Gói thầu: Nhà làm việc đội Thuế phường Quảng Tâm- CCT khu vực Thành phố Thanh Hóa- Đông Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210120677-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế Thanh Hóa
Tên gói thầu Nhà làm việc đội Thuế phường Quảng Tâm- CCT khu vực Thành phố Thanh Hóa- Đông Sơn
Số hiệu KHLCNT 20201283185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 16:01:00 đến ngày 2021-01-21 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 391,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,800,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc (yêu cầu bản sao có chứng thực bằng cấp để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị KV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥20 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan các loại
- Đặc điểm thiết bị 1000W
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 1000W
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 1000W
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tôn nền bê tông
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật16,05m3
B Phần nhà chính
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật81,0964m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật13,104m2
3Phá dỡ bể nước tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3,4038m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật480,1624m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật142,56m2
6Phá dỡ lớp cầu gạchTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4,7045m3
7Phá dỡ nền tam cấpTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật10,386m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật25,2029m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật25,2029m3
10Cạo rỉ các kết cấu thépTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật23,76m2
11Làm sạch cửaTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật56,4m2
12Tháo dỡ thiết bị điện nướcTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5công
C Cải tạo
1Lát nền, sàn gạch granit 600x600mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật72,8508m2
2Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật8,2456m2
3Ốp tường gạch 300x600mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật34,464m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật230,978m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật164,712m2
6Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật79,6004m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật230,978m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật244,3124m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật23,761m2
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật56,4m2
11Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật10,386m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật110,6388m2
13Xây tường thu hồi 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4,2768m3
14Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật51,84m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
16Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,3732tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,3732tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật31,681m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn 5 sóng chiều dày 0,47mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,8118100m2
D Bệ bếp:
1Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,1602m3
2Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0075tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0065100m2
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loạiTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1,602m2
6Xây tường đỡ bếp 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,3168m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
E Cổng hàng rào
1Xây nối trụ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,405m3
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
3Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
4Gia công hệ khung dàn (theo thiết kế)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0589tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0589tấn
6Tôn bảng biểuTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0473100m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3,74561m2
8Gia công, lắp đặt Bộ chữ bảng biểu (xem nội dung thông tin theo Quyết định thành lập)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5,34m2
10Của sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5,34m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật64,1788m2
12Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật64,1788m2
13Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật64,1788m2
F Xây mới tường rào sau
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3,85m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1,2833m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2,64m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,242m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,4066m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2,5097m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7,392m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật38,6584m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật46,0504m2
G Phần điện
1Vỏ tủ điện ≥400x300x150mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt các automat chống giật 1 pha 15mATheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 5ATheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
9Lắp đặt đèn cổ còTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Lắp đặt ô cắm baTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt đế âm chống cháyTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật25hộp
14Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
H Thoát nước thải điều hòa
1Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hoà u.PVC D27mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
2Y Chếch nhựa u.PVC D27Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
3Lắp đặt máy điều hoà - Loại máy Treo tườngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
4Dây đồng (TT)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Điều hoà ≥12000 BTUTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
I Cáp điện nguồn hạ thế cấp cho tủ điện tổng
1Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2 ruột 2x10mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật25m
2Móc cố địnhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
3Cáp thép D12Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật23,9588kg
J Cáp điện + dây dẫn điện + ống bảo vệ
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật74m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật31m
3Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật260m
4Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật54m
5Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật120m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật103m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật81m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật71m
K Thiết bị WC
1Cung cấp, Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi + khóa nước nóng lạnh + xi phong + phụ kiệnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Cung cấp, Lắp đặt chậu rửa WC 1 vòi + Xi phông + vòi rửa nước nóng lạnhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Dây cấp nước chậu rửaTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Cung cấp, Lắp đặt vòi nước tự do ren ngoài D15Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Thu sàn KT 120x120mm ống thoát D90 + xi phong: Loại chống trào ngược và chống mùiTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp, Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Bộ van phao cơ ngắt nước máy vào téc nước máiTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Bộ điều khiển bơm sinh hoạt bằng điện 1 phaTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Cung cấp, Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Cung cấp, Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 đứngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
12Cung cấp, Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 nằmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
13Kép inox ren ngoài D15Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
14Tê inox ren trong D15Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
L Vật tư cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPRn đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
2Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trongđường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Lắp đặt bộ chuyển ống HDPE nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
11Lắp đặt lọc rác, ĐK 50mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt lọc rác, ĐK 32mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Răcco PPR D50mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Răcco PPR D32mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Răcco PPR D25mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
16Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50x32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Nắp lưới chống côn trùng D32mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
M Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2100m
4Lắp đặt Y, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt Y, ĐK 90mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt tê D110mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt côn thu D110x90mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt côn thu D110x34mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
11Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc (yêu cầu bản sao có chứng thực bằng cấp để chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) KV1
2 Máy đầm dùi ≥ 2,0 kW1
3 Máy đầm bàn ≥1,0 kW1
4 Máy hàn điện ≥20 kW1
5 Máy trộn bê tông 250 lít1
6 Máy trộn vữa 80 lít1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
8 Máy khoan các loại 1000W1
9 Máy mài 1000W1
10 Máy bơm nước 1000W1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->