Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Đường hướng Đông kênh Xóm Đồng, xã Thạnh Quới, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210114476-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Đường hướng Đông kênh Xóm Đồng, xã Thạnh Quới, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20210104316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp cho ngân sách huyện từ nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương thu tiền sử dụng đất trên địa bàn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 12:05:00 đến ngày 2021-01-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,381,065,027 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.071597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.014319E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu bằng tấm đan BTCT và cầu BTCT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.366.745.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.100.235.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực)- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (kèm bản sao chứng nhận/ chứng chỉ có chứng thực); - Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã là chỉ huy trưỏng tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực); - Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực); - Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp (Kinh tế xây dựng)- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực, (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực); - Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ yếu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên (kèm giấy chứng nhận sơ cấp nghề có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,5m3 (Giấy đăng ký, kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV (Giấy đăng ký, kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T (Giấy đăng ký, kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 Tấn (Hóa đơn, kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị (Hóa đơn, kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít (Hóa đơn mua bán )
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán, Kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán, Kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8215100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,1787100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,0997100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,4851100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,7518100m3
6Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật195,84100m
7Cừ tràm nẹp dọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,792100m
8Thép neo cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1087tấn
9Lót vải bạt chắn đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,9867100m2
10Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông (không tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8131100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tông (không tính nhân công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4044100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật495,4407m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,3704tấn
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,161m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8236m3
16Lắp đặt cột biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
19Lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
20Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46cái
B CẦU KÊNH TÂN PHƯỚC
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5812tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0582tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2608tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,7682m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5358100m2
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1758tấn
9Thép tấm hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5167tấn
10Thép hình hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0657tấn
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1298100m
12Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2204100m
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật141 mối nối
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
15Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
16Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
18Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
19Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
20Hao phí 4 cọc thép hình (chỉ tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4858tấn
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6984tấn
22Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6984tấn
23Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6984tấn
24Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6984tấn
25Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5051tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1959tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3247tấn
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8865m3
29Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9754m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2924100m2
31Sản xuất thép tấm khe co giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0353tấn
32Sản xuất thép hình khe co giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0432tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1914tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2409tấn
35Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,5981m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2311100m2
37Sản xuất thép hình khe co giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0432tấn
38Sản xuất thép tấm khe co giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0353tấn
39Cung cấp dầm cầu BTCT I280Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10dầm
40Cung cấp dầm cầu BTCT I400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5dầm
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục ≤3T bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục ≤3T bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
43Lắp đặt gối cầu cao su 200x150x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0575tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0859tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,172m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,876m2
48Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3178tấn
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,744m3
50Ván khuôn thép bản mặt cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5924100m2
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,26m3
52Ván khuôn thép gờ chắn bánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1296100m2
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0779tấn
54Ván khuôn thép trụ lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,204100m2
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4131m3
56Gia công, lắp đặt cốt thép lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,234tấn
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1573100m2
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56cái
59Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7304m3
60Quét vôi 3 nước trắngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,676m2
61Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2485100m3
62Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2734100m3
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 0.5m - Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
64Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1287tấn
65Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5986tấn
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4492100m2
67Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6963m3
68Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1475100m
69Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,136m3
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0144tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0758tấn
72Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,856m3
73Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0856100m2
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0454tấn
75Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3016tấn
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m2
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,15m3
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật421cấu kiện
C CẦU KÊNH VÀM GIỮA XÓM ĐỒNG
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2288tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,248tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5824100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,0964m3
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0754tấn
9Thép tấm hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2215tấn
10Thép hình hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0281tấn
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 mối nối
12Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1448100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
14Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
16Hao phí 4 cọc thép hình (chỉ tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2624tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6984tấn
18Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6984tấn
19Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2702tấn
20Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2505tấn
21Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4006tấn
22Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8225m3
23Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,1533m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4184100m2
25Gối cao su 200x150x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
26Cung cấp dầm cầu BTCT I500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục ≤3T bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0436tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0475tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9928m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,584m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9365tấn
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,96m3
34Ván khuôn thép bản mặt cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4082100m2
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
36Ván khuôn thép gờ chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0912100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0504tấn
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2673m3
39Ván khuôn thép trụ lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1676tấn
41Bê tông thanh lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,524m3
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1128100m2
44Quét vôi 3 nước trắngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,78m2
45Gia công các kết cấu thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0432tấn
46Gia công các kết cấu thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0353tấn
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.071597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.014319E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu bằng tấm đan BTCT và cầu BTCT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.366.745.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.100.235.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực)- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (kèm bản sao chứng nhận/ chứng chỉ có chứng thực); - Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã là chỉ huy trưỏng tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực); - Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng phù hợp (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực); - Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp (Kinh tế xây dựng)- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực, (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực); - Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)32
5 Công nhân kỹ thuật chủ yếu 15 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên (kèm giấy chứng nhận sơ cấp nghề có chứng thực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu Dung tích gầu 0,5m3 (Giấy đăng ký, kiểm định thiết bị)1
2 Máy ủi Công suất 110CV (Giấy đăng ký, kiểm định thiết bị)1
3 Cần cẩu ≥ 16T (Giấy đăng ký, kiểm định thiết bị)1
4 Búa đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 Tấn (Hóa đơn, kiểm định thiết bị)1
5 Sà lan (Hóa đơn, kiểm định thiết bị)1
6 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít (Hóa đơn mua bán )4
7 Máy đầm dùi Hóa đơn mua bán3
8 Máy đầm bàn Hóa đơn mua bán3
9 Máy cắt, uốn thép Hóa đơn mua bán2
10 Máy hàn Hóa đơn mua bán1
11 Máy phát điện Hóa đơn mua bán1
12 Máy bơm nước Hóa đơn mua bán1
13 Máy kinh vĩ Hóa đơn mua bán, Kiểm định1
14 Máy thủy bình (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) Hóa đơn mua bán, Kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->