Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp Công trình Xây dựng mới đường dây trung áp đấu nối sau TBA 110kV Nam Trà My
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113844-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Nam | Chủ đầu tư | + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp Công trình Xây dựng mới đường dây trung áp đấu nối sau TBA 110kV Nam Trà My |
| Số hiệu KHLCNT | 20210113840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay thương mại năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 18:04:00 đến ngày 2021-01-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,804,138,648 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥22kV, có phần công việc thi công đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 22kV và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là: Đường dây ≥ 22kV: 4,26km Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (không tính kỹ sư, cử nhân) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trênNgoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần cẩu 5 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe xúc đào mini | |
| - Đặc điểm thiết bị | xúc, đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tời 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo tiếp địa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo tiếp địa. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây đai an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp LBS có cổng giao tiếp SCADA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp Dao cách ly 3 pha 22kV-630A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp Cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 4 | Lắp Chống sét van 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Bộ |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp và đào đúc Móng MT-3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Cung cấp và đào đúc Móng MT-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 3 | Cung cấp và đào đúc Móng MT-5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | móng |
| 4 | Cung cấp và đào đúc Móng MT-6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | móng |
| 5 | Cung cấp và đào đúc Móng MTĐ-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | móng |
| 6 | Cung cấp và đào đúc Móng MTĐ-3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | móng |
| 7 | Cung cấp và đào đúc Móng MTĐ-5B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | móng |
| 8 | Cung cấp và đào đúc Móng trụ sắt MCS-14,1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| 9 | Cung cấp và đào đúc Móng trụ sắt T32-29 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 10 | Cung cấp và đào đúc Móng néo 18-6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | móng |
| 11 | Cung cấp và đào đúc Mương cáp nền đất 1 mạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 12 | Cung cấp và đào đúc Mương cáp nền đất 2 mạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 13 | Cung cấp và đào đúc Mương cáp nền đất 3 mạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 14 | Cung cấp và đào đúc Mương cáp vượt đường betong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 15 | Cung cấp và đào đúc Mốc bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | mốc |
| 16 | Cung cấp và lắp Tiếp địa đường dây LR-6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp Cột BTLT PC.I-12-190-10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cột |
| 18 | Cung cấp và lắp Cột BTLT PC.I-14-190-11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cột |
| 19 | Cung cấp và lắp Cột BTLT PC.I-14-190-13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cột |
| 20 | Cung cấp và lắp Cột BTLT PC.I-16-190-11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 21 | Cung cấp và lắp Cột BTLT PC.I-16-190-13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cột |
| 22 | Cung cấp và lắp Cột BTLT PC.I-20-190-11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 23 | Cung cấp và lắp Cột BTLT PC.I-20-190-13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cột |
| 24 | Cung cấp và lắp Cột BTLT PC.I-20-190-14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cột |
| 25 | Cung cấp và lắp Cột sắt CS-14,1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 26 | Cung cấp và lắp Cột sắt CS-24,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 27 | Lắp đặt Cáp ngầm 1 pha, ruột đồng M(1x150)/24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.202 | m |
| 28 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép 120/19mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17.985 | m |
| 29 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép 95/16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.045 | m |
| 30 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/22(24kV)_120 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.555 | m |
| 31 | Lắp đặt Dây đồng bọc MV 35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 810 | m |
| 32 | Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE 12,7/24kV_95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 33 | Lắp đặt Dây nhôm bọc XLPE 12,7/24kV_120 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155 | m |
| 34 | Cung cấp và lắp Xà đỡ thẳng ĐT-10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp Xà đỡ góc lệch ĐGL-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp Xà đỡ thẳng lệch tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp Xà néo trụ đơn XN-10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp Xà néo trụ đôi dọc tuyến NĐD-10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp Xà néo trụ đôi ngang tuyến NĐN-10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp Xà néo trụ đôi ngang tuyến (cột có mặt bích) NĐN-8B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp Xà néo trụ đôi ngang tuyến (cột có mặt bích) NĐN-10B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp Xà néo trụ đôi ngang tuyến tầng 2 NĐN-10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp Xà néo trụ đôi ngang tuyến tầng 2 (cột có mặt bích) NĐN-10B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp Xà néo cột sắt XNCS-12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp Xà néo II-30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp Xà néo II-30 tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp Xà néo II-20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp Xà sứ đỡ lắp chống sét van cột BTLT - XSĐ+CSV-2LT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp Xà sứ đỡ lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp Thanh lắp sứ đứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp Giá đỡ đầu cáp ngầm cột BLTL đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp Giá đỡ đầu cáp ngầm cột BLTL đôi dọc tuyến | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp Giá đỡ đầu cáp ngầm cột sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp Giá giữ cáp ngầm cột BTLT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp Giá giữ cáp ngầm cột sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp Thanh giằng cột II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 396 | Chuỗi |
| 59 | Cung cấp và lắp Khóa néo dây dẫn AC-120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 288 | Cái |
| 60 | Lắp đặt Khóa néo ép dây dẫn AC/XLPE-120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 61 | Cung cấp và lắp Khóa néo dây dẫn AC-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | Cái |
| 62 | Lắp đặt Giáp níu dây bọc + yếm cáp AC-120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ cho dây 150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp Đầu cốt đồng 2 lỗ cho dây 150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp Đầu cốt nhôm 2 lỗ cho dây 120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp Đầu cốt nhôm 2 lỗ cho dây 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp Đầu cốt đồng 2 lỗ cho dây 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp Đầu cốt đồng 2 lỗ cho dây 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp Đầu cốt nhôm đồng 2 lỗ cho dây 120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp Ống nối cho dây nhôm lõi thép 120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp Ống nối cho dây nhôm lõi thép 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 72 | Cung cấp và lắp Ống nối cho dây nhôm lõi thép 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 73 | Cung cấp và lắp Đầu cáp ngầm trong nhà 150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 74 | Cung cấp và lắp Đầu cáp ngầm ngoài trời 150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 75 | Cung cấp và lắp Dây buộc cổ sử ACSR | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173 | Cái |
| 76 | Lắp đặt Giáp níu buộc cổ sứ cho dây dẫn bọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | Sợi |
| 77 | Cung cấp và lắp Kẹp đầu sứ cho dây bọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | Sợi |
| 78 | Cung cấp và lắp Kẹp quai rẽ nhánh kèm kẹp đấu chim, dây dẫn ACSR-120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 79 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ nhánh, dây dẫn AC-120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 80 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ nhánh, dây dẫn AC/XLPE-120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 81 | Cung cấp và lắp Kẹp cáp 3 bulong cho dây ACSR - 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 82 | Cung cấp và lắp Kẹp cáp nhôm đồng 3 bulong cho dây ACSR - 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 83 | Cung cấp và lắp Kẹp cáp nhôm đồng 3 bulong cho dây ACSR - 120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 84 | Cung cấp và lắp Kẹp cáp nhôm đồng 3 bulong cho dây ACSR - 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | Bộ |
| 85 | Cung cấp và lắp Kẹp cáp 3 bulong cho dây ACSR - 120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172 | Bộ |
| 86 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| 87 | Cung cấp và lắp Dây nối đất mạ kẽm nóng, phi10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | kg |
| 88 | Cung cấp và lắp Cáp lực 0,6/1kV cấp nguồn choLBS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | mét |
| 89 | Cung cấp và lắp Ống thép mạ kẽm (0,831kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | mét |
| 90 | Cung cấp và lắp Tấm nối đất mạ kẽm (0,141kg/cái) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 91 | Cung cấp và lắp Tạ chống rung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 92 | Cung cấp và lắp Chi tiết tiếp địa trung áp đi 2 mạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 93 | Cung cấp và lắp Chi tiết tiếp địa trung áp đi 1 mạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 94 | Cung cấp và lắp Dây néo trung áp TK-T70-14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 95 | Cung cấp và lắp Dây néo trung áp TK-T70-16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 96 | Cung cấp và lắp Dây néo trung áp TK-T70-18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 97 | Cung cấp và lắp Dây néo trung áp TK-T70-20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 98 | Cung cấp và lắp Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89 | cái |
| 99 | Cung cấp và lắp Mương cáp lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116 | m |
| 100 | Cung cấp và lắp Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp Fi 105/80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.011 | Bộ |
| 101 | Thu hồi máy biến áp 35/22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 102 | Thu hồi máy cắt 35KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 103 | Thu hồi dao cách ly 35KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 104 | Thu hồi máy biến dòng 35KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Máy |
| 105 | Thu hồi máy cắt 24KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 106 | Thu hồi cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 107 | Tháo dỡ thu hồi dây AV70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 368 | m |
| 108 | Tháo dỡ thu hồi dây AC70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.206 | m |
| 109 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | Sứ |
| 110 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123 | Chuỗi |
| 111 | Tháo dỡ kẹp cáp 3 bulong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172 | m |
| 112 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 113 | Cột BTLT 12 thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥22kV, có phần công việc thi công đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 22kV và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là: Đường dây ≥ 22kV: 4,26km Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (không tính kỹ sư, cử nhân) | 5 | - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trênNgoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | cần cẩu 5 - 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe tải ≥ 5 tấn | tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe xúc đào mini | xúc, đào đất | 2 |
| 4 | Máy rải dây | rải dây | 1 |
| 5 | Máy tời 5 tấn | tời 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy ép thủy lực | ép thủy lực | 1 |
| 7 | Máy hàn | Hàn | 1 |
| 8 | Máy đo tiếp địa. | đo tiếp địa. | 1 |
| 9 | Tiếp địa di động | Tiếp địa di động | 5 |
| 10 | Dây đai an toàn | Dây đai an toàn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi