Gói thầu: XDM đường dây trung thế ngầm từ tủ RMU (3L+1T) hiện hữu tới trụ T.D16R T7C 3.2 và kéo cáp ngầm cấp điện cho KTX khu K và giảng đường A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TƯ VẤN KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG ĐÔNG DƯƠNG |
| Tên gói thầu | XDM đường dây trung thế ngầm từ tủ RMU (3L+1T) hiện hữu tới trụ T.D16R T7C 3.2 và kéo cáp ngầm cấp điện cho KTX khu K và giảng đường A |
| Số hiệu KHLCNT | 20210109418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỷ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 18:22:00 đến ngày 2021-01-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,752,301,718 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công ngầm hóa đường dây trung thế 22KV và ngầm hóa đường dây hạ thế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Điện;-Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (nhóm 2) còn hiệu lực theo quy định hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực;-Có giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;-Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC;-Đã trực tiếp tham gia ở vị trí chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình/gói thầu thi công ngầm hóa đường dây trung thế 22KV và ngầm hóa đường dây hạ thế đã thi công hoàn thành trên địa bàn Tp.HCM |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện;-Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (nhóm 2) còn hiệu lực theo quy định hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III còn hiệu lực;-Đã trực tiếp tham gia ở vị trí Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công ngầm hóa đường dây trung thế 22KV và ngầm hóa đường dây hạ thế đã thi công hoàn thành trên địa bàn Tp.HCM |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn – bảo hộ lao động, xây dựng hoặc điện;-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ về an toàn lao động (nhóm 2) còn hiệu lực theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Với các ngành nghề phù hợp với gói thầu;-Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo nghề;-Có bảng danh sách công nhân kỹ thuật cho gói thầu;-Các tài liệu cần có: Bản chụp chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề; Bản chụp chứng minh nhân dân; Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất> 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan, cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất> 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn bán tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đồng hồ đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở tiếp đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đồng hồ VOM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Kèm thủy lực bấm cos 300 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bấm cos |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Kềm, tu vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp đặt điện |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo 1,7m; 1,5m; 0,9m |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 22kV-3x95mm2 - ID chống thấm nước, màn chắn băng đồng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp ≤120mm2, đầu cáp 22kV | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 2 | đầu |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV-3x95mm2 - OD chống thấm nước, màn chắn băng đồng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp ≤70mm2, hộp nối 22kV | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 5 | Cáp ngầm trung thế 22kV-3x95mm2 chống thấm nước, màn chắn băng đồng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 160 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤15kg/m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1,6 | 100m |
| 7 | Gía đỡ hộp đầu cáp đôi | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đà thép cho cột đỡ trọng lượng 15 kg | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 9 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 4 | kg |
| 10 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 11 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 0,04 | 100kg |
| 13 | Lắp bảng báo nguy hiểm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 14 | Lắp bảng tên đầu cáp | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 15 | Dây rút buộc bảng tên | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 16 | Lắp bảng tên tủ RMU | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | tấm |
| 17 | Vis mạ zn 3x30 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 18 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) <=1km | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1,9786 | tấn/km |
| 19 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1,977 | tấn |
| 20 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1,977 | tấn |
| 21 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 0,0016 | tấn |
| 22 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 0,0016 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ trụ điện, đường dây trung thế hiện hữu và vận chuyển đi khỏi công trình | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | HT |
| 24 | Chi phí lập hồ sơ hoàn công, nghiệm thu với điện lực | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | HT |
| 25 | Thí nghiệm điện PDI (thí nghiệm phóng điện cáp ngầm) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | gói |
| B | Hạng mục cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ phân phối hạ thế bao gồm 1 MCCB 3P 400A và 2 MCCB 200A, 1MCCB 100A, 1 MCB 2P 40A và phụ kiện | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | tủ |
| 2 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cọc |
| 3 | Cáp Cu trần M25 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | kg |
| 4 | Mối hàn Cadwell | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 2 | mối |
| 5 | COSSE ép Cu 25mm2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp III | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cáp ngầm hạ thế 3*150+1*95mm2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 119 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp 3*150+1*95mm2 trong ống bảo vệ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1,19 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm hạ thế ruột đồng 3*185+1*95mm2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 364 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤12kg/m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 3,64 | 100m |
| 11 | Hộp đầu cáp hạ thế ruột đồng 3x185+1x95mm2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 12 | Bảng tên tủ hạ thế, bảng báo nguy hiễm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 13 | Bảng tên đầu cáp | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 4 | tấm |
| 14 | Dây rút buộc bảng tên | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 4 | dây |
| 15 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) <=1km | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 4,7215 | tấn/km |
| 16 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 4,7123 | tấn |
| 17 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 4,7123 | tấn |
| 18 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 0,0092 | tấn |
| 19 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 0,0092 | tấn |
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 8 | 10m |
| 2 | Pha dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 5,6 | m3 |
| 3 | Đào đất mương cáp đất cấp III | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 202 | m3 |
| 4 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 2,02 | 100m3 |
| 5 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 7km | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 2,02 | 100m3/km |
| 6 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 4,83 | 100m |
| 7 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1,6 | 100m |
| 8 | Xếp gạch thẻ mương cáp 4x8x18 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 131 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát vàng) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 2,49 | 100m3 |
| 10 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 262 | m |
| 11 | Đổ Bê tông XM đá 4x6 dày 100, mác 150 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 18,34 | m3 |
| 12 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 250 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 18,34 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cọc mốc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 26 | cọc |
| 14 | Bệ tủ hạ thế đặt ở góc Giảng đường A | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ hạ thế 2 lớp cửa + Thanh cái và phụ kiện (1 MCCB 3 pha 400A, 02 MCCB 3 pha 200A, 1MCCB 3 pha 100A, 1 MCB 2 pha 40A) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 2 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công ngầm hóa đường dây trung thế 22KV và ngầm hóa đường dây hạ thế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Điện;-Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (nhóm 2) còn hiệu lực theo quy định hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực;-Có giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;-Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC;-Đã trực tiếp tham gia ở vị trí chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình/gói thầu thi công ngầm hóa đường dây trung thế 22KV và ngầm hóa đường dây hạ thế đã thi công hoàn thành trên địa bàn Tp.HCM | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện;-Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (nhóm 2) còn hiệu lực theo quy định hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III còn hiệu lực;-Đã trực tiếp tham gia ở vị trí Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công ngầm hóa đường dây trung thế 22KV và ngầm hóa đường dây hạ thế đã thi công hoàn thành trên địa bàn Tp.HCM | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn – bảo hộ lao động, xây dựng hoặc điện;-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ về an toàn lao động (nhóm 2) còn hiệu lực theo quy định. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | -Với các ngành nghề phù hợp với gói thầu;-Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo nghề;-Có bảng danh sách công nhân kỹ thuật cho gói thầu;-Các tài liệu cần có: Bản chụp chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề; Bản chụp chứng minh nhân dân; Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Công suất> 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Công suất > 23 kW | 2 |
| 3 | Máy khoan, cắt bê tông | Công suất> 1,7 kW | 4 |
| 4 | Máy hàn khí | Hàn bán tự động | 2 |
| 5 | Đồng hồ đo điện trở đất | Đo điện trở tiếp đất | 2 |
| 6 | Đồng hồ VOM | Đo điện | 2 |
| 7 | Kèm thủy lực bấm cos 300 | Bấm cos | 1 |
| 8 | Kềm, tu vít | Lắp đặt điện | 5 |
| 9 | Dàn giáo | Dàn giáo 1,7m; 1,5m; 0,9m | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi