Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Đường cống Sóc Bưng - Ba Chuội, xã Thạnh Phú, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210114050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Đường cống Sóc Bưng - Ba Chuội, xã Thạnh Phú, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210104396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp cho ngân sách huyện từ nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương thu tiền sử dụng đất trên địa bàn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 11:01:00 đến ngày 2021-01-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,569,335,117 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.708E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu bằng tấm đan BTCT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.098.534.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.295.602.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (kèm bản sao chứng nhận/ chứng chỉ có chứng thực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (kèm bản sao chứng nhận/ chứng chỉ có chứng thực);- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực, (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật chủ yếu: ≥ 15 người- Có trình độ sơ cấp nghề trở lên (kèm giấy chứng nhận sơ cấp nghề có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,5m3(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa đóng cọc ≥ 1,2T(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Búa đóng cọc ≥ 1,2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | gốc |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,93 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4121 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0097 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3318 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 100m |
| 7 | Cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 8 | Thép neo cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0018 | tấn |
| 9 | Lót vải bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông (ko tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9659 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (ko tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0817 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,5142 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6396 | tấn |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,989 | 1m3 |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6234 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| B | CẦU | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2288 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5824 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0964 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0754 | tấn |
| 9 | Thép tấm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2215 | tấn |
| 10 | Thép hình hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0281 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 mối |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1448 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 14 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 16 | Hao phí 4 cọc thép hình (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2608 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6984 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6984 | tấn |
| 19 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2702 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3529 | tấn |
| 22 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9185 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5018 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3374 | 100m2 |
| 25 | Gối cao su 200x150x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Cung cấp dầm cầu BTCT I500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm BTCT DƯL I500, L=15m ≤3T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0414 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,988 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,512 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9663 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4082 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2673 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0726 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1824 | tấn |
| 41 | Bê tông thanh lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | m3 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 44 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,28 | m2 |
| 45 | Gia công các kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | tấn |
| 46 | Gia công các kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0353 | tấn |
| 47 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0903 | 100m3 |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0966 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0621 | 100m3 |
| 50 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0758 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | 1m3 |
| 53 | Cung cấp cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| 57 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 58 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8415 | m3 |
| 59 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1567 | 100m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6229 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2996 | tấn |
| 63 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0638 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.708E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu bằng tấm đan BTCT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.098.534.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.295.602.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (kèm bản sao chứng nhận/ chứng chỉ có chứng thực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (kèm bản sao chứng nhận/ chứng chỉ có chứng thực);- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực, (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân | 15 | Công nhân kỹ thuật chủ yếu: ≥ 15 người- Có trình độ sơ cấp nghề trở lên (kèm giấy chứng nhận sơ cấp nghề có chứng thực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,5m3(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | - Máy đào 0,5m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | - Máy ủi 110CV | 1 |
| 3 | Xe lu(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | - Xe lu | 1 |
| 4 | Búa đóng cọc ≥ 1,2T(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | - Búa đóng cọc ≥ 1,2T | 1 |
| 5 | Đầm cóc | - | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | - | 3 |
| 7 | Đầm dùi | - | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn cốt thép | - | 1 |
| 9 | Máy hàn | - | 2 |
| 10 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi