Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210115975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210100257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB năm 2021 của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 17:06:00 đến ngày 2021-01-21 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,032,167,199 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6548E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.309E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.723.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.446.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư A cấp, nhà thầu vận chuyển và lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 160KVA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Máy |
| B | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao 35kV DN35/630A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Cầu dao căng trên dây 35kV LTD35/630A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 3 | Chống sét van thông minh 35kV + phụ kiện | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ(1 pha) |
| 4 | Dây dẫn AC70/11 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,545 | km |
| 5 | Dây dẫn AC95/16 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,995 | km |
| 6 | Sứ Ðứng gốm 45kV + ty | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 473 | Quả |
| 7 | Chuỗi sứ đỡ Polyme CĐ-35 + phụ kiện : CĐ-35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi sứ néo Polyme CN-35 + phụ kiện : CN-35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 651 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét CN-S | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chuỗi |
| 10 | Chuyễn đỡ dây chống sét CĐ-S | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 11 | Ðầu cốt nhôm, Cu/Al-70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Bộ |
| 12 | Cặp cáp 95, CC-95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | Bộ |
| 13 | Cặp cáp 70, CC-70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 391 | Bộ |
| 14 | Ống nối ON-95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 15 | Ống nối ON-70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 16 | Ống bọc cách điện cổ sứ trung áp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 189,2 | m |
| 17 | Cột bê tông li tâm 18m, PC.I-18-190-13 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cột |
| 18 | Cột bê tông li tâm 18m, PC.I-18-190-11 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cột |
| 19 | Cột bê tông li tâm 18m, PC.I-18-190-9,2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Cột |
| 20 | Cột bê tông li tâm 16m, PC.I-16-190-13 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cột |
| 21 | Cột bê tông li tâm 16m, PC.I-16-190-11 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cột |
| 22 | Cột bê tông li tâm 16m, PC.I-16-190-9,2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cột |
| 23 | Cột bê tông li tâm 14m, PC.I-14-190-13 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cột |
| 24 | Cột bê tông li tâm 14m, PC.I-14-190-11 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 25 | Cột bê tông li tâm 14m, PC.I-14-190-9,2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | Cột |
| 26 | Cột bê tông li tâm 12m, PC.I-12-190-10 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cột |
| 27 | Cột bê tông li tâm 12m, PC.I-12-190-9 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | Cột |
| 28 | Cột bê tông li tâm 16m, PC.I-16-230-18 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 29 | Móng cột MT3-12 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | Móng |
| 30 | Móng cột MT3a-14 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | Móng |
| 31 | Móng cột MT4a-16 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Móng |
| 32 | Móng cột MT5a-18 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Móng |
| 33 | Móng cột MTK-12 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Móng |
| 34 | Móng cột MTK-14 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Móng |
| 35 | Móng cột MTK-16 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Móng |
| 36 | Móng cột MTK-18 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Móng |
| 37 | Móng cột MTK-16-ĐB | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 38 | Tiếp địa RC-4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147 | Bộ |
| 39 | Tiếp địa RC-8 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác chuỗi đỡ, XÐ35-(4L) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác, XÐ35-4L | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác có dây chống sét, XÐ35-4LS | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 43 | Xà thẳng 3 pha bằng 35kV, XÐ35-2L | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 44 | Xà thẳng 3 pha bằng 35kV, XÐ35-(2L) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 45 | Xà néo đơn 3 pha bằng 35kV, XN35-2L | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 46 | Xà néo đơn 3 pha dọc, XN35-3L | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 47 | Xà néo đơn 3 pha tam giác, XN35-4L | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 48 | Xà néo đơn 3 pha tam giác có dây chống sét, XN35-4LS | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 49 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV, XÐG35-2L | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 50 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV, XÐG35-(2L) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 51 | Xà đỡ góc 3 pha dọc 35kV, XÐG35-3L | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ góc 3 pha tam giác 35kV, XÐG35-1L | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 53 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến, XNÐ35-2D | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 54 | Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột dọc tuyến, XNÐ35-3D-ĐB | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 55 | Xà néo đúp 3 pha tam giác cột dọc tuyến, XNÐ35-4D | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 56 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV, XNÐ35-2N | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 57 | Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột ngang tuyến, XNÐ35-3N | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 58 | Xà néo đúp 3 pha tam giác cột ngang tuyến có dây chống sét, XNÐ35-4NS | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 59 | Xà néo đúp 3 pha tam giác cột ngang tuyến, XNÐ35-4N | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 60 | Xà rẽ 2 pha, XR-2L | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 61 | Xà rẽ 3 pha, XR-3L | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 62 | Xà rẽ lệch 3 pha, XR-3LC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 63 | Xà rẽ đúp 3 pha cột ngang tuyến, XRĐ-3N | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 64 | Xà néo cột hình II , XNII-3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 65 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, XSI-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 66 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 67 | Xà cầu dao XCD-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 68 | Giá đỡ máy biến áp trên 1 cột, GĐM-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 69 | Xà đỡ sứ trung gian, XTG-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 70 | Thang sắt TS-3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 71 | Chụp CT-3,5 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 72 | Chụp CT-3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 73 | Chụp CT-2,5 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 74 | Xà phụ XP-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 75 | Xà phụ XP-2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 76 | Giằng cột đúp GC-12 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 77 | Giằng cột đúp GC-14 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 78 | Giằng cột đúp GC-16 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 79 | Giằng cột đúp GC-16-ĐB | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 80 | Giằng cột đúp GC-18 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 81 | Cổ dề chống sét CDS-3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 82 | Cổ dề chống sét CDS-2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 83 | Cổ dề chống sét CDS-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 84 | Cổ dề néo CND-2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| C | Phần xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi Polymer 35kV : FCO-35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 48KV + phụ kiện (bộ 3 pha) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 3 | Tủ điện 400V-250A (3x150A) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Tủ |
| 4 | Sứ Ðứng gốm 45kV + ty | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | Quả |
| 5 | Sứ chuỗi Polyme CN-35 + phụ kiện | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 6 | Sứ hạ thế A30 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Quả |
| 7 | Dây nhôm lõi thép bọc 50/8 Al/XLPE/PVC/4,3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 8 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x185 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 9 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 10 | Dây đồng mềm CXV35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 11 | Dây đồng mềm CXV95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng Cu-150 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 16 | Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai), CC-Hotline | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 17 | Cặp cáp CC-70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Cái |
| 18 | Ống nhựa HDPE 90/65 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 19 | Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 20 | Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCO | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 21 | Chụp đầu cực chống sét van CC-CSV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 22 | Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 23 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 24 | Tiếp địa trạm treo TĐT-2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | HT |
| 25 | Cột bê tông li tâm 12m, PC.I-12-190-10 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cột |
| 26 | Cột bê tông li tâm 14m, PC.I-14-190-11 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 27 | Móng cột MT4-12-2,6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Móng |
| 28 | Móng cột MT4-14-2,6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 29 | Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 30 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 34 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 35 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 36 | Thang săt TS-3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 37 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 38 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 39 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-D-14 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 40 | Giá đỡ cáp lực sợi đơn XCL | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 41 | Giá đỡ tủ XĐT | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| D | Phần xây dựng hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 2x50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0551 | Km |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2071 | Km |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2063 | Km |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2801 | Km |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3015 | Km |
| 6 | Sứ A30 + ty mạ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | Quả |
| 7 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232 | Bộ |
| 8 | Kẹp hãm cáp KH-2x35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Kẹp treo cáp KT-4x95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | Bộ |
| 10 | Kẹp treo cáp KT-2x50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Bịt đầu cáp BĐC-95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | Bộ |
| 12 | Ghíp đấu GN4-95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | Bộ |
| 13 | Ghíp đấu GN2-35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | Bộ |
| 14 | Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơ ĐTKG | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa RLL | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Vị trí |
| 18 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, PC.I-7,5-160-3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | Cột |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, PC.I-7,5-190-12 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cột |
| 20 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, PC.I-8,5-190-3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cột |
| 21 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, PC.I-8,5-190-4,3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 22 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, PC.I-8,5-190-12 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cột |
| 23 | Móng cột ly tâm đơn MLT-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Móng |
| 24 | Móng cột ly tâm đơn MLT-2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Móng |
| 25 | Móng cột ly tâm đơn MLT-3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 26 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-ĐB | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Móng |
| 27 | Móng cột tại vị trí chật hẹp MG1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Móng |
| 28 | Xà đỡ thằng li tâm, XĐT-4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 29 | Xà néo trên cột tròn 4 dây, XNT-4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 30 | Gông cột vuông đơn CDV-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | Bộ |
| 31 | Gông cột vuông kép CDV-2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 32 | Cổ dề cột li tâm đơn CD190-T1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | Bộ |
| 33 | Cổ dề cột li tâm đúp CD190-T2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 34 | Cổ dề cột li tâm đơn CD160-T1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Bộ |
| E | Thu hồi phần trung thế | |||
| 1 | Thu hồi cột chữ K | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Cột |
| 2 | Thu hồi cột li tâm 10 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Cột |
| 3 | Thu hồi cột chữ H | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cột |
| 4 | Thu hồi xà rẽ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 5 | Thu hồi xà néo | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Bộ |
| 6 | Thu hồi xà đỡ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | Bộ |
| 7 | Thu hồi xà đỡ SI | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Thu hồi giá đỡ máy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Thu hồi xà đỡ góc | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 11 | Thu hồi xà đỡ vượt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 12 | Thu hồi xà II | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Chụp cột | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 14 | Thu hồi chuỗi néo | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 407 | Chuỗi |
| 15 | Thu hồi chuỗi đỡ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | Chuỗi |
| 16 | Thu hồi sứ đứng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | Quả |
| 17 | Thu hồi dây néo | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 18 | Thu hồi dây dẫn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45.978 | m |
| F | Chuyển lưới, thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 2 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Hộp |
| 3 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Hộp |
| 4 | Thu hồi dây AV35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.830 | m |
| 5 | Thu hồi dây AV25 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 822 | m |
| 6 | Thu hồi dây Alus2x35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 558 | m |
| 7 | Thu hồi dây Alus4x35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | m |
| 8 | Thu hồi cột H6,5m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 9 | Thu hồi cột H7,5m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cột |
| 10 | Thu hồi cột bê tông tự đúc | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cột |
| 11 | Thu hồi xà đỡ XĐ-2-TH | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 12 | Thu hồi xà đỡ XĐ-4-TH | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 13 | Thu hồi xà néo XN-2-TH | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 14 | Thu hồi sứ A20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | Quả |
| G | Thí nghiệm mẫu tại ETC | |||
| H | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 6 | Sứ Ðứng gốm 35kV + ty | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cái |
| 7 | Chuỗi đỡ cách điện 35kV: CĐ-35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 8 | Chuỗi néo cách điện 35kV: CN-35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| I | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Mẫu |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Mẫu |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Mẫu |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Mẫu |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Mẫu |
| 6 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cái |
| 7 | Chuỗi đỡ cách điện 35kV: CĐ-35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 8 | Chuỗi néo cách điện 35kV: CN-35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6548E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.309E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.723.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.446.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 4 | Đầm bê tông | Đầm bê tông | 4 |
| 5 | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi