Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210105769-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ PHÚC, HUYỆN LÝ NHÂN, TỈNH HÀ NAM
Chủ đầu tư Bên mời thầu: UBND xã Phú Phúc, địa chỉ: Xã Phú Phúc, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263876397
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201263734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-06 15:30:00 đến ngày 2021-01-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,493,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.73968E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.947936E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.545.184.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.090.368.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xâydựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≤250lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
B PHẦN MÓNG
1Đào móng chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,2299100m3
2Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V230,751m3
3Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,4666100m
4Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V182,22m2
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V210,3214100m
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9917100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1343m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5761100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3762tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7815tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8343tấn
12Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,6646m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4448100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1379tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3324tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6155tấn
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
18Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4517m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5609100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1805tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2029tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7704m3
24Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3868100m3
25Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,1505100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0055100m3
27Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện , cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V122,61m3
28Bê tông nền,, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,317m3
C BỂ PHỐT
1Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V41,17481m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2111m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0665100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2111m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
6Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7018m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1346tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1445m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V241cấu kiện
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0517100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0129tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0762tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,367m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,249m2
16Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,249m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7528m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V54,249m2
19Ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
D PHẦN THÔ
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9712100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3993tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6816tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9959tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3434tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0125tấn
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0016m3
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0016m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9491100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1142tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4057tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,1091tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0801tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1898tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3644tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9064m3
17Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,0737100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,9035tấn
19Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,6609m3
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1617100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2514tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6469tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4442m3
24Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5051m3
25Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,3546m3
26Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4954m3
27Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8732m3
28Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,508m3
29Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1623m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0073m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7374m3
E PHẦN THÔ TẦNG MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8677m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3924100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1002tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4927tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3165m3
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6988tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V142,91781m2
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,699tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,1048100m2
10Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
11Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V64,642m
12Nắp cửa tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Thang sắt lên mái D=18Mô tả kỹ thuật theo chương V26kg
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,46951m2
F HOÀN THIỆN
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V59,2674m2
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,267m2
3Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V94,5m
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V133,686m2
5Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V211,04m
6Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V605,849m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V341,5214m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V258,5845m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V391,305m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V298,8m
11Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,34m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V698,238m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V100,784m2
14Ốp tường gạch 30x45Mô tả kỹ thuật theo chương V200,516m2
15Ốp tường 60x90Mô tả kỹ thuật theo chương V112,176m2
16Lát nền, sàn gạch 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,1224m2
17Lát nền, sàn gạch 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V539,6512m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V219,545m2
19Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V3.208,6471m2
20Đắp đấu đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
21Đắp đấu chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
22Đắp đấu thanh chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,05m
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,1308100m2
25Phần cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0
26Sản xuất cửa đi PVC lõi thép, cửa 6ly38 ( tính thêm 250.000đ/m2 kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,52m2
27Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép cửa 1cánhMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V28,52m2
29Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V317,6m
30Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V513,6m
31Nẹp góc khuôn cửa gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V513,6m
32Cửa đi panô khung gỗ kính, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V46,62m2
33Cửa sổ panô khung gỗ kính, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V51,9552m2
34Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V317,61m
35Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V98,5751m2
36Vách ngăn cố định pano nhưaMô tả kỹ thuật theo chương V6,336m2
37Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6,336m2
38Vách ngăn PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V75,5645m2
39Cửa đẩy vách PVC lõi thép ( tính thêm 250.000đ/m2 kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
40Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép cửa đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
42Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V75,5645m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,2692tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V155,24211m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V85,1877m2
46Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V89,946510m2
47Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V12,709510m2
48Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V4,105100m2
G CẦU THANG
1Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3608100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1267tấn
4Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2491m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8964m3
6Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8436m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0312m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V36,875m2
9Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V29,3432m2
10Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,8m
11Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1522tấn
12can cầu thang thép hộp 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V152,1971kg
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,69411m2
14Thép liên kết cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V23,6kg
15Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,07m2
16Trụ chân thang bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Tay vịn bằng gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,19m
H LAN CAN
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0404m3
2Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2831m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,7084m2
4Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V82,708m2
5Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,9913tấn
6lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V991kg
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,14161m2
8Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V49,94m2
I TAM CẤP
1Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,65811m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3576m3
3Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5515m3
4Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V24,5919m2
5Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,94m
J BỒN HOA
1Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,88011m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6528m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m2
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6381m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,14m2
6Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,872m2
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0063100m3
K RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,99691m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1836100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6231m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3765m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1868m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6021m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6025m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,285m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1706tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2418100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9331m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1591cấu kiện
13Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0733100m3
14Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,2593100m3
L PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn tuýp led 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
2Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt đèn lốp ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
10Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
11Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
12Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V550m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V370m
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Tủ điênh nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Tủ bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Bảng tiêu lệnh, bảng chỉ dẫn PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V33m
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
28Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Chân bật thépMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
M Phần nước
1Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt chậu rửa trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
14Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
34Thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V0
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
N CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
O Phá dỡ
1Phá dỡ nhà hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
P Nhà bếp
Q Phần móng
1Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V101,21041m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,2838100m
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0375m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4178100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,635tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7252tấn
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8297m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1331100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0473tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8364m3
12Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7912m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1706100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0586tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2228tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,817m3
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3374100m3
18Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6751100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m3
20Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6341m3
R Bể nước
1Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,9281m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9689m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0707100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1469tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0761tấn
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8029m3
7Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1252m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0584100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0201tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0551tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7812m3
12Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1021tấn
14Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5664m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,876m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,159m2
17Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,159m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1103m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7049m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1103m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,876m2
22nắp tôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0698100m3
24Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1393100m3
S Phần thô +hoàn thiện
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2746100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4923tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6746m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,519100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1305tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8852tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8115m3
9Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0988100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8735tấn
11Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5071m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1944100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0435tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1058tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2513m3
16Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8305m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7094m3
18Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9759m3
19Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1841m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0922100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0377tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1991tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0138m3
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4401tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,7121m2
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,44tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,836100m2
28Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V25,36md
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V21,984m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,984m2
31Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,116m2
32Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,48m
33Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,96m
34Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V80,2656m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,9m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6748m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V110,6022m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V80,388m2
39Ốp tường gạch 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V74,667m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,112m2
41Lát nền, sàn gạch 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V63,4054m2
42Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V427,1606m2
43Đắp đấu đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Đắp đấu chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,521100m2
47Sản xuất cửa đi PVC lõi thép, cửa 6ly38 ( tính thêm 250.000đ/m2 kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
48Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép cửa 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
49Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép ( tính thêm 250.000đ/m2 kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,18m2
50Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V22,38m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1702tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,18911m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
T Chi tiết bàn soạn, bàn chia
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9806m3
2Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1135100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0777tấn
4Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2698m3
5Ốp tường gạch 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9505m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5408m2
7Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,917m2
8Hệ thống ống khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
9Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4285m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0213100m2
11Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3989m3
12Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V24,2657m2
13Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,648m
14Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1881m2
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,188m2
16Rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0
17Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,56311m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0557100m2
19Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4136m3
20Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1076m3
21Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6248m3
22Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1632m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0075m2
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,895m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0757100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9121m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V501cấu kiện
29Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0219100m3
30Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1657100m3
U Phần điện
1Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt đèn lốp ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
9Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
10Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V105m
12Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Tủ bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
16Bảng tiêu lệnh, bảng chỉ dẫn PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
V Phần nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
2Lắp đặt cút D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
7Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
9Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Van 2 chiều D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
15Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
W mái che cạnh nhà bếp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,55521m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3259m3
7Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065tấn
9Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2063m3
10Ốp tường gạch 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4625m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6192m2
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1473tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,38531m2
15Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5678100m2
18Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V7,493md
19Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,69m
20Lắp đặt chậu rửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
X Cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,89791m3
2Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,73271m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1688100m
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,507m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0142tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1557tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7366m3
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0321100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0643100m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0805100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1045tấn
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4429m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0842100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0697tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9245m3
21Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1545100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0861tấn
23Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,294m3
24Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,973m3
25Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3749m3
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,8759m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5m2
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0868m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,64m
31Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V47,6866m2
32Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3891tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,07811m2
34Tôn bịt cánh cổng dầy 0,8lyMô tả kỹ thuật theo chương V379,94kg
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,31m2
36bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
38Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Thép làm biển cổngMô tả kỹ thuật theo chương V46,86kg
40Tấm compositeMô tả kỹ thuật theo chương V5,676m2
41Chữ Inox màu vàng gươngMô tả kỹ thuật theo chương V63chữ
Y Bồn hoa
1Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,53321m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5111m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1569100m2
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3875m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2636m2
6Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5272m2
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0251100m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0503100m3
9Trồng cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
Z Tường rào
AA Tường rào thép
1Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,08861m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0100m
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2528m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
5Xây móng bằng gạch XMCL, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3293m3
6Xây móng bằng gạch XMCL , vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4637m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1285tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2672m3
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1036100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2069100m3
13Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,013m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3126m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1285tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2672m3
19ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,845m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,904m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0951m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V102,4m
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V57,535m2
24Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4671tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,87361m2
26Lắp dựng hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V26,04m2
27Mũi giáo ( nhân công dập mũi giáo tính 8.000k/ cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V170cái
28Kẻ mạch trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V58,08m
AB Tường rào đặc
1Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V66,46411m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,1015100m
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8162m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1095100m2
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6692m3
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,405m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1642100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0523tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2736tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7091m3
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2215100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4426100m3
13Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0259m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4577m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1642100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0523tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2736tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7091m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V186,5571m2
20Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,279m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,83m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V218,92m
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V480,586m2
24Kẻ mạch trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V116,16m
AC San lấp
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7997100m3
AD Sân bê tông:
1Lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,6865100m2
2Bê tông nền,, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,865m3
3Lát gạch 40x40368,65m2
AE Nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,94841m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1024100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
6Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V44kg
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0195100m3
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1113tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1715tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0891tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,07741m2
13Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1113tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0891tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1715tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2701100m2
17Tôn úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V5,26md
18máng tônMô tả kỹ thuật theo chương V11md
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0266100m3
20Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3075m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,075m2
AF Mái che
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,52881m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0051100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103100m3
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0723tấn
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0417tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,46281m2
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0723tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0417tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1655100m2
15Tôn úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V6,62md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.73968E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.947936E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.545.184.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.090.368.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên53
2 Kỹ thuật thi công xâydựng 1 Bằng chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương32
3 Phụ trách KCS 1 Bằng chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1 KW2
2 Đầm cóc 70Kg2
3 Đầm dùi 1,5KW2
4 Máy hàn điện 23KW1
5 Máy xúc đào ≤ 0,8m31
6 Máy trộn ≤250lít3
7 Máy cắt ≥ 1,7 KW1
8 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->