Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc và các công trình phụ trợ Ủy ban nhân dân xã Tống Phan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210115391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tống Phan. Địa chỉ: xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc và các công trình phụ trợ Ủy ban nhân dân xã Tống Phan |
| Số hiệu KHLCNT | 20210106909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 15:24:00 đến ngày 2021-01-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,613,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.142E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.284E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:+ Công trình dân dụng, cấp III.+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.329.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.658.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TỐNG PHAN | |||
| 1 | Dọn dẹp, di dời những phế thải hiện có ra khỏi mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.039,3275 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,3463 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ con tiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | con |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4654 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,3629 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,3629 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,8145 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,4 | m |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6781 | tấn |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,692 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,692 | m3 |
| 15 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534,7908 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,284 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền Granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5871 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7443 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7443 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5168 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,625 | m |
| 27 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3076 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,284 | m2 |
| 29 | Vận chuyển tôn tập kết bãi thải bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4194 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4159 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 864,8128 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.246,6554 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,093 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,05 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,88 | m |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565,27 | m |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3593 | m2 |
| 39 | Trát má cửa đi, cửa sổ, vách kính dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,3684 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 943,6792 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.386,2991 | 1m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sổ nhôm (EUROHA hoặc tương đương), kính 6,38 mm, hai cánh mở lùa bao gồm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,16 | m2 |
| 43 | Sản xuất vách kính nhôm (EUROHA hoặc tương đương), kính 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7345 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa đi nhôm (EUROHA hoặc tương đương), kính 6,38 mm, một cánh mở quay bao gồm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa đi gỗ công nghiệp bao gồm phụ kiện inox (không tính khóa, tay co) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5776 | m2 |
| 46 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 47 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m cấu kiện |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,864 | m2 cấu kiện |
| 49 | Nẹp khuôn cửa đơn gỗ Chò Chỉ, khuôn 30x10, nẹp 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m |
| 50 | Khóa cửa đi tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 51 | Tay co thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,8545 | m2 |
| 53 | Gia công sen hoa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4621 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 55 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,29 | md |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,95 | md |
| 57 | Con tiện chủ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Bu lông nở sắt áo rời M10x80mm mạ kẽm liên kết bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368 | chiếc |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518,3782 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,6015 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4876 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ganite 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,284 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,0762 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,065 | m2 |
| 65 | Ốp chỉ đá 20x40x1200 bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,68 | md |
| 66 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao chịu nước 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m2 |
| 67 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,0912 | m2 |
| 68 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,2888 | m2 |
| 69 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,2888 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,2888 | m2 |
| 71 | Đèn led dây 02 hàng 8w/m trên trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,68 | m |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng trần nhôm C50x50x0.6 Khung thép khu hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,7026 | m2 |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3076 | tấn |
| 74 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3076 | tấn |
| 75 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,5488 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2829 | 100m2 |
| 77 | Tôn ốp mái, mánh xối dày 0.45 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,464 | m |
| 78 | Tôn ốp nóc dày 0.45 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,106 | m |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2829 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt-Bồn cầu 2 khối Inax C306 VR (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi Chậu Inax LFV-1102S-1 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (CHẬU VÀ CHÂN CHẬU INAX L-285V + L288 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt van xả dây cấp nước tiểu nam loại ấn nút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt van xả rửa tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 88 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 97 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 108 | cung cấp, lắp đặt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 112 | Cầu chắn rác inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt TĐT 800x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt TĐT 600x450x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp automat Kt=250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =130A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =120A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 814 | m |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.808 | m |
| 127 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/85mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.750 | m |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt đèn LED Palen 600x600x40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần-Đèn led âm trần khối đúc 7-7,5w 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn trang trí nổi - Đèn Led D200 mm (Rạng đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 137 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 139 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 140 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 141 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm mạng loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 142 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm điện thoại loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 145 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây mạng Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt dây nhảy Cat6 loại dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 147 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt điện thoại bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 149 | SWITCH 24 Port (Cisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 150 | Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 151 | Tủ Rach 15U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | Patch Panel AMP 24 Port Cat6 P/N 1375014-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 153 | Hộp cáp điện thoại 20 đôi, hộp IDF 20 Pair đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Tổng đài điện thoại 05 line vào-16 máy ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | Hộp đựng thiét bị CH, KT(600x500x180) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hộp |
| 156 | Bình cứu hoả MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 157 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bình |
| 158 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| B | HẠNG MUC NHÀ PHỤ TRỢ SỐ 4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8121 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,9025 | 100m |
| 4 | Làm lớp cát vàng đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1688 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6236 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5625 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,537 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0584 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8996 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3802 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9862 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng,đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,0056 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8585 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1069 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2269 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2694 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9033 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8181 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8181 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0444 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0671 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8594 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7744 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2404 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9512 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4758 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7748 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5472 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6924 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2022 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6622 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0644 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3285 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2838 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0391 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3301 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8968 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4984 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,1936 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0821 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8145 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8594 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7744 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,6336 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5472 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2022 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9884 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3121 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,773 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9407 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4061 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2412 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8552 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5506 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8134 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0899 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0978 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8474 | m3 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9849 | tấn |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9849 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9849 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,372 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5885 | 100m2 |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5885 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp lóc, tôn bưng hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,38 | m |
| 68 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,0436 | m2 |
| 69 | Quét Bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,0436 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,5178 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,8192 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6258 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,8544 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,36 | m |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1146 | m3 |
| 76 | Trát lót tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0084 | m2 |
| 77 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,5584 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | 100m2 |
| 79 | Công tác ốp đá vào tường, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0084 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,986 | m2 |
| 81 | Ốp chìm gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Granite 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,3504 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4456 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Granite ốp tường 400x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,24 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7125 | m2 |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7528 | m2 |
| 87 | Ốp chỉ đá 20x40xD bậc cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,42 | md |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600x9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,392 | m2 |
| 89 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao chịu nước 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4456 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.123,2994 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,5178 | m2 |
| 92 | Gia công sen hoa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2128 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,14 | m2 |
| 94 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,23 | md |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,89 | md |
| 96 | Con tiện chủ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,6 | m |
| 98 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,6 | m cấu kiện |
| 99 | Sản xuất cửa đi gỗ công nghiệp bao gồm phụ kiện inox (không tính khóa, tay co) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2128 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa sổ nhôm (EUROHA hoặc tương đương), kính 6,38 mm, hai cánh mở lùa bao gồm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa Đ1 vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2128 | m2 cấu kiện |
| 102 | Sản xuất vách kính nhôm (EUROHA hoặc tương đương), kính 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa đi nhôm (EUROHA hoặc tương đương), kính 6,38 mm, một cánh mở quay bao gồm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,86 | m2 |
| 105 | Khóa cửa đi tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 106 | Tay co thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 107 | Nẹp khuôn cửa đơn gỗ Chò Chỉ, khuôn 30x10, nẹp 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,4 | m |
| 108 | Lắp đặt TĐT 600x450x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp automat Kt=250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 110 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn sát trần LED vuông 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 116 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 849,5 | m |
| 118 | Lắp đặt đèn LED Palen 600x600x40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.110 | m |
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 128 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần-Đèn led âm trần khối đúc 7-7,5w 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm mạng loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi (1 Hạt mạng + 1 hạt thoại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây mạng Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | m |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt dây nhảy Cat6 loại dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt điện thoại bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 136 | SWITCH 24 Port (Cisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Tủ Rach 15U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Patch Panel AMP 24 Port Cat6 P/N 1375014-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Hộp cáp điện thoại 20 đôi, hộp IDF 20 Pair đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Tổng đài điện thoại 05 line vào-16 máy ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 143 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 145 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 146 | Hộp đựng thiét bị CH, KT(600x500x180) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| 147 | Bình cứu hoả MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 148 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 149 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt-Bồn cầu 2 khối Inax C306 VR (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi Chậu Inax LFV-1102S-1 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (CHẬU VÀ CHÂN CHẬU INAX L-285V + L288 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt van xả dây cấp nước tiểu nam loại ấn nút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt van xả rửa tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 158 | Sản xuất lắp dựng Vách ngăn Compact Maica 18mm, phụ kiện inox 304 khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 159 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 162 | Lắp đặt tê, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 167 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 168 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút, chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 171 | Đai giữ ống d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 172 | Phễu thu nước d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 173 | Cầu chắn rác inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 174 | Vít nở 5cm liên kết đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 180 | cung cấp, lắp đặt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 181 | Đào móng băng bể phốt, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| 182 | Bê tông lót móng bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 183 | Bê tông móng bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9899 | m3 |
| 184 | Bê tông xà dầm, giằng bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3023 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0808 | 100m2 |
| 186 | Sản xuất và lắp dựng bê tông bể phốt, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 187 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0935 | tấn |
| 188 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0664 | tấn |
| 189 | Xây tường bể phốt, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4815 | m3 |
| 190 | Xây tường bể phốt, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1197 | m3 |
| 191 | Trát tường bể phốt, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,76 | m2 |
| 192 | Láng nền sàn có đánh màu, bể phốt, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,148 | m2 |
| 193 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ UBND XÃ TỐNG PHAN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9792 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,35 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,256 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1148 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,62 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9318 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8318 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,112 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5704 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Bể nước sạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3186 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,944 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (nên móng xung quanh bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3263 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3135 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2784 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,1 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,7 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,7 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3266 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,7 | m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch Giếng Đáy 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 877 | m2 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7464 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,153 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0529 | m3 |
| 26 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,986 | m2 |
| 27 | Láng đáy rãnh, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4468 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,521 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2294 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1912 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2488 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0064 | m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,9979 | m3 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, lót móng đoạn B-C-D-E-E' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2963 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2344 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,896 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,868 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1946 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2849 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2222 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,1095 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 992,94 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 992,94 | m2 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,666 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3708 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0064 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0064 | m3 |
| D | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.142E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.284E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:+ Công trình dân dụng, cấp III.+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.329.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.658.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đào | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy khoan | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi