Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng đường giao thông, thoát nước + Chi phí đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210122879-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường Viên Sơn
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân phường Viên Sơn; Địa chỉ: phường Viên Sơn, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội; SĐT: 02433 832 740
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng đường giao thông, thoát nước + Chi phí đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210119231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây theo Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 18/12/2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 15:33:00 đến ngày 2021-01-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,139,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,394,770 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu ba trăm chín mươi bốn nghìn bảy trăm bảy mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.418431E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III, còn hiệu lực- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành giao thông;+ Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước;+ Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông, còn hiệu lực;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≤ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≤250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 80-160L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn nén khí 3m3/phChương V358,59m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V3,5859100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V3,5859100m3
4Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V17,5526100m2
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V17,5526100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V4,4652100m3
7Mua đất đắp K95Chương V504,5676m3
8Rải lớp nilon lót mặt đườngChương V17,5526100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V2,3096100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V294,702m3
11Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V547,128m
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V102,84m3
2Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V3,78310m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V31,164m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn nén khí 3m3/phChương V31,164m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V24,0458m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn nén khí 3m3/phChương V59,6992m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,8281100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,8281100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V79,307m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V7,1376100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V7,9307100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V7,9307100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V39,042m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhChương V1,446100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V83,8393m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V167,5238m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.195,272m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép Chương V4,714tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V6,9612100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chương V55,4971m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V13,3886tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V2,9059100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V55,296m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V750cấu kiện
25Mua đất đắp K95Chương V384,4825m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,4025100m3
C KÈ QUA AO, HOÀN TRẢ CỔNG
1Bơm nước hố móng phục vụ thi công bằng máy bơm 20CVChương V5ca
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V32100m
3Đắp bờ vây (tận dụng đất đã có)Chương V100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V105m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,5100m3
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V78,125100m
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,55100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,55100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V18,75m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V138,7135m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,3323m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Chương V2,7708tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,5733100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chương V12,3282m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V213,8m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,84m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,707100m3
18Mua đất đắp K95Chương V79,891m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V87,662m3
20Phá dỡ bờ vâyChương V20công
D TRUNG CHUYỂN VẬN LIỆU BẰNG THỦ CÔNG DO ĐƯỜNG NGÕ NHỎ
1Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V368,4m3
2Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiChương V171,6m3
3Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Chương V49,75881000v
4Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V84,9316tấn
5Bốc xếp sắt thép các loạiChương V7,72tấn
6Bốc xếp đất các loạiChương V243,6m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V368,4m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiChương V171,6m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Chương V49,75881000v
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V84,9316tấn
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V9,77tấn
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiChương V308,7m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loạiChương V194,454m3
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Còi đảm bảo an toàn giao thôngChương V3cái
2Gậy chỉ huyChương V2cái
3Cọc tiêu di động phản quangChương V50cọc
4Dây phản quangChương V150m
5Biển báo tam giác phản quang W203bChương V1cái
6Biển báo tam giác phản quang W203cChương V1cái
7Biển báo tam giác phía trước công trường W227Chương V2cái
8Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245AChương V2cái
9Cột biển báo loại D88.3Chương V2cái
10Đèn cảnh báo giao thôngChương V4cái
11Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7Chương V15công
12Hệ thống chiếu sángChương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.418431E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III, còn hiệu lực- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai thi công 1 + ≥ 01 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành giao thông;+ Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ kỹ thuật triển khai thi công 1 + ≥ 01 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
4 Cán bộ kỹ thuật triển khai thi công 1 + ≥ 01 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước;+ Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
5 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông, còn hiệu lực;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 7 Tấn2
2 Máy xúc Dung tích ≤ 0,8m32
3 Máy trộn bê tông Dung tích ≤250L2
4 Máy trộn vữa Dung tích 80-160L2
5 Búa căn nén khí Sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi 1,5kw hoặc tương đương2
7 Máy đầm bàn 1kw hoặc tương đương2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->