Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp Công trình Lắp đặt bảo vệ chống sét giảm sự cố đường dây 372E58
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113869-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Nam | Chủ đầu tư | + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp Công trình Lắp đặt bảo vệ chống sét giảm sự cố đường dây 372E58 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210113867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay thương mại trong nước 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 18:33:00 đến ngày 2021-01-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,299,855,415 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥35kVvà có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là: Đường dây ≥ 35kV: 3,12km Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥35kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥35kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥35kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động(cho phép kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥35kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật không tính kỹ sư, cử nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trênNgoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Lắp chống sét van thông minh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133 | Cái |
| 2 | Tháo lắp chống sét van đường dây 22kV sử dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và đào đúc móng cột bê tông ly tâm 16m: MT-4-16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Móng |
| 4 | Cung cấp và đào đúc móng cột bê tông ly tâm 18m: MT-5-18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Móng |
| 5 | Cung cấp và đào đúc móng néo MN 18-6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Móng |
| 6 | Cung cấp và đào đúc móng néo MN 9-3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp Tiếp địa đường dây LR-6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | ht |
| 8 | Cung cấp và lắp Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-16-190-9,2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cột |
| 9 | Cung cấp và lắp Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-18-190-9,2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cột |
| 10 | Cung cấp và lắp Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-18-190-13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 11 | Cung cấp và lắp Xà đỡ thẳng lắp trên chụp đầu cột ĐTLH-10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn dây trần ĐTL-10T(34) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp Xà đỡ góc lắp trên chụp đầu cột ĐGLH-10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp Xà đỡ góc cột BTLT đơn dây trần ĐGL-10T(34) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp Xà đỡ vượt cột BTLT đơn dây trần ĐV-12T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp Xà đỡ vượt cột BTLT đơn dây trần ĐV-14T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp Xà néo góc cột BTLT đơn dây trần XNG-10T(34) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp Xà chống sét van cột BLTL đơn XCSV-LT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp Xà đỡ dây chống sét ĐCS-30-1A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp Xà đỡ dây chống sét ĐCS-30-1B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp Xà đỡ dây chống sét ĐCS-30-CS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp Xà treo dây chống sét CĐC-30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp Xà treo dây chống sét CĐC-45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp Xà néo dây chống sét NCS-30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp Xà đỡ dây chống sét trên cột hình II ĐIICS-25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp Xà néo dây chống sét trên cột hình II NIICS-25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp Cùm lắp dây chống sét cột BTLT đơn CDN-CS-1LT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp Cổ dề cuối CDC-105 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp Cổ dề góc CDG-100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp Cổ dề góc CDG-105 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp Cổ dề góc CDG-120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp Cổ dề thẳng CDT-120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp Cổ dề thẳng CDT-100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp Tiếp địa chân cột: CT-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp Bách bắt néo trên chụp đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp Dây chống sét GSW-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16.009 | Mét |
| 39 | Lắp sứ đỡ 35kV loại Pin Post | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 386 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp Dây nhôm trần buộc cổ sứ A3,5mm2 (2,5m/sợi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 386 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp Sứ đỡ dây chống sét SBL-0,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp Dây nhôm buộc cổ sứ Al-3,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp Khóa néo dây chống sét KN-CS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp Khóa đỡ dây chống sét KĐ-CS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | Cái |
| 45 | Lắp chuỗi néo polyme 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Chuỗi |
| 46 | Cung cấp và lắp Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp Kẹp cáp nhôm 3 bulong trung thế KC-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | Cái |
| 48 | Cung cấp và lắp Kẹp cáp đồng nhôm 2 bulong CMA-2.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 49 | Cung cấp và lắp Dây néo TK 35-11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp Dây néo TK 35-15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp Dây néo TK 35-17 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp Dây néo TK 35-18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp Dây néo TK 35-20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp Dây néo TK 70-16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp Nối đất dây chống sét GSW-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138 | vị trí |
| 56 | Cung cấp và lắp Đai thép kèm khóa giữ dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 828 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp Kẹp thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 552 | Cái |
| 58 | Cung cấp và lắp Bảng tên cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Bảng |
| 59 | Chụp đầu cột thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 60 | Xà đỡ thẳng dây dẫn thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Bộ |
| 61 | Xà đỡ thẳng dây thẳng dẫn thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 62 | Xà đỡ góc dây dẫn thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 63 | Xà đỡ vượt dây dẫn thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 64 | Xà đỡ vượt dây dẫn thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 65 | Xà đỡ vượt dây dẫn thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 66 | Xà néo góc dây dẫn thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 67 | Xà chống sét van thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 68 | Cách điện đứng thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 269 | Bộ |
| 69 | Cột BTLT: LT-12(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥35kVvà có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là: Đường dây ≥ 35kV: 3,12km Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥35kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥35kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥35kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động(cho phép kiêm nhiệm) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥35kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật không tính kỹ sư, cử nhân | 5 | - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trênNgoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi