Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210120031-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hợp Tiến, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến; địa chỉ: xã Hợp Tiến, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210120003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 12:16:00 đến ngày 2021-01-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,217,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW (Có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V549,129m2
2Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2746100m3
3Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2746100m3
4Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V549,129m2
5Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic-tiết diện gạch 450x900mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V179,424m2
6Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V285,5m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V314,538m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V314,538m2
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,2483m3
10Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm KT 100x50x4mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,5066tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,5066tấn
12Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 80x40x3,5mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,652tấn
13Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,652tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,678100m2
15Tôn úp nóc bản rộng 300mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V135,2m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4100m
17Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
18Rọ chắn rácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,03100m
22Đai giữ ống + vítBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V120cái
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V103,68m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60,48m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60,481m2
26Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,2m2
27Thay thế goong cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12bộ
28Lắp dựng cửa không có khuônBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60,481m2 cấu kiện
29Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,784tấn
30Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 12x12mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,784tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V57,6m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,2561m2
33Phá lớp vữa trát granito hiện trạngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V96,391m2
34Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V96,391m2
35Láng granitô cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V96,391m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,6084m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,60841m2
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V758,234m2
39Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V600,9996m2
40Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V535,4434m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V758,234m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V600,9996m2
43Trát trần, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V535,4434m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.293,6774m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V600,9996m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,3089100m2
47Lắp đặt kim thu sét, dài 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
48Quả sứ cắm kim thu sétBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6quả
49Đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm dài 2500mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cọc
50Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V155m
51Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60m
52Bật đỡ dây D10BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V81cái
53Đo kiểm tra tiếp địaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2điểm
54Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 dài 0,3mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
55Hộp điện tôn 1 ly, KT 300x400x150mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
56Hộp điện tôn 1 ly, KT 200x300x150mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V90.0
57Lắp đặt các automat 3 pha 100ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 60ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 40ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 20ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32cái
61Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V180m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V430m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V720m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V540m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V420m
67Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32bộ
68Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32bộ
69Lắp đặt đèn lốp gắn trần D250 20WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11bộ
70Lắp đặt ô cắm đôi (mặt+ổ cắm+đế)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V49cái
71Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
72Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt công tắc xoay chiều (mặt+hạt+đế)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)1
2 Máy trộn vữa 150L (có hóa đơn mua bán)1
3 Máy khoan 0,62KW (có hóa đơn mua bán)2
4 Máy hàn điện 23KW (có hóa đơn mua bán)1
5 Máy mài 2,7KW (có hóa đơn mua bán)1
6 Máy cắt gạch đá 1,7KW (Có hóa đơn mua bán)2
7 Máy cắt uốn thép 5KW (có hóa đơn mua bán)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->