Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210106369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng tỉnh ủy Phú Thọ | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Phú Thọ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. - SĐT: 02103.850.611 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 15:42:00 đến ngày 2021-01-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,267,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 139,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.391E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.781E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.488.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.464.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào có dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Cẩu tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: ≥ 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy hàn điệnĐặc điểm thiết bị: ≥ 2,3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy cắt gạch đáĐặc điểm thiết bị: ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: ≥ 0,2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: ≥ 0,2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy phát điệnĐặc điểm thiết bị: ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy Khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy KhoanĐặc điểm thiết bị: ≥ 0,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA MẶT ĐỨNG TRỤC 4-19 | |||
| 1 | Tháo dỡ tường ốp Alumium | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,8423 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 120,558 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,9552 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ nan hợp kim nhôm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 64,302 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18,2946 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18,2946 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 20m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18,2946 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi kbằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18,2946 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18,2946 | m3 |
| 10 | Ốp tường ngoài tấm Alumium, tấm ngoài trời 4 ly | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 168,721 | m2 |
| 11 | Gia công và lắp dựng khung xương thép hộp 25x25x1,4 để bọc Alumium mặt đứng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 567,0132 | kg |
| 12 | Ốp đá Mable vào tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 158,1776 | m2 |
| 13 | Sản xuất vách kính cường lực, dày 10,38ly (Vách kính Xingfa+giá chênh kính 298.000đ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 127,35 | m2 |
| 14 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 127,35 | m2 |
| 15 | Đắp phào 70x110, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 98,34 | m |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA THANG MÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32,4 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,8049 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp xi măng dưới lớp gạch lát | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15,3 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,2027 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,2027 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,2027 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 48,818 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,8549 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,4947 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1182 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0546 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3678 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3023 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,4432 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,9912 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 29,5476 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1927 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 5T,đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1927 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14,752 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,4752 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,5872 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,0202 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10,4574 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,951 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3206 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,7933 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,4823 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10,6891 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,2113 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,8915 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1508 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,462 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0651 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0127 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0532 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 38,7033 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 351,8483 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 478,932 | m2 |
| 40 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 139,0694 | m2 |
| 41 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 139,0694 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 139,0694 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 48,659 | m2 |
| 44 | Lát gạch lá nem KT 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32,3052 | m2 |
| 45 | Ốp đá Mable vào tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 45,43 | m2 |
| 46 | Vét mạch lõm 20x10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 21,9 | m |
| 47 | Gia công và lắp dựng khung xương thép hộp 25x25x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 319,0317 | kg |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,0559 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3492 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3606 | tấn |
| 51 | Đệm xốp tôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,0646 | m3 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 51,2886 | m2 |
| 53 | Lát gạch lá nem KT 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 51,2886 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16,392 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 58,2091 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 74,6011 | m2 |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 86,7 | m |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,6507 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 22,3104 | m2 |
| 60 | Vét mạch lõm 20x10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,92 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 22,3104 | m2 |
| 62 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,0562 | m3 |
| 63 | Lát gạch lá nem KT 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 41,124 | m2 |
| 64 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,29 | m2 |
| 65 | Gia công lan can thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1666 | tấn |
| 66 | Sản xuất vách kính cường lực dày 10,38 ly, khung xương chìm (Vách kính Xingfa+giá chênh kính 298.000đ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 51,522 | m2 |
| 67 | Sẩn xuất vách kính an toàn dày 6,38 ly (Vách kính Xingfa+giá chênh kính 163.000đ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 33,93 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa số nhôm hệ 1 cánh mở đẩy, kính an toàn dày 6,38 ly (Cửa Xingfa+giá chênh kính 250.000đ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10,356 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 ly (Vách kính Xingfa+giá chênh kính 163.000đ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,68 | m2 |
| 70 | Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở đẩy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 71 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,472 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 85,452 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12,036 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 21,978 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14,706 | m2 |
| 77 | Sơn tĩnh điện lan can, nan sắt hộp: | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 638,6 | kg |
| 78 | Lắp đặt đèn pha led 280x450, độ màu 3000k IP65 tuổi thọ 50.000h | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600 24w, độ màu 6000k | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt tủ điện tổng TĐT 300x450x170 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 185 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 115 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 150 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp đấu dây 150x150x150 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | hộp |
| 89 | Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 120 | m |
| 91 | Thay mắt led bóng âm đất phi 320 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15 | bóng |
| 92 | Thay mắt led bóng 76x1000 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 25 | bóng |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,836 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,306 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,2725 | 100m2 |
| 96 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 64,6305 | m3 |
| 97 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 49,8806 | m3 |
| 98 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,091 | tấn |
| 99 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 22,4534 | tấn |
| 100 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 17,5115 | 10m2 |
| 101 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,422 | 10m2 |
| 102 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 21,3997 | tấn |
| 103 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,7435 | m3 |
| 104 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9,7488 | 10m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 153,7536 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | gói |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 28,86 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,1219 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,1219 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 20m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,1219 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,1219 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,1219 | m3 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 25,424 | m2 |
| 10 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 122,8941 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 122,8941 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 122,8941 | m2 |
| 13 | Trần ốp Picomat dày 12mm mặt phủ acrylic | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,84 | m2 |
| 14 | Trần ốp Picomat dày 12mm mặt phủ laminate | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 74,5749 | m2 |
| 15 | Nẹp đồng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 78,4 | m |
| 16 | Tường ốp picomat dày 12mm mặt phủ laminate | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 177,9855 | m2 |
| 17 | Tường ốp Picomat dày 12mm mặt phủ laminate, ghép nan 18x40 cách đều 30mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 56,6771 | m2 |
| 18 | Tường ốp picomat dày 12mm mặt phủ laminate, ghép nan 50x80 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,024 | m2 |
| 19 | Tường ốp picomat dày 12mm mặt phủ laminate vàng đồng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,6656 | m2 |
| 20 | Tường ốp picomat dày 12mm mặt phủ alu gương đen | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,67 | m2 |
| 21 | Gia công và lắp dựng khung thép hộp gia cố tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 762,2011 | kg |
| 22 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 762,2011 | kg |
| 23 | Ốp đá Mable vào tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12,3175 | m2 |
| 24 | Nẹp đồng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 134,52 | m |
| 25 | Soi chỉ 5mm âm 3mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 117,6 | m |
| 26 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 19,822 | m2 |
| 27 | Lát sàn gỗ công nghiệp, nhập khẩu Châu Âu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 131,0256 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa cốt picomat mặt phủ laminate | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 36,9504 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 36,9504 | 1m2 cấu kiện |
| 30 | Sản xuất vách kính cường lực 12ly (Vách kính Xingfa+giá chênh kính 450.000đ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 41,728 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 41,728 | m2 |
| 32 | Dán phim cách nhiệt kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 41,728 | m2 |
| 33 | Khóa cửa loại to | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Khóa cửa loại nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Cơ lemon đồng loại to | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | bộ |
| 36 | Chốt chân cơ lemon loại to | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | bộ |
| 37 | Khóa cửa khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Tay co cửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Tay nắm cửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 40 | Bộ bản lề cối | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Gia công và lắp dựng khung sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.920,5932 | kg |
| 42 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.920,5932 | kg |
| 43 | Gia công và lắp dựng mái kính cường lực dày 10,38ly | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 147,1775 | m2 |
| 44 | Bản mã thép 250x250x10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15 | cái |
| 45 | Bu lông M18x180 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 60 | cái |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,4746 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 29,43 | m2 |
| 48 | Ốp đá nhân tạo vào tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,609 | m2 |
| 49 | Đắp tranh phù điêu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 21,312 | m2 |
| 50 | Đắp phào, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 43,9 | m |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32,422 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32,422 | m2 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1238 | 100m3 |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,095 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,992 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,7506 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0831 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0078 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1286 | tấn |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 11,7324 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0374 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, -đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0374 | 100m3 |
| 63 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,9874 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1795 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1127 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,7342 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2486 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0405 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3207 | tấn |
| 71 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,8144 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4189 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1827 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0967 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0967 | tấn |
| 76 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 96,7 | kg |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9,8384 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,2228 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 49,01 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12,672 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 24,856 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 38,144 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 54,29 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 65,628 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột gạch men kính KT 400x800mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 65,628 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15,4664 | m2 |
| 87 | Gia công và lắp dựng vách nhựa compact dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện inox 304) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15,596 | m2 |
| 88 | Tay nắm cửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 89 | Khung inox đỡ bàn chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,7437 | kg |
| 90 | Bàn chậu rửa đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,9058 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm, cửa sổ 1 cánh mở lật (Cửa Xingfa+giá chênh kính 163.000đ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 92 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở lật (Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 94 | Làm trần tấm hợp kim nhôm 300x300 (bao gồm cả khung xương, gia công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16,1462 | m2 |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,42ly | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4209 | 100m2 |
| 96 | Gia công và lắp dựng máng tôn 0,42 ly | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 26,65 | m2 |
| 97 | Đá xanh thanh hóa mặt lan can | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,5 | m |
| 98 | Đá granit đen chèn cửa, rộng 20cm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,6 | m |
| 99 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, 12w, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 43 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 0,6m, 5w, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn led âm trần phi 110, 12w | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 60 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 300x300 18w | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | bộ |
| 103 | Máy sấy tay mã 8005 (American) nhập khẩu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x450x170 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 108 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 365 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 205 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 75 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt hộp đấu dây 150x150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 21 | hộp |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 250 | m |
| 118 | Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt đèn chùm trang trí | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,456 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 123 | Lắp đặt tê PPR DN50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê PPR DN50x32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê PPR DN40x32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê PPR DN32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê PPR DN32x20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút PPR DN50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút PPR DN50x32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút PPR DN40x32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút PPR DN32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút PPR DN32x20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút ren trong DN20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khóa D50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt rắc co D50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt rắc co D32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt xí bệt có két nước xả | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 140 | Dây cấp xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 141 | Xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa tay | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa tự động | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | bộ |
| 144 | Dây cấp chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | bộ |
| 145 | Xi phông chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | bộ |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt van xả cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn PPR DN50x40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn PPR DN40x32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh ( TOTO) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt bình nóng lạnh Themor 20L nhập khẩu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,284 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,105 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,235 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,185 | 100m |
| 157 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê UPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê UPVC D110x76 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê UPVC D90x76 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê UPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê UPVC D76x48 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt bít xả D110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ PHÒNG ĂN VIP | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm, dày 0,81mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng đường kính 28,6mm, dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 3 | Ống bảo ôn, đường kính 13mm, dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 4 | Ống bảo ôn, đường kính 28mm, dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 5 | Ống bảo ôn, đường kính 35mm, dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nước ngưng UPVC D34 class 2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 7 | Ni tơ thử kín và làm sạch đường ống | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bình |
| 8 | Gas R410A nạp bổ sung | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bình |
| 9 | Hộp tiêu âm đầu máy KT 1200x350, L1000 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Hộp gió hồi KT 1402x545/1200x545 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống gió KT 1400x350 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gió KT 900x300 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gió KT 600x250 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gió KT 400x250 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9 | m |
| 15 | Lắp đặt côn ống gió KT 1200x350/900x300, L500 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn ống gió KT 900x300/600x250, L500 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn ống gió KT 600x250/400x250, L500 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ống gió KT 600x250, R300 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút côn ống gió KT 1200x545/1400x350, R250 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Cút côn ống gió KT 1400x350/1600x350, R250 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Chân rẽ 750x250/600x250, L200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Chân rẽ 220x150/D150, L200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 23 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn D150 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 95 | m |
| 24 | Bạt nối mềm đầu máy 1045x350/1200x350, L300 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Bạt nối mềm đầu máy 1402x545, L300 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Hộp gió KT 1000x150, H200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt cửa gió 2 slot, KT 1000x150 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | cái |
| 28 | Lưới lọc 1600x350 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống gió D250 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 11 | m |
| 30 | Lắp đặt ống gió D200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | m |
| 31 | Chân rẽ D200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Hộp gió KT 300x300, H200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cửa gió nan bầu dục KT 300x300 kèm lưới lọc | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống gió mềm D200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | m |
| 35 | Giá treo dàn lạnh, ống đồng, nước ngưng, ống gió, giá đỡ dàn nóng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | lô |
| 36 | Máng che ống đồng kèm nắp KT 150x100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | m |
| 37 | Lắp đặt dây điều khiển CU/PVC/PVC 5x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 35 | m |
| 38 | Vật tư phụ (que hàn, băng quấn, băng bạc, kẹp bích, băng dính, đầu cốt…) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | lô |
| 39 | Công lắp đặt máy điều hòa âm trần nối ống gió 1 chiều, công suất lạnh: 120.000 BTU/h, môi chất R410A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH CHUNG (TRỤC 6-7) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 31,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,9798 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,4652 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 29,563 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 37,15 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, dưới lớp gạch ốp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 37,15 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 31,32 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng dưới lớp gạch lát | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 31,32 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16,7105 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16,7105 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 20m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16,7105 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16,7105 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16,7105 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,6451 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,89 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,89 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50 | 102,85 | m2 | |
| 22 | Ốp tường trụ, cột gạch 400x800mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 102,85 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 31,32 | m2 |
| 24 | Thi công trần tấm thả silicat 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 31,32 | m2 |
| 25 | Gia công và lắp dựng vách nhựa compact dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện inox 304) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18,516 | m2 |
| 26 | Tay nắm cửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính trắng đục dày 6,38 ly (Cửa Xingfa+giá chênh kính 163.000đ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 28 | Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 30 | Bàn chậu rửa đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,12 | m2 |
| 31 | Khung inox đỡ bàn chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,5578 | kg |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,256 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,153 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê PPR DN50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê PPR DN50x32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê PPR DN40x32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê PPR DN32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê PPR DN32x20 | 10 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút PPR DN50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút PPR DN50x32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút PPR DN40x32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút PPR DN32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút PPR DN32x20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút ren trong DN20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa D50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co D50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt rắc co D32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt xí bệt có két nước xả | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 52 | Dây cấp xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 53 | Vòi xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa tay | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Dây cấp chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Xi phông chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn PPR DN50x40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn PPR DN40x32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,145 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,095 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,165 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,123 | 100m |
| 67 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê UPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê UPVC D110x76 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê UPVC D90x76 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê UPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê UPVC D76x48 | 5 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt bít xả D110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH CHUNG (TRỤC 3-4) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,4436 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,07 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 24,6995 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, dưới lớp gạch ốp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 24,6995 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 29,538 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng dưới lớp gạch lát | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 29,538 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18,0044 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18,0044 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 20m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18,0044 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18,0044 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18,0044 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,6336 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4884 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14,64 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,32 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 35,208 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 400x800mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 97,128 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch granit KT 800x800mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 29,67 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng đục dày 6,38 ly (Cửa Xingfa+giá chênh kính 163.000đ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 24 | Bộ phụ kiện cửa 2 cánh mở quay (Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,88 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ - Thiết bị nội thất Phòng ăn Vip | |||
| 1 | Ghế gỗ Sồi tự nhiên, đệm mút bọc nỉ (KT 450x450mm) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 70 | cái |
| 2 | Bàn tròn đường kính 1,8m, gỗ Sồi tự nhiên, mặt đá tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 3 | Bàn tròn đường kính 2,2m, gỗ Sồi tự nhiên, mặt đá tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Rèm cửa Roman xếp lớp, phụ kiện Hàn Quốc, Vải pha cotton cản nắng màu Ghi sáng(5,3*3,3+0,9*3,3*2+1,5*3,3=28,38m2) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 28,38 | m2 |
| 5 | Bàn soạn chia Picomat phủ laminate KT 2400x600x810mm( 2 cái*2,4md ) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ - Hệ thống điều hòa phòng ăn Vip | |||
| 1 | Máy điều hòa âm trần nối ống gió 1 chiều, công suất lạnh: 120.000 BTU/h, môi chất R410A | Máy điều hòa âm trần nối ống gió 1 chiều, công suất lạnh: 120.000 BTU/h, môi chất R410A | 1 | bộ |
| 2 | Hộp tiêu âm đầu máy KT1200x350, L1000mm | Hộp tiêu âm đầu máy KT1200x350, L1000mm | 1 | cái |
| 3 | Hộp gió hồi KT 1402x545/1200x545mm | Hộp gió hồi KT 1402x545/1200x545mm | 1 | cái |
| 4 | Quạt thông gió công suất 1000m3/h | Quạt thông gió công suất 1000m3/h | 1 | cái |
| 5 | Giá treo dàn lạnh, ống đồng, nước ngưng, ống gió, giá đỡ dàn nóng | Giá treo dàn lạnh, ống đồng, nước ngưng, ống gió, giá đỡ dàn nóng | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ - Thang máy | |||
| 1 | Thang máy (P1) tải khách loại có phòng máy hiệu Mitsubishi Nexiez MR (Thang quan sát vách sau NY-30B) - Tải trọng: 750kg (~ 11 người). - Tốc độ: 60 m/phút (1,0 m/giây). - Điều khiển: Biến áp tần - Hệ điều khiển: Điều khiển đơn - Số tầng dừng/mở: 05 S/O - Tầng phục vụ: 1-2-3-4-5 - Hành trình : 15900mm - Hệ điều khiển : Điều khiển đơn - Kt. phòng thang: 1400(R)x1350(S) mm - Kt. cửa thang: 800(R)x2100(C) mm - Loại cửa: CO (2 cánh đóng/mở tự động từ trung tâm) | Thang máy (P1) tải khách loại có phòng máy hiệu Mitsubishi Nexiez MR (Thang quan sát vách sau NY-30B) - Tải trọng: 750kg (~ 11 người). - Tốc độ: 60 m/phút (1,0 m/giây). - Điều khiển: Biến áp tần - Hệ điều khiển: Điều khiển đơn - Số tầng dừng/mở: 05 S/O - Tầng phục vụ: 1-2-3-4-5 - Hành trình : 15900mm - Hệ điều khiển : Điều khiển đơn - Kt. phòng thang: 1400(R)x1350(S) mm - Kt. cửa thang: 800(R)x2100(C) mm - Loại cửa: CO (2 cánh đóng/mở tự động từ trung tâm) | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.391E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.781E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.488.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.464.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành dân dụng | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện. | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. | 3 | 1 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường) | 1 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Máy đào có dung tích gầu | 1 |
| 3 | Vận thăng | Loại thiết bị: Vận thăng | 1 |
| 4 | Cẩu tự hành | Loại thiết bị: Cẩu tự hành | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: ≥ 3kW | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Loại thiết bị: Máy hàn điệnĐặc điểm thiết bị: ≥ 2,3kW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Loại thiết bị: Máy cắt gạch đáĐặc điểm thiết bị: ≥ 1,7kW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: ≥ 0,2kW | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: ≥ 0,2kW | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Loại thiết bị: Máy phát điệnĐặc điểm thiết bị: ≥ 5 KW | 1 |
| 13 | Máy Khoan | Loại thiết bị: Máy KhoanĐặc điểm thiết bị: ≥ 0,5 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi