Gói thầu: Phần xây dựng và đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210115753-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Chủ đầu tư Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210100806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 16:31:00 đến ngày 2021-01-21 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,981,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: giao thông hoặc cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng, phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); bản sao CMTND hoặc thẻ căn cước; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc đào đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
B NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1
1Đào hữu cơ bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,142m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2728100m3
3Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7828100m3
4Đào hố móng rãnh công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,591m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0367100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5371100m3
7Mua đất đồi K95 (Khối lượng đất đắp có tính đến hệ số đầm chặt theo kết quả thí nghiệm độ chặt của một số dự án đã thực hiện trên địa bàn huyện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT327,615m3
C Vận chuyển đất đổ đi
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4142100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4142100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4142100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9348100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9348100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9348100m3
D Mặt đường và an toàn giao thông
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,9841100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,9841100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (hàm lượng nhựa 5,5%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,686100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,686100m2
5Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (kích cỡ 0/25mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0377100m3
6Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II (kích cỡ 0/37.5mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0656100m3
7Lớp mở móng bằng bê tông xi măng, đá 1x2, mác 250#Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT118,12m3
E An toàn giao thông
1Sơn gờ giam tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,5m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng , chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,59m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,2m2
4Biển tam giác phản quang cạnh 700mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
5Biển phản quang hình vuông cạnh 70*70cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,98m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Cột đỡ biển báoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
F VỈA HÈ, CÂY XANH
G Lát hè
1Lát vỉa hè bằng gạch TerazzaroTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT572,09m2
2Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT572,09m2
3Lớp BTXM, đá 2x4, mác 150 dày 8cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,77m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7209100m2
H Bó vỉa hè loại 26x23 cm
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9259100m2
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,23m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100#Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT259m
4Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x25 cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100#Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57m
I Trồng cây
1Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,08m2
2Bê tông móng, đá 2x4 cm, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9m3
3Xây gạch bồn cây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,05m3
4Trát bồn cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,08m2
5Ván khuôn đổ bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0698100m2
J Gờ chắn bánh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,32m3
2Ván khuôn gờ chắn bánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0248100m2
3Sơn màu đỏ gờ chắn bánh, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,534m2
4Sơn màu trắng gờ chắn bánh, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,534m2
K RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2887100m3
2Đệm móng cát đenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,14m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4706100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,14m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,41m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT238,22m2
7Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9311100m2
8Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,18m3
9Cốt thép mũ mốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,856tấn
10Ván khuôn bản rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1586100m2
11Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1628tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,85m3
13Lắp dựng bản rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT268cái
14Bộ ga gang có khóa chống mất cắp (160kg)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15Bộ
15Bộ ga gang có khóa chống mất cắp (163kg)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
16Song chắn rác ngăn mùiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30Bộ
17Lắp dựng nắp gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47cấu kiện
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,84m3
19Bê tông xi măng tôn kè, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,76m3
20Ván khuôn bê tông tôn kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0372100m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2887100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2887100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2887100m3
L TUYẾN 2
M NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2
1Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0968100m3
2Đào hố móng rãnh công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,422m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,198100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,5m3
N Vận chuyển đất đổ đi
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,539100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,539100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,539100m3
O Mặt đường và an toàn giao thông
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,7397100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,7397100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (hàm lượng nhựa 5,5%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,256100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,256100m2
5Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (kích cỡ 0/25mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7105100m3
P Gờ chắn bánh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,32m3
2Ván khuôn gờ chắn bánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3048100m2
3Sơn màu đỏ gờ chắn bánh, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,434m2
4Sơn màu trắng gờ chắn bánh, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,434m2
Q An toàn giao thông
1Sơn gờ giam tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,45m2
3Biển tam giác phản quang cạnh 700mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Cột đỡ biển báoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
R RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 2
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT409,121m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0933100m3
3Đệm móng cát đenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,09m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0536100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,68m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,46m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,99m2
8Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4496100m2
9Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,25m3
10Cốt thép mũ mốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,121tấn
11Ván khuôn thân rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,195100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,46m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,704tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0886tấn
15Ván khuôn bản rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6133100m2
16Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6246tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,04m3
18Lắp dựng bản rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220cái
19Song chắn rác ngăn mùiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15Bộ
20Lắp dựng song chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cấu kiện
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,12m3
22Bê tông xi măng tôn kè, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,04m3
23Ván khuôn bê tông tôn kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1438100m2
24Hoàn trả bê tông đường cũ dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,27m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0933100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0933100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0933100m3
S ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo ATGTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1HM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: giao thông hoặc cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng, phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); bản sao CMTND hoặc thẻ căn cước; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo quy định.53
2 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
3 Máy lu Còn sử dụng tốt1
4 Máy xúc đào đổ Còn sử dụng tốt1
5 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
12 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->