Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210107419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-10 12:36:00 đến ngày 2021-01-20 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,570,592,145 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Xây lắp công trình điện tối thiểu trung áp trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (01 người): Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát công tác xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát công tác xây dựng (tối thiểu 01 người đối với nhà thầu độc lập, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự công tác giám sát xây dựng cho phần công việc đảm nhận): Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; Đã làm giám sát thi công ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (tối thiểu 01 người đối với nhà thầu độc lập, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự công tác giám sát lắp đặt thiết bị cho phần công việc đảm nhận): Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình điện; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; Đã làm giám sát thi công ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn (01 người): Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn; Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu ≥0,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu ≥0,2m3 (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V HSMT | 1 | Công trình |
| B | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 1 pha 35kV | Chương V HSMT | 3 | Bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 1 pha 22kV | Chương V HSMT | 3 | Bộ 3 pha |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT-3 (thủ công) | Chương V HSMT | 6 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-3 (cơ giới) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-5 (cơ giới) | Chương V HSMT | 9 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-6 (cơ giới) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột BTLT đôi cột 12 MTK-1-12(cơ giới) | Chương V HSMT | 10 | Móng |
| 6 | Móng cột BTLT đôi cột 12 MTK-1-14(cơ giới) | Chương V HSMT | 7 | Móng |
| 7 | Móng cột BTLT đôi cột 12 MTK-1-16(cơ giới) | Chương V HSMT | 6 | Móng |
| 8 | Móng cột kép MTK-2 (cơ giới) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Tiếp địa RC4-12 (đào máy) | Chương V HSMT | 16 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa RC4-14 (đào máy) | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa RC4-16 (đào máy) | Chương V HSMT | 15 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa RC4-20 (đào máy) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-7,2 (thủ công) | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 14 | Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-7,2 (cơ giới) | Chương V HSMT | 5 | Cột |
| 15 | Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-9,0 (thủ công) | Chương V HSMT | 8 | Cột |
| 16 | Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-9,0 (cơ giới) | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 17 | Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-10 (cơ giới) | Chương V HSMT | 5 | Cột |
| 18 | Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-9,2 (cơ giới) | Chương V HSMT | 7 | Cột |
| 19 | Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-11 (thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 20 | Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-13 (cơ giới) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 21 | Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-11 (cơ giới) | Chương V HSMT | 5 | Cột |
| 22 | Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-9,2 (cơ giới) | Chương V HSMT | 9 | Cột |
| 23 | Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-11 (cơ giới) | Chương V HSMT | 12 | Cột |
| 24 | Cột bê tông li tâm PC-I-20-190-9,2(M) (cơ giới) | Chương V HSMT | 3 | Cột |
| 25 | Xà néo 3 pha lệch 35kV trên cột đôi ngang tuyến XNL-35N | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 26 | Xà cầu dao cách ly 1 pha trên cột đơn XCD-1 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 27 | Xà cầu dao cách ly 1 pha trên cột đôi XCD-2 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Giằng cột đúp G-1 | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 29 | Giằng cột đúp G-2 | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 30 | Giằng cột đúp G-3 | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 31 | Giằng cột đúp G-4 | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 32 | Xà khoá 3 pha bằng 22kV XKB-22 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ 3 pha tam giác 22kV XĐΔ-22 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 34 | Xà khoá 3 pha tam giác 22kV XKΔ-22 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Xà néo 3 pha tam giác 22kV trên cột đôi ngang tuyến XNΔ-22N | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 36 | Xà néo 3 pha tam giác 22kV trên cột đôi dọc tuyến XNΔ-22D | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 37 | Xà khoá 3 pha lệch 22kV XKL-22 | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 38 | Xà néo 3 pha lệch 22kV trên cột đôi ngang tuyến XNL-22N | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ 3 pha tam giác 35kV XĐΔ-35 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Xà khoá 3 pha tam giác 35kV XKΔ-35 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Xà néo 3 pha tam giác 35kV trên cột đôi dọc tuyến XNΔ-35D | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 42 | Xà khoá 3 pha lệch 35kV XKL-35 | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 43 | Lắp sứ đứng gốm 35kV cả ty | Chương V HSMT | 38 | Quả |
| 44 | Lắp sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V HSMT | 65 | Quả |
| 45 | Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 70kN - khoá néo cả PK | Chương V HSMT | 21 | Chuỗi |
| 46 | Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 70kN - giáp níu cả PK | Chương V HSMT | 21 | Chuỗi |
| 47 | Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - khoá néo cả PK | Chương V HSMT | 54 | Chuỗi |
| 48 | Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - giáp níu cả PK | Chương V HSMT | 69 | Chuỗi |
| 49 | Lắp kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 50 | Lắp kẹp hotline 35-120 | Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 51 | Đấu nối hotline | Chương V HSMT | 12 | cò |
| 52 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V HSMT | 36 | Cái |
| 53 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V HSMT | 180 | Cái |
| 54 | Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) | Chương V HSMT | 138 | Cái |
| 55 | Khóa đai thép | Chương V HSMT | 138 | Cái |
| 56 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | Chương V HSMT | 18 | Cái |
| 57 | Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2 | Chương V HSMT | 63 | Cái |
| 58 | Lắp đặt dây ACSR-70/11 | Chương V HSMT | 3.342 | m |
| 59 | Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | Chương V HSMT | 1.764 | m |
| 60 | Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Chương V HSMT | 3.429 | m |
| D | PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | Chương V HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| E | PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông | Chương V HSMT | 54 | m |
| 2 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè bê tông | Chương V HSMT | 456 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE chịu lực HDPE-Ø85/65 | Chương V HSMT | 539 | m |
| 4 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp ngoài trời 22kV dùng cho cáp đồng Cu-ĐCO-35kV-3x70 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V HSMT | 8 | Quả |
| 7 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V HSMT | 24 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V HSMT | 18 | Cái |
| 10 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | Chương V HSMT | 540 | m |
| 11 | Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Chương V HSMT | 15 | m |
| 12 | Lắp cáp Cu/PVC 1x50 | Chương V HSMT | 12 | m |
| 13 | Xà cầu dao cách ly 3 pha trên cột đơn XCD-3 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp lên cột đơn GĐC-1 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột đơn XĐĐC&CSV | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Ghế thao tác trên cột đơn GTT-1 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Thang trèo TT-12 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V HSMT | 52 | Bộ |
| F | PHẦN HOÀN TRẢ CÁP NGẦM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông | Chương V HSMT | 54 | m |
| 2 | Hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới sân bê tông | Chương V HSMT | 456 | m |
| G | PHẦN THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Chương V HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Chương V HSMT | 2 | Máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Chương V HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Chương V HSMT | 2 | Máy |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Chương V HSMT | 1 | Máy |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Chương V HSMT | 2 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Chương V HSMT | 4 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt chống sét van ZnO-35kV | Chương V HSMT | 3 | Bộ 3 quả |
| 10 | Lắp đặt chống sét van ZnO-22kV | Chương V HSMT | 4 | Bộ 3 quả |
| H | PHẦN XÂY DỰNG MỚI TBA | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | Chương V HSMT | 11 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT đôi MTK-1-12 | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Tiếp địa trạm cột 12m | Chương V HSMT | 5 | Vị trí |
| 4 | Tiếp địa trạm cột 14m | Chương V HSMT | 2 | Vị trí |
| 5 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | Chương V HSMT | 8 | Cột |
| 6 | Cột BTLT PC-I-12-190-10 | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm cột đơn X-ĐT-1 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đón dây đầu trạm cột đôi dọc tuyến X-ĐT-2 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 trạm cột đơn X-TG-1 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét trạm cột đơn X-SI&CSV-1 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 trạm cột đơn X-TG-2 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ máy biến áp trạm cột đơn X-MBA-1 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Ghế thao tác trạm cột đơn GTT-1 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Kẹp giữ ống luồn cáp mặt máy trạm cột đơn KGO-1 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến trạm 2 cột tim 2,6m XĐD-N | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến trạm 2 cột tim 2,6m XĐD-D | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến trạm 2 cột tim 2,6m XĐD-D-C | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6 m XTG-2 | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét trạm 2 cột tim 2,6m XSI&CSV-2 | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6 m GĐMBA-2 | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 22 | Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6 m GTT-2 | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp GĐO | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ tủ phân phối GĐTPP | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 25 | Thang trèo trạm cột 12m TT-12 | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | Chương V HSMT | 81 | m |
| 27 | Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Chương V HSMT | 114 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | Chương V HSMT | 66 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | Chương V HSMT | 65 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | Chương V HSMT | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | Chương V HSMT | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x50 | Chương V HSMT | 63 | m |
| 33 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KV | Chương V HSMT | 3 | Bộ 3 pha |
| 34 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KV | Chương V HSMT | 4 | Bộ 3 pha |
| 35 | Dây chảy cầu chì các loại | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Dây chảy cầu chì các loại | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 37 | Lắp sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V HSMT | 61 | Quả |
| 38 | Lắp sứ đứng gốm 35KV cả ty | Chương V HSMT | 50 | Quả |
