Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc và các công trình phụ trợ Ủy ban nhân dân xã Tống Phan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210115391-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tống Phan. Địa chỉ: xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc và các công trình phụ trợ Ủy ban nhân dân xã Tống Phan
Số hiệu KHLCNT 20210106909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 15:24:00 đến ngày 2021-01-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,613,334,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.142E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.284E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Công trình dân dụng, cấp III.+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.329.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.658.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TỐNG PHAN
1Dọn dẹp, di dời những phế thải hiện có ra khỏi mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2.039,3275m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V143,3463m2
4Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
5Phá dỡ con tiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V198con
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,273m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V25,4654m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V100,3629m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V100,3629m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V171,8145m2
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V446,4m
12Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6781tấn
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V19,692m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V19,692m3
15Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V534,7908m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V94,284m2
17Phá dỡ nền GranitoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5871m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7443m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7443m3
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5168100m2
25Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,48m2
26Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V16,625m
27Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3076tấn
28Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V228,284m2
29Vận chuyển tôn tập kết bãi thải bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4194m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4159m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V864,8128m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.246,6554m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,093m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,05m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,88m
37Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V565,27m
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,3593m2
39Trát má cửa đi, cửa sổ, vách kính dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,3684m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V943,6792m2
41Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.386,29911m2
42Sản xuất cửa sổ nhôm (EUROHA hoặc tương đương), kính 6,38 mm, hai cánh mở lùa bao gồm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V74,16m2
43Sản xuất vách kính nhôm (EUROHA hoặc tương đương), kính 6,38 mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V26,7345m2
44Sản xuất cửa đi nhôm (EUROHA hoặc tương đương), kính 6,38 mm, một cánh mở quay bao gồm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m2
45Sản xuất cửa đi gỗ công nghiệp bao gồm phụ kiện inox (không tính khóa, tay co)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,5776m2
46Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V108m
47Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V108m cấu kiện
48Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V52,864m2 cấu kiện
49Nẹp khuôn cửa đơn gỗ Chò Chỉ, khuôn 30x10, nẹp 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V216m
50Khóa cửa đi tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
51Tay co thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V122,8545m2
53Gia công sen hoa inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4621tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V72m2
55Sản xuất và lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,29md
56Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,95md
57Con tiện chủ cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Bu lông nở sắt áo rời M10x80mm mạ kẽm liên kết bậc thangMô tả kỹ thuật theo Chương V368chiếc
59Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V518,3782m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 150x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,6015m2
61Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,4876m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ganite 300x600, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,284m2
63Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,0762m2
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,065m2
65Ốp chỉ đá 20x40x1200 bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V64,68md
66Làm trần bằng tấm trần thạch cao chịu nước 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,48m2
67Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,0912m2
68Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,2888m2
69Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V196,2888m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V196,2888m2
71Đèn led dây 02 hàng 8w/m trên trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V43,68m
72Sản xuất, lắp dựng trần nhôm C50x50x0.6 Khung thép khu hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V147,7026m2
73Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3076tấn
74Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3076tấn
75Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuMô tả kỹ thuật theo Chương V102,5488m2
76Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2829100m2
77Tôn ốp mái, mánh xối dày 0.45 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,464m
78Tôn ốp nóc dày 0.45 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,106m
79Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2829100m2
80Lắp đặt chậu xí bệt-Bồn cầu 2 khối Inax C306 VR (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi Chậu Inax LFV-1102S-1 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
82Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (CHẬU VÀ CHÂN CHẬU INAX L-285V + L288 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
84Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
85Lắp đặt van xả dây cấp nước tiểu nam loại ấn nútMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
86Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
87Lắp đặt van xả rửa tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
88Máy bơm nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
91Lắp đặt tê, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
92Lắp đặt tê, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
95Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
96Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
97Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
104Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
105Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
106Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
107Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
108cung cấp, lắp đặt chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28100m
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
111Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
112Cầu chắn rác inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
113Lắp đặt TĐT 800x500x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Lắp đặt TĐT 600x450x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
115Lắp đặt hộp automat Kt=250x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
116Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =130AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
118Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =120AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
119Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =100AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
120Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =32AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
121Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =25AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
122Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =20AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V814m
125Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V165m
126Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.808m
127Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
128Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V135m
129Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/85mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.750m
131Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
132Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V85cái
133Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
134Lắp đặt đèn LED Palen 600x600x40WMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
135Lắp đặt đèn trang trí âm trần-Đèn led âm trần khối đúc 7-7,5w 3 màuMô tả kỹ thuật theo Chương V129bộ
136Lắp đặt đèn trang trí nổi - Đèn Led D200 mm (Rạng đông hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
137Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
138Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
139Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
140Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
141Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm mạng loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
142Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm điện thoại loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
143Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
144Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V225m
145Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây mạng Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
146Cung cấp, lắp đặt dây nhảy Cat6 loại dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
147Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
148Cung cấp, lắp đặt điện thoại bànMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
149SWITCH 24 Port (Cisco hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
150Bộ phát WifiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
151Tủ Rach 15UMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
152Patch Panel AMP 24 Port Cat6 P/N 1375014-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
153Hộp cáp điện thoại 20 đôi, hộp IDF 20 Pair đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
154Tổng đài điện thoại 05 line vào-16 máy raMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
155Hộp đựng thiét bị CH, KT(600x500x180)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Hộp
156Bình cứu hoả MFZ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bình
157Bình khí CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bình
158Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
B HẠNG MUC NHÀ PHỤ TRỢ SỐ 4
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,859100m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,8121m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,9025100m
4Làm lớp cát vàng đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,1688m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6236m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5625tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,537tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0584tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8996tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3802100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9862100m2
12Bê tông móng,đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,0056m3
13Bê tông cổ cột, đá 1x2, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8585m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,1069m3
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2269tấn
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2694100m2
17Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,01m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,9033m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8181100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8181100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0444100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0671m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8594m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7744100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2404tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9512tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4758tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,7748m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5472m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6924m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2022m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6622100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0644tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3285tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2838m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0391100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3301tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8968tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4984m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái2,1936100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0821tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8145m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8594m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7744100m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,6336m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5472m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2022m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9884100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3121tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,773tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9407m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4061100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2412tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,8552m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5506m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8134m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0899100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0978tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8474m3
61Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9849tấn
62Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9849tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9849tấn
64Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V100,372m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5885100m2
66Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5885100m2
67Tôn úp lóc, tôn bưng hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V36,38m
68Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,0436m2
69Quét Bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,0436m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V504,5178m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V682,8192m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,6258m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V409,8544m2
74Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V300,36m
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,1146m3
76Trát lót tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,0084m2
77Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,5584m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,68100m2
79Công tác ốp đá vào tường, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,0084m2
80Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V275,986m2
81Ốp chìm gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Granite 120x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V123,3504m2
82Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,4456m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Granite ốp tường 400x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,24m2
84Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,7125m2
85Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,904m2
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7528m2
87Ốp chỉ đá 20x40xD bậc cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V59,42md
88Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600x9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V197,392m2
89Làm trần bằng tấm trần thạch cao chịu nước 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,4456m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.123,2994m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V504,5178m2
92Gia công sen hoa inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2128tấn
93Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,14m2
94Sản xuất và lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,23md
95Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,89md
96Con tiện chủ cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V93,6m
98Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V93,6m cấu kiện
99Sản xuất cửa đi gỗ công nghiệp bao gồm phụ kiện inox (không tính khóa, tay co)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,2128m2
100Sản xuất cửa sổ nhôm (EUROHA hoặc tương đương), kính 6,38 mm, hai cánh mở lùa bao gồm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V33,2m2
101Lắp dựng cửa Đ1 vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V35,2128m2 cấu kiện
102Sản xuất vách kính nhôm (EUROHA hoặc tương đương), kính 6,38 mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V4,86m2
103Sản xuất cửa đi nhôm (EUROHA hoặc tương đương), kính 6,38 mm, một cánh mở quay bao gồm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8m2
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V52,86m2
105Khóa cửa đi tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
106Tay co thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
107Nẹp khuôn cửa đơn gỗ Chò Chỉ, khuôn 30x10, nẹp 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V158,4m
108Lắp đặt TĐT 600x450x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Lắp đặt hộp automat Kt=250x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
110Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =60AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
111Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
112Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
113Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
114Lắp đặt đèn sát trần LED vuông 200x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
115Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
116Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V849,5m
118Lắp đặt đèn LED Palen 600x600x40WMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
119Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
120Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
121Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
122Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V390m
123Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.110m
124Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
125Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
126Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
127Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
128Lắp đặt đèn trang trí âm trần-Đèn led âm trần khối đúc 7-7,5w 3 màuMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
129Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm mạng loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
130Lắp ổ cắm loại ổ đôi (1 Hạt mạng + 1 hạt thoại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
132Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây mạng Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V560m
133Cung cấp, lắp đặt dây nhảy Cat6 loại dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
134Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V260m
135Cung cấp, lắp đặt điện thoại bànMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
136SWITCH 24 Port (Cisco hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
137Bộ phát WifiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
138Tủ Rach 15UMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
139Patch Panel AMP 24 Port Cat6 P/N 1375014-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
140Hộp cáp điện thoại 20 đôi, hộp IDF 20 Pair đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
141Tổng đài điện thoại 05 line vào-16 máy raMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
142Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
143Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
144Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
145Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
146Hộp đựng thiét bị CH, KT(600x500x180)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Hộp
147Bình cứu hoả MFZ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bình
148Bình khí CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bình
149Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
150Lắp đặt chậu xí bệt-Bồn cầu 2 khối Inax C306 VR (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
151Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi Chậu Inax LFV-1102S-1 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
152Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (CHẬU VÀ CHÂN CHẬU INAX L-285V + L288 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
154Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
155Lắp đặt van xả dây cấp nước tiểu nam loại ấn nútMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
156Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
157Lắp đặt van xả rửa tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
158Sản xuất lắp dựng Vách ngăn Compact Maica 18mm, phụ kiện inox 304 khu WCMô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m2
159Máy bơm nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
160Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
162Lắp đặt tê, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
163Lắp đặt tê, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
164Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
165Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
166Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
167Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
168Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
170Lắp đặt cút, chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
171Đai giữ ống d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
172Phễu thu nước d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
173Cầu chắn rác inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
174Vít nở 5cm liên kết đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
175Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
178Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
179Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
180cung cấp, lắp đặt chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
181Đào móng băng bể phốt, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m3
182Bê tông lót móng bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
183Bê tông móng bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9899m3
184Bê tông xà dầm, giằng bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3023m3
185Ván khuôn gỗ móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0808100m2
186Sản xuất và lắp dựng bê tông bể phốt, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
187Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0935tấn
188Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0664tấn
189Xây tường bể phốt, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4815m3
190Xây tường bể phốt, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1197m3
191Trát tường bể phốt, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,76m2
192Láng nền sàn có đánh màu, bể phốt, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,148m2
193Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
194Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
195Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
196Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
C HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ UBND XÃ TỐNG PHAN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9792m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,35100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,256m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1148100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,62m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9318tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,341tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8318m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,112m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5704m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Bể nước sạchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3186100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,944m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường (nên móng xung quanh bể)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3263m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3135100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,87100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2784100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,1m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,7m3
19Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,7m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3266100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,7m3
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch Giếng Đáy 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V877m2
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7464m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,153m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0529m3
26Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,986m2
27Láng đáy rãnh, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,4468m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,521m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2294tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1912100m2
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2488m3
33Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V30,0064m3
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,9979m3
35Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,94100m2
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, lót móng đoạn B-C-D-E-E'Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2963100m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2344m3
38Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,896m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,868m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1946tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2849tấn
42Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2222m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,1095m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V992,94m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V992,94m2
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,666m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3708100m3
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V30,0064m3
49Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V30,0064m3
D
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.142E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.284E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Công trình dân dụng, cấp III.+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.329.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.658.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn cốt thép Sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động1
6 Máy đào Sẵn sàng huy động1
7 Máy hàn Sẵn sàng huy động1
8 Máy khoan Sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động1
11 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->