Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210101251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hà Quảng | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Hà Quảng. Địa chỉ: Tổ Xuân Lộc, thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. SĐT: 02063.862.144 Email: [email protected] |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201290586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ tập đoàn Bảo Việt và vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 15:40:00 đến ngày 2021-01-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,158,281,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.079.140.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình. Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dung có cùng loại và quy mô tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô chở vật lieu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. ( nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh tư cách sở hữu, hoặc các tài liệu khác cho bên mời thầu để chức minh khả năng huy động đối với phương tiện, máy móc tương ứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. ( nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh tư cách sở hữu, hoặc các tài liệu khác cho bên mời thầu để chức minh khả năng huy động đối với phương tiện, máy móc tương ứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. ( nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh tư cách sở hữu, hoặc các tài liệu khác cho bên mời thầu để chức minh khả năng huy động đối với phương tiện, máy móc tương ứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. ( nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh tư cách sở hữu, hoặc các tài liệu khác cho bên mời thầu để chức minh khả năng huy động đối với phương tiện, máy móc tương ứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. ( nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh tư cách sở hữu, hoặc các tài liệu khác cho bên mời thầu để chức minh khả năng huy động đối với phương tiện, máy móc tương ứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. ( nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh tư cách sở hữu, hoặc các tài liệu khác cho bên mời thầu để chức minh khả năng huy động đối với phương tiện, máy móc tương ứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. ( nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh tư cách sở hữu, hoặc các tài liệu khác cho bên mời thầu để chức minh khả năng huy động đối với phương tiện, máy móc tương ứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,75 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 2,5 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1,6502 | 10m |
| 4 | Nhựa đường chèn khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 8,75 | Kg |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 18,8432 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 3,6947 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước gạch chỉ đặc không nung, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 4,7059 | m3 |
| 8 | Trát tường thành rãnh trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 42,7812 | m2 |
| 9 | Láng rãnh TN dày 2cm, vữa XM 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 19,446 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 6,2811 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,1256 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,1256 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,1581 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 2,704 | m3 |
| 15 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,195 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 65 | cái |
| 17 | Đào đất chôn ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (đã tính lắp đặt ống trong phần vật liệu cấp thoát nước) | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 6,3375 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(bằng kl đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,0634 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 116,372 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,4566 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 19,14 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (nhân công 3,5/7 nhóm 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 31,0475 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 14,2603 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,3179 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 77,0978 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 77,0978 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 101,248 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,6802 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 25,38 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (nhân công 3,5/7 nhóm 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | công |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 26,8457 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 12,2818 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1,4336 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 182,4875 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 182,4875 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1,7357 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,2117 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 3,84 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 10,848 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1,0311 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,0677 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1,7563 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 38,5794 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 2,6768 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1,744 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 62,2839 | m3 |
| 12 | Xây móng bó nền bằng gạch chỉ không nung, dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 8,4701 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,4266 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,0972 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,7117 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 4,6926 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (bằng 1/3 khối lượng đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,6619 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1,2501 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 20,8355 | m3 |
| 20 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 31,5468 | m2 |
| 21 | Sơn tường chân móng, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng diện tích trát) | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 31,5468 | m2 |
| 22 | Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ 2 không nung, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 7,3415 | m3 |
| 23 | Lát đá Granít màu xanh Thanh Hóa dày 18mm bậc tam cấp, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 6,93 | m2 |
| 24 | Lát đá Granít màu xanh Thanh Hóa dày 18mm bậc tam cấp, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 45,927 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1,705 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,3166 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1,7591 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 10,1024 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 91,4473 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 10,7961 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,5402 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,1477 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,3075 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 4,1407 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 2,902 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1,3012 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 4,0834 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,743 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 25,8191 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 5,4143 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 2,6624 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 54,2871 | m3 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 11,088 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 11,088 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 11,088 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1,4343 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 117,4972 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1,4343 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 3,4784 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng thép neo xà gồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,0219 | tấn |
| 51 | Máng tôn thu nước mái loại rộng lòng 200 tôn dày 0,4ly khổ rộng 600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 75,88 | md |
| 52 | Lắp đặt ống PVC, ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1,092 | 100m |
| 53 | Tai giữ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch pvc D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 48 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút 90 độ pvc D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 12 | cái |
| 56 | Đai giữ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 108 | Cái |
| 57 | Qủa cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 12 | Cái |
| 58 | Thép vuông 14x14 đỡ máng | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 94,16 | kg |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,0928 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1,6911 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,2082 | tấn |
| 62 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1,5952 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,0244 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,2092 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,9489 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,625 | m3 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 22,152 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 19,3844 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát) | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 22,152 | m2 |
| 70 | SXLD lan can tay vịn cầu thang bằng Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 96,04 | kg |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 2,7491 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 320,856 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 81,576 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 53,992 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 566,6544 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 793,756 | m2 |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 226,48 | m |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 49,7112 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 395,7744 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 25,0272 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 106,0708 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1.495,9784 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 320,856 | m2 |
| 84 | Cửa đi, cửa nhôm sơn tĩnh điện cửa đi 1 cánh pa nô kính, nhôm dày 0.9mm, kính dày 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 58,248 | m2 |
| 85 | Cửa sổ, cửa nhôm sơn tĩnh điện cửa đi 1 cánh pa nô kính, nhôm dày 0.9mm, kính dày 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 41,76 | m2 |
| 86 | Khóa cửa nhôm kính tay nắm tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 8 | bộ |
| 87 | Vách kính cầu thang, vách kính khuôn nhôm sơn tĩnh điện nhôm dày 0,9 ly, kính dày 5 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 6,48 | m2 |
| 88 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 6,48 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 100,008 | m2 |
| 90 | SXLD hoa sắt cửa sổ bằng Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 164,68 | kg |
| 91 | Sản xuất lắp dựng lan can inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 311,94 | kg |
| 92 | Gia công lam chắn nắng bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,4034 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 36,0576 | 1m2 |
| 94 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 19,03 | m2 |
| 95 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 24,5168 | m2 |
| 96 | Vách ngăn Compact HPL màu ghi dày 12mm (lắp dựng, hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 2,88 | m2 |
| 97 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 4 | cái |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 202,12 | m |
| 100 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 16,012 | m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,1601 | 100m3 |
| 102 | Bật sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 27 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 24 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 9 | bộ |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 phím+ mặt+ đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 phím+ mặt+ đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường+ đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 2 | hộp |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 50 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 45 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 20 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 30 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 320 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 250 | m |
| 119 | Lắp đặt xí bệt mini trẻ em | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 16 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa + vòi gật gù | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 4 | bộ |
| 121 | Vòi đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 12 | Cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,9 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,68 | 100m |
| 124 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt rắc co đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt kép D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt rắc co D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt kép D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 24 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút 90 độ PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,8 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,12 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,3 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,24 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,06 | 100m |
| 139 | Lắp đặt Tê nhựa pvc D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê nhựa pvc D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tê nhựa pvc D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê nhựa pvc D32/76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt Cút nhựa 90 độ D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt Chếch nhựa pvc D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút 90 độ, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn thu PVC D50X110; 50X90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D76/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bể |
| 151 | Lắp đặt gương soi kích thước 500x700 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.079.140.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trình. Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dung có cùng loại và quy mô tương ứng. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô chở vật lieu | Còn sử dụng tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. ( nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh tư cách sở hữu, hoặc các tài liệu khác cho bên mời thầu để chức minh khả năng huy động đối với phương tiện, máy móc tương ứng) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. ( nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh tư cách sở hữu, hoặc các tài liệu khác cho bên mời thầu để chức minh khả năng huy động đối với phương tiện, máy móc tương ứng) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. ( nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh tư cách sở hữu, hoặc các tài liệu khác cho bên mời thầu để chức minh khả năng huy động đối với phương tiện, máy móc tương ứng) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. ( nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh tư cách sở hữu, hoặc các tài liệu khác cho bên mời thầu để chức minh khả năng huy động đối với phương tiện, máy móc tương ứng) | 1 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. ( nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh tư cách sở hữu, hoặc các tài liệu khác cho bên mời thầu để chức minh khả năng huy động đối với phương tiện, máy móc tương ứng) | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. ( nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh tư cách sở hữu, hoặc các tài liệu khác cho bên mời thầu để chức minh khả năng huy động đối với phương tiện, máy móc tương ứng) | 1 |
| 7 | Máy xúc | Còn sử dụng tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. ( nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh tư cách sở hữu, hoặc các tài liệu khác cho bên mời thầu để chức minh khả năng huy động đối với phương tiện, máy móc tương ứng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi