/pvc/pvc-(2x1,5) | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 50 | ống nhựa xoắn d16 | Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Vòi xịt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Vann 1 chiều D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Vann 1 chiều D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | lavabo chân cao + chân chậu + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | vòi gạt | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Phụ kiện 7 món (Giá để xà phòng +treo khăn bằng inox...) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Máy bơm nước sinh hoạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Crephin | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | ống pp-R D40 pn10 | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 64 | ống pp-R D32 pn10 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 65 | ống pp-R D20 pn10 | Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 66 | tê pp-R D40-40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | tê pp-R D40-25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | tê pp-R D25-25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | tê ren trong pp-R D20-20 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | cút pp-R D40-40 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | cút pp-R D32-32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | cút pp-R D25-25 | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 73 | cút ren trong pp-r d20-20*1/2 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Rắc co D40-40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Rắc co D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | nút bịt pp-r d25*1/2 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 77 | kép nối thép d15 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Ống nhựa PVC d110 pn10 (class 4) | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 79 | Ống nhựa PVC d90 (class 4) | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 80 | Ống nhựa PVC d76(class 4) | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 81 | Ống nhựa PVC d34 (class 4) | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 82 | tê pvc 45° d110 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | tê pvc 45° d90/76 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | tê pvc 45° d76 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | tê pvc 45° d90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | cút pvc 90° d90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | cút pvc 90° d110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Cút PVC 90 độ D34 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Cút PVC 45 độ D34 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 90 | Cút PVC 45 độ D76 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Cút PVC 45 độ D90 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Cút PVC 45 độ D110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Côn PVC D90 - 76 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Côn PVC D76-34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Phễu thoát sàn inox D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Đào bể nước bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 13,4757 | 1m3 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 98 | Ván khuôn đáy bể nước | Chương V E-HSMT | 0,0274 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0524 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0571 | tấn |
| 101 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,1006 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,7086 | m3 |
| 103 | Ván khuôn nắp bể | Chương V E-HSMT | 0,0494 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 105 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0058 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0039 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 108 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0983 | m3 |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,8066 | m2 |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,272 | m2 |
| 113 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,9936 | m2 |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0262 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1086 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.694E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.257.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.514.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1 | |
| 2 | Máy đầm cóc | >= 70kg | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7KW | 2 |
| 4 | Máy hàn | >= 23KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 150l - 500l | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | >= 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | >= 1,0KW | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | >= 5KW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | >= 0,62KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi