Gói thầu: Nhà làm việc đội Thuế thị trấn Rừng Thông- CCT khu vực Thành phố Thanh Hóa- Đông Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210120977-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế Thanh Hóa
Tên gói thầu Nhà làm việc đội Thuế thị trấn Rừng Thông- CCT khu vực Thành phố Thanh Hóa- Đông Sơn
Số hiệu KHLCNT 20201283185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 16:24:00 đến ngày 2021-01-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 412,672,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,100,000 VNĐ ((Sáu triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 870.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc (yêu cầu bản sao có chứng thực bằng cấp để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị KV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥20 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan các loại
- Đặc điểm thiết bị 1000W
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 1000W
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 1000W
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lát gạch sân trước
1Láng vữa lót tạo phẳngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật110m2
2Lát nền bằng gạch 300x300mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật110m2
B Sân sau
1Đánh sạch bề mặt sân bê tôngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật200m2
2Dọn rác chặt cây bụi trên sânTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật200m2
C Phần cửa
1Cửa lùa lõi thép gia cườngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật36,75m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật27,56m2
3Khuôn học kép 60x250mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật39,6m
4Của đi gỗ công nghiệpTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật21m2
5Khóa cửaTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
6Lắp dựng khuôn cửa képTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật39,61m cấu kiện
7Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật211m2 cấu kiện
8Của đi 2 cánh lõi thép gia cườngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5,28m2
9Cửa đi 1 cánh lõi thép gia cườngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
10Cửa chớp lật lõi thép gia cườngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1,28m2
D Phần lan can
1Cạo rỉ các kết cấu thépTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật54,396m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật54,396m2
E Cổng chính
1Cạo rỉ các kết cấu thépTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật57,2886m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật57,2886m2
F Ốp đá tam cấp khu C
1Đục nhám mặt bê tôngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3,9678m2
2Lát đá bậc tam cấpTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3,9678m2
G Điện
1Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
2Lắp đặt máy điều hoà - Loại máy Treo tườngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật10máy
H Vật tư thoát nước điều hoà
1Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hoà u.PVC D27mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hoà u.PVC D1mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
3Y Chếch nhựa u.PVC D27Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Chếch nhựa u.PVC D27Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
5Chếch nhựa u.PVC D21Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
6Côn thu u. PVC D27/D21Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
I Cáp điện + dây dẫn điện + ống bảo vệ
1Kéo cáp điệnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật33m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật119m
3Lắp đặt ống nhựa mềm bảo vệ dây dẫnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật110m
4Lắp đặt ống máng nhựa 100x60mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật21m
5Bộ phụ kiện treo mángTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
J Phần nước
1Lắp đặt ống máng nhựa 100x60mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật17m
2Bộ phụ kiện treo mángTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
K Chôn ngầm
1Đào rãnhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,055m3
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,23100 m
4Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
L Thiết bị WC
1Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt vòi đồngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt ống nhựa mềmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100 m
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Phao cấp nước xí bệtTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Kép inox ren ngoài D15Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
7Tê inox ren trong D15Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
M Phần thiết bị máy
1Cung cấp, lắp đặt Điều hòa treo tường inverter, 12.000 BTUTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 870.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc (yêu cầu bản sao có chứng thực bằng cấp để chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) KV1
2 Máy đầm dùi ≥ 2,0 kW1
3 Máy đầm bàn ≥1,0 kW1
4 Máy hàn điện ≥20 kW1
5 Máy trộn bê tông 250 lít1
6 Máy trộn vữa 80 lít1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
8 Máy khoan các loại 1000W1
9 Máy mài 1000W1
10 Máy bơm nước 1000W1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->