Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210116205-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201285038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 18:20:00 đến ngày 2021-01-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,777,578,007 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.33E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.944.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.888.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.33E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.944.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.888.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ nghề, chuyên ngành phù hợpCó bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ nghề, chuyên ngành phù hợpCó bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành ≥ 3,5tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu cột
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ô tô tải ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở VT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tời ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời
- Số lượng tối thiểu 2
4-Pa lăng xích ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
1-Cẩu tự hành ≥ 3,5tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu cột
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ô tô tải ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở VT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tời ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời
- Số lượng tối thiểu 2
4-Pa lăng xích ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Biển báo an toànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20Bộ
2Cột bê tông ly tâm 12m PC.I-12-190-9Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17Cột
3Cột bê tông ly tâm 12m PC.I-12-190-10Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Cột
4Cột bê tông ly tâm 14m PC.I-14-190-9,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Cột
5Cột bê tông ly tâm 14m PC.I-14-190-13Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Cột
6Cột bê tông ly tâm 18m PC.I-18-190-9,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Cột
7Cột bê tông ly tâm 20m PC.I-20-190-13Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Cột
8Xà thẳng 3 pha bằng 35kV XÐ35-2LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
9Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNÐ35-2DCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11Bộ
10Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNÐ35-2NCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
11Xà rẽ 2 pha XR-2LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
12Xà rẽ 3 pha XR-3LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
13Xà néo cột hình II XNII-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
14Chụp cột tròn CT-2,5Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
15Xà phụ 1 pha XP-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
16Gằng cột đúp GC-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9Bộ
17Gằng cột đúp GC-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
18Gằng cột đúp GC-18Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
19Gằng cột đúp GC-20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
20Cổ dề néo CND-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
21Cổ dề dây néo CDG-98Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
22Cổ dề dây néo CDC-98Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
23Dây néo DN16-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
24Dây néo DN20-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
25Tiếp Ðất RC-4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18Vị trí
C Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Dây nhôm lõi thép ACSR -70/11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4.535m
2Sứ cách điện đỡ 35kV : SĐ-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V49Quả
3Chuỗi néo đơn 35kV và phụ kiệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V106Chuỗi
4Kẹp cáp CC-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V52Bộ
D Phần xây dựng B cấp B lắp đặt
1Móng cột đơn MT3-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Móng
2Móng cột đơn MT3-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Móng
3Móng cột kép MTK-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9Móng
4Móng cột kép MTK-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Móng
5Móng cột kép MTK-18Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Móng
6Móng cột kép MTK-20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Móng
7Móng néo MN15-5Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Móng
8Móng néo MN20-5Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Móng
E PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
F Lắp đặt thiết bị A cấp B lắp đặt
1Máy biến áp 50KVA-35/0,4KVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3máy
2Máy biến áp 75KVA-35/0,4KVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
3Máy biến áp 100KVA-35/0,4KVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4máy
4Chống sét van 35kV ngoài trờiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ 3f
5Tủ điện 400V-75ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Tủ
6Tủ điện 400V-125ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Tủ
7Tủ điện 400V-150ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Tủ
8Công tơ điện tử 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
G Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Cáp đồng nhiều sợi M35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48m
2Cáp đồng nhiều sợi M70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24m
3Sứ đứng A30 (đỡ cáp lực)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V32quả
4Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48Cái
5Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16Cái
6Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V40Cái
7Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24Cái
8Đầu cốt đồng nhôm, Cu/Al-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V72Cái
9Đai thép không gỉ + khóa đai cột đơnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V80Cái
10Biển báo, biển tên trạm BBCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16Cái
11Cột trạm BTLT 12m PC.I-12-190-10Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cột
12Cột trạm BTLT 14m PC.I-14-190-11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cột
13Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
14Xà lắp SI và chống sét van XSI-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
15Xà đỡ sứ trung gian XTG-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
16Giá đỡ máy biến áp GĐM-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
17Ghế cách điện GCĐ-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
18Thang săt TS-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
19Thang săt TS-4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
20Giá đỡ cáp lực XCLCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
21Giá đỡ tủ GĐ-TĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
22Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
23Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
24Hệ thống tiếp địa trạmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
H Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE/PVC/4,3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V240m
2Lắp đặt Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1xM50(1 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V64m
3Lắp đặt Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1xM70(1 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V96m
4Lắp đặt Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1xM95(1 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V96m
5Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 35kV-100ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8Bộ 3f
6Lắp đặt Sứ đứng 35kV, SĐ-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V56Quả
7Lắp đặt Sứ chuỗi 35kV kèm phụ kiệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24Quả
8Lắp đặt Kẹp cáp hotline dây AC (gồm cả kẹp quai)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24cái
I Phần xây dựng B cấp B lắp đặt
1Móng cột MT5-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6móng
2Móng cột MT5-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2móng
J PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
K Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Móc treo MT-D16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V58Bộ
2Móc hãm MH-D20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V210Bộ
3Ðầu cốt đồng nhôm AM-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24Bộ
4Ðầu cốt đồng nhôm AM-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V28Bộ
5Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24cái
6Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V32cái
7Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36cái
8Đai thép không gỉ và KĐ-ÐTKG-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V295Bộ
9Đai thép không gỉ và KĐ-ĐTKG-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V69Bộ
10Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-160-3,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V64Cột
11Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-160-4,3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V43Cột
12Cột bê tông li tâm PC.I-10-190-4,3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Cột
13Cột bê tông li tâm PC.I-12-190-5,4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Cột
14Tiếp đất RLLCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20vị trí
L Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.064m
2Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2.291m
3Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2.991m
4Tháo hạ hòm công tơ H1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19Hòm
5Lắp trả lại hòm công tơ H1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19Hòm
6Tháo hạ hòm công tơ H2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Hòm
7Lắp trả lại hòm công tơ H2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Hòm
8Tháo hạ hòm công tơ H4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Hòm
9Lắp trả lại hòm công tơ H4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Hòm
M Phần xây dựng B cấp B lắp đặt
1Móng cột bê tông li tâm đơn MLT-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17móng
2Móng cột bê tông li tâm đơn MLT-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18móng
3Móng cột bê tông li tâm đơn MLT-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V29móng
4Móng cột bê tông li tâm ghép đôi MÐLT-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16móng
5Móng cột bê tông li tâm ghép đôi MÐLT-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10móng
N PHẦN THÁO HẠ THU HỒI
1Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông vuông 6,5m, H6,5Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9cột
2Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ hạ thế 2 dây X1-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V27bộ
3Tháo hạ, thu hồi Xà néo hạ thế 2 dây X2-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15bộ
4Tháo hạ, thu hồi sứ hạ thếCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V114Quả
5Tháo hạ, thu hồi Dây nhôm AV35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V252m
6Tháo hạ, thu hồi Dây nhôm AV50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.503m
7Vận chuyển vật tư thu hồi ( Xe 10 tấn )Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.33E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.944.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.888.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).52
2 Giám sát kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).32
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).32
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ nghề, chuyên ngành phù hợpCó bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành ≥ 3,5tấn Cẩu cột2
2 Xe ô tô tải ≥ 3 tấn Chở VT2
3 Tời ≥ 5 tấn Tời2
4 Pa lăng xích ≥ 3 tấn Kéo dây2
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->