Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210106369-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng tỉnh ủy Phú Thọ
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Phú Thọ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. - SĐT: 02103.850.611
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210103126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 15:42:00 đến ngày 2021-01-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,267,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 139,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.391E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.781E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.488.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.464.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Cẩu tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: ≥ 3kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy hàn điệnĐặc điểm thiết bị: ≥ 2,3kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy cắt gạch đáĐặc điểm thiết bị: ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: ≥ 0,2kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: ≥ 0,2kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy phát điệnĐặc điểm thiết bị: ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy Khoan
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy KhoanĐặc điểm thiết bị: ≥ 0,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA MẶT ĐỨNG TRỤC 4-19
1Tháo dỡ tường ốp AlumiumTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,8423100m2
2Tháo dỡ vách kínhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt120,558m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,9552tấn
4Tháo dỡ nan hợp kim nhômTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt64,302m2
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt18,2946m3
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt18,2946m3
7Vận chuyển bằng gánh vác bộ 20m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt18,2946m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi kbằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt18,2946m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt18,2946m3
10Ốp tường ngoài tấm Alumium, tấm ngoài trời 4 lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt168,721m2
11Gia công và lắp dựng khung xương thép hộp 25x25x1,4 để bọc Alumium mặt đứngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt567,0132kg
12Ốp đá Mable vào tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt158,1776m2
13Sản xuất vách kính cường lực, dày 10,38ly (Vách kính Xingfa+giá chênh kính 298.000đ/m2)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt127,35m2
14Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt127,35m2
15Đắp phào 70x110, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt98,34m
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA THANG MÁY
1Tháo dỡ lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt32,4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,8049m3
3Phá dỡ nền gạch lát hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt15,3m2
4Phá dỡ lớp xi măng dưới lớp gạch látTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt15,3m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,2027m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,2027m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,2027m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt48,818m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,8549m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8,4947m3
11Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1182100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0546tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3678tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3023tấn
15Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,4432m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,9912m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt29,5476m3
18Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1927100m3
19Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 5T,đất C3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1927100m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt14,752m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,4752100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5872tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,0202tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10,4574m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,951100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3206tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,7933tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,4823tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10,6891m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,2113100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,8915tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1508tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,462m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0651100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0127tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0532tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt38,7033m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt351,8483m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt478,932m2
40Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt139,0694m2
41Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt139,0694m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt139,0694m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt48,659m2
44Lát gạch lá nem KT 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt32,3052m2
45Ốp đá Mable vào tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt45,43m2
46Vét mạch lõm 20x10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt21,9m
47Gia công và lắp dựng khung xương thép hộp 25x25x1,4Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt319,0317kg
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,0559m3
49Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3492100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3606tấn
51Đệm xốp tôn sàn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,0646m3
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt51,2886m2
53Lát gạch lá nem KT 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt51,2886m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt16,392m2
55Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt58,2091m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt74,6011m2
57Đắp phào kép, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt86,7m
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,6507m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt22,3104m2
60Vét mạch lõm 20x10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,92m
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt22,3104m2
62Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,0562m3
63Lát gạch lá nem KT 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt41,124m2
64Lát đá granit bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,29m2
65Gia công lan can thép hộpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1666tấn
66Sản xuất vách kính cường lực dày 10,38 ly, khung xương chìm (Vách kính Xingfa+giá chênh kính 298.000đ/m2)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt51,522m2
67Sẩn xuất vách kính an toàn dày 6,38 ly (Vách kính Xingfa+giá chênh kính 163.000đ/m2)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt33,93m2
68Sản xuất cửa số nhôm hệ 1 cánh mở đẩy, kính an toàn dày 6,38 ly (Cửa Xingfa+giá chênh kính 250.000đ/m2)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10,356m2
69Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 ly (Vách kính Xingfa+giá chênh kính 163.000đ/m2)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,68m2
70Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở đẩyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4bộ
71Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
72Gia công cửa sắt, hoa sắt0,472tấn
73Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt85,452m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12,036m2
75Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt21,978m2
76Lắp dựng lan can thép hộpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt14,706m2
77Sơn tĩnh điện lan can, nan sắt hộp:Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt638,6kg
78Lắp đặt đèn pha led 280x450, độ màu 3000k IP65 tuổi thọ 50.000hTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4bộ
79Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600 24w, độ màu 6000k Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt20bộ
80Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7cái
81Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
82Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5cái
84Lắp đặt tủ điện tổng TĐT 300x450x170Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt11 tủ
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt185m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt115m
87Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 3x25+1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt150m
88Lắp đặt hộp đấu dây 150x150x150Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt12hộp
89Đế âmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt120m
91Thay mắt led bóng âm đất phi 320Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt15bóng
92Thay mắt led bóng 76x1000Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt25bóng
93Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,836100m2
94Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,306100m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,2725100m2
96Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt64,6305m3
97Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt49,8806m3
98Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,091tấn
99Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt22,4534tấn
100Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt17,511510m2
101Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,42210m2
102Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt21,3997tấn
103Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,7435m3
104Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt9,748810m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN
1Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt153,7536m2
2Tháo dỡ hệ thống điệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1gói
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt28,86m2
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,1219m3
5Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,1219m3
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ 20m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,1219m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,1219m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,1219m3
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt25,424m2
10Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt122,8941m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt122,8941m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt122,8941m2
13Trần ốp Picomat dày 12mm mặt phủ acrylicTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,84m2
14Trần ốp Picomat dày 12mm mặt phủ laminateTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt74,5749m2
15Nẹp đồngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt78,4m
16Tường ốp picomat dày 12mm mặt phủ laminateTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt177,9855m2
17Tường ốp Picomat dày 12mm mặt phủ laminate, ghép nan 18x40 cách đều 30mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt56,6771m2
18Tường ốp picomat dày 12mm mặt phủ laminate, ghép nan 50x80Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,024m2
19Tường ốp picomat dày 12mm mặt phủ laminate vàng đồngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,6656m2
20Tường ốp picomat dày 12mm mặt phủ alu gương đenTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,67m2
21Gia công và lắp dựng khung thép hộp gia cố tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt762,2011kg
22Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt762,2011kg
23Ốp đá Mable vào tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12,3175m2
24Nẹp đồngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt134,52m
25Soi chỉ 5mm âm 3mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt117,6m
26Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt19,822m2
27Lát sàn gỗ công nghiệp, nhập khẩu Châu ÂuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt131,0256m2
28Sản xuất cửa cốt picomat mặt phủ laminateTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt36,9504m2
29Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt36,95041m2 cấu kiện
30Sản xuất vách kính cường lực 12ly (Vách kính Xingfa+giá chênh kính 450.000đ/m2)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt41,728m2
31Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt41,728m2
32Dán phim cách nhiệt kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt41,728m2
33Khóa cửa loại toTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
34Khóa cửa loại nhỏTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
35Cơ lemon đồng loại toTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3bộ
36Chốt chân cơ lemon loại toTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3bộ
37Khóa cửa khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
38Tay co cửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
39Tay nắm cửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4bộ
40Bộ bản lề cốiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
41Gia công và lắp dựng khung sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.920,5932kg
42Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.920,5932kg
43Gia công và lắp dựng mái kính cường lực dày 10,38lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt147,1775m2
44Bản mã thép 250x250x10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt15cái
45Bu lông M18x180Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt60cái
46Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,4746m3
47Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt29,43m2
48Ốp đá nhân tạo vào tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,609m2
49Đắp tranh phù điêuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt21,312m2
50Đắp phào, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt43,9m
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt32,422m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt32,422m2
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1238100m3
54Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,095m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,992m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,7506m3
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0831100m2
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0078tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1286tấn
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt11,7324m3
61Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1km-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0374100m3
62Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, -đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0374100m3
63Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,9874m3
64Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1795100m2
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,01tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1127tấn
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,7342m3
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2486100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0405tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3207tấn
71Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,8144m3
72Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4189100m2
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1827tấn
74Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0967tấn
75Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0967tấn
76Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt96,7kg
77Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt9,8384m3
78Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,2228m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt49,01m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt12,672m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt24,856m2
82Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt38,144m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt54,29m2
84Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt65,628m2
85Ốp tường trụ, cột gạch men kính KT 400x800mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt65,628m2
86Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt15,4664m2
87Gia công và lắp dựng vách nhựa compact dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện inox 304)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt15,596m2
88Tay nắm cửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
89Khung inox đỡ bàn chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8,7437kg
90Bàn chậu rửa đá granit tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,9058m2
91Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm, cửa sổ 1 cánh mở lật (Cửa Xingfa+giá chênh kính 163.000đ/m2)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,16m2
92Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở lật (Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6bộ
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,16m2
94Làm trần tấm hợp kim nhôm 300x300 (bao gồm cả khung xương, gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt16,1462m2
95Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,42lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4209100m2
96Gia công và lắp dựng máng tôn 0,42 lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt26,65m2
97Đá xanh thanh hóa mặt lan canTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,5m
98Đá granit đen chèn cửa, rộng 20cmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,6m
99Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, 12w, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt43bộ
100Lắp đặt đèn tuýp led dài 0,6m, 5w, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8bộ
101Lắp đặt đèn led âm trần phi 110, 12wTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt60bộ
102Lắp đặt đèn led panel âm trần 300x300 18wTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8bộ
103Máy sấy tay mã 8005 (American) nhập khẩu Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
104Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
105Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
106Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
107Lắp đặt tủ điện tổng 300x450x170Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt11 tủ
108Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
109Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt365m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt205m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt75m
115Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC 3x25+1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt50m
116Lắp đặt hộp đấu dây 150x150x150mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt21hộp
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt250m
118Đế âmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt16cái
119Lắp đặt đèn chùm trang tríTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4bộ
120Lắp đặt ống nhựa PPR DN50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,12100m
121Lắp đặt ống nhựa PPR DN32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,456100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR DN20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,25100m
123Lắp đặt tê PPR DN50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
124Lắp đặt tê PPR DN50x32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
125Lắp đặt tê PPR DN40x32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
126Lắp đặt tê PPR DN32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cái
127Lắp đặt tê PPR DN32x20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cái
128Lắp đặt cút PPR DN50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
129Lắp đặt cút PPR DN50x32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
130Lắp đặt cút PPR DN40x32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
131Lắp đặt cút PPR DN32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cái
132Lắp đặt cút PPR DN32x20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cái
133Lắp đặt cút PPR DN20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cái
134Lắp đặt cút ren trong DN20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cái
135Lắp đặt van khóa D50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
136Lắp đặt van khóa D32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
137Lắp đặt rắc co D50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
138Lắp đặt rắc co D32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
139Lắp đặt xí bệt có két nước xảTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4bộ
140Dây cấp xí bệtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4bộ
141Xịt xíTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
142Lắp đặt chậu rửa tayTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3bộ
143Lắp đặt vòi rửa tự độngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3bộ
144Dây cấp chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3bộ
145Xi phông chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3bộ
146Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
147Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
148Lắp đặt van xả cảm ứngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
149Lắp đặt côn PPR DN50x40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
150Lắp đặt côn PPR DN40x32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
151Lắp đặt hộp giấy vệ sinh ( TOTO)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
152Lắp đặt bình nóng lạnh Themor 20L nhập khẩuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
153Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,284100m
154Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,105100m
155Lắp đặt ống nhựa UPVC D76Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,235100m
156Lắp đặt ống nhựa UPVC D48Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,185100m
157Lắp đặt phễu thu nước sànTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
158Lắp đặt cút nhựa UPVC D110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5cái
159Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5cái
160Lắp đặt cút nhựa UPVC D76Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
161Lắp đặt chếch nhựa UPVC D76Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5cái
162Lắp đặt chếch nhựa UPVC D48Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
163Lắp đặt tê UPVC D110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
164Lắp đặt tê UPVC D110x76Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
165Lắp đặt tê UPVC D90x76Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
166Lắp đặt tê UPVC D76Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
167Lắp đặt tê UPVC D76x48Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5cái
168Lắp đặt tê thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
169Lắp đặt bít xả D110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ PHÒNG ĂN VIP
1Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm, dày 0,81mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,25100m
2Lắp đặt ống đồng đường kính 28,6mm, dày 1,2mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,25100m
3Ống bảo ôn, đường kính 13mm, dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,35100m
4Ống bảo ôn, đường kính 28mm, dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,35100m
5Ống bảo ôn, đường kính 35mm, dày 13mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1100m
6Lắp đặt ống nước ngưng UPVC D34 class 2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1100m
7Ni tơ thử kín và làm sạch đường ốngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bình
8Gas R410A nạp bổ sungTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bình
9Hộp tiêu âm đầu máy KT 1200x350, L1000Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
10Hộp gió hồi KT 1402x545/1200x545Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
11Lắp đặt ống gió KT 1400x350Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2m
12Lắp đặt ống gió KT 900x300Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6m
13Lắp đặt ống gió KT 600x250Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt9m
14Lắp đặt ống gió KT 400x250Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt9m
15Lắp đặt côn ống gió KT 1200x350/900x300, L500Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
16Lắp đặt côn ống gió KT 900x300/600x250, L500Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
17Lắp đặt côn ống gió KT 600x250/400x250, L500Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
18Lắp đặt cút ống gió KT 600x250, R300Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
19Lắp đặt cút côn ống gió KT 1200x545/1400x350, R250Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
20Cút côn ống gió KT 1400x350/1600x350, R250Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
21Chân rẽ 750x250/600x250, L200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
22Chân rẽ 220x150/D150, L200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt23cái
23Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn D150 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt95m
24Bạt nối mềm đầu máy 1045x350/1200x350, L300Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
25Bạt nối mềm đầu máy 1402x545, L300Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
26Hộp gió KT 1000x150, H200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
27Lắp đặt cửa gió 2 slot, KT 1000x150Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt20cái
28Lưới lọc 1600x350Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
29Lắp đặt ống gió D250Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt11m
30Lắp đặt ống gió D200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4m
31Chân rẽ D200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
32Hộp gió KT 300x300, H200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
33Lắp đặt cửa gió nan bầu dục KT 300x300 kèm lưới lọcTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
34Lắp đặt ống gió mềm D200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt12m
35Giá treo dàn lạnh, ống đồng, nước ngưng, ống gió, giá đỡ dàn nóngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1
36Máng che ống đồng kèm nắp KT 150x100Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6m
37Lắp đặt dây điều khiển CU/PVC/PVC 5x1mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt35m
38Vật tư phụ (que hàn, băng quấn, băng bạc, kẹp bích, băng dính, đầu cốt…)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1
39Công lắp đặt máy điều hòa âm trần nối ống gió 1 chiều, công suất lạnh: 120.000 BTU/h, môi chất R410ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH CHUNG (TRỤC 6-7)
1Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt31,32m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12,24m2
3Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4bộ
4Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4bộ
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,9798m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,4652m3
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt29,563m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt37,15m2
10Phá lớp vữa trát tường, dưới lớp gạch ốpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt37,15m2
11Phá dỡ nền gạch látTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt31,32m2
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng dưới lớp gạch látTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt31,32m2
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt16,7105m3
14Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt16,7105m3
15Vận chuyển bằng gánh vác bộ 20m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt16,7105m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt16,7105m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt16,7105m3
18Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,6451m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,89m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,89m2
21Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50102,85m2
22Ốp tường trụ, cột gạch 400x800mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt102,85m2
23Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt31,32m2
24Thi công trần tấm thả silicat 600x600Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt31,32m2
25Gia công và lắp dựng vách nhựa compact dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện inox 304)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt18,516m2
26Tay nắm cửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
27Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính trắng đục dày 6,38 ly (Cửa Xingfa+giá chênh kính 163.000đ/m2)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,04m2
28Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,04m2
30Bàn chậu rửa đá granit tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,12m2
31Khung inox đỡ bàn chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,5578kg
32Lắp đặt ống nhựa PPR DN50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,02100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR DN32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,256100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR DN20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,153100m
35Lắp đặt tê PPR DN50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
36Lắp đặt tê PPR DN50x32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
37Lắp đặt tê PPR DN40x32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
38Lắp đặt tê PPR DN32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cái
39Lắp đặt tê PPR DN32x2010cái
40Lắp đặt cút PPR DN50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
41Lắp đặt cút PPR DN50x32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
42Lắp đặt cút PPR DN40x32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
43Lắp đặt cút PPR DN32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cái
44Lắp đặt cút PPR DN32x20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cái
45Lắp đặt cút PPR DN20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cái
46Lắp đặt cút ren trong DN20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cái
47Lắp đặt van khóa D50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
48Lắp đặt van khóa D32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
49Lắp đặt rắc co D50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
50Lắp đặt rắc co D32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
51Lắp đặt xí bệt có két nước xảTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4bộ
52Dây cấp xí bệtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4bộ
53Vòi xịt xíTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
54Lắp đặt chậu rửa tayTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
55Lắp đặt vòi chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
56Dây cấp chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
57Xi phông chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
58Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
59Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3bộ
60Lắp đặt van xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
61Lắp đặt côn PPR DN50x40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
62Lắp đặt côn PPR DN40x32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
63Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,145100m
64Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,095100m
65Lắp đặt ống nhựa UPVC D76Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,165100m
66Lắp đặt ống nhựa UPVC D48Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,123100m
67Lắp đặt phễu thu nước sànTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
68Lắp đặt cút nhựa UPVC D110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
69Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
70Lắp đặt cút nhựa UPVC D76Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
71Lắp đặt chếch nhựa UPVC D76Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
72Lắp đặt chếch nhựa UPVC D48Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
73Lắp đặt tê UPVC D110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt7cái
74Lắp đặt tê UPVC D110x76Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt7cái
75Lắp đặt tê UPVC D90x76Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
76Lắp đặt tê UPVC D76Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
77Lắp đặt tê UPVC D76x485cái
78Lắp đặt tê thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
79Lắp đặt bít xả D110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH CHUNG (TRỤC 3-4)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt13,5m2
2Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7bộ
3Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5bộ
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,4436m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,07m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt24,6995m2
8Phá lớp vữa trát tường, dưới lớp gạch ốpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt24,6995m2
9Phá dỡ nền gạch látTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt29,538m2
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng dưới lớp gạch látTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt29,538m2
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt18,0044m3
12Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt18,0044m3
13Vận chuyển bằng gánh vác bộ 20m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt18,0044m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt18,0044m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt18,0044m3
16Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,6336m3
17Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4884m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt14,64m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,32m2
20Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt35,208m2
21Ốp tường trụ, cột KT gạch 400x800mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt97,128m2
22Lát nền, sàn gạch granit KT 800x800mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt29,67m2
23Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng đục dày 6,38 ly (Cửa Xingfa+giá chênh kính 163.000đ/m2)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,88m2
24Bộ phụ kiện cửa 2 cánh mở quay (Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,88m2
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ - Thiết bị nội thất Phòng ăn Vip
1Ghế gỗ Sồi tự nhiên, đệm mút bọc nỉ (KT 450x450mm)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt70cái
2Bàn tròn đường kính 1,8m, gỗ Sồi tự nhiên, mặt đá tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5cái
3Bàn tròn đường kính 2,2m, gỗ Sồi tự nhiên, mặt đá tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
4Rèm cửa Roman xếp lớp, phụ kiện Hàn Quốc, Vải pha cotton cản nắng màu Ghi sáng(5,3*3,3+0,9*3,3*2+1,5*3,3=28,38m2)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt28,38m2
5Bàn soạn chia Picomat phủ laminate KT 2400x600x810mm( 2 cái*2,4md )Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ - Hệ thống điều hòa phòng ăn Vip
1Máy điều hòa âm trần nối ống gió 1 chiều, công suất lạnh: 120.000 BTU/h, môi chất R410A Máy điều hòa âm trần nối ống gió 1 chiều, công suất lạnh: 120.000 BTU/h, môi chất R410A1bộ
2Hộp tiêu âm đầu máy KT1200x350, L1000mmHộp tiêu âm đầu máy KT1200x350, L1000mm1cái
3Hộp gió hồi KT 1402x545/1200x545mmHộp gió hồi KT 1402x545/1200x545mm1cái
4Quạt thông gió công suất 1000m3/hQuạt thông gió công suất 1000m3/h1cái
5Giá treo dàn lạnh, ống đồng, nước ngưng, ống gió, giá đỡ dàn nóngGiá treo dàn lạnh, ống đồng, nước ngưng, ống gió, giá đỡ dàn nóng1cái
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ - Thang máy
1Thang máy (P1) tải khách loại có phòng máy hiệu Mitsubishi Nexiez MR (Thang quan sát vách sau NY-30B)
- Tải trọng: 750kg (~ 11 người).
- Tốc độ: 60 m/phút (1,0 m/giây).
- Điều khiển: Biến áp tần
- Hệ điều khiển: Điều khiển đơn
- Số tầng dừng/mở: 05 S/O
- Tầng phục vụ: 1-2-3-4-5
- Hành trình : 15900mm
- Hệ điều khiển : Điều khiển đơn
- Kt. phòng thang: 1400(R)x1350(S) mm
- Kt. cửa thang: 800(R)x2100(C) mm
- Loại cửa: CO (2 cánh đóng/mở tự động từ trung tâm)
Thang máy (P1) tải khách loại có phòng máy hiệu Mitsubishi Nexiez MR (Thang quan sát vách sau NY-30B)
- Tải trọng: 750kg (~ 11 người).
- Tốc độ: 60 m/phút (1,0 m/giây).
- Điều khiển: Biến áp tần
- Hệ điều khiển: Điều khiển đơn
- Số tầng dừng/mở: 05 S/O
- Tầng phục vụ: 1-2-3-4-5
- Hành trình : 15900mm
- Hệ điều khiển : Điều khiển đơn
- Kt. phòng thang: 1400(R)x1350(S) mm
- Kt. cửa thang: 800(R)x2100(C) mm
- Loại cửa: CO (2 cánh đóng/mở tự động từ trung tâm)
1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.391E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.781E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.488.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.464.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành dân dụng51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện. 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.31
5 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.31
6 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường)11
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Loại thiết bị: Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 tấn2
2 Máy đào Máy đào có dung tích gầu 1
3 Vận thăng Loại thiết bị: Vận thăng1
4 Cẩu tự hành Loại thiết bị: Cẩu tự hành1
5 Máy trộn vữa Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: ≥ 80 lít2
6 Máy trộn bê tông Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít2
7 Máy cắt uốn thép Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: ≥ 3kW2
8 Máy hàn điện Loại thiết bị: Máy hàn điệnĐặc điểm thiết bị: ≥ 2,3kW2
9 Máy cắt gạch đá Loại thiết bị: Máy cắt gạch đáĐặc điểm thiết bị: ≥ 1,7kW2
10 Máy đầm dùi Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: ≥ 0,2kW2
11 Máy đầm bàn Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: ≥ 0,2kW2
12 Máy phát điện Loại thiết bị: Máy phát điệnĐặc điểm thiết bị: ≥ 5 KW1
13 Máy Khoan Loại thiết bị: Máy KhoanĐặc điểm thiết bị: ≥ 0,5 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->