| 39 | Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - khoá néo cả PK | Chương V HSMT | 6 | Chuỗi |
| 40 | Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 70kN - khoá néo cả PK | Chương V HSMT | 3 | Chuỗi |
| 41 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | Chương V HSMT | 42 | Cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V HSMT | 56 | Cái |
| 43 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V HSMT | 18 | Cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V HSMT | 8 | Cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V HSMT | 26 | Cái |
| 46 | Đầu cốt đồng M185 | Chương V HSMT | 24 | Cái |
| 47 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V HSMT | 105 | Cái |
| 48 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-Ø85/65 | Chương V HSMT | 35 | m |
| 49 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-Ø65/60 | Chương V HSMT | 84 | m |
| 50 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V HSMT | 36 | Cái |
| 51 | Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) | Chương V HSMT | 105 | Cái |
| 52 | Khóa đai thép | Chương V HSMT | 105 | Cái |
| 53 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Chương V HSMT | 21 | Cái |
| 54 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Chương V HSMT | 28 | Cái |
| 55 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V HSMT | 21 | Cái |
| 56 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Chương V HSMT | 42 | Cái |
| 57 | Biển báo tên trạm | Chương V HSMT | 7 | Cái |
| 58 | Biển báo nguy hiểm | Chương V HSMT | 7 | Cái |
| I | PHẦN THI CÔNG TẬN DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Chuyển hòm 1 công tơ | Chương V HSMT | 62 | Hòm |
| 2 | Chuyển hòm 2 công tơ | Chương V HSMT | 52 | Hòm |
| 3 | Chuyển hòm công tơ 3 pha | Chương V HSMT | 66 | Hòm |
| 4 | Chuyển hộp phân dây | Chương V HSMT | 5 | Hộp |
| 5 | Chuyển hòm 4 công tơ | Chương V HSMT | 111 | Hòm |
| J | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Hạ cột bê tông vuông H-7,5 | Chương V HSMT | 15 | Cột |
| 2 | Hạ cột bê tông vuông H-5,5 | Chương V HSMT | 8 | Cột |
| 3 | Hạ cột bê tông ly tâm LT-8,5 | Chương V HSMT | 8 | Cột |
| K | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Móng cột vuông đơn MH-3 (cơ giới) | Chương V HSMT | 20 | Móng |
| 2 | Móng cột vuông đơn MH-3 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 42 | Móng |
| 3 | Móng cột vuông đúp MĐH-2 (cơ giới) | Chương V HSMT | 8 | Móng |
| 4 | Móng cột vuông đúp MĐH-2 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 6 | Móng |
| 5 | Móng cột li tâm đơn MLT-3 (cơ giới) | Chương V HSMT | 22 | Móng |
| 6 | Móng cột li tâm đơn MLT-3 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 15 | Móng |
| 7 | Móng cột li tâm đôi MĐLT-3 (cơ giới) | Chương V HSMT | 14 | Móng |
| 8 | Móng cột li tâm đôi MĐLT-3 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 9 | Móng |
| 9 | Tiếp địa lặp lại RLL | Chương V HSMT | 36 | Vị trí |
| 10 | Cột bê tông H-7,5B (cơ giới) | Chương V HSMT | 64 | Cột |
| 11 | Cột bê tông H-7,5B (dựng thủ công) | Chương V HSMT | 26 | Cột |
| 12 | Cột BTLT PC-I-10-190-3,5 cơ giới | Chương V HSMT | 25 | Cột |
| 13 | Cột BTLT PC-I-10-190-3,5 dựng thủ công | Chương V HSMT | 12 | Cột |
| 14 | Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 cơ giới | Chương V HSMT | 28 | Cột |
| 15 | Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 dựng thủ công | Chương V HSMT | 8 | Cột |
| 16 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 cơ giới | Chương V HSMT | 10 | Cột |
| 17 | Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đơn CDV-1 | Chương V HSMT | 297 | Bộ |
| 18 | Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đôi CDV-2 | Chương V HSMT | 28 | Bộ |
| 19 | Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đơn CDLT-1 | Chương V HSMT | 74 | Bộ |
| 20 | Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đôi CDLT-2 | Chương V HSMT | 21 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Chương V HSMT | 2.333 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Chương V HSMT | 10.679 | m |
| 23 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Chương V HSMT | 280 | Bộ |
| 24 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Chương V HSMT | 226 | Bộ |
| 25 | Bịt đầu cáp | Chương V HSMT | 226 | Cái |
| 26 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V HSMT | 396 | Cái |
| 27 | Ghíp nối hạ áp IPC 25-120 (Ghíp bọc đôi 25-120 2BL 6 cầu răng dày 2mm) | Chương V HSMT | 1.250 | Cái |
| L | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp phân dây | Chương V HSMT | 95 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Chương V HSMT | 264 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x35 | Chương V HSMT | 118 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 | Chương V HSMT | 771 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x25 | Chương V HSMT | 237 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm - AM35 | Chương V HSMT | 248 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Xây lắp công trình điện tối thiểu trung áp trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người): Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát công tác xây dựng | 1 | Giám sát công tác xây dựng (tối thiểu 01 người đối với nhà thầu độc lập, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự công tác giám sát xây dựng cho phần công việc đảm nhận): Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; Đã làm giám sát thi công ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình | 1 | Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (tối thiểu 01 người đối với nhà thầu độc lập, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự công tác giám sát lắp đặt thiết bị cho phần công việc đảm nhận): Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình điện; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; Đã làm giám sát thi công ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn (01 người): Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn; Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥1,5T | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào gầu ≥0,2m3 | Máy đào gầu ≥0,2m3 (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi