Gói thầu: Sửa chữa Trụ sở Huyện Ủy ( Phần sửa chữa)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210112768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Trụ sở Huyện Ủy ( Phần sửa chữa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 15:15:00 đến ngày 2021-01-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,554,470,359 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.66E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV, có giá trị hợp đồng từ 1.554.000.000 VND trở lên. từ 01/01/ 2017 đến nay tương tự gói thầu đang xét.( dạng công trình duy tu, cải tạo , sửa chữa công trình hiện hữu)[Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự] Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.554.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.108.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.66E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV, có giá trị hợp đồng từ 1.554.000.000 VND trở lên. từ 01/01/ 2017 đến nay tương tự gói thầu đang xét.( dạng công trình duy tu, cải tạo , sửa chữa công trình hiện hữu)[Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự] Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.554.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.108.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (01 người): Trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).-Từ 01/01/2017 đến nay đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét:- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để đối chiếu thì xem như không đạt) . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình)- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Từ 01/01/2017 đến nay đã từng là cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét:- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để đối chiếu thì xem như không đạt) . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – phòng cháy chửa cháy: 01 người – Trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tập huấn qua hoặc huấn luyện qua công tác công tác PCCC tại công trình ( Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh)- Có thời gian tham gia làm Cán bộ chuyên trách công tác ATLĐ – PCCC công trình xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động - PCCC 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để đối chiếu thì xem như không đạt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm Đội trưởng thi công 02 công trình tương tự. . ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để đối chiếu thì xem như không đạt) . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có tối thiểu 20 công nhân kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu sau:+ Thợ Nề ( 06 người )+ Hàn điện ( 02 người )+ Thợ sơn ( 06 người)+ Kỹ thuật điện ( 02 người)+ Kỹ thuật điện lạnh ( 02 người)+ Kỹ thuật cấp thoát nước ( 02 người)( nhà thầu thiếu bất kỳ chuyên ngành nào và thiếu số lượng nhân công thì xem như không đạt)- Tài liệu kèm theo:+ Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh bậc nghề: chứng chỉ nghề hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo huấn luyện nghề hoặc sơ cấp nghề;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân được sao y.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để đối chiếu thì xem như không đạt) . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân lao động phổ thông: |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có tối thiểu 07 công nhân lao động phổ thông đáp ứng các yêu cầu sau:+ 07 người công nhân lao động phổ thông ( không thuộc công nhân kỹ thuật ở phần trên)- Tài liệu kèm theo:+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân được sao y.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để đối chiếu thì xem như không đạt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (01 người): Trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).-Từ 01/01/2017 đến nay đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét:- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để đối chiếu thì xem như không đạt) . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình)- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Từ 01/01/2017 đến nay đã từng là cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét:- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để đối chiếu thì xem như không đạt) . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – phòng cháy chửa cháy: 01 người – Trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tập huấn qua hoặc huấn luyện qua công tác công tác PCCC tại công trình ( Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh)- Có thời gian tham gia làm Cán bộ chuyên trách công tác ATLĐ – PCCC công trình xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động - PCCC 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để đối chiếu thì xem như không đạt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm Đội trưởng thi công 02 công trình tương tự. . ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để đối chiếu thì xem như không đạt) . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có tối thiểu 20 công nhân kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu sau:+ Thợ Nề ( 06 người )+ Hàn điện ( 02 người )+ Thợ sơn ( 06 người)+ Kỹ thuật điện ( 02 người)+ Kỹ thuật điện lạnh ( 02 người)+ Kỹ thuật cấp thoát nước ( 02 người)( nhà thầu thiếu bất kỳ chuyên ngành nào và thiếu số lượng nhân công thì xem như không đạt)- Tài liệu kèm theo:+ Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh bậc nghề: chứng chỉ nghề hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo huấn luyện nghề hoặc sơ cấp nghề;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân được sao y.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để đối chiếu thì xem như không đạt) . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân lao động phổ thông: |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có tối thiểu 07 công nhân lao động phổ thông đáp ứng các yêu cầu sau:+ 07 người công nhân lao động phổ thông ( không thuộc công nhân kỹ thuật ở phần trên)- Tài liệu kèm theo:+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân được sao y.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để đối chiếu thì xem như không đạt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải (tải trọng ≥ 0.5 tấn) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.25HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch - đá - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.25HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân + 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chóng chỏi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan cầm tay - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.1HP |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 1-Ô tô tải (tải trọng ≥ 0.5 tấn) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.25HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch - đá - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.25HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân + 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chóng chỏi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan cầm tay - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.1HP |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 26,14 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 522,8 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo HS BCKTKT | 510,5 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo HS BCKTKT | 12,3 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 1,534 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 44,726 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HS BCKTKT | 11,48 | m2 |
| B | HM2: NHÀ XE - NHÀ ĂN | |||
| 1 | Trần prima khung nhôm sơn tĩnh điện 600*600 dày 3,5mm VT+NC | Theo HS BCKTKT | 48,72 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HS BCKTKT | 41,234 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS BCKTKT | 41,234 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 41,234 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 20,466 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HS BCKTKT | 8,96 | m2 |
| 7 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HS BCKTKT | 29,12 | m2 |
| 8 | Gia công cửa song sắt | Theo HS BCKTKT | 10,596 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa nhôm kính hệ 700 | Theo HS BCKTKT | 3,29 | m2 |
| 10 | Sản xuất vách nhôm kính hệ 700 | Theo HS BCKTKT | 29,12 | m2 |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HS BCKTKT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo HS BCKTKT | 2 | máy |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Theo HS BCKTKT | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo HS BCKTKT | 20 | m |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,196 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 4,9 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 4,9 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá > 0,25 m2 | Theo HS BCKTKT | 3,29 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 167,88 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,744 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,071 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HS BCKTKT | 0,132 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HS BCKTKT | 1,241 | 100m2 |
| 24 | Lợp mái che tường băng tấm nhựa | Theo HS BCKTKT | 0,438 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HS BCKTKT | 0,176 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,771 | tấn |
| C | HM3: SỬA CHỮA TRỤ SỞ CHÍNH | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 77,61 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HS BCKTKT | 77,61 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HS BCKTKT | 217,92 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo HS BCKTKT | 233,1 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,333 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 8,32 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HS BCKTKT | 52,58 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 52,58 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 233,1 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS BCKTKT | 96,58 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HS BCKTKT | 189,1 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS BCKTKT | 4,16 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS BCKTKT | 67,76 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 4,1 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Spec | Theo HS BCKTKT | 67,76 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,063 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,063 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường băng tấm nhựa | Theo HS BCKTKT | 0,15 | 100m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 9,64 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS BCKTKT | 32,034 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 32,034 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HS BCKTKT | 28,819 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ lan can | Theo HS BCKTKT | 40,2 | m |
| 24 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm | Theo HS BCKTKT | 40,2 | m |
| 25 | Lắp đặt trụ đề ba lan can | Theo HS BCKTKT | 2 | trụ |
| 26 | Lan can cầu thang gỗ kính cường lực 10 ly | Theo HS BCKTKT | 36,18 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HS BCKTKT | 23,388 | m3 |
| 28 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HS BCKTKT | 23,388 | m3 |
| 29 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo HS BCKTKT | 23,388 | m3 |
| 30 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo HS BCKTKT | 444,372 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,636 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 15,9 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HS BCKTKT | 186,048 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo HS BCKTKT | 46,512 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 46,512 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS BCKTKT | 232,56 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 232,56 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HS BCKTKT | 47,7 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS BCKTKT | 47,7 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 47,7 | m2 |
| 41 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Theo HS BCKTKT | 11,394 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HS BCKTKT | 11,394 | m2 |
| 43 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HS BCKTKT | 2,339 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 14,033 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,935 | tấn |
| 46 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 340,68 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS BCKTKT | 340,68 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HS BCKTKT | 233,88 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HS BCKTKT | 3 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HS BCKTKT | 3 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HS BCKTKT | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS BCKTKT | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HS BCKTKT | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HS BCKTKT | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt kệ kính | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 56 | Tháo bỏ ống nhựa fi60 | Theo HS BCKTKT | 5 | công |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HS BCKTKT | 0,84 | 100m |
| 58 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS BCKTKT | 82,04 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 82,04 | m2 |
| 60 | Cửa đi hệ 1000 | Theo HS BCKTKT | 64,4 | m2 |
| 61 | Cửa sổ hệ 700 | Theo HS BCKTKT | 17,64 | m2 |
| 62 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HS BCKTKT | 0,896 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 43,585 | m2 |
| 64 | Cửa đi hệ 1000 | Theo HS BCKTKT | 4,48 | m2 |
| 65 | Vách nhôm hệ 100 | Theo HS BCKTKT | 39,105 | m2 |
| D | HM4: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của hạng mục được phê duyệt là 121428508 đồng, chi phí này dùng để phát sinh các khối lượng ngoài khối lượng mời thầu và ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt. Khi cơ cấu giá dự thầu nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi dự thầu. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV, có giá trị hợp đồng từ 1.554.000.000 VND trở lên. từ 01/01/ 2017 đến nay tương tự gói thầu đang xét.( dạng công trình duy tu, cải tạo , sửa chữa công trình hiện hữu)[Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự] Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.554.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.108.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (01 người): Trực tiếp tại công trình | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).-Từ 01/01/2017 đến nay đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét:- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để đối chiếu thì xem như không đạt) . | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán: 01 người | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình)- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Từ 01/01/2017 đến nay đã từng là cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét:- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để đối chiếu thì xem như không đạt) . | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – phòng cháy chửa cháy: 01 người – Trực tiếp tại công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tập huấn qua hoặc huấn luyện qua công tác công tác PCCC tại công trình ( Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh)- Có thời gian tham gia làm Cán bộ chuyên trách công tác ATLĐ – PCCC công trình xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động - PCCC 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để đối chiếu thì xem như không đạt) | 5 | 5 |
| 4 | Đội trưởng thi công: 01 người | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm Đội trưởng thi công 02 công trình tương tự. . ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để đối chiếu thì xem như không đạt) . | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 20 | -Có tối thiểu 20 công nhân kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu sau:+ Thợ Nề ( 06 người )+ Hàn điện ( 02 người )+ Thợ sơn ( 06 người)+ Kỹ thuật điện ( 02 người)+ Kỹ thuật điện lạnh ( 02 người)+ Kỹ thuật cấp thoát nước ( 02 người)( nhà thầu thiếu bất kỳ chuyên ngành nào và thiếu số lượng nhân công thì xem như không đạt)- Tài liệu kèm theo:+ Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh bậc nghề: chứng chỉ nghề hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo huấn luyện nghề hoặc sơ cấp nghề;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân được sao y.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để đối chiếu thì xem như không đạt) . | 1 | 1 |
| 6 | công nhân lao động phổ thông: | 7 | -Có tối thiểu 07 công nhân lao động phổ thông đáp ứng các yêu cầu sau:+ 07 người công nhân lao động phổ thông ( không thuộc công nhân kỹ thuật ở phần trên)- Tài liệu kèm theo:+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân được sao y.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để đối chiếu thì xem như không đạt) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải (tải trọng ≥ 0.5 tấn) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | >=0.5 Tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | >=250 lít | 2 |
| 3 | Máy hàn ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | >=2KW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | >=0.25HP | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch - đá - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | >=0.25HP | 2 |
| 6 | Giàn giáo (01 bộ = 42 chân + 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | Chóng chỏi | 3 |
| 7 | Máy khoan cầm tay - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | >=0.1HP | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi