Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Đường cống Sóc Bưng - Ba Chuội, xã Thạnh Phú, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210114050-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Đường cống Sóc Bưng - Ba Chuội, xã Thạnh Phú, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20210104396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp cho ngân sách huyện từ nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương thu tiền sử dụng đất trên địa bàn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 11:01:00 đến ngày 2021-01-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,569,335,117 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.708E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu bằng tấm đan BTCT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.098.534.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.295.602.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (kèm bản sao chứng nhận/ chứng chỉ có chứng thực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (kèm bản sao chứng nhận/ chứng chỉ có chứng thực);- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực, (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật chủ yếu: ≥ 15 người- Có trình độ sơ cấp nghề trở lên (kèm giấy chứng nhận sơ cấp nghề có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,5m3(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị - Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị - Xe lu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa đóng cọc ≥ 1,2T(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị - Búa đóng cọc ≥ 1,2T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12gốc
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,93100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4121100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0097100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3318100m3
6Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32100m
7Cừ tràm nẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
8Thép neo cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0018tấn
9Lót vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
10Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông (ko tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9659100m2
11Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (ko tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0817100m2
12Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V454,5142m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6396tấn
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9891m3
15Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6234m3
16Lắp đặt cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3cái
17Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
18Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 40x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
19Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác 70x70x70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
20Bu lông D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6cái
21Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 315mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08100m
B CẦU
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036100m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2288tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 1,248tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5824100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0964m3
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0754tấn
9Thép tấm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2215tấn
10Thép hình hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0281tấn
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V 61 mối
12Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1448100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15m3
14Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48100m
16Hao phí 4 cọc thép hình (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2608tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6984tấn
18Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6984tấn
19Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2702tấn
20Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK <=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21tấn
21Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK <=18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3529tấn
22Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9185m3
23Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5018m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3374100m2
25Gối cao su 200x150x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8cái
26Cung cấp dầm cầu BTCT I500Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm BTCT DƯL I500, L=15m ≤3T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V 4cái
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0414tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0448tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,988m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,512m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9663tấn
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,96m3
34Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4082100m2
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9m3
36Ván khuôn thép gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0912100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0504tấn
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2673m3
39Ván khuôn thép trụ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0726100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1824tấn
41Bê tông thanh lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,524m3
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V 40cái
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1128100m2
44Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V 49,28m2
45Gia công các kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432tấn
46Gia công các kết cấu thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0353tấn
47Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0903100m3
48Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0966100m3
49Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0621100m3
50Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0758100m3
51Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05100m
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7021m3
53Cung cấp cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
54Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70:Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
55Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
56Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585m3
57Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16cái
58Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8415m3
59Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1567100m3
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6229m3
61Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0042100m2
62Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2996tấn
63Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0638m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.708E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu bằng tấm đan BTCT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.098.534.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.295.602.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (kèm bản sao chứng nhận/ chứng chỉ có chứng thực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (kèm bản sao chứng nhận/ chứng chỉ có chứng thực);- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực, (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).32
5 Công nhân 15 Công nhân kỹ thuật chủ yếu: ≥ 15 người- Có trình độ sơ cấp nghề trở lên (kèm giấy chứng nhận sơ cấp nghề có chứng thực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,5m3(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) - Máy đào 0,5m31
2 Máy ủi 110CV(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) - Máy ủi 110CV1
3 Xe lu(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) - Xe lu1
4 Búa đóng cọc ≥ 1,2T(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) - Búa đóng cọc ≥ 1,2T1
5 Đầm cóc -1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít -3
7 Đầm dùi -2
8 Máy cắt, uốn cốt thép -1
9 Máy hàn -2
10 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->