Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210114597-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hợp Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210114536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 11:15:00 đến ngày 2021-01-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,692,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.539041E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07808E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.184.886.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.539041E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07808E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.184.886.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm.+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm.+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán các công trình xây dựng ≥01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm.+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm.+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán các công trình xây dựng ≥01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,6kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt hoặc uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị lực đầm ≥ 1000kgf
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị độ phóng đại ≥20X
- Số lượng tối thiểu 1
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,6kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt hoặc uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị lực đầm ≥ 1000kgf
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị độ phóng đại ≥20X
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 2 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIE-HSMT Chương V4,224m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIE-HSMT Chương V7,3873m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% KL)E-HSMT Chương V1,045100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT Chương V9,4517m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2E-HSMT Chương V10,3497m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,4451100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V0,0396tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT Chương V0,716tấn
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50E-HSMT Chương V24,6838m3
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50E-HSMT Chương V32,6997m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT Chương V6,4852m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50E-HSMT Chương V6,4852m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,1492tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,7143tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V1,0694100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6E-HSMT Chương V15,165m3
17Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75E-HSMT Chương V30,1043m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V30,1043m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2E-HSMT Chương V3,6344m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,6384100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0752tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,5684tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT Chương V7,15m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT Chương V0,6657100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,2928tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V1,378tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT Chương V23,958m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT Chương V2,2759100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V2,3485tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT Chương V0,8932m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT Chương V0,156100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0148tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0852tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50E-HSMT Chương V51,0335m3
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50E-HSMT Chương V3,1944m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50E-HSMT Chương V1,5792m3
37Trát trần, vữa XM M75E-HSMT Chương V227,59m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75E-HSMT Chương V66,57m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT Chương V61,314m2
40Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75E-HSMT Chương V106,812m2
41Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50E-HSMT Chương V365,78m2
42Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75E-HSMT Chương V22,672m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75E-HSMT Chương V43,2m
44Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mmE-HSMT Chương V155,41m2
45Lát nền, sàn gạch chống trơn-tiết diện gạch 300x300mmE-HSMT Chương V15,2368m2
46Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmE-HSMT Chương V38,232m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V190,798m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V659,94m2
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50E-HSMT Chương V11,4206m3
50Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75E-HSMT Chương V126,3508m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75E-HSMT Chương V119,006m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V71,858m2
53Gia công xà gồ thépE-HSMT Chương V0,6865tấn
54Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT Chương V0,6865tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V58,3041m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳE-HSMT Chương V1,4284100m2
57Tôn úp nóc khổ rộng 400mmE-HSMT Chương V18,22m
58Ke chống bão mái tôn (bao gồm phụ kiện và công lắp dựng): Tính 4 cái/m2E-HSMT Chương V571,36cái
59SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép mạ kẽm, kính trắng 5mmE-HSMT Chương V14,04m2
60SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép mạ kẽm, kính trắng 5mmE-HSMT Chương V7,2m2
61SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép mạ kẽm, kính trắng 5mmE-HSMT Chương V4,94m2
62SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép mạ kẽm, kính trắng 5mmE-HSMT Chương V2,88m2
63Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt đặc vuông 14x14mm (bao gồm sơn hoàn thiện)E-HSMT Chương V4,94m2
64SX vách ngăn WC khung nhôm, tấm nhựa ComositeE-HSMT Chương V25,416m2
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIE-HSMT Chương V0,972m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT Chương V0,972m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50E-HSMT Chương V2,3714m3
68Lát đá bậc tam cấpE-HSMT Chương V13,4648m2
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiE-HSMT Chương V4bộ
70Lắp đặt gương soiE-HSMT Chương V4cái
71Lắp đặt xí bệtE-HSMT Chương V8bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhE-HSMT Chương V8cái
73Lắp đặt bể nước Inox 2m3E-HSMT Chương V1bể
74Lắp đặt van phao D27E-HSMT Chương V1cái
75Lắp đặt máy bơm H = 20 m, Q = 6 m3/giờE-HSMT Chương V1cái
76Lắp đặt van 1 chiều D32E-HSMT Chương V2cái
77Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mmE-HSMT Chương V0,25100m
78Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 27mmE-HSMT Chương V0,8100m
79Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 21mmE-HSMT Chương V0,5100m
80Lắp đặt tê thép tráng kẽm, D27mmE-HSMT Chương V5cái
81Lắp đặt tê thép tráng kẽm, D21mmE-HSMT Chương V15cái
82Lắp đặt kép D32E-HSMT Chương V2cái
83Lắp đặt kép D27E-HSMT Chương V5cái
84Lắp đặt rắc co D32E-HSMT Chương V2cái
85Lắp đặt rắc co D27E-HSMT Chương V5cái
86Lắp đặt rắc co D21E-HSMT Chương V10cái
87Lắp đặt van khóa, D32mmE-HSMT Chương V1cái
88Lắp đặt van khóa, D27mmE-HSMT Chương V2cái
89Lắp đặt van khóa, D20mmE-HSMT Chương V2cái
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmE-HSMT Chương V0,4100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmE-HSMT Chương V0,4100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmE-HSMT Chương V0,05100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmE-HSMT Chương V0,05100m
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmE-HSMT Chương V4cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmE-HSMT Chương V2cái
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmE-HSMT Chương V4cái
97Lắp đặt tê nhựa PVC 45* DN:110x110E-HSMT Chương V4cái
98Lắp đặt tê nhựa PVC 45* DN:65x90E-HSMT Chương V4cái
99Măng sông nối ống PVC DN110E-HSMT Chương V5cái
100Măng sông nối ống PVC DN90E-HSMT Chương V5cái
101Măng sông nối ống PVC DN49E-HSMT Chương V3cái
102Tê thông tắc, kiểm tra DN 110E-HSMT Chương V1cái
103Tê thông tắc, kiểm tra DN 90E-HSMT Chương V1cái
104Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmE-HSMT Chương V4cái
105Đai neo giữ ống các cỡE-HSMT Chương V30cái
106Keo dán ống loại 30GE-HSMT Chương V30hộp
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmE-HSMT Chương V0,3100m
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmE-HSMT Chương V15cái
109Măng sông nối ống PVC DN90E-HSMT Chương V5cái
110Cầu chắn rác bằng inoxE-HSMT Chương V5cái
111Đai neo ốngE-HSMT Chương V30cái
112Keo dán ống loại 30GE-HSMT Chương V15hộp
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIE-HSMT Chương V2,4575m3
114Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIE-HSMT Chương V0,2212100m3
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6E-HSMT Chương V0,999m3
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2E-HSMT Chương V1,263m3
117Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT Chương V0,035100m2
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V0,0417tấn
119Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50E-HSMT Chương V4,3211m3
120Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75E-HSMT Chương V26,992m2
121Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75E-HSMT Chương V5,9148m2
122Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT Chương V0,7478m3
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT Chương V0,0378100m2
124Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V0,0419tấn
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT Chương V81cấu kiện
126Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngE-HSMT Chương V8bộ
127Lắp đặt đèn sát trần có chụpE-HSMT Chương V3bộ
128Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngE-HSMT Chương V6bộ
129Lắp đặt công tắc 1 hạtE-HSMT Chương V6cái
130Lắp đặt công tắc 2 hạtE-HSMT Chương V7cái
131Lắp đặt quạt trầnE-HSMT Chương V8cái
132Lắp đặt đế âm tườngE-HSMT Chương V38cái
133Lắp đặt ổ cắm đôiE-HSMT Chương V8cái
134Lắp đặt tủ điện 250x300x100E-HSMT Chương V1cái
135Lắp đặt tủ điện 220x144x90E-HSMT Chương V2cái
136Lắp đặt các automat 1 pha 80AE-HSMT Chương V1cái
137Lắp đặt các automat 1 pha 20AE-HSMT Chương V2cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 10AE-HSMT Chương V2cái
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2E-HSMT Chương V70m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2E-HSMT Chương V120m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2E-HSMT Chương V150m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2E-HSMT Chương V250m
143Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmE-HSMT Chương V80m
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmE-HSMT Chương V170m
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% KL)E-HSMT Chương V5,1734m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% KL)E-HSMT Chương V9,1874m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIE-HSMT Chương V1,2925100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V0,7281100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT Chương V6,8351m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2E-HSMT Chương V8,8185m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,4563100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V0,0688tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT Chương V0,2468tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmE-HSMT Chương V0,4008tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT Chương V4,018m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT Chương V0,3652100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,1124tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,4884tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50E-HSMT Chương V4,018m3
16Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75E-HSMT Chương V22,1277m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V22,1277m2
18Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50E-HSMT Chương V39,6192m3
19Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50E-HSMT Chương V21,7668m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6E-HSMT Chương V7,1262m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0336tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0895tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,1747tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,5222100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2E-HSMT Chương V3,3726m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT Chương V0,3972100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,1502tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,4446tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,307tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT Chương V4,257m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT Chương V1,1624100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,8928tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT Chương V12,2126m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT Chương V0,1752100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,1004tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0124tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT Chương V1,4574m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50E-HSMT Chương V27,6848m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50E-HSMT Chương V5,8446m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50E-HSMT Chương V1,7261m3
41Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75E-HSMT Chương V13,518m2
42Gia công xà gồ thépE-HSMT Chương V0,5431tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V46,11m2
44Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT Chương V0,5431tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳE-HSMT Chương V0,9101100m2
46Tôn úp nóc khổ 400mmE-HSMT Chương V14,22m
47Ke chống bão mái tôn (bao gồm phụ kiện và công lắp dựng): Tính 4 cái/m2E-HSMT Chương V364,04cái
48Trát trần, vữa XM M75E-HSMT Chương V116,24m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75E-HSMT Chương V39,72m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT Chương V42,694m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75E-HSMT Chương V13,9104m2
52Đắp phào kép, vữa XM M75E-HSMT Chương V212,32m
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75E-HSMT Chương V78,4m
54Đắp phào đơn, vữa XM M75E-HSMT Chương V28,44m
55Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75E-HSMT Chương V174,372m2
56Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75E-HSMT Chương V61,691m2
57Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75E-HSMT Chương V61,1508m2
58Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75E-HSMT Chương V41,9432m2
59Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50E-HSMT Chương V3,8304m2
60Lắp dựng con sứ lan can con sứ cao 0,45mE-HSMT Chương V30con
61Ốp gach thẻ Hạ Long 6x24E-HSMT Chương V9,015m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm2E-HSMT Chương V83,0228m2
63Lát đá bậc tam cấpE-HSMT Chương V8,6106m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V330,332m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V145,3578m2
66SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5 mmE-HSMT Chương V9,12m2
67SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5 mmE-HSMT Chương V12,96m2
68Lắp đặt, sản xuất hoa sắt thép vuông 14x14mm (đã bao gồm sơn hoàn thiện)E-HSMT Chương V9,12m2
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngE-HSMT Chương V8bộ
70Lắp đặt ô cắm đôiE-HSMT Chương V10cái
71Lắp đặt quạt trầnE-HSMT Chương V4cái
72Lắp đặt công tắc 1 hạtE-HSMT Chương V4cái
73Lắp đặt công tắc 2 hạtE-HSMT Chương V4cái
74Lắp đặt đèn sát trần có chụpE-HSMT Chương V4bộ
75Lắp đặt đế âm tườngE-HSMT Chương V34hộp
76Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2E-HSMT Chương V1hộp
77Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2E-HSMT Chương V2hộp
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AE-HSMT Chương V1cái
79Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AE-HSMT Chương V2cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2E-HSMT Chương V40m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2E-HSMT Chương V20m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2E-HSMT Chương V60m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2E-HSMT Chương V120m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmE-HSMT Chương V85m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmE-HSMT Chương V0,18100m
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmE-HSMT Chương V3cái
87Rọ chắn rác bằng inoxE-HSMT Chương V5cái
88Đai neo ốngE-HSMT Chương V10cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG ÂM NHẠC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwE-HSMT Chương V4,4504m3
2Lát nền, sàn gạch ceramic - tiết diện 500x500mmE-HSMT Chương V1,3486m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT Chương V16,14m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtE-HSMT Chương V191,076m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnE-HSMT Chương V40,4316m2
6Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT Chương V9,5538m2
7Trám vá trần, vữa XM M75E-HSMT Chương V2,0216m2
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50E-HSMT Chương V0,77m3
9Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75E-HSMT Chương V7,605m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V99,219m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V132,2886m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V8,481m2
13SXLD cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5mmE-HSMT Chương V5,64m2
14SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5mmE-HSMT Chương V1,88m2
15SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép mạ kẽm, kính trắng 5mmE-HSMT Chương V5,76m2
16SXLD ô thoáng cửa nhựa lõi thép mạ kẽm, kính trắng 5mmE-HSMT Chương V2,72m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.539041E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07808E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.184.886.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.52
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 2 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm.+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.31
3 Cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình 1 + Trình độ: Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm.+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán các công trình xây dựng ≥01 năm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,25m31
3 Máy hàn công suất ≥ 5kW1
4 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW2
5 Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,6kW2
6 Máy cắt hoặc uốn thép công suất ≥ 5kW1
7 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250L2
8 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80L2
9 Máy đầm cóc lực đầm ≥ 1000kgf1
10 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0kW2
11 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW2
12 Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình độ phóng đại ≥20X1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->