Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú | Chủ đầu tư | Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3.712.999. Fax: 0299.3.712.999 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201282841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu (nguồn xổ số kiến thiết) + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 08:52:00 đến ngày 2021-01-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,558,118,125 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ yếu |
| - Số lượng | 22 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật xây dựng: ≥ 10 người- Thợ thép: ≥ 02 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 01 người- Thợ nước: ≥ 01 người- Thợ sơn, vôi: ≥ 01 người- Vận hành máy máy đào: ≥ 01 ngườiTất cả có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn ép cọc ≥ 150 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để ép cọc trong thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gàu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đào đất phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đóng cừ tràm phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn bê tông phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt, uốn thép phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để hàn phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để phát điện phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để bơm nước phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vĩ (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất đắp bờ bao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,951 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4153 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1667 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | 100m |
| 5 | Gia cố tấm nilon chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Khối nhà chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5632 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3685 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3748 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5753 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4907 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2743 | tấn |
| 7 | Trải tấm ni lông đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6259 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,9365 | m3 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | 1 mối nối |
| 10 | Gia công thép V63x63x6mm hộp đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8923 | tấn |
| 11 | Gia công thép tấm hộp đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8516 | tấn |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2384 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8026 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2768 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2085 | m3 |
| 18 | Đào đất giằng móng bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,321 | 1m3 |
| 19 | Trải tấm ni lon đổ bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4404 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đà giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4405 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4099 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,111 | tấn |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2562 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9939 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4086 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6233 | tấn |
| 28 | Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,707 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0024 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6607 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9654 | tấn |
| 32 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,924 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm lầu, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9887 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4781 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6865 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,074 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5103 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6626 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7598 | tấn |
| 40 | Bê tông dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3275 | m3 |
| 41 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5307 | 100m3 |
| 42 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0866 | 100m3 |
| 43 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6019 | 100m2 |
| 44 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,811 | m2 |
| 45 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7354 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4698 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sàn lầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,938 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7639 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5768 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2392 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,748 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3097 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6018 | tấn |
| 56 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4676 | m3 |
| 57 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19cm câu gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6495 | m3 |
| 58 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7046 | m3 |
| 59 | Trát đối bậc tam cấp, bậc cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,378 | m2 |
| 60 | Láng nền bậc tam cấp, bậc cầu thang, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,285 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,663 | m2 |
| 62 | Trát chân tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,1 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường. đá chẻ không quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,98 | m2 |
| 64 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,32 | m2 |
| 65 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19cm câu gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,0347 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7955 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5708 | m3 |
| 68 | Trát tường hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,58 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,7628 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.474,5247 | m2 |
| 71 | Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,185 | m2 |
| 72 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,457 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,43 | m2 |
| 74 | Trát mặt ngoài sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,925 | m2 |
| 75 | Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,63 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450,2856 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.949,0494 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào sê nô (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,85 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ô văng (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.076,144 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.012,5967 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 894,0678 | m2 |
| 82 | Láng sàn, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,11 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,11 | m2 |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,6 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1 | m |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,03 | m2 |
| 89 | Gia công lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 90 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3071 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa sắt Đài Loan, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,58 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh, khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5372 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh, khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,24 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh, khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 97 | Gia công khung bảo vệ inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4086 | tấn |
| 98 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,48 | m2 |
| 99 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6814 | tấn |
| 100 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 101 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7442 | tấn |
| 102 | Bulon M16, L= 550mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 103 | Bulon M16, L= 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 104 | Bulon M16, L= 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5903 | 1m2 |
| 106 | Litô thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS6175 dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120,5 | m |
| 107 | Lắp dựng litô thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS6175 dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3121 | tấn |
| 108 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | 100m2 |
| 109 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,99 | m2 |
| 110 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,08 | m2 |
| 111 | Lắp đặt chữ Aluminium màu xanh, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9447 | m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 115 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 120 | Lắp đặt đèn Led áp trần ĐK 200, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 121 | Lắp đặt tủ điện 350x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 122 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây cáp CVV-2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 124 | Lắp đặt dây cáp CVV-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 127 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc đơn 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc đôi 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc ba 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | hộp |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 141 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 142 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 10 đầu |
| 143 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 144 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 145 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 146 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 Zones | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 147 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 148 | Bàn phím điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 149 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 150 | Lắp đặt dây cáp CVV-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 152 | Ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt kim thu sét, R = 51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 158 | Gia công lắp dựng trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 159 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 162 | Bulông D 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 163 | Lắp đặt hộp điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| C | Hạng mục 3: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2013 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1801 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,645 | 100m |
| 4 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 11 | Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9639 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1669 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0623 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2822 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1518 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1636 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1665 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,438 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,24 | m2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,24 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, KT gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,69 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,496 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,748 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 32 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | 100m3 |
| 33 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m3 |
| 34 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 36 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9702 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 38 | Lát đá Granite bàn Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 39 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 40 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 41 | Lắp dựng khung lam nhôm 76x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | m2 |
| 42 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8672 | m2 |
| 43 | Gia công vì kèo thép thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x12.5x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1697 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m2 |
| 47 | Làm trần tấm Prima khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,19 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc đơn 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 59 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3, dạng nằm (bao gồm chân đế, van xả + phao tự đọng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt máy bơm 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Khoan cây nước (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 77 | Lắp đặt công tắc điện phao nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3079 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4815 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7909 | m3 |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5756 | m2 |
| 99 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 103 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | Hạng mục 4: Sân đường - Thoát nước - Cột cờ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5148 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm ni lông đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,602 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3901 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,461 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng bồn hoa, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6956 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,39 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6077 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,156 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9493 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5383 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,8356 | m2 |
| 14 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5812 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 315x8,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3657 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4917 | m3 |
| 25 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 26 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | 100m3 |
| 27 | Trải tấm ni lông đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1295 | m3 |
| 29 | Trát đối bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9782 | m2 |
| 30 | Láng nền bậc tam cấp, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5216 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,499 | m2 |
| 32 | Gia công cột cờ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 33 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 34 | Lắp cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | tấn |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . . | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật chủ yếu | 22 | - Kỹ thuật xây dựng: ≥ 10 người- Thợ thép: ≥ 02 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 01 người- Thợ nước: ≥ 01 người- Thợ sơn, vôi: ≥ 01 người- Vận hành máy máy đào: ≥ 01 ngườiTất cả có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn ép cọc ≥ 150 Tấn | Dùng để ép cọc trong thi công | 1 |
| 2 | Máy đào gàu ≥ 0,5 m3 | Dùng để đào đất phục vụ thi công | 1 |
| 3 | Máy đóng cừ tràm | Dùng để đóng cừ tràm phục vụ thi công | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông các loại | Dùng để trộn bê tông phục vụ thi công | 5 |
| 5 | Máy đầm dùi | Dùng để đầm phục vụ thi công | 5 |
| 6 | Máy đầm bàn | Dùng để đầm phục vụ thi công | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Dùng để đầm phục vụ thi công | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Dùng để cắt, uốn thép phục vụ thi công | 2 |
| 9 | Máy hàn | Dùng để hàn phục vụ thi công | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Dùng để phát điện phục vụ thi công | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Dùng để bơm nước phục vụ thi công | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | Dùng để đo đạc | 1 |
| 13 | Máy thủy bình (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | Dùng để đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi