Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210101251-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hà Quảng
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Hà Quảng. Địa chỉ: Tổ Xuân Lộc, thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. SĐT: 02063.862.144 Email: [email protected]
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201290586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tài trợ tập đoàn Bảo Việt và vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 15:40:00 đến ngày 2021-01-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,158,281,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.079.140.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình. Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dung có cùng loại và quy mô tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô chở vật lieu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. ( nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh tư cách sở hữu, hoặc các tài liệu khác cho bên mời thầu để chức minh khả năng huy động đối với phương tiện, máy móc tương ứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. ( nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh tư cách sở hữu, hoặc các tài liệu khác cho bên mời thầu để chức minh khả năng huy động đối với phương tiện, máy móc tương ứng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. ( nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh tư cách sở hữu, hoặc các tài liệu khác cho bên mời thầu để chức minh khả năng huy động đối với phương tiện, máy móc tương ứng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. ( nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh tư cách sở hữu, hoặc các tài liệu khác cho bên mời thầu để chức minh khả năng huy động đối với phương tiện, máy móc tương ứng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. ( nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh tư cách sở hữu, hoặc các tài liệu khác cho bên mời thầu để chức minh khả năng huy động đối với phương tiện, máy móc tương ứng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. ( nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh tư cách sở hữu, hoặc các tài liệu khác cho bên mời thầu để chức minh khả năng huy động đối với phương tiện, máy móc tương ứng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. ( nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh tư cách sở hữu, hoặc các tài liệu khác cho bên mời thầu để chức minh khả năng huy động đối với phương tiện, máy móc tương ứng)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Đắp cát nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,75m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V2,5m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V1,650210m
4Nhựa đường chèn khe co giãnTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V8,75Kg
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V18,8432m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V3,6947m3
7Xây rãnh thoát nước gạch chỉ đặc không nung, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V4,7059m3
8Trát tường thành rãnh trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V42,7812m2
9Láng rãnh TN dày 2cm, vữa XM 75Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V19,446m2
10Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V6,2811m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,1256100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,1256100m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,1581100m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V2,704m3
15Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,195tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V65cái
17Đào đất chôn ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (đã tính lắp đặt ống trong phần vật liệu cấp thoát nước)Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V6,3375m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(bằng kl đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,0634100m3
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V116,372m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,4566tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V19,14m2
4Tháo dỡ hệ thống điện cũ (nhân công 3,5/7 nhóm 2)Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V1công
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa cănTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V31,0475m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V14,2603m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,3179100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V77,0978m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V77,0978m3
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V101,248m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,6802tấn
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V25,38m2
13Tháo dỡ hệ thống điện cũ (nhân công 3,5/7 nhóm 2)Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V1công
14Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa cănTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V26,8457m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V12,2818m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V1,4336100m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V182,4875m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V182,4875m3
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V1,7357100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,2117100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V3,84m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V10,848m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V1,0311100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,0677tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V1,7563tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V38,5794m3
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V2,6768m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V1,744m3
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V62,2839m3
12Xây móng bó nền bằng gạch chỉ không nung, dày Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V8,4701m3
13Ván khuôn gỗ giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,4266100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,0972tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,7117tấn
16Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V4,6926m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (bằng 1/3 khối lượng đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,6619100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V1,2501100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V20,8355m3
20Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V31,5468m2
21Sơn tường chân móng, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng diện tích trát)Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V31,5468m2
22Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ 2 không nung, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V7,3415m3
23Lát đá Granít màu xanh Thanh Hóa dày 18mm bậc tam cấp, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V6,93m2
24Lát đá Granít màu xanh Thanh Hóa dày 18mm bậc tam cấp, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V45,927m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V1,705100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,3166tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V1,7591tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V10,1024m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V91,4473m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V10,7961m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,5402100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,1477tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,3075tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V4,1407m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V2,902100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V1,3012tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V4,0834tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,743tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V25,8191m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V5,4143100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V2,6624tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V54,2871m3
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V11,088m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V11,088m2
45Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V11,088m2
46Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V1,4343tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V117,49721m2
48Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V1,4343tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V3,4784100m2
50Lắp dựng thép neo xà gồTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,0219tấn
51Máng tôn thu nước mái loại rộng lòng 200 tôn dày 0,4ly khổ rộng 600Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V75,88md
52Lắp đặt ống PVC, ĐK 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V1,092100m
53Tai giữ ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V12cái
54Lắp đặt chếch pvc D110Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V48cái
55Lắp đặt cút 90 độ pvc D110Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V12cái
56Đai giữ ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V108Cái
57Qủa cầu chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V12Cái
58Thép vuông 14x14 đỡ mángTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V94,16kg
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,0928m3
60Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V1,6911100m2
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,2082tấn
62Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V1,5952m3
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,0244tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,2092tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,9489m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,625m3
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V22,152m2
68Lát đá bậc cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V19,3844m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát)Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V22,152m2
70SXLD lan can tay vịn cầu thang bằng InoxTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V96,04kg
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V2,7491m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V320,856m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V81,576m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V53,992m2
75Trát trần, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V566,6544m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V793,756m2
77Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V226,48m
78Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V49,7112m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V395,7744m2
80Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x400Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V25,0272m2
81Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V106,0708m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V1.495,9784m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V320,856m2
84Cửa đi, cửa nhôm sơn tĩnh điện cửa đi 1 cánh pa nô kính, nhôm dày 0.9mm, kính dày 5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V58,248m2
85Cửa sổ, cửa nhôm sơn tĩnh điện cửa đi 1 cánh pa nô kính, nhôm dày 0.9mm, kính dày 5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V41,76m2
86Khóa cửa nhôm kính tay nắm trònTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V8bộ
87Vách kính cầu thang, vách kính khuôn nhôm sơn tĩnh điện nhôm dày 0,9 ly, kính dày 5 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V6,48m2
88Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V6,48m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V100,008m2
90SXLD hoa sắt cửa sổ bằng InoxTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V164,68kg
91Sản xuất lắp dựng lan can inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V311,94kg
92Gia công lam chắn nắng bằng thép hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,4034tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V36,05761m2
94Lắp dựng lam chắn nắngTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V19,03m2
95Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V24,5168m2
96Vách ngăn Compact HPL màu ghi dày 12mm (lắp dựng, hoàn thiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V2,88m2
97Gia công kim thu sét, dài 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V4cái
98Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V4cái
99Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V202,12m
100Đào đất chôn dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V16,012m3
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,1601100m3
102Bật sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V27cái
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V24bộ
104Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V9bộ
105Lắp đặt công tắc 1 phím+ mặt+ đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V8cái
106Lắp đặt công tắc 2 phím+ mặt+ đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V20cái
107Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V2cái
108Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường+ đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V16cái
109Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V8cái
110Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V9cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V1cái
112Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V2hộp
113Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V50m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V45m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V20m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V30m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V320m
118Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V250m
119Lắp đặt xí bệt mini trẻ emTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V16bộ
120Lắp đặt chậu rửa + vòi gật gùTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V4bộ
121Vòi đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V12Cái
122Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,9100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,68100m
124Lắp đặt van khóa, ĐK 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V2cái
125Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V2cái
126Lắp đặt rắc co đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V12cái
127Lắp đặt kép D25Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V8cái
128Lắp đặt rắc co D20Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V10cái
129Lắp đặt kép D20Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V24cái
130Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V4cái
131Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V10cái
132Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V24cái
133Lắp đặt cút 90 độ PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V16cái
134Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,8100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,12100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,3100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,24100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V0,06100m
139Lắp đặt Tê nhựa pvc D110Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V12cái
140Lắp đặt Tê nhựa pvc D76Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V4cái
141Lắp đặt Tê nhựa pvc D50Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V4cái
142Lắp đặt Tê nhựa pvc D32/76Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V4cái
143Lắp đặt Cút nhựa 90 độ D110Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V16cái
144Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ D110Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V4cái
145Lắp đặt Chếch nhựa pvc D110Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V4cái
146Lắp đặt cút 90 độ PVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V8cái
147Lắp đặt cút 90 độ, ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuât chương V4cái
148Lắp đặt côn thu PVC D50X110; 50X90Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V4cái
149Lắp đặt Chếch nhựa PVC D76/90Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V8cái
150Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V1bể
151Lắp đặt gương soi kích thước 500x700Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.079.140.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trình. Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dung có cùng loại và quy mô tương ứng.52
2 Kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô chở vật lieu Còn sử dụng tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. ( nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh tư cách sở hữu, hoặc các tài liệu khác cho bên mời thầu để chức minh khả năng huy động đối với phương tiện, máy móc tương ứng)1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. ( nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh tư cách sở hữu, hoặc các tài liệu khác cho bên mời thầu để chức minh khả năng huy động đối với phương tiện, máy móc tương ứng)1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. ( nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh tư cách sở hữu, hoặc các tài liệu khác cho bên mời thầu để chức minh khả năng huy động đối với phương tiện, máy móc tương ứng)1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. ( nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh tư cách sở hữu, hoặc các tài liệu khác cho bên mời thầu để chức minh khả năng huy động đối với phương tiện, máy móc tương ứng)1
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. ( nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh tư cách sở hữu, hoặc các tài liệu khác cho bên mời thầu để chức minh khả năng huy động đối với phương tiện, máy móc tương ứng)1
6 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. ( nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh tư cách sở hữu, hoặc các tài liệu khác cho bên mời thầu để chức minh khả năng huy động đối với phương tiện, máy móc tương ứng)1
7 Máy xúc Còn sử dụng tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. ( nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh tư cách sở hữu, hoặc các tài liệu khác cho bên mời thầu để chức minh khả năng huy động đối với phương tiện, máy móc tương ứng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->