Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113539-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú
Chủ đầu tư Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3.712.999. Fax: 0299.3.712.999
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20201282841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu (nguồn xổ số kiến thiết) + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 08:52:00 đến ngày 2021-01-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,558,118,125 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ yếu
- Số lượng 22
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật xây dựng: ≥ 10 người- Thợ thép: ≥ 02 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 01 người- Thợ nước: ≥ 01 người- Thợ sơn, vôi: ≥ 01 người- Vận hành máy máy đào: ≥ 01 ngườiTất cả có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dàn ép cọc ≥ 150 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để ép cọc trong thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gàu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đào đất phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đóng cừ tràm phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Dùng để trộn bê tông phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt, uốn thép phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để hàn phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Dùng để phát điện phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Dùng để bơm nước phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San lấp mặt bằng
1Đào xúc đất đắp bờ bao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,951100m3
2Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4153100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V65,1667100m3
4Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,58100m
5Gia cố tấm nilon chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m2
B Hạng mục 2: Khối nhà chính
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5632100m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3685m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9,3748100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5753tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,4907tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2743tấn
7Trải tấm ni lông đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,6259100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,9365m3
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1561 mối nối
10Gia công thép V63x63x6mm hộp đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,8923tấn
11Gia công thép tấm hộp đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,8516tấn
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,06100m
13Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,925m3
14Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2384100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8026tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2768tấn
17Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2085m3
18Đào đất giằng móng bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,3211m3
19Trải tấm ni lon đổ bê tông giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4404100m2
20Ván khuôn thép giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,432100m2
21Bê tông đà giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4405m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4099tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,111tấn
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2562100m3
25Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9939100m2
26Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4086tấn
27Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6233tấn
28Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,707m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0024100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6607tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9654tấn
32Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,924m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm lầu, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9887100m2
34Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4781tấn
35Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6865tấn
36Bê tông dầm sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,074m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5103100m2
38Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6626tấn
39Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7598tấn
40Bê tông dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3275m3
41Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5307100m3
42Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0866100m3
43Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệtMô tả kỹ thuật theo chương V3,6019100m2
44Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,811m2
45Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7354m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4698100m2
47Bê tông sàn lầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,938m3
48Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,7639tấn
49Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,5768100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2392tấn
52Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,748m3
53Ván khuôn gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,3097100m2
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6018tấn
56Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4676m3
57Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19cm câu gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6495m3
58Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7046m3
59Trát đối bậc tam cấp, bậc cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,378m2
60Láng nền bậc tam cấp, bậc cầu thang, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,285m2
61Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,663m2
62Trát chân tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,1m2
63Ốp chân tường. đá chẻ không quy cáchMô tả kỹ thuật theo chương V49,98m2
64Ốp đá granit tự nhiên vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V36,32m2
65Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19cm câu gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,0347m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,7955m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5708m3
68Trát tường hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V277,58m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V421,7628m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.474,5247m2
71Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V140,185m2
72Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,457m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V370,43m2
74Trát mặt ngoài sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V168,925m2
75Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,63m2
76Bả bằng bột bả vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450,2856m2
77Bả bằng bột bả vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.949,0494m2
78Bả bằng bột bả vào sê nô (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V337,85m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ô văng (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.076,144m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.012,5967m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V894,0678m2
82Láng sàn, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,11m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V84,11m2
84Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,8m
85Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V203,6m
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,1m
87Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,068m3
88Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V611,03m2
89Gia công lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0441tấn
90Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,3071tấn
91Lắp dựng lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m2
92Lắp dựng cửa sắt Đài Loan, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,57m2
93Lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V41,58m2
94Lắp dựng cửa đi 2 cánh, khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V36,5372m2
95Lắp dựng cửa sổ 2 cánh, khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V72,24m2
96Lắp dựng cửa sổ 1 cánh, khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m2
97Gia công khung bảo vệ inox hộp 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4086tấn
98Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V39,48m2
99Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6814tấn
100Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
101Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7442tấn
102Bulon M16, L= 550mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
103Bulon M16, L= 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
104Bulon M16, L= 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
105Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,59031m2
106Litô thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS6175 dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.120,5m
107Lắp dựng litô thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS6175 dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3121tấn
108Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,864100m2
109Làm trần thạch cao khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V201,99m2
110Làm trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V74,08m2
111Lắp đặt chữ Aluminium màu xanh, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9447m2
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
115Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
116Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
117Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
118Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V67bộ
119Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
120Lắp đặt đèn Led áp trần ĐK 200, 40WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
121Lắp đặt tủ điện 350x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
122Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
123Lắp đặt dây cáp CVV-2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V740m
124Lắp đặt dây cáp CVV-2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
125Lắp đặt dây đơn CV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
126Lắp đặt dây đơn CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
127Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
128Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt công tắc đơn 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Lắp đặt công tắc đôi 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
131Lắp đặt công tắc ba 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
132Lắp đặt hộp âm tường + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V115hộp
133Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V510m
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V330m
140Lắp đặt dây đơn CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
141Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
142Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V2,310 đầu
143Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
144Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
145Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
146Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 ZonesMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
147Lắp đặt điện trở cuối mạchMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
148Bàn phím điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
149Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V180m
150Lắp đặt dây cáp CVV-2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
151Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 20x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
152Ắc quy dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
154Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
155Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Lắp đặt kim thu sét, R = 51mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
158Gia công lắp dựng trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
159Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
162Bulông D 12Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
163Lắp đặt hộp điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
C Hạng mục 3: Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2013100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1801100m3
3Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,645100m
4Đắp cát đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059100m3
6Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0735tấn
11Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9639m3
12Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1225100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1669100m2
14Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0623tấn
15Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2822tấn
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1518100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0916tấn
20Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1636m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1665m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,438m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,24m2
27Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, cao 3mMô tả kỹ thuật theo chương V57,24m2
28Ốp chân tường, KT gạch 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,69m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,496m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,748m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
32Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0277100m3
33Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338100m3
34Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1386100m2
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0327tấn
36Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9702m3
37Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
38Lát đá Granite bàn LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
39Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
40Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
41Lắp dựng khung lam nhôm 76x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,432m2
42Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,8672m2
43Gia công vì kèo thép thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524tấn
44Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x12.5x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1173tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1697tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,381100m2
47Làm trần tấm Prima khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V14,19m2
48Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt công tắc đơn 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt hộp âm tường + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
53Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
54Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
58Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
59Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
63Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Lắp đặt van PVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
67Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt bể nước Inox 1m3, dạng nằm (bao gồm chân đế, van xả + phao tự đọng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
75Lắp đặt máy bơm 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Khoan cây nước (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
77Lắp đặt công tắc điện phao nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
83Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
84Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
92Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,3079m3
96Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4815m3
97Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7909m3
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5756m2
99Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67m2
100Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2179m3
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
102Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
103Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
D Hạng mục 4: Sân đường - Thoát nước - Cột cờ
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5148100m3
3Trải tấm ni lông đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V18,602100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3901tấn
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V160,461m3
6Bê tông lót móng bồn hoa, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,413m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6956m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,39m2
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V58,60771m3
10Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,156m3
11Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9493m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5383m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V210,8356m2
14Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6m2
15Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5812m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2136100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2074tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V101cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 315x8,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
20Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3657m3
22Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152100m2
23Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4917m3
25Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
26Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061100m3
27Trải tấm ni lông đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0201100m2
28Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1295m3
29Trát đối bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9782m2
30Láng nền bậc tam cấp, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5216m2
31Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,499m2
32Gia công cột cờ bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0353tấn
33Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
34Lắp cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,0548tấn
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)33
4 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .33
5 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước33
6 Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ33
7 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy33
8 Công nhân kỹ thuật chủ yếu 22 - Kỹ thuật xây dựng: ≥ 10 người- Thợ thép: ≥ 02 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 01 người- Thợ nước: ≥ 01 người- Thợ sơn, vôi: ≥ 01 người- Vận hành máy máy đào: ≥ 01 ngườiTất cả có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dàn ép cọc ≥ 150 Tấn Dùng để ép cọc trong thi công1
2 Máy đào gàu ≥ 0,5 m3 Dùng để đào đất phục vụ thi công1
3 Máy đóng cừ tràm Dùng để đóng cừ tràm phục vụ thi công1
4 Máy trộn bê tông các loại Dùng để trộn bê tông phục vụ thi công5
5 Máy đầm dùi Dùng để đầm phục vụ thi công5
6 Máy đầm bàn Dùng để đầm phục vụ thi công2
7 Máy đầm cóc Dùng để đầm phục vụ thi công1
8 Máy cắt, uốn thép Dùng để cắt, uốn thép phục vụ thi công2
9 Máy hàn Dùng để hàn phục vụ thi công2
10 Máy phát điện Dùng để phát điện phục vụ thi công1
11 Máy bơm nước Dùng để bơm nước phục vụ thi công1
12 Máy kinh vĩ (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) Dùng để đo đạc1
13 Máy thủy bình (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) Dùng để đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->