Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210114597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hợp Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 11:15:00 đến ngày 2021-01-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,692,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.539041E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07808E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.184.886.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.539041E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07808E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.184.886.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm.+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm.+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán các công trình xây dựng ≥01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm.+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm.+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán các công trình xây dựng ≥01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,6kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt hoặc uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực đầm ≥ 1000kgf |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ phóng đại ≥20X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,6kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt hoặc uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực đầm ≥ 1000kgf |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ phóng đại ≥20X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 2 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | E-HSMT Chương V | 4,224 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | E-HSMT Chương V | 7,3873 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% KL) | E-HSMT Chương V | 1,045 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 9,4517 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 10,3497 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,4451 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 0,0396 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT Chương V | 0,716 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | E-HSMT Chương V | 24,6838 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | E-HSMT Chương V | 32,6997 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 6,4852 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | E-HSMT Chương V | 6,4852 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,1492 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,7143 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 1,0694 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 15,165 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 30,1043 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 30,1043 | m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 3,6344 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,6384 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0752 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,5684 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 7,15 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,6657 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,2928 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 1,378 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 23,958 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT Chương V | 2,2759 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 2,3485 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 0,8932 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0148 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0852 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | E-HSMT Chương V | 51,0335 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | E-HSMT Chương V | 3,1944 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | E-HSMT Chương V | 1,5792 | m3 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 227,59 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 66,57 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 61,314 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 106,812 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | E-HSMT Chương V | 365,78 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 22,672 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 43,2 | m |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | E-HSMT Chương V | 155,41 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch chống trơn-tiết diện gạch 300x300mm | E-HSMT Chương V | 15,2368 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | E-HSMT Chương V | 38,232 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 190,798 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 659,94 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | E-HSMT Chương V | 11,4206 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 126,3508 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 119,006 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 71,858 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 0,6865 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 0,6865 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 58,304 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | E-HSMT Chương V | 1,4284 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | E-HSMT Chương V | 18,22 | m |
| 58 | Ke chống bão mái tôn (bao gồm phụ kiện và công lắp dựng): Tính 4 cái/m2 | E-HSMT Chương V | 571,36 | cái |
| 59 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép mạ kẽm, kính trắng 5mm | E-HSMT Chương V | 14,04 | m2 |
| 60 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép mạ kẽm, kính trắng 5mm | E-HSMT Chương V | 7,2 | m2 |
| 61 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép mạ kẽm, kính trắng 5mm | E-HSMT Chương V | 4,94 | m2 |
| 62 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép mạ kẽm, kính trắng 5mm | E-HSMT Chương V | 2,88 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt đặc vuông 14x14mm (bao gồm sơn hoàn thiện) | E-HSMT Chương V | 4,94 | m2 |
| 64 | SX vách ngăn WC khung nhôm, tấm nhựa Comosite | E-HSMT Chương V | 25,416 | m2 |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | E-HSMT Chương V | 0,972 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 0,972 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | E-HSMT Chương V | 2,3714 | m3 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp | E-HSMT Chương V | 13,4648 | m2 |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | E-HSMT Chương V | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | E-HSMT Chương V | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt van phao D27 | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt máy bơm H = 20 m, Q = 6 m3/giờ | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | E-HSMT Chương V | 0,25 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 27mm | E-HSMT Chương V | 0,8 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 21mm | E-HSMT Chương V | 0,5 | 100m |
| 80 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, D27mm | E-HSMT Chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, D21mm | E-HSMT Chương V | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt kép D32 | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt kép D27 | E-HSMT Chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt rắc co D32 | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt rắc co D27 | E-HSMT Chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt rắc co D21 | E-HSMT Chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa, D32mm | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van khóa, D27mm | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van khóa, D20mm | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | E-HSMT Chương V | 0,4 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | E-HSMT Chương V | 0,4 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | E-HSMT Chương V | 0,05 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | E-HSMT Chương V | 0,05 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45* DN:110x110 | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45* DN:65x90 | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 99 | Măng sông nối ống PVC DN110 | E-HSMT Chương V | 5 | cái |
| 100 | Măng sông nối ống PVC DN90 | E-HSMT Chương V | 5 | cái |
| 101 | Măng sông nối ống PVC DN49 | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 102 | Tê thông tắc, kiểm tra DN 110 | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 103 | Tê thông tắc, kiểm tra DN 90 | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 105 | Đai neo giữ ống các cỡ | E-HSMT Chương V | 30 | cái |
| 106 | Keo dán ống loại 30G | E-HSMT Chương V | 30 | hộp |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | E-HSMT Chương V | 0,3 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | E-HSMT Chương V | 15 | cái |
| 109 | Măng sông nối ống PVC DN90 | E-HSMT Chương V | 5 | cái |
| 110 | Cầu chắn rác bằng inox | E-HSMT Chương V | 5 | cái |
| 111 | Đai neo ống | E-HSMT Chương V | 30 | cái |
| 112 | Keo dán ống loại 30G | E-HSMT Chương V | 15 | hộp |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | E-HSMT Chương V | 2,4575 | m3 |
| 114 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | E-HSMT Chương V | 0,2212 | 100m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 0,999 | m3 |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 1,263 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 0,0417 | tấn |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | E-HSMT Chương V | 4,3211 | m3 |
| 120 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 26,992 | m2 |
| 121 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 5,9148 | m2 |
| 122 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT Chương V | 0,7478 | m3 |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT Chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 0,0419 | tấn |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 126 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | E-HSMT Chương V | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | E-HSMT Chương V | 3 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | E-HSMT Chương V | 6 | bộ |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | E-HSMT Chương V | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt đế âm tường | E-HSMT Chương V | 38 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt tủ điện 250x300x100 | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tủ điện 220x144x90 | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | E-HSMT Chương V | 70 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | E-HSMT Chương V | 120 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | E-HSMT Chương V | 150 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT Chương V | 250 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | E-HSMT Chương V | 80 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | E-HSMT Chương V | 170 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% KL) | E-HSMT Chương V | 5,1734 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% KL) | E-HSMT Chương V | 9,1874 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | E-HSMT Chương V | 1,2925 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,7281 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 6,8351 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 8,8185 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,4563 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 0,0688 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT Chương V | 0,2468 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | E-HSMT Chương V | 0,4008 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 4,018 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,3652 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,1124 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,4884 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | E-HSMT Chương V | 4,018 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 22,1277 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 22,1277 | m2 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | E-HSMT Chương V | 39,6192 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | E-HSMT Chương V | 21,7668 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 7,1262 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0336 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0895 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,1747 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,5222 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 3,3726 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,3972 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,1502 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,4446 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,307 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 4,257 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT Chương V | 1,1624 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 0,8928 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 12,2126 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,1752 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,1004 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0124 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 1,4574 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | E-HSMT Chương V | 27,6848 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | E-HSMT Chương V | 5,8446 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | E-HSMT Chương V | 1,7261 | m3 |
| 41 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 13,518 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 0,5431 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 46,1 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 0,5431 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | E-HSMT Chương V | 0,9101 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc khổ 400mm | E-HSMT Chương V | 14,22 | m |
| 47 | Ke chống bão mái tôn (bao gồm phụ kiện và công lắp dựng): Tính 4 cái/m2 | E-HSMT Chương V | 364,04 | cái |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 116,24 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 39,72 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 42,694 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 13,9104 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 212,32 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 78,4 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 28,44 | m |
| 55 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 174,372 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 61,691 | m2 |
| 57 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 61,1508 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 41,9432 | m2 |
| 59 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50 | E-HSMT Chương V | 3,8304 | m2 |
| 60 | Lắp dựng con sứ lan can con sứ cao 0,45m | E-HSMT Chương V | 30 | con |
| 61 | Ốp gach thẻ Hạ Long 6x24 | E-HSMT Chương V | 9,015 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm2 | E-HSMT Chương V | 83,0228 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | E-HSMT Chương V | 8,6106 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 330,332 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 145,3578 | m2 |
| 66 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5 mm | E-HSMT Chương V | 9,12 | m2 |
| 67 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5 mm | E-HSMT Chương V | 12,96 | m2 |
| 68 | Lắp đặt, sản xuất hoa sắt thép vuông 14x14mm (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | E-HSMT Chương V | 9,12 | m2 |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | E-HSMT Chương V | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ô cắm đôi | E-HSMT Chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | E-HSMT Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đế âm tường | E-HSMT Chương V | 34 | hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | E-HSMT Chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | E-HSMT Chương V | 2 | hộp |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | E-HSMT Chương V | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | E-HSMT Chương V | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | E-HSMT Chương V | 60 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT Chương V | 120 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | E-HSMT Chương V | 85 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | E-HSMT Chương V | 0,18 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 87 | Rọ chắn rác bằng inox | E-HSMT Chương V | 5 | cái |
| 88 | Đai neo ống | E-HSMT Chương V | 10 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG ÂM NHẠC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | E-HSMT Chương V | 4,4504 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic - tiết diện 500x500mm | E-HSMT Chương V | 1,3486 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 16,14 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | E-HSMT Chương V | 191,076 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | E-HSMT Chương V | 40,4316 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 9,5538 | m2 |
| 7 | Trám vá trần, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 2,0216 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | E-HSMT Chương V | 0,77 | m3 |
| 9 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 7,605 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 99,219 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 132,2886 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 8,48 | 1m2 |
| 13 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5mm | E-HSMT Chương V | 5,64 | m2 |
| 14 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5mm | E-HSMT Chương V | 1,88 | m2 |
| 15 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép mạ kẽm, kính trắng 5mm | E-HSMT Chương V | 5,76 | m2 |
| 16 | SXLD ô thoáng cửa nhựa lõi thép mạ kẽm, kính trắng 5mm | E-HSMT Chương V | 2,72 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.539041E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07808E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.184.886.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 2 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm.+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ: Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm.+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán các công trình xây dựng ≥01 năm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,25m3 | 1 |
| 3 | Máy hàn | công suất ≥ 5kW | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | công suất ≥ 0,6kW | 2 |
| 6 | Máy cắt hoặc uốn thép | công suất ≥ 5kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80L | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | lực đầm ≥ 1000kgf | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0kW | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình | độ phóng đại ≥20X | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi