Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113535-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lưu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210113436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở tại mặt bằng phân lô đất ở năm 2020 xã Hoằng Lưu được UBND huyện Hoằng Hóa phê duyệt tại MB số 62/MBQH-UBND ngày 20/07/2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 15:15:00 đến ngày 2021-01-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,363,482,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.545223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.09044E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền, mặt đường, hè đường, thoát nước, hệ thống điện.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.654.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.545223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.09044E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền, mặt đường, hè đường, thoát nước, hệ thống điện.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.654.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 6T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép >=16T (lu rung)
- Đặc điểm thiết bị >=16T (lu rung)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị nấu nhựa và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 - 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 6T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép >=16T (lu rung)
- Đặc điểm thiết bị >=16T (lu rung)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị nấu nhựa và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 - 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Vét hữu cơ, đánh cấp đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT590,263m3
2Đào nền đường đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT235,2m3
3Vận chuyển đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT5,9026100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp III (tận dụng 50%KL)Theo hồ sơ BCKTKT1,176100m3
5Mua đất đắp độ chặt K 0,95 tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện hà Trung. Cự ly vận chuyển là 30,2kmTheo hồ sơ BCKTKT1.256,2904m3
6Mua đất đắp độ chặt K 0,98 tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung. Cự ly vận chuyển là 30,2kmTheo hồ sơ BCKTKT798,9853m3
7Vận chuyển đấtTheo hồ sơ BCKTKT205,527610m3/1km
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10% KL)Theo hồ sơ BCKTKT1,0048100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% KL)Theo hồ sơ BCKTKT9,0434100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT5,6924100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 20cmTheo hồ sơ BCKTKT2,5672100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 16cmTheo hồ sơ BCKTKT2,0538100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT14,1479100m2
14Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ BCKTKT2,0147100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT2,0147100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,2km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT2,0147100tấn
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT14,1479100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT5,87m3
19Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT2,93m3
20Cắt khe đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT11,7310m
B THOÁT NƯỚC
1Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT20,39m3
2Ván khuôn bê tông đáy rãnh, mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT1,8888100m2
3Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT20,39m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT41,55m3
5Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT226,56m2
6BT đá 1x2 M200 mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT12,08m3
7Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,6199100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT1,4553tấn
9Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT12,1m3
10Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT1891cấu kiện
11Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT13,6m3
12Ván khuôn bê tông đáy rãnh, mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,2776100m2
13Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT13,6m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT36,46m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT164,94m2
16Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0278100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0699tấn
18Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,59m3
19Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT81cấu kiện
20Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT1,97m3
21Ván khuôn bê tông đáy hố gaTheo hồ sơ BCKTKT0,0562100m2
22Bê tông đáy hố ga M200 đá 1x2 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT1,97m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT6,98m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT25,49m2
25Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,1664100m2
26Cốt thép Ø ≤ 10Theo hồ sơ BCKTKT0,1632tấn
27Thép góc V50x50x5Theo hồ sơ BCKTKT0,1448tấn
28BT đá 1x2 M200 mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT1,35m3
29Lắp dựng mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT101cấu kiện
30Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0576100m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,1209tấn
32Thép góc V50x50x3Theo hồ sơ BCKTKT0,1336tấn
33Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,92m3
34Lắp dựng tấm đan bằng máy 115 (kg/tấm)Theo hồ sơ BCKTKT201cấu kiện
35Đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT0,43m3
36Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ BCKTKT0,0912100m2
37BT hố thu đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT0,97m3
38Tấm chắn rác bằng gang đúc KT 24x100cmTheo hồ sơ BCKTKT8tấm
39Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,016100m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT0,88m3
41Ván khuôn gỗ rãnh, mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,272100m2
42Cốt thép thân rãnh, mũ mố DTheo hồ sơ BCKTKT0,1489tấn
43Bê tông rãnh đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT2,88m3
44Bê tông mũ mố đá 1x2 M250Theo hồ sơ BCKTKT0,72m3
45Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0403100m2
46Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ BCKTKT0,0795tấn
47Cốt thép tấm đan 10Theo hồ sơ BCKTKT0,065tấn
48Tấm đan BTCT đá 1x2 M250, dày 15cmTheo hồ sơ BCKTKT0,82m3
49Lắp dựng tấm đan bằng máy 255 (Kg/tấm)Theo hồ sơ BCKTKT81cấu kiện
50Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT2,12m3
51Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,1086100m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT9,84m3
53Ván khuôn thân cống, mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,5284100m2
54Cốt thép mũ mố DTheo hồ sơ BCKTKT0,0433tấn
55Bê tông thân cống đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT9,12m3
56Bê tông mũ mố đá 1x2 M250Theo hồ sơ BCKTKT0,99m3
57Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,094100m2
58Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ BCKTKT0,1962tấn
