Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp Công trình Xây dựng mới đường dây trung áp đấu nối sau TBA 110kV Nam Trà My

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113844-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Nam
Chủ đầu tư + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp Công trình Xây dựng mới đường dây trung áp đấu nối sau TBA 110kV Nam Trà My
Số hiệu KHLCNT 20210113840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay thương mại năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 18:04:00 đến ngày 2021-01-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,804,138,648 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥22kV, có phần công việc thi công đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 22kV và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là: Đường dây ≥ 22kV: 4,26km
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (không tính kỹ sư, cử nhân)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trênNgoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần cẩu 5 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe xúc đào mini
- Đặc điểm thiết bị xúc, đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị tời 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ép thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo tiếp địa.
- Đặc điểm thiết bị đo tiếp địa.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động
- Số lượng tối thiểu 5
10-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây đai an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thiết bị
1Lắp LBS có cổng giao tiếp SCADATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
2Lắp Dao cách ly 3 pha 22kV-630ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
3Lắp Cầu chì tự rơiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8Bộ
4Lắp Chống sét van 22kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48Bộ
B Phần xây dựng
1Cung cấp và đào đúc Móng MT-3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2móng
2Cung cấp và đào đúc Móng MT-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3móng
3Cung cấp và đào đúc Móng MT-5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20móng
4Cung cấp và đào đúc Móng MT-6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4móng
5Cung cấp và đào đúc Móng MTĐ-2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5móng
6Cung cấp và đào đúc Móng MTĐ-3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9móng
7Cung cấp và đào đúc Móng MTĐ-5BTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5móng
8Cung cấp và đào đúc Móng trụ sắt MCS-14,1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2móng
9Cung cấp và đào đúc Móng trụ sắt T32-29Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1móng
10Cung cấp và đào đúc Móng néo 18-6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30móng
11Cung cấp và đào đúc Mương cáp nền đất 1 mạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
12Cung cấp và đào đúc Mương cáp nền đất 2 mạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
13Cung cấp và đào đúc Mương cáp nền đất 3 mạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
14Cung cấp và đào đúc Mương cáp vượt đường betongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
15Cung cấp và đào đúc Mốc bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11mốc
16Cung cấp và lắp Tiếp địa đường dây LR-6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
17Cung cấp và lắp Cột BTLT PC.I-12-190-10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12Cột
18Cung cấp và lắp Cột BTLT PC.I-14-190-11Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Cột
19Cung cấp và lắp Cột BTLT PC.I-14-190-13Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18Cột
20Cung cấp và lắp Cột BTLT PC.I-16-190-11Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
21Cung cấp và lắp Cột BTLT PC.I-16-190-13Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Cột
22Cung cấp và lắp Cột BTLT PC.I-20-190-11Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
23Cung cấp và lắp Cột BTLT PC.I-20-190-13Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Cột
24Cung cấp và lắp Cột BTLT PC.I-20-190-14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14Cột
25Cung cấp và lắp Cột sắt CS-14,1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cột
26Cung cấp và lắp Cột sắt CS-24,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
27Lắp đặt Cáp ngầm 1 pha, ruột đồng M(1x150)/24kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.202m
28Lắp đặt Dây nhôm lõi thép 120/19mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17.985m
29Lắp đặt Dây nhôm lõi thép 95/16 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.045m
30Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/22(24kV)_120 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.555m
31Lắp đặt Dây đồng bọc MV 35 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt810m
32Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE 12,7/24kV_95 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96m
33Lắp đặt Dây nhôm bọc XLPE 12,7/24kV_120 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt155m
34Cung cấp và lắp Xà đỡ thẳng ĐT-10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
35Cung cấp và lắp Xà đỡ góc lệch ĐGL-8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10Bộ
36Cung cấp và lắp Xà đỡ thẳng lệch tầng 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
37Cung cấp và lắp Xà néo trụ đơn XN-10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
38Cung cấp và lắp Xà néo trụ đôi dọc tuyến NĐD-10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
39Cung cấp và lắp Xà néo trụ đôi ngang tuyến NĐN-10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11Bộ
40Cung cấp và lắp Xà néo trụ đôi ngang tuyến (cột có mặt bích) NĐN-8BTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
41Cung cấp và lắp Xà néo trụ đôi ngang tuyến (cột có mặt bích) NĐN-10BTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
42Cung cấp và lắp Xà néo trụ đôi ngang tuyến tầng 2 NĐN-10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Bộ
43Cung cấp và lắp Xà néo trụ đôi ngang tuyến tầng 2 (cột có mặt bích) NĐN-10BTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
44Cung cấp và lắp Xà néo cột sắt XNCS-12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
45Cung cấp và lắp Xà néo II-30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
46Cung cấp và lắp Xà néo II-30 tầng 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
47Cung cấp và lắp Xà néo II-20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
48Cung cấp và lắp Xà sứ đỡ lắp chống sét van cột BTLT - XSĐ+CSV-2LTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
49Cung cấp và lắp Xà sứ đỡ lắp cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
50Cung cấp và lắp Thanh lắp sứ đứngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
51Cung cấp và lắp Giá đỡ đầu cáp ngầm cột BLTL đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
52Cung cấp và lắp Giá đỡ đầu cáp ngầm cột BLTL đôi dọc tuyếnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
53Cung cấp và lắp Giá đỡ đầu cáp ngầm cột sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
54Cung cấp và lắp Giá giữ cáp ngầm cột BTLTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
55Cung cấp và lắp Giá giữ cáp ngầm cột sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
56Cung cấp và lắp Thanh giằng cột IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
57Lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt197bộ
58Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt396Chuỗi
59Cung cấp và lắp Khóa néo dây dẫn AC-120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt288Cái
60Lắp đặt Khóa néo ép dây dẫn AC/XLPE-120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18Cái
61Cung cấp và lắp Khóa néo dây dẫn AC-95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42Cái
62Lắp đặt Giáp níu dây bọc + yếm cáp AC-120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48Bộ
63Cung cấp và lắp Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ cho dây 150mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
64Cung cấp và lắp Đầu cốt đồng 2 lỗ cho dây 150mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
65Cung cấp và lắp Đầu cốt nhôm 2 lỗ cho dây 120mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt225cái
66Cung cấp và lắp Đầu cốt nhôm 2 lỗ cho dây 95mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
67Cung cấp và lắp Đầu cốt đồng 2 lỗ cho dây 95mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
68Cung cấp và lắp Đầu cốt đồng 2 lỗ cho dây 35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt162cái
69Cung cấp và lắp Đầu cốt nhôm đồng 2 lỗ cho dây 120mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
70Cung cấp và lắp Ống nối cho dây nhôm lõi thép 120mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18Bộ
71Cung cấp và lắp Ống nối cho dây nhôm lõi thép 95mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
72Cung cấp và lắp Ống nối cho dây nhôm lõi thép 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
73Cung cấp và lắp Đầu cáp ngầm trong nhà 150mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9Bộ
74Cung cấp và lắp Đầu cáp ngầm ngoài trời 150mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15Bộ
75Cung cấp và lắp Dây buộc cổ sử ACSRTheo hồ sơ thiết kế được duyệt173Cái
76Lắp đặt Giáp níu buộc cổ sứ cho dây dẫn bọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66Sợi
77Cung cấp và lắp Kẹp đầu sứ cho dây bọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25Sợi
78Cung cấp và lắp Kẹp quai rẽ nhánh kèm kẹp đấu chim, dây dẫn ACSR-120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9Cái
79Lắp đặt Kẹp đấu rẽ nhánh, dây dẫn AC-120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
80Lắp đặt Kẹp đấu rẽ nhánh, dây dẫn AC/XLPE-120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
81Cung cấp và lắp Kẹp cáp 3 bulong cho dây ACSR - 95mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12Bộ
82Cung cấp và lắp Kẹp cáp nhôm đồng 3 bulong cho dây ACSR - 95mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9Bộ
83Cung cấp và lắp Kẹp cáp nhôm đồng 3 bulong cho dây ACSR - 120mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12Bộ
84Cung cấp và lắp Kẹp cáp nhôm đồng 3 bulong cho dây ACSR - 70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50Bộ
85Cung cấp và lắp Kẹp cáp 3 bulong cho dây ACSR - 120mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt172Bộ
86Lắp đặt Kẹp răng trung thếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32Cái
87Cung cấp và lắp Dây nối đất mạ kẽm nóng, phi10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt98kg
88Cung cấp và lắp Cáp lực 0,6/1kV cấp nguồn choLBSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48mét
89Cung cấp và lắp Ống thép mạ kẽm (0,831kg/m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42mét
90Cung cấp và lắp Tấm nối đất mạ kẽm (0,141kg/cái)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
91Cung cấp và lắp Tạ chống rungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
92Cung cấp và lắp Chi tiết tiếp địa trung áp đi 2 mạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9Bộ
93Cung cấp và lắp Chi tiết tiếp địa trung áp đi 1 mạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12Bộ
94Cung cấp và lắp Dây néo trung áp TK-T70-14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
95Cung cấp và lắp Dây néo trung áp TK-T70-16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14Bộ
96Cung cấp và lắp Dây néo trung áp TK-T70-18Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
97Cung cấp và lắp Dây néo trung áp TK-T70-20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Bộ
98Cung cấp và lắp Đai thép + khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt89cái
99Cung cấp và lắp Mương cáp lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt116m
100Cung cấp và lắp Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp Fi 105/80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.011Bộ
101Thu hồi máy biến áp 35/22kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Máy
102Thu hồi máy cắt 35KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Máy
103Thu hồi dao cách ly 35KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Máy
104Thu hồi máy biến dòng 35KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Máy
105Thu hồi máy cắt 24KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Máy
106Thu hồi cầu chì tự rơiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
107Tháo dỡ thu hồi dây AV70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt368m
108Tháo dỡ thu hồi dây AC70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7.206m
109Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 22kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43Sứ
110Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo 22kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt123Chuỗi
111Tháo dỡ kẹp cáp 3 bulongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt172m
112Tháo dỡ thu hồi xà đỡ 22kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
113Cột BTLT 12 thu hồiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥22kV, có phần công việc thi công đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 22kV và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là: Đường dây ≥ 22kV: 4,26km
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA)33
5 Công nhân kỹ thuật (không tính kỹ sư, cử nhân) 5 - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trênNgoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần cẩu 5 - 10 tấn cần cẩu 5 - 10 tấn1
2 Xe tải ≥ 5 tấn tải ≥ 5 tấn1
3 Xe xúc đào mini xúc, đào đất2
4 Máy rải dây rải dây1
5 Máy tời 5 tấn tời 5 tấn1
6 Máy ép thủy lực ép thủy lực1
7 Máy hàn Hàn1
8 Máy đo tiếp địa. đo tiếp địa.1
9 Tiếp địa di động Tiếp địa di động5
10 Dây đai an toàn Dây đai an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->