Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng đường giao thông, thoát nước + Chi phí đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210122879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Phường Viên Sơn | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân phường Viên Sơn; Địa chỉ: phường Viên Sơn, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội; SĐT: 02433 832 740 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng đường giao thông, thoát nước + Chi phí đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210119231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây theo Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 15:33:00 đến ngày 2021-01-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,139,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,394,770 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu ba trăm chín mươi bốn nghìn bảy trăm bảy mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.418431E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III, còn hiệu lực- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành giao thông;+ Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước;+ Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông, còn hiệu lực;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≤ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≤250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 80-160L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn nén khí 3m3/ph | Chương V | 358,59 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,5859 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 3,5859 | 100m3 |
| 4 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V | 17,5526 | 100m2 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V | 17,5526 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 4,4652 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95 | Chương V | 504,5676 | m3 |
| 8 | Rải lớp nilon lót mặt đường | Chương V | 17,5526 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 2,3096 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 294,702 | m3 |
| 11 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 547,128 | m |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V | 102,84 | m3 |
| 2 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 3,783 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 31,164 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn nén khí 3m3/ph | Chương V | 31,164 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 24,0458 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn nén khí 3m3/ph | Chương V | 59,6992 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,8281 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,8281 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 79,307 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 7,1376 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 7,9307 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 7,9307 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 39,042 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Chương V | 1,446 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 83,8393 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 167,5238 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.195,272 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép | Chương V | 4,714 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 6,9612 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 55,4971 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 13,3886 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V | 2,9059 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 55,296 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 750 | cấu kiện |
| 25 | Mua đất đắp K95 | Chương V | 384,4825 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,4025 | 100m3 |
| C | KÈ QUA AO, HOÀN TRẢ CỔNG | |||
| 1 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công bằng máy bơm 20CV | Chương V | 5 | ca |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 32 | 100m |
| 3 | Đắp bờ vây (tận dụng đất đã có) | Chương V | 100 | m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V | 105 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,5 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 78,125 | 100m |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,55 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,55 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 18,75 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 138,7135 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 7,3323 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Chương V | 2,7708 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,5733 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,3282 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 213,8 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,84 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,707 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp K95 | Chương V | 79,891 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 87,662 | m3 |
| 20 | Phá dỡ bờ vây | Chương V | 20 | công |
| D | TRUNG CHUYỂN VẬN LIỆU BẰNG THỦ CÔNG DO ĐƯỜNG NGÕ NHỎ | |||
| 1 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V | 368,4 | m3 |
| 2 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 171,6 | m3 |
| 3 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Chương V | 49,7588 | 1000v |
| 4 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V | 84,9316 | tấn |
| 5 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V | 7,72 | tấn |
| 6 | Bốc xếp đất các loại | Chương V | 243,6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V | 368,4 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 171,6 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Chương V | 49,7588 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V | 84,9316 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương V | 9,77 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Chương V | 308,7 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Chương V | 194,454 | m3 |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Còi đảm bảo an toàn giao thông | Chương V | 3 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di động phản quang | Chương V | 50 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Chương V | 150 | m |
| 5 | Biển báo tam giác phản quang W203b | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác phản quang W203c | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác phía trước công trường W227 | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cột biển báo loại D88.3 | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7 | Chương V | 15 | công |
| 12 | Hệ thống chiếu sáng | Chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.418431E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III, còn hiệu lực- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thi công | 1 | + ≥ 01 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành giao thông;+ Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thi công | 1 | + ≥ 01 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thi công | 1 | + ≥ 01 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước;+ Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông, còn hiệu lực;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≤ 7 Tấn | 2 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích ≤ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≤250L | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích 80-160L | 2 |
| 5 | Búa căn nén khí | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5kw hoặc tương đương | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1kw hoặc tương đương | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi