Gói thầu: Thi công xây dựng đường giao thông và hệ thống thoát nước nhánh 5 và nhánh 7

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113521-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: TT Đạ Tẻh– huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633 883 090.
Tên gói thầu Thi công xây dựng đường giao thông và hệ thống thoát nước nhánh 5 và nhánh 7
Số hiệu KHLCNT 20201287018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 14:43:00 đến ngày 2021-01-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,320,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.757E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học hoặc cao đẳng phù hợp với công việc đảm nhận.+ Có hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Có hợp đồng lao động.+ Chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ;
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ có trọng tải 5 T.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ có trọng tải 10 T.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc;
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu;
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Máy lu có trọng lượng ≥ 10T.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào;
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Máy đào một gầu có dung tích gầu ≥ 0,80 m3.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Trộn bê tông - dung tích: 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Cắt uốn sắt 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tên công tác
B Phần chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòngChi phí dự phòng143.000.000Đồng
C NHÁNH 5
D PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất đổ lên ph. tiện v/c, máy đào ≤ 1.6m3, ĐC1Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,616100 m3
2Vận chuyển đất đi đổ Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,616100 m3
3Vận chuyển tiếp đất đi đổ ≤ 5km, (áp dụng đi đổ tiếp 1km) ô tô 10T, ĐC1Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,616100 m3
4Đào xúc đất đổ lên ph. tiện v/c, máy đào ≤ 1.6m3, ĐC2 (tận dụng đất để đắp)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt16,531100 m3
5Vận chuyển đất tận dụng để đắp phạm vi ≤ 300m, ô tô 10T, ĐC2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt16,531100 m3
6Đắp nền đường, máy đầm 25T, K=0.95Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt14,629100 m3
7San đầm đất mặt bằng, máy đầm 25T, K=0,95, (Xáo xới, lu nguyên thổ)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,04100 m3
8Đào nền đường làm mới đổ lên ph.tiện v/c, máy đào 1,6m3, ĐC2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt17,385100 m3
9Vận chuyển đất đi đổ Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt17,385100 m3
10Vận chuyển tiếp đất đi đổ ≤ 5km, ô tô 10T, ĐC2 (đi đổ 1km)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt17,385100 m3
E PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng CPĐD đá Dmax 37,5mm lớp dướiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,561100 m3
2Lót bạt nilon lớp cách lý mặt đườngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt15,607100 m2
3Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm, đá 1x2 M250, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt311,541m3
4Ván khuôn thép mặt đườngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,695100 m2
5Gia cống, lắp dụng cốt thép mặt đường, thép f ≤ 18mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,417tấn
F PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Bê tông tấm đan mương (đúc sẳn), đá 1x2 M200, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt37,023m3
2Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,715100 m2
3Lớp lót vữa M100, dày 2cmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt206,325m2
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẳn bằng thủ công, TL ≤ 50kgThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1.763cái
5Bê tông móng bề dày ≤ 250cm, đá 1x2 M150, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt12,517m3
G PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1Đào đất móng mương ≤ 6m, máy đào ≤ 0,8m3, ĐC2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,131100 m3
2Làm lớp đệm móng cấp phối Dmax 37,5mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,6m3
3Bê tông mương cáp, rảnh nước, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,305m3
4Ván khuôn thép móng dài (ván khuôn mương)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,397100 m2
5Bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô (đúc sẵn), đá 1x2 M200, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,44m3
6Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,094100 m2
7Cốt thép tấm đan , thép f ≤ 10Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,11tấn
8Cốt thép tấm đan, thép f ≤ 18Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,136tấn
9Gia công thép giằng mái (Thép góc tấm đan)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,595tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≥ 50kg bằng cần trục 6TThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt24cái
H PHẦN CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG
1Đào đất móng cống bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤ 6m, ĐC2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,153100 m3
2Đệm móng cấp phối Dmax 37,5mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,23m3
3Bê tông ống cống (đúc sẵn), đá 1x2 M200, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,76m3
4Ván khuôn thép các loại cấu kiện (ống cống)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,625100 m2
5Cốt thép ống công, thép f ≤ 10Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,295tấn
6Bê tông móng bề dày ≤ 250cm, đá 1x2 M150, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,59m3
7Bê tông móng bề dày ≤ 250cm, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,97m3
8Ván khuôn thép móng dàiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,153100 m2
9Bê tông tường bề dày ≤ 45cm, cao ≤ 6m đá 1x2 M200, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,44m3
10Ván khuôn thép tường, cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,074100 m2
11Lắp đặt ống cống D ≤ 1250mm - L=1mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8cấu kiện
12Trám mối nối dày 2cm vữa M100, mô đun M>2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,848m2
13Quét nhựa bitum lưng cống 2 lớpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt30,16m2
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0.95Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,311100 m3
15Xây móng đá hộc, chiều dày ≤ 60cm, vữa M100Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,25m3
I PHẦN CỐNG HỘP
J PHẦN THÂN CỐNG
1Đào đất móng cống bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤ 6m, ĐC2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,109100 m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0.95Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,16100 m3
3Thi công móng CPĐD đá Dmax 37,5mm móng cốngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,308100 m3
4Bê tông móng cống bề dày ≤ 250cm, đá 1x2 M150, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt26,32m3
5Bê tông cống hộp (đúc tại chổ), đá 1x2 M300, độ sụt 6-8Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt78,66m3
6Bê tông móng cống bề dày ≤ 250cm, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10,08m3
7Bê tông tường bề dày ≤ 45cm, cao ≤ 6m đá 1x2 M200, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,92m3
8Cốt thép cống hộp (đúc tại chổ), thép f ≤ 10Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,191tấn
9Cốt thép cống hộp (đúc tại chổ), thép f ≤ 18Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,817tấn
10Cốt thép cống hộp (đúc tại chổ), thép f >18Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,27tấn
11Ván khuôn thép cống hộpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,402100 m2
12Cốt thép tường, thép f ≤ 10mm, cao tường ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,038tấn
13Cốt thép tường, thép f ≤ 18mm, cao tường ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,65tấn
14Ván khuôn thép móng dài (đúc tại chổ)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,764100 m2
15Ván khuôn thép tường, cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,4100 m2
16Xây móng đá hộc, chiều dày ≤ 60cm, vữa M100Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt21,84m3
K PHẦN BẢN CHUYỂN TIẾP
1Làm lớp đệm móng cấp phối Dmax 37,5mm1,8m3
2Bêtông móng bề dày ≤ 250cm, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,6m3
3Cốt thép móng, thép f ≤ 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,061tấn
4Cốt thép móng, thép f ≤ 18mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,088tấn
5Ván khuôn thép móng dài (Ván khuôn bản chuyển tiếp)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,084100 m2
L PHẦN LAN CAN
1Bêtông lan can, gờ chắn, đá 1x2 M250, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,124m3
2Ván khuôn lan canThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,142100 m2
3Cốt thép lan can, thép f ≤ 18mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,249tấn
4Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,363tấn
5Lắp đặt ống thép không rỉ D100mm, bằng phương pháp hàn (ống thép lan can)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,456100 m
6Lắp đặt ống thép không rỉ D90mm, bằng phương pháp hàn (ống thép lan can)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,048100 m
7Cung cấp bu long D16, L=260Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt48cái
M PHẦN BẢO VỆ MẶT CỐNG
1Cốt thép bảo vệ mặt cống, thép f ≤ 10mm (cốt thép móng)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,051tấn
2Bêtông móng chiều dày ≤ 250cm, 1x2 M250, độ sụt 2-4 (Bê tông bảo vệ mặt cống)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,362m3
N PHẦN TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bải thải, bải tập kết, TC, ĐC2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,664m3
2Bê tông móng bề dày ≤ 250cm, đá 1x2 M150, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,238m3
3Cọc tiêu BTCT 0.12x0.12x1.025(m), đá 1x2, M200, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt74cọc
4Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm phản quang, bao gồm cả lắp đặt cộtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2cái
5Cung cấp vật liệu lắp đặt trụ gắn BB sắt ống F100, cột biển báo đơn, đế cột BT đá 1x2 M150, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2trụ
O NHÁNH 7
P PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất đổ lên ph. tiện v/c, máy đào ≤ 1.6m3, ĐC1Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8,775100 m3
2Vận chuyển đất đi đổ Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8,775100 m3
3Vận chuyển tiếp đất đi đổ ≤ 5km, (áp dụng đi đổ tiếp 1km) ô tô 10T, ĐC1Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8,775100 m3
4Đào xúc đất đổ lên ph. tiện v/c, máy đào ≤ 1.6m3, ĐC2 (tận dụng đất để đắp)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt16,095100 m3
5Vận chuyển đất tận dụng để đắp phạm vi ≤ 300m, ô tô 10T, ĐC2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt16,095100 m3
6Đắp nền đường, máy đầm 25T, K=0.95Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt14,243100 m3
7San đầm đất mặt bằng, máy đầm 25T, K=0,95, (Xáo xới, lu nguyên thổ)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,09100 m3
8Đào nền đường làm mới đổ lên ph.tiện v/c, máy đào 1,6m3, ĐC2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt48,448100 m3
9Vận chuyển đất đi đổ Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt48,448100 m3
10Vận chuyển tiếp đất đi đổ ≤ 5km, ô tô 10T, ĐC2 (đi đổ 1km)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt48,448100 m3
Q PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng CPĐD đá Dmax 37,5mm lớp dướiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,365100 m3
2Lót bạt nilon lớp cách lý mặt đườngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,65100 m2
3Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm, đá 1x2 M250, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt73,004m3
4Ván khuôn thép mặt đườngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,4100 m2
5Gia cống, lắp dụng cốt thép mặt đường, thép f ≤ 18mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,428tấn
R PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Bê tông tấm đan mương (đúc sẳn), đá 1x2 M200, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt54,348m3
2Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,986100 m2
3Lớp lót vữa M100, dày 2cmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt302,85m2
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẳn bằng thủ công, TL ≤ 50kgThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2.588cái
5Bê tông móng bề dày ≤ 250cm, đá 1x2 M150, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt18,373m3
S PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1Đào đất móng mương ≤ 6m, máy đào ≤ 0,8m3, ĐC2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,23100 m3
2Làm lớp đệm móng cấp phối Dmax 37,5mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,81m3
3Bê tông mương cáp, rảnh nước, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt13,39m3
4Ván khuôn thép móng dài (ván khuôn mương)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,783100 m2
5Bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô (đúc sẵn), đá 1x2 M200, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,76m3
6Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,179100 m2
7Cốt thép tấm đan , thép f ≤ 10Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,212tấn
8Cốt thép tấm đan, thép f ≤ 18Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,26tấn
9Gia công thép giằng mái (Thép góc tấm đan)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,141tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≥ 50kg bằng cần trục 6TThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt46cái
T PHẦN CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG
1Đào đất móng cống bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤ 6m, ĐC2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,957100 m3
2Đệm móng cấp phối Dmax 37,5mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt13,62m3
3Bê tông ống cống (đúc sẵn), đá 1x2 M200, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt11,85m3
4Ván khuôn thép các loại cấu kiện (ống cống)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,962100 m2
5Cốt thép ống công, thép f ≤ 10Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,092tấn
6Bê tông móng bề dày ≤ 250cm, đá 1x2 M150, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt17,44m3
7Bê tông móng bề dày ≤ 250cm, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt14,03m3
8Ván khuôn thép móng dàiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,608100 m2
9Bê tông tường bề dày ≤ 45cm, cao ≤ 6m đá 1x2 M200, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt23,84m3
10Ván khuôn thép tường, cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,525100 m2
11Lắp đặt ống cống D ≤ 1250mm - L=1mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt15cấu kiện
12Lắp đặt ống cống D ≤ 1250mm - L=1mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8cấu kiện
13Lắp đặt ống cống D ≤ 1800mm - L=1mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8cấu kiện
14Trám mối nối dày 2cm vữa M100, mô đun M>2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt24,691m2
15Quét nhựa bitum lưng cống 2 lớpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt120,15m2
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0.95Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,876100 m3
17Xây móng đá hộc, chiều dày ≤ 60cm, vữa M100Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,45m3
U PHẦN CỐNG HỘP
V PHẦN THÂN CỐNG
1Đào đất móng cống bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤ 6m, ĐC2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,078100 m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0.95Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,998100 m3
3Thi công móng CPĐD đá Dmax 37,5mm móng cốngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,143100 m3
4Bê tông móng cống bề dày ≤ 250cm, đá 1x2 M150, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt20,01m3
5Bê tông cống hộp (đúc tại chổ), đá 1x2 M300, độ sụt 6-8Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt36,33m3
6Bê tông móng cống bề dày ≤ 250cm, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt16,78m3
7Bê tông tường bề dày ≤ 45cm, cao ≤ 6m đá 1x2 M200, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt15,38m3
8Cốt thép cống hộp (đúc tại chổ), thép f ≤ 10Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,095tấn
9Cốt thép cống hộp (đúc tại chổ), thép f ≤ 18Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,176tấn
10Cốt thép cống hộp (đúc tại chổ), thép f >18Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,806tấn
11Ván khuôn thép cống hộpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,309100 m2
12Cốt thép tường, thép f ≤ 10mm, cao tường ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,076tấn
13Cốt thép tường, thép f ≤ 18mm, cao tường ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,401tấn
14Ván khuôn thép móng dài (đúc tại chổ)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,688100 m2
15Ván khuôn thép tường, cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,004100 m2
16Xây móng đá hộc, chiều dày ≤ 60cm, vữa M100Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt21,65m3
17Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤ 20cm đá 1x2 M150 (gia cố taluy đầu cống)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,92m3
W PHẦN BẢN CHUYỂN TIẾP
1Làm lớp đệm móng cấp phối Dmax 37,5mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,8m3
2Bêtông móng bề dày ≤ 250cm, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,6m3
3Cốt thép móng, thép f ≤ 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,061tấn
4Cốt thép móng, thép f ≤ 18mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,088tấn
5Ván khuôn thép móng dài (Ván khuôn bản chuyển tiếp)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,084100 m2
X PHẦN LAN CAN
1Bêtông lan can, gờ chắn, đá 1x2 M250, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,756m3
2Ván khuôn lan canThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,142100 m2
3Cốt thép lan can, thép f ≤ 18mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,073tấn
4Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,173tấn
5Lắp đặt ống thép không rỉ D100mm, bằng phương pháp hàn (ống thép lan can)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,154100 m
6Lắp đặt ống thép không rỉ D90mm, bằng phương pháp hàn (ống thép lan can)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,024100 m
7Cung cấp bu loâng D16, L=260Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt24cái
Y PHẦN BẢO VỆ MẶT CỐNG
1Cốt thép bảo vệ mặt cống, thép f ≤ 10mm (cốt thép móng)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,051tấn
2Bêtông móng chiều dày ≤ 250cm, 1x2 M250, độ sụt 2-4 (Bê tông bảo vệ mặt cống)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,362m3
Z PHẦN TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bải thải, bải tập kết, TC, ĐC2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,12m3
2Bê tông móng bề dày ≤ 250cm, đá 1x2 M150, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,141m3
3Cọc tiêu BTCT 0.12x0.12x1.025(m), đá 1x2, M200, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt170cọc
4Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm phản quang, bao gồm cả lắp đặt cộtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9cái
5Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn phản quang D70, bát giác cạnh 25cm, bao gồm cả lắp đặt cộtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1cái
6Sản xuất, lắp đặt biển báo chử nhật phản quang 30x50cm, bao gồm cả lắp đặt cộtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4cái
7Cung cấp vật liệu lắp đặt trụ gắn BB sắt ống F100, cột biển báo đôi, đế cột BT đá 1x2 M150, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4trụ
8Cung cấp vật liệu lắp đặt trụ gắn BB sắt ống F100, cột biển báo đơn, đế cột BT đá 1x2 M150, độ sụt 2-4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.757E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Có hợp đồng lao động.44
2 01 Cán bộ kỹ thuật xây dựng: 1 + Có trình độ đại học hoặc cao đẳng phù hợp với công việc đảm nhận.+ Có hợp đồng lao động33
3 - Công nhân kỹ thuật: 10 + Có hợp đồng lao động.+ Chứng chỉ nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ; Ô tô tự đổ có trọng tải 5 T.1
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ có trọng tải 10 T.1
3 Đầm cóc; Đặc điểm: Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 60 kg1
4 Máy lu; Đặc điểm: Máy lu có trọng lượng ≥ 10T.1
5 Máy đào; Đặc điểm: Máy đào một gầu có dung tích gầu ≥ 0,80 m3.1
6 Ô tô tưới nước 5m3 Đặc điểm: Ô tô tưới nước - dung tích: 5m31
7 Máy trộn bê tông 250lít Đặc điểm: Trộn bê tông - dung tích: 250l1
8 Máy cắt uốn 5KW Đặc điểm: Cắt uốn sắt 5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->