Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113535-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lưu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210113436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở tại mặt bằng phân lô đất ở năm 2020 xã Hoằng Lưu được UBND huyện Hoằng Hóa phê duyệt tại MB số 62/MBQH-UBND ngày 20/07/2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 15:15:00 đến ngày 2021-01-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,363,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.545223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.09044E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền, mặt đường, hè đường, thoát nước, hệ thống điện.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.654.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.545223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.09044E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền, mặt đường, hè đường, thoát nước, hệ thống điện.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.654.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép >=16T (lu rung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16T (lu rung) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nấu và tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | nấu nhựa và tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 - 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép >=16T (lu rung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16T (lu rung) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nấu và tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | nấu nhựa và tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 - 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đánh cấp đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 590,263 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 235,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,9026 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III (tận dụng 50%KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,176 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp độ chặt K 0,95 tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện hà Trung. Cự ly vận chuyển là 30,2km | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.256,2904 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp độ chặt K 0,98 tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung. Cự ly vận chuyển là 30,2km | Theo hồ sơ BCKTKT | 798,9853 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 205,5276 | 10m3/1km |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10% KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0048 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,0434 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,6924 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 20cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,5672 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 16cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,0538 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,1479 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,0147 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,0147 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,2km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,0147 | 100tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,1479 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,87 | m3 |
| 19 | Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,93 | m3 |
| 20 | Cắt khe đan rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,73 | 10m |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh, mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8888 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,39 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,55 | m3 |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 226,56 | m2 |
| 6 | BT đá 1x2 M200 mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6199 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4553 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,1 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 189 | 1cấu kiện |
| 11 | Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh, mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2776 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,6 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,46 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 164,94 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0278 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0699 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,59 | m3 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | 1cấu kiện |
| 20 | Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,97 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông đáy hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0562 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đáy hố ga M200 đá 1x2 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,97 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,98 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,49 | m2 |
| 25 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1664 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép Ø ≤ 10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1632 | tấn |
| 27 | Thép góc V50x50x5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1448 | tấn |
| 28 | BT đá 1x2 M200 mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,35 | m3 |
| 29 | Lắp dựng mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | 1cấu kiện |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0576 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1209 | tấn |
| 32 | Thép góc V50x50x3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1336 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,92 | m3 |
| 34 | Lắp dựng tấm đan bằng máy 115 (kg/tấm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | 1cấu kiện |
| 35 | Đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,43 | m3 |
| 36 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0912 | 100m2 |
| 37 | BT hố thu đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,97 | m3 |
| 38 | Tấm chắn rác bằng gang đúc KT 24x100cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | tấm |
| 39 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,016 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,88 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ rãnh, mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,272 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép thân rãnh, mũ mố D | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1489 | tấn |
| 43 | Bê tông rãnh đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,88 | m3 |
| 44 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,72 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0403 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0795 | tấn |
| 47 | Cốt thép tấm đan 10| Theo hồ sơ BCKTKT | 0,065 | tấn | |
| 48 | Tấm đan BTCT đá 1x2 M250, dày 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,82 | m3 |
| 49 | Lắp dựng tấm đan bằng máy 255 (Kg/tấm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | 1cấu kiện |
| 50 | Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,12 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1086 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,84 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thân cống, mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5284 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép mũ mố D | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0433 | tấn |
| 55 | Bê tông thân cống đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,12 | m3 |
| 56 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,99 | m3 |
| 57 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,094 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1962 | tấn |
| 59 | Cốt thép tấm đan 10| Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1812 | tấn | |
| 60 | Tấm đan BTCT đá 1x2 M250, dày 18cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,08 | m3 |
| 61 | Lắp dựng tấm đan bằng máy 855 (Kg/tấm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | 1cấu kiện |
| C | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bó vỉa đá KT 23x26x100 cm và KT 23x26x40 cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 202,82 | m |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3723 | 100m2 |
| 3 | BTXM đá 4x6 M100 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,27 | m3 |
| 4 | Lót VXM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,33 | m2 |
| 5 | Lắp bó vỉa bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 228 | cái |
| 6 | Ván khuôn BT móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1187 | 100m2 |
| 7 | BTXM đá 4x6 M100 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,09 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,45 | m3 |
| 9 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,3665 | m3 |
| 10 | Mua cây sao đen, đường kính thân cây 10-12cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cây |
| 11 | Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 3 tháng | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,5 | cây/năm |
| 12 | Ván khuôn BT móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3745 | 100m2 |
| 13 | BTXM đá 4x6 M100 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,93 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,53 | m3 |
| 15 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8717 | 100m3 |
| 16 | Lát hè đá có KT 400x400x40mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 871,72 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 153 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phối | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 118,17 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,45 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp vào hộ dân | Theo hồ sơ BCKTKT | 364,17 | m |
| 6 | Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | m |
| 7 | Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | m |
| 8 | Măng sông ống thép D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 9 | Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | móng |
| 10 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại RC6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 12 | Tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | tủ |
| 13 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x120+1x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 144,84 | m |
| 14 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 52,02 | m |
| 15 | Làm đầu cáp ngầm 3x120+1x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | đầu |
| 16 | Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 18 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 19 | Tiếp địa cột điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 20 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 21 | Xà hạ thế XK4-2TD | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 22 | Sứ hạ thế A30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | quả |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 24 | Kéo lại dây nhôm bọc AV50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 150,96 | m |
| 25 | Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 26 | Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XK4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | bộ |
| 27 | Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 2 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 29 | Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp công tơ 3 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 30 | Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 31 | Lắp mới cáp Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | m |
| 32 | Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | m |
| 33 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 34 | Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 nối điện từ công tơ 1 pha vào hộ phụ tải | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 35 | Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 nối điện từ công tơ 3 pha vào hộ phụ tải | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 36 | Tháo hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | m |
| 37 | Tháo hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 từ lưới xuống hộp 2 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | m |
| 38 | Tháo hạ dây nhôm AV50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 760 | m |
| 39 | Chặt hạ thu hồi cột bê tông H6,5m bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cột |
| 40 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | ca |
| 41 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 153 | m |
| 42 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phối | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | m |
| 43 | Rãnh cáp ngầm cấp điện hộ dân cư | Theo hồ sơ BCKTKT | 66,5 | m |
| 44 | Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | móng |
| 45 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 46 | Tiếp địa lặp lại RC6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 47 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | mốc |
| 48 | Móng cột đôi MTcđ-1,7m nền đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 49 | Tiếp địa cột điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 50 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 126,48 | m |
| 51 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 52 | Tiếp địa tủ điện RC6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 53 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 54 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | móng |
| 55 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 57 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cột |
| 58 | Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100W | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 59 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 156,48 | m |
| 60 | Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 130,16 | m |
| 61 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 44 | m |
| 62 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bảng |
| 63 | Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | đầu |
| 64 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cuộn |
| 65 | Đánh số cột đèn | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cột |
| 66 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | ca |
| 67 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 68 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | vị trí |
| 69 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.545223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.09044E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền, mặt đường, hè đường, thoát nước, hệ thống điện.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.654.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >=10T | 2 |
| 2 | Cần cẩu | >= 6T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép >=16T (lu rung) | >=16T (lu rung) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | >=16T | 1 |
| 6 | Thiết bị nấu và tưới nhựa | nấu nhựa và tưới nhựa | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130 - 140CV | 1 |
| 8 | Máy đào | 1 | |
| 9 | Máy đầm bàn | 1KW | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 12 | Máy ủi | 1 | |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | 5 kW | 1 |
| 14 | Máy hàn điện | 23KW | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | 1,7 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi