Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210121562-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung
Chủ đầu tư Chủ đầu tư : Ban QLDA ĐTXD Huyện Cù Lao Dung Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD Huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung , Thị trấn Cù Lao Dung, huyện Cù Lao Dung, Tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại : 02993 860750
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210101063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 07:25:00 đến ngày 2021-01-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,266,173,134 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp 3 trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công có kết cấu móng, Khung BTCT . ii) Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở Vùng đồng bằng Sông Cửu Long.iii)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,85 tỷ đồng .Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện PCCC.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 06 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 06 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình .
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực);-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 03 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê.đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê.đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc + đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt.
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1 : Cải tạo trụ sở UBND
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTCVN262,08m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTCVN0,25m3
3Sản xuất, lắp dựng xà gồTCVN0,251m3
4Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu D=4,2 dem phủ PU dày 18mmTCVN2,6208100m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTCVN87,16m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTCVN87,16m2
7Láng ximăng dày 3cm, VXM M100TCVN87,16m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTCVN87,16m2
9Tháo dỡ trầnTCVN220,18m2
10Làm trần thạch cao chống ẩmTCVN220,18M2
11Phá dỡ nền lát gạchTCVN220,18m2
12Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB40TCVN220,18m2
13Đục nhám mặt bê tôngTCVN241,14m2
14Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 500x250, XM PCB40TCVN241,14m2
15Lát nền, sàn đá granitTCVN9,68m2
16Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTCVN16,72m2
17Phá dỡ nền gạch đất nungTCVN8,64m2
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN0,864m3
19Lát đá bậc tam cấp, PCB40TCVN37,4m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTCVN0,349m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TCVN0,315m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,0303tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN0,084100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN4,06m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN81,2m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN105,6m2
27Gia công khung bông sắtTCVN0,1185tấn
28Cung cấp inox 304TCVN0,1185Tấn
29Lắp dựng khung bông sắtTCVN22,96m2
30Lắp dựng cửa đi kính khung nhômTCVN41,73m2
31Lắp dựng cửa sổ kính khung nhômTCVN22,96m2
32Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTCVN10,24m2
33Lắp ô kính lấy sángTCVN300cái
34Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ ngoài nhàTCVN207,0808m2
35Cạo bỏ lớp vôi cũ tường cột trụ trong nhàTCVN460,14m2
36Cạo bỏ lớp vôi cũ sê nô, lamTCVN125,38m2
37Quét hóa chất diệt rêu mốcTCVN332,4608m2
38Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTCVN207,0808m2
39Bả bằng bột bả vào tường trongTCVN460,14m2
40Bả bằng ma tít vào sênô, lamTCVN125,38m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTCVN332,4608m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN460,14m2
43Lắp đặt đèn led đôi 1,2mTCVN22bộ
44Lắp đặt đèn led đơn 1,2mTCVN9bộ
45Lắp đặt quạt ốp trầnTCVN13cái
46Lắp đặt điều tốc quạtTCVN13cái
47Lắp đặt quạt treo tườngTCVN2cái
48Lắp đặt tủ điệnTCVN1hộp
49Lắp đặt ổ cắm đôiTCVN31cái
50Lắp đặt công tắc 2 hạtTCVN9cái
51Lắp đặt công tắc 4 hạtTCVN1cái
52Lắp đặt bảng điện âm MCB-1P-30ATCVN26cái
53Lắp đặt bảng điện âm MCB 1P-100ATCVN2cái
54Lắp đặt dây đơn 1,5mm2TCVN400m
55Lắp đặt dây đơn 4mm2TCVN500m
56Lắp đặt dây đơn 8mm2TCVN200m
57Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x20TCVN800m
58Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x30TCVN200m
59Cung cấp bảng tênTCVN8bộ
60Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu D=4,2 demTCVN0,2856100m2
61Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyTCVN8Cái
62Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyTCVN2Cái
63Lắp bình chữa cháy bột MZF8 (8kg)TCVN4Bình
64Lắp bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)TCVN4Bình
B HẠNG MỤC: 2. XÂY MỚI HÀNG RÀO MẶT BÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITCVN0,5931100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TCVN0,3954100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITCVN19,32100m
4Vét bùn đầu cừTCVN2,517m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTCVN2,517m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40TCVN2,517m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40TCVN4,5005m3
8Ván khuôn móng cộtTCVN0,1617100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN0,2257tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN0,2639tấn
11Đào đất đà kiềngTCVN1,87981m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TCVN2,8853m3
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềngTCVN0,2456100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTCVN0,1955100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,1282tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN0,1933tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40TCVN2,9112m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTCVN0,6502100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,0932tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN0,3866tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN211cấu kiện
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN1,7478m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40TCVN20,41m2
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN8,5008m3
25Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN1,9398m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN188,9075m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN33,016m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40TCVN22,4m
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40TCVN29,605m2
30Lắp dựng hàng rào lưới thép B40TCVN134,748m2
31Cung cấp cáp D10 bọc nhựaTCVN224,58md
32CC&LD Hàng rào ống BTLTTCVN3,36m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTCVN209,3175m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN63,741m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN273,0585m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN6,72m2
37Sản xuất cổng sắt + ràoTCVN0,3974tấn
38Lắp dựng lan can sắtTCVN14,4975m2
39Cung cấp thép D10TCVN0,0797Tấn
40Cung cấp thép tấm các loạiTCVN0,0351tấn
41Cung cấp inox 304TCVN0,2826Tấn
42Lắp dựng cổng sắtTCVN8,88m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN14,49751m2
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40TCVN1,44m3
C HẠNG MỤC 3 : CẢI TẠO HÀNG RÀO MẶT CHÍNH + RÀO PHỤ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN11,3m2
2Sản xuất cổng, khung xương bằng inoxTCVN0,4819tấn
3Cung cấp inox 304TCVN0,4819Tấn
4Lắp dựng cổng ràoTCVN11,3m2
5Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ ngoài nhàTCVN120,875m2
6Quét hóa chất diệt rêu mốcTCVN120,875m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTCVN120,875m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTCVN120,875m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN136,2m2
10Phá dỡ hàng rào song sắtTCVN68,1m2
11CC&LD Hàng rào ống BTLTTCVN68,1m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN54m2
13Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng theo thiết kếTCVN1BỘ
D HẠNG MỤC 4: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát hoang mặt bằngTCVN3,115100m2
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85TCVN1,214100m3
E HẠNG MỤC 5: Chi phí dự phòng
1Nhà thầu chào chi phí dự phòng cho gói thầu : giá dự thầu phần xây lắp ( A+B+C+D) x 5 %VN1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp 3 trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công có kết cấu móng, Khung BTCT . ii) Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở Vùng đồng bằng Sông Cửu Long.iii)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,85 tỷ đồng .Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện PCCC.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 06 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình .53
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 06 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình .43
3 Công nhân kỹ thuật 15 Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực);-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 03 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê.đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.1
2 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê.đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy đóng cừ tràm Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê.1
4 Đầm cóc + đầm bàn 1Kw Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê.1
5 Máy hàn điện Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê.1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê.3
7 Đầm dùi Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê.3
8 Máy cắt gạch Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê.2
9 Đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê.1
10 Máy cắt uốn thép 5Kw Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê.1
11 Máy bơm nước Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê.1
12 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt. Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->