Gói thầu: Nhà làm việc đội Thuế phường Quảng Tâm- CCT khu vực Thành phố Thanh Hóa- Đông Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210120677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Nhà làm việc đội Thuế phường Quảng Tâm- CCT khu vực Thành phố Thanh Hóa- Đông Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201283185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 16:01:00 đến ngày 2021-01-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 391,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,800,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc (yêu cầu bản sao có chứng thực bằng cấp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | KV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥20 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tôn nền bê tông | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,05 | m3 |
| B | Phần nhà chính | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,0964 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,104 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bể nước tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4038 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 480,1624 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,56 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp cầu gạch | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7045 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền tam cấp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,386 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2029 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2029 | m3 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 11 | Làm sạch cửa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị điện nước | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| C | Cải tạo | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,8508 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2456 | m2 |
| 3 | Ốp tường gạch 300x600mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,464 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 230,978 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,712 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,6004 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 230,978 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 244,3124 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | 1m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,386 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,6388 | m2 |
| 13 | Xây tường thu hồi 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2768 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3732 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3732 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn 5 sóng chiều dày 0,47mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8118 | 100m2 |
| D | Bệ bếp: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1602 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0065 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,602 | m2 |
| 6 | Xây tường đỡ bếp 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3168 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| E | Cổng hàng rào | |||
| 1 | Xây nối trụ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 4 | Gia công hệ khung dàn (theo thiết kế) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0589 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0589 | tấn |
| 6 | Tôn bảng biểu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0473 | 100m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7456 | 1m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt Bộ chữ bảng biểu (xem nội dung thông tin theo Quyết định thành lập) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,34 | m2 |
| 10 | Của sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,34 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,1788 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,1788 | m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,1788 | m2 |
| F | Xây mới tường rào sau | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2833 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4066 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5097 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,392 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6584 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,0504 | m2 |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Vỏ tủ điện ≥400x300x150mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat chống giật 1 pha 15mA | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn cổ cò | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | hộp |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| H | Thoát nước thải điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hoà u.PVC D27mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 2 | Y Chếch nhựa u.PVC D27 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà - Loại máy Treo tường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Dây đồng (TT) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Điều hoà ≥12000 BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | Cáp điện nguồn hạ thế cấp cho tủ điện tổng | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 2 | Móc cố định | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 3 | Cáp thép D12 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9588 | kg |
| J | Cáp điện + dây dẫn điện + ống bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | m |
| K | Thiết bị WC | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi + khóa nước nóng lạnh + xi phong + phụ kiện | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt chậu rửa WC 1 vòi + Xi phông + vòi rửa nước nóng lạnh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Dây cấp nước chậu rửa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt vòi nước tự do ren ngoài D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Thu sàn KT 120x120mm ống thoát D90 + xi phong: Loại chống trào ngược và chống mùi | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Bộ van phao cơ ngắt nước máy vào téc nước mái | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Bộ điều khiển bơm sinh hoạt bằng điện 1 pha | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 đứng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 12 | Cung cấp, Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 nằm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 13 | Kép inox ren ngoài D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 14 | Tê inox ren trong D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| L | Vật tư cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPRn đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trongđường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ chuyển ống HDPE nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 11 | Lắp đặt lọc rác, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt lọc rác, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Răcco PPR D50mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Răcco PPR D32mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Răcco PPR D25mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50x32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Nắp lưới chống côn trùng D32mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| M | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Y, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê D110mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu D110x90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu D110x34mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc (yêu cầu bản sao có chứng thực bằng cấp để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | KV | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 2,0 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥20 kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | 80 lít | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 8 | Máy khoan các loại | 1000W | 1 |
| 9 | Máy mài | 1000W | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | 1000W | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi