Gói thầu: Thi công xây dựng đường giao thông và hệ thống thoát nước nhánh 5 và nhánh 7
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: TT Đạ Tẻh– huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633 883 090. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đường giao thông và hệ thống thoát nước nhánh 5 và nhánh 7 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201287018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 14:43:00 đến ngày 2021-01-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,320,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.757E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học hoặc cao đẳng phù hợp với công việc đảm nhận.+ Có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có hợp đồng lao động.+ Chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ có trọng tải 5 T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ có trọng tải 10 T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Máy lu có trọng lượng ≥ 10T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Máy đào một gầu có dung tích gầu ≥ 0,80 m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Trộn bê tông - dung tích: 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Cắt uốn sắt 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tên công tác | |||
| B | Phần chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng | 143.000.000 | Đồng |
| C | NHÁNH 5 | |||
| D | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất đổ lên ph. tiện v/c, máy đào ≤ 1.6m3, ĐC1 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,616 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,616 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất đi đổ ≤ 5km, (áp dụng đi đổ tiếp 1km) ô tô 10T, ĐC1 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,616 | 100 m3 |
| 4 | Đào xúc đất đổ lên ph. tiện v/c, máy đào ≤ 1.6m3, ĐC2 (tận dụng đất để đắp) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16,531 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp phạm vi ≤ 300m, ô tô 10T, ĐC2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16,531 | 100 m3 |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 25T, K=0.95 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 14,629 | 100 m3 |
| 7 | San đầm đất mặt bằng, máy đầm 25T, K=0,95, (Xáo xới, lu nguyên thổ) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,04 | 100 m3 |
| 8 | Đào nền đường làm mới đổ lên ph.tiện v/c, máy đào 1,6m3, ĐC2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 17,385 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 17,385 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp đất đi đổ ≤ 5km, ô tô 10T, ĐC2 (đi đổ 1km) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 17,385 | 100 m3 |
| E | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD đá Dmax 37,5mm lớp dưới | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,561 | 100 m3 |
| 2 | Lót bạt nilon lớp cách lý mặt đường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15,607 | 100 m2 |
| 3 | Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm, đá 1x2 M250, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 311,541 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,695 | 100 m2 |
| 5 | Gia cống, lắp dụng cốt thép mặt đường, thép f ≤ 18mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,417 | tấn |
| F | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mương (đúc sẳn), đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 37,023 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,715 | 100 m2 |
| 3 | Lớp lót vữa M100, dày 2cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 206,325 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẳn bằng thủ công, TL ≤ 50kg | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.763 | cái |
| 5 | Bê tông móng bề dày ≤ 250cm, đá 1x2 M150, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12,517 | m3 |
| G | PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào đất móng mương ≤ 6m, máy đào ≤ 0,8m3, ĐC2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,131 | 100 m3 |
| 2 | Làm lớp đệm móng cấp phối Dmax 37,5mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,6 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rảnh nước, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,305 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng dài (ván khuôn mương) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,397 | 100 m2 |
| 5 | Bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô (đúc sẵn), đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,094 | 100 m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan , thép f ≤ 10 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,11 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, thép f ≤ 18 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,136 | tấn |
| 9 | Gia công thép giằng mái (Thép góc tấm đan) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,595 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≥ 50kg bằng cần trục 6T | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 24 | cái |
| H | PHẦN CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤ 6m, ĐC2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,153 | 100 m3 |
| 2 | Đệm móng cấp phối Dmax 37,5mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,23 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống (đúc sẵn), đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép các loại cấu kiện (ống cống) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,625 | 100 m2 |
| 5 | Cốt thép ống công, thép f ≤ 10 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,295 | tấn |
| 6 | Bê tông móng bề dày ≤ 250cm, đá 1x2 M150, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,59 | m3 |
| 7 | Bê tông móng bề dày ≤ 250cm, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,97 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng dài | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,153 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông tường bề dày ≤ 45cm, cao ≤ 6m đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,44 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép tường, cao ≤ 28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,074 | 100 m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống D ≤ 1250mm - L=1m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 12 | Trám mối nối dày 2cm vữa M100, mô đun M>2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,848 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum lưng cống 2 lớp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 30,16 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0.95 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,311 | 100 m3 |
| 15 | Xây móng đá hộc, chiều dày ≤ 60cm, vữa M100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,25 | m3 |
| I | PHẦN CỐNG HỘP | |||
| J | PHẦN THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤ 6m, ĐC2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,109 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0.95 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,16 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng CPĐD đá Dmax 37,5mm móng cống | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,308 | 100 m3 |
| 4 | Bê tông móng cống bề dày ≤ 250cm, đá 1x2 M150, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 26,32 | m3 |
| 5 | Bê tông cống hộp (đúc tại chổ), đá 1x2 M300, độ sụt 6-8 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 78,66 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống bề dày ≤ 250cm, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10,08 | m3 |
| 7 | Bê tông tường bề dày ≤ 45cm, cao ≤ 6m đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,92 | m3 |
| 8 | Cốt thép cống hộp (đúc tại chổ), thép f ≤ 10 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,191 | tấn |
| 9 | Cốt thép cống hộp (đúc tại chổ), thép f ≤ 18 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,817 | tấn |
| 10 | Cốt thép cống hộp (đúc tại chổ), thép f >18 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,27 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép cống hộp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,402 | 100 m2 |
| 12 | Cốt thép tường, thép f ≤ 10mm, cao tường ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,038 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, thép f ≤ 18mm, cao tường ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,65 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép móng dài (đúc tại chổ) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,764 | 100 m2 |
| 15 | Ván khuôn thép tường, cao ≤ 28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,4 | 100 m2 |
| 16 | Xây móng đá hộc, chiều dày ≤ 60cm, vữa M100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 21,84 | m3 |
| K | PHẦN BẢN CHUYỂN TIẾP | |||
| 1 | Làm lớp đệm móng cấp phối Dmax 37,5mm | 1,8 | m3 | |
| 2 | Bêtông móng bề dày ≤ 250cm, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,6 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, thép f ≤ 10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,061 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, thép f ≤ 18mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,088 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép móng dài (Ván khuôn bản chuyển tiếp) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,084 | 100 m2 |
| L | PHẦN LAN CAN | |||
| 1 | Bêtông lan can, gờ chắn, đá 1x2 M250, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,124 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lan can | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,142 | 100 m2 |
| 3 | Cốt thép lan can, thép f ≤ 18mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,249 | tấn |
| 4 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,363 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ D100mm, bằng phương pháp hàn (ống thép lan can) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,456 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ D90mm, bằng phương pháp hàn (ống thép lan can) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,048 | 100 m |
| 7 | Cung cấp bu long D16, L=260 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 48 | cái |
| M | PHẦN BẢO VỆ MẶT CỐNG | |||
| 1 | Cốt thép bảo vệ mặt cống, thép f ≤ 10mm (cốt thép móng) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,051 | tấn |
| 2 | Bêtông móng chiều dày ≤ 250cm, 1x2 M250, độ sụt 2-4 (Bê tông bảo vệ mặt cống) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,362 | m3 |
| N | PHẦN TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bải thải, bải tập kết, TC, ĐC2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,664 | m3 |
| 2 | Bê tông móng bề dày ≤ 250cm, đá 1x2 M150, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,238 | m3 |
| 3 | Cọc tiêu BTCT 0.12x0.12x1.025(m), đá 1x2, M200, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 74 | cọc |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm phản quang, bao gồm cả lắp đặt cột | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp vật liệu lắp đặt trụ gắn BB sắt ống F100, cột biển báo đơn, đế cột BT đá 1x2 M150, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | trụ |
| O | NHÁNH 7 | |||
| P | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất đổ lên ph. tiện v/c, máy đào ≤ 1.6m3, ĐC1 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,775 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,775 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất đi đổ ≤ 5km, (áp dụng đi đổ tiếp 1km) ô tô 10T, ĐC1 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,775 | 100 m3 |
| 4 | Đào xúc đất đổ lên ph. tiện v/c, máy đào ≤ 1.6m3, ĐC2 (tận dụng đất để đắp) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16,095 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp phạm vi ≤ 300m, ô tô 10T, ĐC2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16,095 | 100 m3 |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 25T, K=0.95 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 14,243 | 100 m3 |
| 7 | San đầm đất mặt bằng, máy đầm 25T, K=0,95, (Xáo xới, lu nguyên thổ) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,09 | 100 m3 |
| 8 | Đào nền đường làm mới đổ lên ph.tiện v/c, máy đào 1,6m3, ĐC2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 48,448 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 48,448 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp đất đi đổ ≤ 5km, ô tô 10T, ĐC2 (đi đổ 1km) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 48,448 | 100 m3 |
| Q | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD đá Dmax 37,5mm lớp dưới | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,365 | 100 m3 |
| 2 | Lót bạt nilon lớp cách lý mặt đường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,65 | 100 m2 |
| 3 | Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm, đá 1x2 M250, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 73,004 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,4 | 100 m2 |
| 5 | Gia cống, lắp dụng cốt thép mặt đường, thép f ≤ 18mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,428 | tấn |
| R | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mương (đúc sẳn), đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 54,348 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,986 | 100 m2 |
| 3 | Lớp lót vữa M100, dày 2cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 302,85 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẳn bằng thủ công, TL ≤ 50kg | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2.588 | cái |
| 5 | Bê tông móng bề dày ≤ 250cm, đá 1x2 M150, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 18,373 | m3 |
| S | PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào đất móng mương ≤ 6m, máy đào ≤ 0,8m3, ĐC2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,23 | 100 m3 |
| 2 | Làm lớp đệm móng cấp phối Dmax 37,5mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,81 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rảnh nước, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 13,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng dài (ván khuôn mương) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,783 | 100 m2 |
| 5 | Bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô (đúc sẵn), đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,179 | 100 m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan , thép f ≤ 10 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,212 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, thép f ≤ 18 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,26 | tấn |
| 9 | Gia công thép giằng mái (Thép góc tấm đan) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,141 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≥ 50kg bằng cần trục 6T | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 46 | cái |
| T | PHẦN CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤ 6m, ĐC2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,957 | 100 m3 |
| 2 | Đệm móng cấp phối Dmax 37,5mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 13,62 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống (đúc sẵn), đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép các loại cấu kiện (ống cống) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,962 | 100 m2 |
| 5 | Cốt thép ống công, thép f ≤ 10 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,092 | tấn |
| 6 | Bê tông móng bề dày ≤ 250cm, đá 1x2 M150, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 17,44 | m3 |
| 7 | Bê tông móng bề dày ≤ 250cm, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 14,03 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng dài | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,608 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông tường bề dày ≤ 45cm, cao ≤ 6m đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 23,84 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép tường, cao ≤ 28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,525 | 100 m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống D ≤ 1250mm - L=1m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống cống D ≤ 1250mm - L=1m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống cống D ≤ 1800mm - L=1m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 14 | Trám mối nối dày 2cm vữa M100, mô đun M>2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 24,691 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum lưng cống 2 lớp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 120,15 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0.95 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,876 | 100 m3 |
| 17 | Xây móng đá hộc, chiều dày ≤ 60cm, vữa M100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,45 | m3 |
| U | PHẦN CỐNG HỘP | |||
| V | PHẦN THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤ 6m, ĐC2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,078 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0.95 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,998 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng CPĐD đá Dmax 37,5mm móng cống | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,143 | 100 m3 |
| 4 | Bê tông móng cống bề dày ≤ 250cm, đá 1x2 M150, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20,01 | m3 |
| 5 | Bê tông cống hộp (đúc tại chổ), đá 1x2 M300, độ sụt 6-8 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 36,33 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống bề dày ≤ 250cm, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16,78 | m3 |
| 7 | Bê tông tường bề dày ≤ 45cm, cao ≤ 6m đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15,38 | m3 |
| 8 | Cốt thép cống hộp (đúc tại chổ), thép f ≤ 10 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,095 | tấn |
| 9 | Cốt thép cống hộp (đúc tại chổ), thép f ≤ 18 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,176 | tấn |
| 10 | Cốt thép cống hộp (đúc tại chổ), thép f >18 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,806 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép cống hộp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,309 | 100 m2 |
| 12 | Cốt thép tường, thép f ≤ 10mm, cao tường ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,076 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, thép f ≤ 18mm, cao tường ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,401 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép móng dài (đúc tại chổ) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,688 | 100 m2 |
| 15 | Ván khuôn thép tường, cao ≤ 28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,004 | 100 m2 |
| 16 | Xây móng đá hộc, chiều dày ≤ 60cm, vữa M100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 21,65 | m3 |
| 17 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤ 20cm đá 1x2 M150 (gia cố taluy đầu cống) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,92 | m3 |
| W | PHẦN BẢN CHUYỂN TIẾP | |||
| 1 | Làm lớp đệm móng cấp phối Dmax 37,5mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,8 | m3 |
| 2 | Bêtông móng bề dày ≤ 250cm, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,6 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, thép f ≤ 10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,061 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, thép f ≤ 18mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,088 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép móng dài (Ván khuôn bản chuyển tiếp) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,084 | 100 m2 |
| X | PHẦN LAN CAN | |||
| 1 | Bêtông lan can, gờ chắn, đá 1x2 M250, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,756 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lan can | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,142 | 100 m2 |
| 3 | Cốt thép lan can, thép f ≤ 18mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,073 | tấn |
| 4 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,173 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ D100mm, bằng phương pháp hàn (ống thép lan can) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,154 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ D90mm, bằng phương pháp hàn (ống thép lan can) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,024 | 100 m |
| 7 | Cung cấp bu loâng D16, L=260 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 24 | cái |
| Y | PHẦN BẢO VỆ MẶT CỐNG | |||
| 1 | Cốt thép bảo vệ mặt cống, thép f ≤ 10mm (cốt thép móng) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,051 | tấn |
| 2 | Bêtông móng chiều dày ≤ 250cm, 1x2 M250, độ sụt 2-4 (Bê tông bảo vệ mặt cống) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,362 | m3 |
| Z | PHẦN TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bải thải, bải tập kết, TC, ĐC2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng bề dày ≤ 250cm, đá 1x2 M150, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,141 | m3 |
| 3 | Cọc tiêu BTCT 0.12x0.12x1.025(m), đá 1x2, M200, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 170 | cọc |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm phản quang, bao gồm cả lắp đặt cột | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn phản quang D70, bát giác cạnh 25cm, bao gồm cả lắp đặt cột | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chử nhật phản quang 30x50cm, bao gồm cả lắp đặt cột | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp vật liệu lắp đặt trụ gắn BB sắt ống F100, cột biển báo đôi, đế cột BT đá 1x2 M150, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | trụ |
| 8 | Cung cấp vật liệu lắp đặt trụ gắn BB sắt ống F100, cột biển báo đơn, đế cột BT đá 1x2 M150, độ sụt 2-4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.757E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Có hợp đồng lao động. | 4 | 4 |
| 2 | 01 Cán bộ kỹ thuật xây dựng: | 1 | + Có trình độ đại học hoặc cao đẳng phù hợp với công việc đảm nhận.+ Có hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 3 | - Công nhân kỹ thuật: | 10 | + Có hợp đồng lao động.+ Chứng chỉ nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ; | Ô tô tự đổ có trọng tải 5 T. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ có trọng tải 10 T. | 1 |
| 3 | Đầm cóc; | Đặc điểm: Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 60 kg | 1 |
| 4 | Máy lu; | Đặc điểm: Máy lu có trọng lượng ≥ 10T. | 1 |
| 5 | Máy đào; | Đặc điểm: Máy đào một gầu có dung tích gầu ≥ 0,80 m3. | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước 5m3 | Đặc điểm: Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3 | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250lít | Đặc điểm: Trộn bê tông - dung tích: 250l | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn 5KW | Đặc điểm: Cắt uốn sắt 5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi