Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210114160-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhân Chính
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201286010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ theo khả năng cân đối ngân sách hằng năm; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 10:26:00 đến ngày 2021-01-21 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,338,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.670.473.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.340.946.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên trắc đạc hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựnghoặc tương đương.- Đã trực tiếp làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị 10Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥16 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≤ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG
1Đào móng đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V2.185,825m3
2Đóng cọc cừ gỗ gia cố hố đàoMô tả kỹ thuật theo chương V2,1488100m
3Phên nứa lót phần gia cố xung quanh khu vực đàoMô tả kỹ thuật theo chương V29,605m2
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m gia cố nềnMô tả kỹ thuật theo chương V452,8875100m
5Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.440,3m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3831m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6569100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,512tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8327tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,463tấn
11Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V151,3897m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6099100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2017tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4797tấn
15Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3808m3
16Xây móng vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,2798m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6179100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2832tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,058tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3089m3
21Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2697100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V16,5878100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1415100m3
24Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V428,2907m2
25Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,8291m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,257100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5977tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,702tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9718tấn
30Bê tông cột, M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6805m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4697100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0262tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8559tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,1762tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V89,782m3
36Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V13,2557100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,1709tấn
38Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V123,6095m3
39Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,372100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6293tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3032tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2796m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5641100m2
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5825tấn
45Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9546m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V401cấu kiện
47Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V205,5966m3
48Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0991m3
49Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0523m3
50Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5071m3
51Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2922m3
52Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5239100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6306tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6675m3
56Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7968tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0831tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V230,2831m2
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,797tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,9343100m2
61Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V78,832md
62Nắp cửa tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Thang sắt lên mái D18Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2kg
64Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V90,7712m2
65Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V226,67m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V992,68m
67Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.138,4336m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V738,3288m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V335,579m2
70Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,7635m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.107,446m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.327,428m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V441,683m2
74Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.190,3869m2
75Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V5.102,754m2
76Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,9404m2
77Gia công lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V582,5kg
78Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V102,7795m2
79Đắp đấu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
80Kẻ mạch trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V208,56m
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V13,1168100m2
82Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V12,515100m2
83Khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V943,2md
84Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V626,4md
85Nẹp góc gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V626,4md
86Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V943,21m
87Sản xuất cửa đi gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V172,2816m2
88Sản xuất cửa sổ gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V135,0576m2
89Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V307,341m2
90Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
91Vách PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
92Lắp dựng cửa PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V20,52m2
93Cửa PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
94Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,5512tấn
96Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V212,6736m2
97Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1814m3
98Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083100m2
99Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7683m3
100Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9778m3
101Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3911100m2
102Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5938tấn
103Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4628tấn
104Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6446m3
105Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4645100m2
106Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1168m3
107Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V56,6312m2
108Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,08m
109Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2064m2
110Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4456m2
111Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V75,652m2
112Thép đặc 18x18 làm cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V400,1kg
113Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ nhóm III KT 80X120Mô tả kỹ thuật theo chương V18,236m
114Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V16,4124m2
115Trụ cầu thang gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Đào móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V11,09461m3
117Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0556100m2
118Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1856m3
119Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7792m3
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,409m2
121Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,6983m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
123Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V28,2598m2
124Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,95m
125Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V14,409m2
126Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,67721m3
127Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0664100m2
128Bê tông lót móng M100, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0624m3
129Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3598m3
130Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,236m2
131Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,236m2
132Đào rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V46,94241m3
133Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3094100m2
134Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4851m3
135Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6771m3
136Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2358m3
137Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,96m2
138Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,448m2
139Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5658tấn
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3906100m2
141Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,368m3
142Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1791cấu kiện
143Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,6473m3
144Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m3
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V273,1488m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V132,69m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6công
4Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10công
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V140,1033m3
6Phá dỡ nền gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V736,5118m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V200,5228m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V14,2222m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V41,5263m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V74,7945m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V123,8506m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9991100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V31,0034m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V8,5621100m3
15Đào móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V46,21m3
16Đóng cọc tre, dài ≤2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V21,875100m
17Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,171m3
18Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2316100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1465tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5253tấn
22Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5004m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
26Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3267m3
27Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,951m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1199tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4281m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3749100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1023tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1702tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,245tấn
38Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0618m3
39Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4068100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1346tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6199tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2843m3
43Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6749100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,536tấn
45Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,889m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m2
47Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1295tấn
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6494m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3312m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6296m3
55Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5999m3
56Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1328m2
57Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3496m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,44m
59Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,6552m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,7m2
61Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,858m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,955m2
63Lan can thép 18x18mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,1kg
64Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,974m2
65Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5488m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,95m2
67Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V227,468m2
68Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8m2
69Đắp đấu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
70Kẻ mạch trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m2
72Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,631100m3
73Cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V9,465m3
74Lớp ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V315,5m2
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,55m3
C PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
6Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
7Đế âm tường, mặt chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V93hộp
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.605m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V745m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
13Thép dưỡng cáp D4Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.650m
15Tủ điện nhánh 400x300x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Tủ điện phòng 250x250x100Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
17Tủ điện tổng 400x600x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt các automat 3 pha >200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤400 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Tủ chứa bình 40x60x22cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Bình cứu hỏa CO2 - MT5 - 5KGMô tả kỹ thuật theo chương V9bình
24Bảng tiêu lệnh , bảng chĩ dẫn PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
25Bu lông M10x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V188m
28Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
29Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,10431m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,1043m3
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m
34Lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.670.473.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.340.946.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng hạng III trở lên53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng53
3 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Đại học chuyên trắc đạc hoặc tương đương53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựnghoặc tương đương.- Đã trực tiếp làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5kW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1,5KW3
3 Đầm bánh thép tự hành 10Tấn1
4 Đầm cóc 70Kg1
5 Đầm dùi 1,5KW3
6 Máy xúc đào ≤ 0,8m31
7 Máy hàn ≥16 KW1
8 Máy trộn BT ≤ 250lít2
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
10 Ô tô tải tự đổ ≤ 10Tấn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->