59Cốt thép tấm đan 10Theo hồ sơ BCKTKT0,1812tấn
60Tấm đan BTCT đá 1x2 M250, dày 18cmTheo hồ sơ BCKTKT3,08m3
61Lắp dựng tấm đan bằng máy 855 (Kg/tấm)Theo hồ sơ BCKTKT91cấu kiện
C HÈ ĐƯỜNG
1Bó vỉa đá KT 23x26x100 cm và KT 23x26x40 cmTheo hồ sơ BCKTKT202,82m
2Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ BCKTKT0,3723100m2
3BTXM đá 4x6 M100 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT5,27m3
4Lót VXM M100 dày 2cmTheo hồ sơ BCKTKT4,33m2
5Lắp bó vỉa bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT228cái
6Ván khuôn BT móngTheo hồ sơ BCKTKT0,1187100m2
7BTXM đá 4x6 M100 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT1,09m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT0,45m3
9Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT5,3665m3
10Mua cây sao đen, đường kính thân cây 10-12cmTheo hồ sơ BCKTKT14cây
11Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 3 thángTheo hồ sơ BCKTKT3,5cây/năm
12Ván khuôn BT móngTheo hồ sơ BCKTKT0,3745100m2
13BTXM đá 4x6 M100 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT3,93m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT4,53m3
15Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%Theo hồ sơ BCKTKT0,8717100m3
16Lát hè đá có KT 400x400x40mmTheo hồ sơ BCKTKT871,72m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát đáTheo hồ sơ BCKTKT153m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT9m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT118,17m
4Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT36,45m
5Ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT364,17m
6Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT9m
7Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4m
8Măng sông ống thép D90Theo hồ sơ BCKTKT1cái
9Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3móng
10Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT3bộ
11Tiếp địa lặp lại RC6Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
12Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3tủ
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x120+1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT144,84m
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT52,02m
15Làm đầu cáp ngầm 3x120+1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT6đầu
16Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
17Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT15cái
18Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0Theo hồ sơ BCKTKT2cột
19Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
20Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
21Xà hạ thế XK4-2TDTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
22Sứ hạ thế A30Theo hồ sơ BCKTKT8quả
23Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT8cái
24Kéo lại dây nhôm bọc AV50Theo hồ sơ BCKTKT150,96m
25Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
26Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XK4Theo hồ sơ BCKTKT5bộ
27Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ4Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
28Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 2 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
29Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp công tơ 3 phaTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
30Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơTheo hồ sơ BCKTKT4cái
31Lắp mới cáp Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 phaTheo hồ sơ BCKTKT8m
32Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT8m
33Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT6cái
34Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 nối điện từ công tơ 1 pha vào hộ phụ tảiTheo hồ sơ BCKTKT30m
35Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 nối điện từ công tơ 3 pha vào hộ phụ tảiTheo hồ sơ BCKTKT30m
36Tháo hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 phaTheo hồ sơ BCKTKT4m
37Tháo hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 từ lưới xuống hộp 2 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT4m
38Tháo hạ dây nhôm AV50Theo hồ sơ BCKTKT760m
39Chặt hạ thu hồi cột bê tông H6,5m bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT5cột
40Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10TTheo hồ sơ BCKTKT2ca
41Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát đáTheo hồ sơ BCKTKT153m
42Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT9m
43Rãnh cáp ngầm cấp điện hộ dân cưTheo hồ sơ BCKTKT66,5m
44Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3móng
45Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT3bộ
46Tiếp địa lặp lại RC6Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
47Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT15mốc
48Móng cột đôi MTcđ-1,7m nền đấtTheo hồ sơ BCKTKT1móng
49Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
50Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT126,48m
51Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1móng
52Tiếp địa tủ điện RC6Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
53Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ BCKTKT1tủ
54Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo hồ sơ BCKTKT4móng
55Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo hồ sơ BCKTKT4bộ
56Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ công tơTheo hồ sơ BCKTKT1cái
57Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT4cột
58Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100WTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
59Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT156,48m
60Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT130,16m
61Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT44m
62Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT4bảng
63Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT10đầu
64Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT10cuộn
65Đánh số cột đènTheo hồ sơ BCKTKT3cột
66Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10TTheo hồ sơ BCKTKT1ca
67Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo hồ sơ BCKTKT1cái
68Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT10vị trí
69Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT3sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.545223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.09044E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền, mặt đường, hè đường, thoát nước, hệ thống điện.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.654.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
4 Cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=10T2
2 Cần cẩu >= 6T1
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
4 Máy lu bánh thép >=16T (lu rung) >=16T (lu rung)1
5 Máy lu bánh lốp >=16T1
6 Thiết bị nấu và tưới nhựa nấu nhựa và tưới nhựa1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV1
8 Máy đào 1
9 Máy đầm bàn 1KW1
10 Máy đầm dùi 1,5KW1
11 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
12 Máy ủi 1
13 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
14 Máy hàn điện 23KW1
15 Máy cắt gạch đá 1,7 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->