Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210124140-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
Chủ đầu tư UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210114285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 08:58:00 đến ngày 2021-01-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,935,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 03 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 03 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 03 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 03 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn;
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đầm bàn 1.0kW;
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0,8 - 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình (hoặc toàn đạc);
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi công suất ≤ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe tưới nước (5m3);
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu rung 15T trở lên
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,551100m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V50,564100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V195,933100m3
4Đào đất để đắp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V221,404100m3
5Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2.214,02110m³/1km
6Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V2.214,02110m³/1km
7Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V511,15210m³/1km
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,976100m3
2Đào móng băng bằng thủ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V55,2891m3
3Bơm nước hố móng CS 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V40ca
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V128,59m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm (h30)Mô tả kỹ thuật theo chương V491 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm (h10)Mô tả kỹ thuật theo chương V1981 đoạn ống
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V342cái
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V171mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,247100m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,369100m3
11Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0951m3
12Bơm nước hố móng CS 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,66m3
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=800mm (h10)Mô tả kỹ thuật theo chương V221 đoạn ống
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V20mối nối
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
18Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,881m3
19Bơm nước hố móng CS 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
20Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
21Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,388100m2
22Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
23Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
24Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,39m3
25Bê tông mũ hố ga, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
28Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
33Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2221m3
34Bơm nước hố móng CS 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
35Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
36Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
38Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
39Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,53m3
40Bê tông mũ hố ga, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
43Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m3
48Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3941m3
49Bơm nước hố móng CS 10.0CVMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
50Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
51Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,929100m2
52Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
53Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
54Bê tông tường, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,17m3
55Bê tông mũ hố ga, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
58Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
62Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m3
63Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8231m3
64Bơm nước hố móng CS 10.0CVMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
65Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
66Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,609100m2
67Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
68Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,89m3
69Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,45m3
70Bê tông mũ hố ga, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
73Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
74Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
75Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
77Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
78Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,111m3
79Bơm nước hố móng CS10.0CVMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
80Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
81Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,383100m2
82Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
83Bê tông móng SX bằng máy trộn,, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
84Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
85Bê tông mũ hố ga, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
88Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
89Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
90Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
92Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
93Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,111m3
94Bơm nước hố móng CS 10.0CVMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
95Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
96Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m2
97Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
98Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
99Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,24m3
100Bê tông mũ hố ga, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
103Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
104Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
105Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V91cấu kiện
107Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
108Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2741m3
109Bơm nước hố móng CS 10.0CVMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
110Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65m3
111Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
112Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
113Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
114Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
115Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,35m3
116Bê tông mũ hố ga, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
117Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm (h30)Mô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
118Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm (h30)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
119Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
121Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
123Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
124Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
125Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
127Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
128Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4661m3
129Bơm nước hố móng CS 10.0CVMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
130Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
131Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
132Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,233100m2
133Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
134Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
135Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,71m3
136Bê tông mũ hố ga, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
137Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=800mm (h30)Mô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
138Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
139Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
140Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
142Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
143Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
144Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
146Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
147Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6291m3
148Bơm nước hố móng CS 10.0CVMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
149Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
150Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
151Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
152Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
153Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
154Bê tông tường, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,39m3
155Bê tông mũ hố ga, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
156Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm (h30)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
157Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm (h30)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
158Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
159Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
160Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
161Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
162Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
163Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
164Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
165Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
166Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
167Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
168Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
169Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
170Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8291m3
171Bơm nước hố móng CS 10.0CVMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
172Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
173Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
174Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
175Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
176Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
177Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
178Bê tông mũ hố ga, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
179Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
180Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
181Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
182Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
183Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
184Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
185Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
186Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
187Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
188Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
189Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m3
190Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7581m3
191Bơm nước hố móng CS 10.0CVMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
192Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
193Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
194Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
195Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
196Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
197Bê tông tường, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
198Bê tông mũ hố ga, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
199Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
200Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
201Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
202Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
203Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m3
204Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
205Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
206Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
207Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
208Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
209Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
210Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7411m3
211Bơm nước hố móng CS 10.0CVMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
212Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07m3
213Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
214Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m2
215Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
216Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
217Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
218Bê tông mũ hố ga, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
219Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm (h30)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
220Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm (h30)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
221Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
222Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
223Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
224Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
225Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
226Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
227Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
228Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
229Cắt bê tông mặt đường bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
230Đào tháo dỡ bê tông bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
231Vận chuyển bê tông đi đô bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57810m³/1km
232Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,147100m3
233Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,7461m3
234Bơm nước hố móng CS 10.0CVMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
235Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,37m3
236Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m2
237Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m2
238Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
239Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,92m3
240Bê tông tường, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,27m3
241Bê tông mũ hố ga, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
242Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm (h30)Mô tả kỹ thuật theo chương V151 đoạn ống
243Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
244Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V13mối nối
245Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,918100m3
246Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
247Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m2
248Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
249Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,78m3
250Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
251Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
252Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
253Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
254Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V91cấu kiện
255Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
256Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4641m3
257Bơm nước hố móng CS 10.0CVMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
258Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
259Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
260Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m2
261Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
262Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
263Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,55m3
264Bê tông mũ hố ga, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
265Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm (h30)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
266Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm (h30)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
267Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
268Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
269Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
270Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
271Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
272Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
273Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
274Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
275Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
276Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3821m3
277Bơm nước hố móng CS 10.0CVMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
278Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
279Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
280Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m2
281Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
282Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
283Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,55m3
284Bê tông mũ hố ga, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
285Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm (h30)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
286Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm (h30)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
287Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
288Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
289Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
290Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
291Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
292Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
293Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
294Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
295Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m3
296Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0611m3
297Bơm nước hố móng CS 10.0CVMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
298Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
299Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
300Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m2
301Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
302Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
303Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,55m3
304Bê tông mũ hố ga, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
305Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm (h30)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
306Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm (h30)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
307Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
308Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
309Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
310Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
311Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
312Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
313Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
314Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
315Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
316Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7011m3
317Bơm nước hố móng CS 10.0CVMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
318Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27m3
319Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
320Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
321Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
322Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
323Bê tông tường, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,99m3
324Bê tông mũ hố ga, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
325Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm (h30)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
326Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm (h30)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
327Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
328Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
329Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m3
330Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
331Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
332Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
333Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
334Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
335Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
336Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8621m3
337Bơm nước hố móng CS 10.0CVMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
338Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
339Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
340Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
341Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
342Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
343Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,39m3
344Bê tông mũ hố ga, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
345Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm (h30)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
346Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm (h30)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
347Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
348Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
349Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
350Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
351Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
352Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
353Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
354Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
355Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
356Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
357Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
358Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
359Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3511m3
360Bơm nước hố móng CS 10.0CVMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
361Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
362Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
363Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
364Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
365Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
366Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,39m3
367Bê tông mũ hố ga, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
368Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm (h30)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
369Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm (h30)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
370Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
371Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
372Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
373Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
374Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
375Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
376Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
377Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
378Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
379Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
380Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
381Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m3
382Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8771m3
383Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
384Đào tháo dỡ bê tông bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
385Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4210m³/1km
386Bơm nước hố móng CS 10.0CVMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
387Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
388Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
389Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,489100m2
390Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
391Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
392Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,08m3
393Bê tông mũ hố ga, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
394Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=800mm (h30)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
395Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=800mm (h30)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
396Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
397Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
398Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m3
399Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
400Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
401Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
402Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
403Lắp dựng tấm thép hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,349tấn
404Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
C Phí môi trường và thuế tài nguyên
1Phí môi trường1Toàn bộ công trình
2Thuế tài nguyên1Toàn bộ công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 03 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 03 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
4 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. 1 - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 03 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).33
5 Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT 1 - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 03 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).33
6 Công nhân kỹ thuật 15 Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn; Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)6
2 Máy đầm bàn 1.0kW; Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
3 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
4 Máy hàn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
5 Máy đào 0,8 - 1,25m3 Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
6 Máy thủy bình (hoặc toàn đạc); Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
7 Máy san Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
8 Máy ủi công suất ≤ 108 CV Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
9 Xe tưới nước (5m3); Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
10 Lu rung 15T trở lên Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->