Gói thầu: Phần xây dựng và đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210115753-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội | Chủ đầu tư | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210100806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 16:31:00 đến ngày 2021-01-21 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,981,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: giao thông hoặc cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng, phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); bản sao CMTND hoặc thẻ căn cước; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc đào đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,142 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2728 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7828 | 100m3 |
| 4 | Đào hố móng rãnh công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,591 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0367 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5371 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi K95 (Khối lượng đất đắp có tính đến hệ số đầm chặt theo kết quả thí nghiệm độ chặt của một số dự án đã thực hiện trên địa bàn huyện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 327,615 | m3 |
| C | Vận chuyển đất đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4142 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4142 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4142 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9348 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9348 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9348 | 100m3 |
| D | Mặt đường và an toàn giao thông | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,9841 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,9841 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (hàm lượng nhựa 5,5%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,686 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,686 | 100m2 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (kích cỡ 0/25mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0377 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II (kích cỡ 0/37.5mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0656 | 100m3 |
| 7 | Lớp mở móng bằng bê tông xi măng, đá 1x2, mác 250# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 118,12 | m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn gờ giam tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng , chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,59 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,2 | m2 |
| 4 | Biển tam giác phản quang cạnh 700mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Biển phản quang hình vuông cạnh 70*70cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,98 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cột đỡ biển báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| F | VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| G | Lát hè | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzaro | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 572,09 | m2 |
| 2 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 572,09 | m2 |
| 3 | Lớp BTXM, đá 2x4, mác 150 dày 8cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,77 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7209 | 100m2 |
| H | Bó vỉa hè loại 26x23 cm | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9259 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,23 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 259 | m |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x25 cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57 | m |
| I | Trồng cây | |||
| 1 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,08 | m2 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 3 | Xây gạch bồn cây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 4 | Trát bồn cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,08 | m2 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0698 | 100m2 |
| J | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0248 | 100m2 |
| 3 | Sơn màu đỏ gờ chắn bánh, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,534 | m2 |
| 4 | Sơn màu trắng gờ chắn bánh, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,534 | m2 |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2887 | 100m3 |
| 2 | Đệm móng cát đen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4706 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,14 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,41 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 238,22 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9311 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,18 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ mố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,856 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bản rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1586 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1628 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,85 | m3 |
| 13 | Lắp dựng bản rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 268 | cái |
| 14 | Bộ ga gang có khóa chống mất cắp (160kg) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| 15 | Bộ ga gang có khóa chống mất cắp (163kg) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Song chắn rác ngăn mùi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | Bộ |
| 17 | Lắp dựng nắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47 | cấu kiện |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,84 | m3 |
| 19 | Bê tông xi măng tôn kè, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,76 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông tôn kè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0372 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2887 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2887 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2887 | 100m3 |
| L | TUYẾN 2 | |||
| M | NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0968 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng rãnh công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,422 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,198 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,5 | m3 |
| N | Vận chuyển đất đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,539 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,539 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,539 | 100m3 |
| O | Mặt đường và an toàn giao thông | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,7397 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,7397 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (hàm lượng nhựa 5,5%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,256 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,256 | 100m2 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (kích cỡ 0/25mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7105 | 100m3 |
| P | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3048 | 100m2 |
| 3 | Sơn màu đỏ gờ chắn bánh, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,434 | m2 |
| 4 | Sơn màu trắng gờ chắn bánh, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,434 | m2 |
| Q | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn gờ giam tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,45 | m2 |
| 3 | Biển tam giác phản quang cạnh 700mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cột đỡ biển báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| R | RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 2 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 409,12 | 1m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0933 | 100m3 |
| 3 | Đệm móng cát đen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,09 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0536 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,46 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,99 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4496 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thân rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,195 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,46 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,704 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0886 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bản rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6133 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6246 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,04 | m3 |
| 18 | Lắp dựng bản rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220 | cái |
| 19 | Song chắn rác ngăn mùi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| 20 | Lắp dựng song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,12 | m3 |
| 22 | Bê tông xi măng tôn kè, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,04 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông tôn kè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1438 | 100m2 |
| 24 | Hoàn trả bê tông đường cũ dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,27 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0933 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0933 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0933 | 100m3 |
| S | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: giao thông hoặc cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng, phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); bản sao CMTND hoặc thẻ căn cước; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo quy định. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy xúc đào đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi