Gói thầu: Gói thầu xây lắp dự án: Cải tạo, đương vòng tránh Đại Đồng - Tân Tiến - Thổ Tang. Tuyến: Từ quốc lộ 2A đến vòng xuyến ngã 5 Thổ Tang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210111861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án ĐTXD công trình huyện Vĩnh Tường, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc: ĐT: (0211)3.819.334; |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp dự án: Cải tạo, đương vòng tránh Đại Đồng - Tân Tiến - Thổ Tang. Tuyến: Từ quốc lộ 2A đến vòng xuyến ngã 5 Thổ Tang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210108453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý ( nguồn đầu tư công cấp huyện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 15:02:00 đến ngày 2021-01-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,252,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2378E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.475E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về:+ Loại công trình: Công trình giao thông.+ Cấp công trình: Công trình cấp IV.+ Tương tự về các hạng mục chính: Mặt đường bê tông nhựa, rãnh thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.776.634.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học chuyên ngành giao thông.- Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ giám sát kỹ thuật có trình độ đại học chuyên ngành giao thông.- Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên- Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)- Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng cẩu 6T, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất máy 1Kw, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu 0,4m3 - 0,8m3, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất máy 1,5 KW, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 16T, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10T, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí 360m3/h - 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất máy 360m3/h - 600m3/h, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn 250L, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10T, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 12T, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,8939 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,6129 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 157,8039 | 100m2 |
| 4 | Mua thảm C12.5 hàm lượng nhựa 5,5% | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.140,8314 | tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 201,5708 | 100m2 |
| B | Cống bản B800 | |||
| 1 | Cắt bê tông | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,08 | m3 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1993 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ bỏ đất thải | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2301 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,93 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6236 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,98 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,46 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1256 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2751 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cấu kiện |
| C | Nâng cổ rãnh | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan để cải tạo nâng mũ rãnh | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 660 | cấu kiện |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,924 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,772 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mũ rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,46 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 612 | cấu kiện |
| D | Tấm đan hố ga 16 tấm và thay thế tấm đan rãnh 100 tấn | |||
| 1 | ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5888 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3138 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,92 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cấu kiện |
| E | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 453,26 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 254,2 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 254,2 | m2 |
| F | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang cạnh 700mm | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | chiếc |
| 5 | Biển chỉ dẫn phản quang | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,32 | m2 |
| 6 | Cột biển báo D900 dán phản quang trắng đỏ | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 140,8 | m |
| 7 | Gia công kết cấu thép biển báo | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,089 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 113,85 | m2 |
| 9 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,67 | 1m2 |
| 10 | Lắp dải phân cách di động | Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,35 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2378E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.475E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về:+ Loại công trình: Công trình giao thông.+ Cấp công trình: Công trình cấp IV.+ Tương tự về các hạng mục chính: Mặt đường bê tông nhựa, rãnh thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.776.634.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học chuyên ngành giao thông.- Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Cán bộ giám sát kỹ thuật có trình độ đại học chuyên ngành giao thông.- Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên- Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)- Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Tải trọng cẩu 6T, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Công suất máy 1Kw, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu 0,4m3 - 0,8m3, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất máy 1,5 KW, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng 16T, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép 10T | Tải trọng 10T, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy | 1 |
| 7 | Máy nén khí 360m3/h - 600m3/h | Công suất máy 360m3/h - 600m3/h, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy | 1 |
| 10 | Máy trộn | Dung tích thùng trộn 250L, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 10T | Tải trọng 10T, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 12T | Tải trọng 12T, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy | 1 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi