Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210121562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư : Ban QLDA ĐTXD Huyện Cù Lao Dung Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD Huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung , Thị trấn Cù Lao Dung, huyện Cù Lao Dung, Tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại : 02993 860750 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 07:25:00 đến ngày 2021-01-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,266,173,134 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp 3 trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công có kết cấu móng, Khung BTCT . ii) Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở Vùng đồng bằng Sông Cửu Long.iii)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,85 tỷ đồng .Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện PCCC.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 06 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 06 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực);-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 03 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê.đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê.đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc + đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1 : Cải tạo trụ sở UBND | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | TCVN | 262,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,25 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ | TCVN | 0,25 | 1m3 |
| 4 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu D=4,2 dem phủ PU dày 18mm | TCVN | 2,6208 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | TCVN | 87,16 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN | 87,16 | m2 |
| 7 | Láng ximăng dày 3cm, VXM M100 | TCVN | 87,16 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | TCVN | 87,16 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | TCVN | 220,18 | m2 |
| 10 | Làm trần thạch cao chống ẩm | TCVN | 220,18 | M2 |
| 11 | Phá dỡ nền lát gạch | TCVN | 220,18 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB40 | TCVN | 220,18 | m2 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | TCVN | 241,14 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 500x250, XM PCB40 | TCVN | 241,14 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn đá granit | TCVN | 9,68 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | TCVN | 16,72 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch đất nung | TCVN | 8,64 | m2 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,864 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | TCVN | 37,4 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | TCVN | 0,349 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,315 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0303 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN | 0,084 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 4,06 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 81,2 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN | 105,6 | m2 |
| 27 | Gia công khung bông sắt | TCVN | 0,1185 | tấn |
| 28 | Cung cấp inox 304 | TCVN | 0,1185 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng khung bông sắt | TCVN | 22,96 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | TCVN | 41,73 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | TCVN | 22,96 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | TCVN | 10,24 | m2 |
| 33 | Lắp ô kính lấy sáng | TCVN | 300 | cái |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ ngoài nhà | TCVN | 207,0808 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường cột trụ trong nhà | TCVN | 460,14 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi cũ sê nô, lam | TCVN | 125,38 | m2 |
| 37 | Quét hóa chất diệt rêu mốc | TCVN | 332,4608 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | TCVN | 207,0808 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong | TCVN | 460,14 | m2 |
| 40 | Bả bằng ma tít vào sênô, lam | TCVN | 125,38 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | TCVN | 332,4608 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 460,14 | m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m | TCVN | 22 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m | TCVN | 9 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt ốp trần | TCVN | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt điều tốc quạt | TCVN | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | TCVN | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện | TCVN | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TCVN | 31 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TCVN | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | TCVN | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bảng điện âm MCB-1P-30A | TCVN | 26 | cái |
| 53 | Lắp đặt bảng điện âm MCB 1P-100A | TCVN | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | TCVN | 400 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | TCVN | 500 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | TCVN | 200 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x20 | TCVN | 800 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x30 | TCVN | 200 | m |
| 59 | Cung cấp bảng tên | TCVN | 8 | bộ |
| 60 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu D=4,2 dem | TCVN | 0,2856 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | TCVN | 8 | Cái |
| 62 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | TCVN | 2 | Cái |
| 63 | Lắp bình chữa cháy bột MZF8 (8kg) | TCVN | 4 | Bình |
| 64 | Lắp bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | TCVN | 4 | Bình |
| B | HẠNG MỤC: 2. XÂY MỚI HÀNG RÀO MẶT BÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 0,5931 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN | 0,3954 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | TCVN | 19,32 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | TCVN | 2,517 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TCVN | 2,517 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 2,517 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 4,5005 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | TCVN | 0,1617 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,2257 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN | 0,2639 | tấn |
| 11 | Đào đất đà kiềng | TCVN | 1,8798 | 1m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 2,8853 | m3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | TCVN | 0,2456 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN | 0,1955 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,1282 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,1933 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 2,9112 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TCVN | 0,6502 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0932 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,3866 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN | 21 | 1cấu kiện |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 1,7478 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 20,41 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 8,5008 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 1,9398 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 188,9075 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 33,016 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 22,4 | m |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 29,605 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | TCVN | 134,748 | m2 |
| 31 | Cung cấp cáp D10 bọc nhựa | TCVN | 224,58 | md |
| 32 | CC&LD Hàng rào ống BTLT | TCVN | 3,36 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 209,3175 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 63,741 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 273,0585 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 6,72 | m2 |
| 37 | Sản xuất cổng sắt + rào | TCVN | 0,3974 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN | 14,4975 | m2 |
| 39 | Cung cấp thép D10 | TCVN | 0,0797 | Tấn |
| 40 | Cung cấp thép tấm các loại | TCVN | 0,0351 | tấn |
| 41 | Cung cấp inox 304 | TCVN | 0,2826 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng cổng sắt | TCVN | 8,88 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 14,4975 | 1m2 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 1,44 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3 : CẢI TẠO HÀNG RÀO MẶT CHÍNH + RÀO PHỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN | 11,3 | m2 |
| 2 | Sản xuất cổng, khung xương bằng inox | TCVN | 0,4819 | tấn |
| 3 | Cung cấp inox 304 | TCVN | 0,4819 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng cổng rào | TCVN | 11,3 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ ngoài nhà | TCVN | 120,875 | m2 |
| 6 | Quét hóa chất diệt rêu mốc | TCVN | 120,875 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | TCVN | 120,875 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | TCVN | 120,875 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 136,2 | m2 |
| 10 | Phá dỡ hàng rào song sắt | TCVN | 68,1 | m2 |
| 11 | CC&LD Hàng rào ống BTLT | TCVN | 68,1 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 54 | m2 |
| 13 | Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng theo thiết kế | TCVN | 1 | BỘ |
| D | HẠNG MỤC 4: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | TCVN | 3,115 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN | 1,214 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Nhà thầu chào chi phí dự phòng cho gói thầu : giá dự thầu phần xây lắp ( A+B+C+D) x 5 % | VN | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp 3 trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công có kết cấu móng, Khung BTCT . ii) Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở Vùng đồng bằng Sông Cửu Long.iii)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,85 tỷ đồng .Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện PCCC.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 06 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình . | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 06 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình . | 4 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực);-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 03 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình . | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu | Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê.đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê.đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đóng cừ tràm | Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Đầm cóc + đầm bàn 1Kw | Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê. | 3 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê. | 3 |
| 8 | Máy cắt gạch | Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt. | Công suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn phải kèm hợp đồng thuê và tài lieu chứng minh sở hữu bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi