Gói thầu: Gói thầu xây lắp dự án: Cải tạo, đương vòng tránh Đại Đồng - Tân Tiến - Thổ Tang. Tuyến: Từ quốc lộ 2A đến vòng xuyến ngã 5 Thổ Tang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210111861-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án ĐTXD công trình huyện Vĩnh Tường, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc: ĐT: (0211)3.819.334;
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp dự án: Cải tạo, đương vòng tránh Đại Đồng - Tân Tiến - Thổ Tang. Tuyến: Từ quốc lộ 2A đến vòng xuyến ngã 5 Thổ Tang
Số hiệu KHLCNT 20210108453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý ( nguồn đầu tư công cấp huyện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 15:02:00 đến ngày 2021-01-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,252,335,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2378E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.475E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về:+ Loại công trình: Công trình giao thông.+ Cấp công trình: Công trình cấp IV.+ Tương tự về các hạng mục chính: Mặt đường bê tông nhựa, rãnh thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.776.634.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học chuyên ngành giao thông.- Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ giám sát kỹ thuật có trình độ đại học chuyên ngành giao thông.- Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên- Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)- Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cẩu 6T, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy 1Kw, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 0,4m3 - 0,8m3, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy 1,5 KW, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 16T, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10T, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí 360m3/h - 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy 360m3/h - 600m3/h, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 250L, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10T, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 12T, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
1Rải lưới cốt sợi thủy tinhTheo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt33,8939100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt43,6129100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt157,8039100m2
4Mua thảm C12.5 hàm lượng nhựa 5,5%Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt4.140,8314tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt201,5708100m2
B Cống bản B800
1Cắt bê tôngTheo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt22m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt3,08m3
3Đào móng cống, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,1993100m3
4Vận chuyển đổ bỏ đất thảiTheo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,2301100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt1,93m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngTheo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,6236100m2
7Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt9,98m3
8Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt1,46m3
9Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,1256100m2
10Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,2751tấn
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt3,2m3
12Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt15cấu kiện
C Nâng cổ rãnh
1Tháo dỡ tấm đan để cải tạo nâng mũ rãnhTheo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt660cấu kiện
2Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,924100m3
3Ván khuôn tường thẳngTheo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt2,772100m2
4Đổ bê tông mũ rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt20,46m3
5Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt612cấu kiện
D Tấm đan hố ga 16 tấm và thay thế tấm đan rãnh 100 tấn
1ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,5888100m2
2Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt1,3138tấn
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt10,92m3
4Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt16cấu kiện
E Vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt453,26m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt254,2m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt254,2m2
F Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt28cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
4Biển báo phản quang cạnh 700mmTheo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt28chiếc
5Biển chỉ dẫn phản quangTheo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt10,32m2
6Cột biển báo D900 dán phản quang trắng đỏTheo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt140,8m
7Gia công kết cấu thép biển báoTheo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt2,089tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt113,85m2
9Dán màng phản quang đầu dải phân cáchTheo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt17,671m2
10Lắp dải phân cách di độngTheo yêu cầu của HSMT và Bản vẽ thiết kế được duyệt81,35cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2378E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.475E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về:+ Loại công trình: Công trình giao thông.+ Cấp công trình: Công trình cấp IV.+ Tương tự về các hạng mục chính: Mặt đường bê tông nhựa, rãnh thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.776.634.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học chuyên ngành giao thông.- Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.33
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Cán bộ giám sát kỹ thuật có trình độ đại học chuyên ngành giao thông.- Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm trở lên33
4 Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động 1 - Có trình độ từ đại học trở lên- Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)- Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Tải trọng cẩu 6T, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy1
2 Đầm bàn Công suất máy 1Kw, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy1
3 Máy đào Dung tích gàu 0,4m3 - 0,8m3, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy1
4 Máy đầm dùi Công suất máy 1,5 KW, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy1
5 Máy lu bánh hơi Tải trọng 16T, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy1
6 Máy lu bánh thép 10T Tải trọng 10T, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy1
7 Máy nén khí 360m3/h - 600m3/h Công suất máy 360m3/h - 600m3/h, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy1
8 Máy phun nhựa đường Có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy1
9 Máy rải bê tông nhựa Có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy1
10 Máy trộn Dung tích thùng trộn 250L, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy1
11 Ô tô tự đổ 10T Tải trọng 10T, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy1
12 Ô tô tự đổ 12T Tải trọng 12T, có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy1
13 Thiết bị sơn kẻ vạch Có tài liệu chứng minh sở hữu máy hoặc thuê máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->