Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210116755-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Chủ đầu tư Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210106730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 09:20:00 đến ngày 2021-01-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,587,711,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.381566E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.676313E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dung- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – VSMT, còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 Tấn), Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị > 8T, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 Lít, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 Lít, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN + HẠ TẦNG
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V0,8915100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IChương V0,8915100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIChương V0,0092100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIChương V0,0092100m3
5Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V16,5577100m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V13,2264m3
7Vận chuyển đất bằng ôtôChương V0,1323100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2679100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,2467m3
10Ván khuôn gỗ bê tông lótChương V0,1165100m2
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V0,35100m
12Bê tông lót móng, rộng Chương V2,8389m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V8,8336m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V9,9926m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0128100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0094tấn
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V0,393m3
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,0713100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0089tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0746tấn
21Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4501m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, PC30, đá 1x2Chương V4,0104m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,3646100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3345tấn
25Gia công thép chờ HR1,HR2,HR3,HR4Chương V0,0644tấn
26Lắp dựng thép chờ tường rào V40x40x3Chương V0,0644tấn
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,6853m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V333,0995m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,622m3
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V72,3816m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V405,4811m2
32Gia công cổng sắtChương V0,1273tấn
33Lắp dựng kết cấu thép cổng thépChương V9,675m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,8375m2
35Biện hiệu cổng trạm xáChương V5,312m2
36Công tác ốp đá Granite màu xanh xám, vữa XM mác 75Chương V19,9776m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V308,79m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V308,79m2
39Đào móng băng, rộng Chương V17,9183m3
40Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyChương V0,1883100m2
41Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V1,4944m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V10,274m3
43Lát gạch thẻ, vữa lót M75Chương V42,03m2
44Bê tông lót móng , rộng Chương V3,3898m3
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V33,8976m2
46Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26cmChương V94,16m
47Đất màu trồng câyChương V180,73m3
48Diện tích trồng cỏ cảnhChương V602,42m2
49Cây xanh bóng mátChương V6cây
50Ván khuôn nền, sân bãiChương V0,5485100m2
51Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V142,542m3
52Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,781m3
53Cát vàng đệm dày 10cmChương V0,7919100m3
54Lót nilông tái sinhChương V854,41m2
55Bê tông nền , M150, PC30, đá 2x4Chương V3,576m3
56Lát gạch Terazo 30x30 dày 3cmChương V44,7m2
B HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,4815100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,6975100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIChương V0,784100m3
4Bê tông lót móng , rộng Chương V17,7652m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,3197100m2
6Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng móng Chương V56,8746m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,5755100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V1,3886tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V1,5373tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V1,4183tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, PC30, đá 1x2Chương V2,7074m3
12Ván khuôn thép giằng móngChương V0,246100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường, đường kính cốt thép Chương V0,4487tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,9166m3
15Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Chương V34,2811m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0535tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,571tấn
18Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,8823m3
19Ván khuôn cổ cột cột vuông, chữ nhậtChương V0,3128100m2
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2094100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0178100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIChương V0,1916100m3
23Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V1,0736m3
24Bê tông móng , rộng Chương V1,9392m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0641100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V0,0319tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V0,3357tấn
28Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,4598m3
29Trát tường bể lần 1 có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V27,502m2
30Trát tường thành bể lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Chương V27,502m2
31Quét nước ximăng nguyên chấtChương V27,502m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V6,0513m2
33Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250Chương V0,959m3
34Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,0502100m2
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V0,0935tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V8cấu kiện
37Đổ bê tông bê tông cột, tiết diện cột Chương V10,4755m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,7408100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2865tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,8739tấn
41Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V23,7436m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,1186100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,6684tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,5713tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,6611tấn
46Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V59,1022m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V6,1188100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V6,8432tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , M250, PC30, đá 1x2Chương V3,2352m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,6249100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,2711tấn
52Bê tông cầu thang thường , M250, PC30, đá 1x2Chương V2,1456m3
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V0,276100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,299tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0641tấn
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V76,0041m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V58,3565m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V12,2661m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V26,5549m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V495,2152m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V520,971m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Chương V586,924m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V231,6688m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V274,35m2
65Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,8275100m3
66Bê tông lót móng , rộng Chương V23,2255m3
67Bê tông móng , rộng Chương V0,6526m3
68Tạo nhám đường dôcChương V1t.bộ
69Lát nền gạch Granite KT 600x600, vữa XM mác 75Chương V403,1014m2
70Lát nền gạch Granite KT 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V14,7224m2
71Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V26,8694m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmChương V312,779m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax 45x145x7Chương V277,98m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Chương V174,82m
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.613,9138m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V217,2352m2
77Lan can InoxChương V99,9121kg
78Lắp dựng lan canChương V11,572m2
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,792m3
80Lát tấm granito, vữa XM mác 75Chương V21,1804m2
81Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 3, sơn PU màu cánh giánChương V8,98m
82Gia công lan canChương V0,0591tấn
83Lắp dựng lan can sắtChương V8,082m2
84Trụ cầu thang bằng gỗ nhosm3, sơn PU màu cánh giánChương V1cái
85Lát đá granit đá qua cửaChương V5,29m2
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V16,3374m3
87Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, PC30, đá 1x2Chương V3,3066m3
88Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,3006100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3556tấn
90Sản xuất xà gồ thépChương V0,8924tấn
91Bu lông M12Chương V192cái
92Lắp dựng xà gồ thépChương V0,8924tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V132,8344m2
94Lợp mái che tường bằng tôn múi màu xanh dày 0,45mmChương V2,8537100m2
95Tấm úp nóc khổ 600Chương V46m
96Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cmChương V24,956m2
97Vách ngăn khu vệ sinhChương V2,688m2
98Chống thấm mái sảnh Seno sàn nhà vệ sinh bằng SikaChương V103,028m2
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75Chương V103,916m2
100Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6Chương V0,9967m3
101Xây móng gạch xi măng côt liệu 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50Chương V3,5376m3
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V11,8935m2
103Lát tấm đúc sắn Granito, vữa XM mác 75Chương V13,0834m2
104Lan can Inox đường dốcChương V72,8033kg
105Lắp dựng lan can Inox đường dốcChương V11,64m2
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,3095m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,3095m2
108Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép mờ 2 lớp dày 6,38mmChương V50,5256m2
109Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính mờ 2 lớp dày 6,38mmChương V1,9494m2
110Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép trắng 2 lớp dày 6,38mmChương V38,5477m2
111Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính mờ 2 lớp dày 6,38mmChương V23,3994m2
112Cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa nhôm kính mờ 2 lớp dày 6,38mmChương V3,29m2
113Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trăng an toàn, dày 6.38mm (+ 150k chênh chiều dày kính)Chương V122,6072m2
114Lắp dựng cửa khung nhômChương V240,3193m2 cấu kiện
115Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,6017tấn
116Lắp dựng hoa sắt cửaChương V78,5098m2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V60,3092m2
118Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Chương V0,4928m3
119Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V9,52m2
120Bê tông bệ bàn , M200, PC30, đá 1x2Chương V0,5888m3
121Lắp dựng cốt thép bàn, ĐK Chương V0,0324tấn
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bànChương V0,0694100m2
123Ốp bàn bằng gạch 300x600mmChương V5,888m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,52m2
125Rèm vải ngăn ở phòng đẻ, Đông y, khám phụ khoaChương V3bộ
126Thang sắt lên mái và tấm đậyChương V1bộ
127Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V2,792100m2
128Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6mChương V4,7974100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m 1 bóng 1x36W -220V gắn nổiChương V48bộ
2Lắp đặt đèn gắn trần D320 lắp bóng huỳnh quang vòng 1x32WChương V13bộ
3Lắp đặt đèn sự cố gắn tường bóng Led 2x6w, có ắc quy dự phòng T>=2hChương V4bộ
4Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn loại 2 mặt chỉ hướng, có ắc quy dự phòng T>2hChương V1bộ
5Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn, có ắc quy dự phòng T>2hChương V1bộ
6Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300 24W/220VChương V6cái
7Lắp đặt công tắc đơnChương V6cái
8Lắp đặt công tắc đôiChương V18cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V2cái
10Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 2 cực 20A/250V loại lắp âm tường kèm đèn báoChương V2cái
11Lắp đặt quạt trần 80W/220V (đã gồm hộp số)Chương V9cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V8cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V46cái
14Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Chương V800m
15Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Chương V1.000m
16Lắp đặt dây tiếp địa vàng sọc xanh CU/PVC 1x2,5mm2Chương V400m
17Lắp đặt dây tiếp địa vàng sọc xanh CU/PVC 1x1,5mm2Chương V500m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V923m
19Lắp đặt hộp chia ngả 2,3Chương V85hộp
20Lắp đặt hộp nối dây chống cháy âm tường KT 150x150x150mmChương V10hộp
21Vỏ tủ điện TĐ-T1 tôn dày 1mm sơn tĩnh điện KT600x500x180Chương V1hộp
22Aptomat MCCB 3P, 125A-15KAChương V1cái
23Aptomat MCCB 3P, 63A-10KAChương V1cái
24Aptomat MCB 3P, 50A-10KAChương V1cái
25Aptomat MCB 3P, 32A - 10KAChương V2cái
26Aptomat MCB 3P, 16A - 6KAChương V2cái
27Aptomat MCB 2P, 40A-10KAChương V1cái
28Aptomat MCB 2P, 32A-6KAChương V2cái
29Aptomat MCB 2P, 25A-6KAChương V4cái
30Aptomat MCB 2P, 20A-6KAChương V1cái
31Đèn báo pha (Đỏ - vàng - xanh)Chương V3cái
32Lắp đặt cầu chì hạ thế 3P-2A/250VChương V1cái
33Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
34Thanh cái đồng 100AChương V1cái
35Vỏ tủ điện TĐ-T2 tôn dày 1mm sơn tĩnh điện KT600x500x180Chương V1hộp
36Aptomat MCB 3P, 50A-10KAChương V1cái
37Aptomat MCB 2P, 40A-10KAChương V1cái
38Aptomat MCB 2P, 32A-10KAChương V1cái
39Aptomat MCB 2P, 25A-6KAChương V5cái
40Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Chương V3cái
41Lắp đặt cầu chì hạ thế 3P-2A/250VChương V1cái
42Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Chương V3m
43Lắp đặt vỏ tủ điện aptomat các phòng 6-8modelChương V11vỏ
44Aptomat MCB 1P, 16A-6KAChương V26cái
45Aptomat MCB 1P, 10A-6KAChương V10cái
46Aptomat chống dòng rò RCBO 2 pha 20A-6KAChương V2cái
47Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V8m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V55m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V110m
50Lắp đặt dây đơn vàng sọc xanh CU/PVC 1x10mm2Chương V8m
51Lắp đặt dây đơn vàng sọc xanh CU/PVC 1x6mm2Chương V55m
52Lắp đặt dây đơn vàng sọc xanh CU/PVC 1x4mm2Chương V110m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChương V8m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V55m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V110m
56Cáp điện thoại chính 20x2x0,5Chương V65m
57Cáp điện thoạiChương V350m
58Hộp nối cáp 20 đôiChương V1tủ
59Zắc cắm mạng (RJ 11) bao gồm: đế âm + mặt 2 lỗ (1 cho mạng, 1 cho thoại):Chương V14cái
60Lắp đặt máng cáp đặt nổi 39x18Chương V175m
61Bộ chuyển đổi quang điệnChương V1bộ
62Bộ swit chiaChương V1bộ
63Zắc cắm mạng (RJ 45) bao gồm: đế âm + mặt 2 lỗ (1 cho mạng, 1 cho thoại):Chương V14cái
64Cáp điện mạngChương V350m
65Tổng đài điện thoại+hộp đấu nối và dây dâyChương V1bộ
66Lắp đặt máng cáp đặt nổi 100x50Chương V20m
67Lắp đặt máng cáp đặt nổi 39x18Chương V175m
68Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V3cái
69Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V180m
70Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V36m
71Chân đỡ dây, đai đỡ ốngChương V150cái
72Kẹp kiểm traChương V1cái
73Gia công và đóng cọc chống sétChương V12cọc
74Hóa chất làm giảm điện từChương V1t. bộ
75Lắp đặt ống PPR, ĐK 32mmChương V0,5100m
76Lắp đặt ống PPR, ĐK 25mmChương V1,45100m
77Lắp đặt ống PPR, ĐK 20mmChương V0,25100m
78Cút PPR D32Chương V8cái
79Cút PPR D25Chương V42cái
80Cút PPR D20Chương V15cái
81Lắp đặt Tê PPR, ĐK 25mmChương V22cái
82Lắp đặt Tê PPR, ĐK 20mmChương V8cái
83Lắp đặt Tê PPR, ĐK 32mmChương V6cái
84Côn PPR D32/25mmChương V8cái
85Côn PPR D25/20mmChương V8cái
86Lắp đặt cút ren trong PPR, ĐK 20mmChương V26cái
87Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D20Chương V26cái
88Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V1cái
89Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V16cái
90Máy bơm và hệ thông van phao tự động đồng bộ(Máy bơm lên téc và máy bơm lên bể lọc)Chương V2bộ
91Máy bơm bình tích ápChương V1bộ
92Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
93Lắp đặt chậu rửa dương bàn Inax AL-2395VEC/FL- Vòi chậu lạnh 1 lỗ Inax LFV-20SChương V14bộ
94Phụ kiện đi kèm chậu rửa Inax A325-PSChương V14bộ
95Lắp đặt gương soiChương V14cái
96Lắp đặt kệ kínhChương V14cái
97Lắp đặt chậu tiểu nam Inax -U431VR+ Inax UF-7V (ống thẳng) van xảChương V2bộ
98Ống thải Inax chữ PChương V2bộ
99Lắp đặt chậu tiểu nữChương V2bộ
100Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Inax C-108VANChương V6bộ
101Lắp đặt hộp đựng giấy Inax CF-22HChương V6cái
102Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102AChương V6cái
103Lắp đặt van ấn tiểu nữChương V2cái
104Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V22cái
105Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V2bộ
106Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
107Lắp đặt thùng đun nước nóng 50LChương V2bộ
108Ống nhựa UPVC D140Chương V0,14100m
109Ống nhựa UPVC D110Chương V0,59100m
110Ống nhựa UPVC D90Chương V0,45100m
111Ống nhựa UPVC D76Chương V0,37100m
112Ống nhựa UPVC D60Chương V0,8100m
113Ống nhựa UPVC D42Chương V0,3100m
114Cút chếch UPVC D140Chương V6cái
115Cút chếch UPVC D110Chương V27cái
116Cút chếch UPVC D90Chương V6cái
117Cút chếch UPVC D60Chương V34cái
118Cút UPVC D42Chương V36cái
119Tê chếch UPVC D140x60Chương V6cái
120Tê chếch UPVC D110x110Chương V14cái
121Tê chếch UPVC D90x90Chương V6cái
122Tê chếch UPVC D110x60Chương V13cái
123Tê chếch UPVC D90x75Chương V8cái
124Tê chếch UPVC D90x60Chương V10cái
125Tê chếch UPVC D75x75Chương V14cái
126Tê chếch UPVC D75x60Chương V14cái
127Tê chếch UPVC D60x60Chương V17cái
128Tê chếch UPVC D60x42Chương V44cái
129Nút bịt D110Chương V14cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V4cái
131Nút bịt D75Chương V7cái
132Nút bịt D60Chương V12cái
133Ống nhựa UPVC D90Chương V1,1100m
134Tê chếch UPVC D90x90Chương V5cái
135Măng sông UPVC D90Chương V20
136Cầu chắn rác D110Chương V7cái
137Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V7cái
138Cút chếch 45o UPVC D90Chương V7cái
139Cút 90o UPVC D90Chương V7cái
D HẠNG MỤC: BÊ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,091100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,0111m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0049100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIChương V0,0962100m3
5Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V0,5453m3
6Bê tông móng , rộng Chương V0,8952m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0318100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V0,0936tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V0,0767tấn
10Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,2133m3
11Trát tường bể lần 1 có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V10,0608m2
12Trát tường thành bể lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Chương V10,0608m2
13Quét nước ximăng nguyên chấtChương V10,0608m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,8098m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bểChương V0,0459100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bểChương V0,057tấn
17Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Chương V0,555m3
18Nắp Inox kích thước 720x720 dày 0,5mmChương V1cái
E HẠNG MỤC: NHÀ BẾP & KHO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2152100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1004100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,1148100m3
4Bê tông lót móng , rộng Chương V1,176m3
5Bê tông móng , rộng Chương V2,5264m3
6Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyChương V0,074100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V0,1044tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V0,0993tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, PC30, đá 1x2Chương V4,449m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1137tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4007tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,6526m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, PC30, đá 1x2Chương V0,6631m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0068100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0606tấn
16Bê tông cột , TD Chương V0,9728m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,1769100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0216tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1838tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, PC30, đá 1x2Chương V2,4686m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,2244100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0882tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4467tấn
24Bê tông sàn mái , M250, PC30, đá 1x2Chương V6,6722m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,9121100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,7655tấn
27Bê tông lanh tô, , M200, PC30, đá 1x2Chương V0,4076m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0731100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V0,042tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,4536m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,066m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V62,9279m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V53,66m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Chương V84,9488m2
35Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1192100m3
36Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V3,4069m3
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V34,0688m2
38Lát nền gạch Granite KT 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V28,416m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chông trơn KT300x300, vữa XM mác 75Chương V2,431m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V44,9421m2
41Công tác ốp gạch Inax KT 45x145x7 mầu xámChương V11,07m2
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,904m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1302m3
44Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tường thu hồiChương V0,0633100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0051tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0557tấn
47Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,3484m3
48Sản xuất xà gồ thépChương V0,2793tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V0,2793tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V35,9424m2
51Lợp mái bằng tôn liên doanh màu xanh dày 0,45lyChương V0,4615100m2
52Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,2712m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,0893m3
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V5,7436m2
55Lát tấm Granito nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V5,8756m2
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,4039m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệChương V0,0582100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,0154tấn
59Đổ bê tông bệ đá 1x2, mác 200Chương V0,3644m3
60Cửa khung nhôm 20x30, màu trắng, lá nhôm màu trắngChương V4,921m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V13,1563m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V53,66m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V147,8767m2
64Quét Sika chống thấm mái, sê nôChương V29,68m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V17,808m2
66Trát trần sê nô, vữa XM mác 75Chương V75,1744m2
67Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V2,431m2
68Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38lyChương V9,996m2
69Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính dán an toàn 6,38lyChương V0,72m2
70Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính dán an toàn 6,38lyChương V8,64m2
71Lắp dựng cửa khung nhômChương V18,636m2
72Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,3384tấn
73Lắp dựng hoa sắt cửaChương V16,32m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12,0402m2
75Đèn huỳnh quang 1.2m, bóng 1x36W-220V gắn tườngChương V3bộ
76Đèn gắn trần D320 lắp bóng huỳnh quang vòng 1x32WChương V3bộ
77Quạt thông gió gắn tường 300x300 24W/220VChương V3cái
78Công tắc đơn 10A/250VChương V3cái
79Công tắc đôi 10A/250VChương V2cái
80Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250VChương V6cái
81Đế âm cho công tắc, ổ cắmChương V11hộp
82Hộp nối dây KT 150x150x50Chương V2hộp
83Dây điện 1 ruột Cu/PVC 1Cx4.0mm2Chương V120m
84Dây điện 1 ruột Cu/PVC 1Cx1.5mm2Chương V100m
85Lắp đặt dây tiếp địa vàng - sọc xanh Cu/PVC 1Cx4.0mm2Chương V60m
86Lắp đặt dây tiếp địa vàng - sọc xanh Cu/PVC 1Cx1.5mm2Chương V50m
87Ống nhựa luồn dây D20Chương V110m
88Lắp đặt hộp nối, phân dây, chia ngảChương V6hộp
89Tủ aptomat chống cháy 8 ModelChương V1hộp
90Aptomat tổng MCB 2P, 63A-10KAChương V1cái
91Aptomat MCB 1P, 32A-6KAChương V2cái
92Aptomat MCB 1P, 20A-6KAChương V3cái
93Aptomat MCB 1P, 10A-6KAChương V1cái
94Lắp đặt ống PPR, ĐK 25mmChương V0,25100m
95Lắp đặt ống PPR, ĐK 20mmChương V0,08100m
96Côn nhựa PPR 25/20mmChương V4cái
97Lắp đặt Tê PPR, ĐK 25mmChương V1cái
98Lắp đặt Tê PPR, ĐK 25/20mmChương V3cái
99Cút nhựa PPR D25mmChương V2cái
100Cút nhựa PPR D20mmChương V4cái
101Van ren D25Chương V1cái
102Lắp đặt cút ren trong PPR, ĐK 20mmChương V4cái
103Lắp đặt rắc co ngoài PPR D20Chương V4cái
104Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Inax C-108VANChương V1bộ
105Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102AChương V1cái
106Lắp đặt chậu rửa dương bàn Inax AL-2395VEC/FL- Vòi chậu lạnh 1 lỗ Inax LFV-20SChương V1bộ
107Phụ kiện đi kèm chậu rửa Inax A-325PSChương V1bộ
108Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V1bộ
109Lắp đặt chậu bếp 2 vòiChương V1bộ
110Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmChương V1cái
111Lắp đặt gương soiChương V1cái
112Lắp đặt kệ kínhChương V1cái
113Lắp đặt hộp đựng giấy Inax CF-22HChương V1cái
114Lắp đặt vòi rửa đồng D20Chương V2bộ
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V0,11100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V0,06100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V0,04100m
118Tê chếch D110x90Chương V2cái
119Tê chếch D90x90Chương V2cái
120Tê chếch D90x42Chương V2cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V2cái
122Cút chếch D90Chương V5cái
123Cút chếch D42Chương V4cái
124Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V1cái
125Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V1cái
126Ống nhựa UPVC D90Chương V0,16100m
127Ống nhựa UPVC D48Chương V0,08100m
128Cầu chắn rác D110Chương V2cái
129Phễu thu nước D90Chương V2cái
130Cút 45 thoát nước mưa D90Chương V4cái
131Cút 45 thoát nước mưa D48Chương V4cái
132Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0884100m3
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,9822m3
134Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0193100m3
135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,0789100m3
136Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V0,374m3
137Bê tông móng , rộng Chương V0,646m3
138Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0462100m2
139Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V0,0542tấn
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V0,0555tấn
141Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,1766m3
142Trát tường bể lần 1 có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V13,5956m2
143Trát tường thành bể lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Chương V13,5956m2
144Quét nước ximăng nguyên chấtChương V13,5956m2
145Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V1,4655m2
146Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250Chương V0,3025m3
147Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,0187100m2
148Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V0,0275tấn
149Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V6cấu kiện
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Chương V3,8189m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0114100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIChương V0,0268100m3
4Bê tông lót móng , rộng Chương V0,7344m3
5Bê tông móng , rộng Chương V1,9504m3
6Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V0,136100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V0,0652tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V0,0836tấn
9Thép bản mãChương V58,4kg
10Bu lông neo M20Chương V16cái
11Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V3,552m3
12Bê tông nền , M200, PC30, đá 1x2Chương V5,8892m3
13Ván khuôn gỗ nềnChương V0,0385100m2
14Gia công cột bằng thép cột mạ kẽmChương V0,0399tấn
15Lắp cột thép các loạiChương V0,0399tấn
16Gia công hệ khung dànChương V0,1156tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V0,1156tấn
18Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V0,0388tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0388tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0,45mmChương V0,3293100m2
G HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,7076m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0637100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,0546100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIChương V0,0162100m3
5Bê tông lót móng , rộng Chương V0,6918m3
6Bê tông móng , rộng Chương V0,9327m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,065100m2
8Ván khuôn gỗ móng dài cọcChương V0,073100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V0,1018tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0055tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, PC30, đá 1x2Chương V0,6019m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng móngChương V0,0547100m2
13Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK Chương V0,0135tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK Chương V0,0789tấn
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,013100m3
16Bê tông cột , TD Chương V0,5324m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,0968100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V0,0105tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V0,085tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, PC30, đá 1x2Chương V0,33m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,03100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V0,0097tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V0,0555tấn
24Bê tông sàn mái , M200, PC30, đá 1x2Chương V2,128m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,2888100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V0,1189tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô , M200, PC30, đá 1x2Chương V0,0937m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tôChương V0,0232100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V0,0106tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,2416m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V21,23m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V21,23m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Chương V30,1084m2
34Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,5198m3
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V5,1984m2
36Lát nền gạch Granite KT 600x600, vữa XM mác 75Chương V5,2974m2
37Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,2821m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, PC30, đá 1x2Chương V0,0849m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0154100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0013tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0135tấn
42Sản xuất xà gồ thépChương V0,0611tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0611tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,216m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0,45mmChương V0,2511100m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V21,23m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V51,3384m2
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100Chương V8,8596m2
49Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V8,8596m2
50Cửa sổ nhựa lõi thép, mở quay, kính dày 6,38mmChương V4,1148m2
51Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, kính dày 6,38mmChương V1,8575m2
52Lắp dựng cửa khung nhômChương V5,9723m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0693tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaChương V2,9718m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,4262m2
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2Chương V25m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Chương V15m
58Lắp đặt dây tiếp địa vàng sọc xanh CU/PVC 1x1,5mm2Chương V25m
59Lắp đặt dây tiếp địa vàng sọc xanh CU/PVC 1x2,5mm2Chương V15m
60Aptomat MCB-1P-6A-6KAChương V1cái
61Aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V2cái
62Aptomat MCB-2P-20A-6KAChương V1cái
63Contractor 1 pha 16AChương V1cái
64Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250VChương V3cái
65Lắp đặt công tắc đơnChương V2cái
66Lắp đặt công tắc đôiChương V2cái
67Lắp đặt đèn huỳnh quang 1 bóng 1,2m 1x36WChương V3bộ
68Quạt treo tường đi liền ổ cắmChương V1cái
69Tủ điện âm tường 4ModuleChương V1hộp
70Ống luồn dây D20Chương V15m
71Ống luồn dây D16Chương V25m
H HẠNG MỤC: NHÀ COVID
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V3,5127m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3161100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,3637m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2248100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIChương V0,1401100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,296m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V4,522m3
8Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,8131m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,221100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1763tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1987tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V6,7386m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1603tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,0119tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,5892m3
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,049m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0095100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0999tấn
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,8295m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,3326100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0432tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,3869tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, PC30, đá 1x2Chương V4,6905m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,4265100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1428tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,7773tấn
27Bê tông sàn mái , M250, PC30, đá 1x2Chương V8,9268m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,9678100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,0976tấn
30Bê tông lanh tô, , M200, PC30, đá 1x2Chương V0,506m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0837100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V0,0146tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0556tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,79m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V19,3586m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,1601m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V120,336m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V203,7348m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V37,533m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Chương V90,5188m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,718m2
42Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1666100m3
43Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V6,6665m3
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V66,6652m2
45Lát nền gạch Granite KT 600x600, vữa XM mác 75Chương V66,6652m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V51m2
47Công tác ốp gạch Inax KT 45x145x7 mầu xámChương V20,989m2
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,048m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,213m3
50Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tường thu hồiChương V0,0664100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0063tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0641tấn
53Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,3652m3
54Sản xuất xà gồ thépChương V0,4218tấn
55Lắp dựng xà gồ thépChương V0,4218tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V54,9984m2
57Lợp mái bằng tôn liên doanh màu xanh dày 0,45lyChương V0,8177100m2
58Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,5048m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,9086m3
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V10,3484m2
61Lát tấm Granito nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V10,4804m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V203,7348m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V210,8548m2
64Quét Sika chống thấm mái, sê nôChương V10,2038m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V10,2038m2
66Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38lyChương V8,5995m2
67Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính dán an toàn 6,38lyChương V12,9593m2
68Lắp dựng cửa khung nhômChương V21,5588m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,1836tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửaChương V8,5995m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,4416m2
72Đèn huỳnh quang 1.2m, bóng 1x36W-220V gắn tườngChương V6bộ
73Đèn gắn trần D320 lắp bóng huỳnh quang vòng 1x32WChương V3bộ
74Công tắc đơn 10A/250VChương V1cái
75Công tắc đôi 10A/250VChương V3cái
76Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số ĐK 80W/220VChương V3cái
77Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250VChương V9cái
78Đế âm cho công tắc, ổ cắmChương V13hộp
79Hộp nối dây KT 150x150x50Chương V3hộp
80Dây điện 1 ruột Cu/PVC 1Cx2.5mm2Chương V90m
81Dây điện 1 ruột Cu/PVC 1Cx1.5mm2Chương V150m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V20m
83Lắp đặt dây tiếp địa vàng - sọc xanh Cu/PVC 1Cx4mm2Chương V10m
84Lắp đặt dây tiếp địa vàng - sọc xanh Cu/PVC 1Cx2.5mm2Chương V45m
85Lắp đặt dây tiếp địa vàng - sọc xanh Cu/PVC 1Cx1.5mm2Chương V75m
86Ống nhựa luồn dây D20Chương V130m
87Lắp đặt hộp nối, phân dây, chia ngảChương V3hộp
88Vỏ tủ điện TĐ1 tôn dày 1mm sơn tĩnh điện KT C400x300x150Chương V1vỏ
89Aptomat MCB 3P, 32A-10KAChương V1cái
90Aptomat MCB 2P, 25A-6KAChương V3cái
91Aptomat MCB 2P, 16A-6KAChương V3cái
92Tủ aptomat chống cháy 8 ModelChương V3vỏ
93Aptomat MCB 1P, 16A-6KAChương V6cái
94Aptomat MCB 1P, 10A-6KAChương V3cái
95Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V2cái
96Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V75m
97Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4Chương V12m
98Chân đỡ dây, đai đỡ ốngChương V36cái
99Kẹp kiểm traChương V1cái
100Gia công và đóng cọc chống sétChương V8cọc
101Hóa chất làm giảm điện từChương V1t. bộ
102Lắp đặt ống PPR, ĐK 25mmChương V0,33100m
103Lắp đặt Tê PPR, ĐK 25mmChương V2cái
104Cút nhựa PPR D25mmChương V12cái
105Van ren D25Chương V1cái
106Lắp đặt cút ren trong PPR, ĐK 25mmChương V3cái
107Lắp đặt chậu rửa dương bàn Inax AL-2395VEC/FL- Vòi chậu lạnh 1 lỗ Inax LFV-20SChương V3bộ
108Phụ kiện đi kèm chậu rửa Inax A-325PSChương V3bộ
109Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmChương V3cái
110Lắp đặt gương soiChương V3cái
111Lắp đặt kệ kínhChương V3cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V0,16100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V0,05100m
114Tê chếch D90x90Chương V2cái
115Tê chếch D90x42Chương V3cái
116Cút chếch D90Chương V2cái
117Cút chếch D42Chương V3cái
118Cút nhựa D90Chương V3cái
119Lắp đặt cút nhựa D42Chương V3cái
120Lắp đặt cút thu D90/D42Chương V1cái
121Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V1cái
122Ống nhựa UPVC D75Chương V0,36100m
123Cầu chắn rác D90Chương V4cái
124Phễu thu nước D76Chương V4cái
125Cút 45 thoát nước mưa D75Chương V14cái
I HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA RÁC
1Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V0,5796m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0019100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIChương V0,0039100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0226100m2
5Bê tông lót móng , rộng Chương V0,3622m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,5137m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,9856m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,9456m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,96m2
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0028100m3
11Lót nilon chống mất nướcChương V5,5536m2
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,7374m3
13Quét nước xi măng 2 nước trong ngoài nhàChương V18,9056m2
J HẠNG MỤC: BÊ XỦ LÝ NƯỚC THẢI AP2.5
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0628100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,6978m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0209100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIChương V0,0489100m3
5Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyChương V0,0174100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4575m3
7Bê tông móng , rộng Chương V0,3705m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V0,0533tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,2705m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,1m2
K HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng băng, rộng Chương V3,4616m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,8046m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,384100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V19,2m3
5Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,2138100m3
6Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,269m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0184100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V7,2344m3
9Xây, hố ga, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V2,3412m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V11,176m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V110,262m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V40,8m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0148100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1688m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V0,3874100m2
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V6,8898m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V0,724tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V124cấu kiện
19Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mmChương V5đoạn ống
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmChương V0,6100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mmChương V12cái
22Măng xông D140Chương V8cái
23Ống PPR D25Chương V0,43100m
24Cút PPR D25Chương V8cái
25Măng sông PPR D25Chương V8cái
26Tê PPR D25Chương V1cái
27Đầu béc phun nước tưới câu D25Chương V4cái
28Lắp đặt van khóa D25mmChương V1cái
29Ống PPR D32Chương V0,7100m
30Cút PPR D32Chương V5cái
31Măng sông PPR D32Chương V5cái
32Lắp đặt van 1 chiều đường kính 32mmChương V1cái
33Van phao cơ học D25Chương V1cái
34Crefill D25Chương V1cái
35Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V2,31m3
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V5,94m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,7425100m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,6434100m3
39Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1609100m3
40Bê tông lót móng , rộng Chương V0,15m3
41Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V1,92m3
42Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V0,096100m2
43Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Chương V3cột
44Đèn pha công suất 150W + Bóng đèn 150WChương V3bộ
45Aptomat 1P, MCB 6A-250VChương V3cái
46Cầu đấu dây 2 cực 40A-250VChương V3cái
47Bảng phíp cách điệnChương V3cái
48Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V27m
49Khung móng M24x300x300x750Chương V3bộ
50Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5mChương V3cọc
51Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V7,5m
52Vữa XM trát kín chân cộtChương V3m2
53Ống HDPE D85/65Chương V0,032100m
54Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x35mm2), 0.6/1KVChương V65m
55Cáp ngầm CU/XLPE/PVC (4x6mm2), 0.6/1KVChương V38m
56Cáp ngầm CU/XLPE/PVC (4x4mm2), 0.6/1KVChương V13m
57Cáp ngầm CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 0.6/1KVChương V50m
58Cáp ngầm CU/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 0.6/1KVChương V110m
59Dây đơn Cu/PVC 1Cx6mm2 -450/750VChương V38m
60Dây đơn Cu/PVC 1Cx4mm2 -450/750VChương V50m
61Dây đơn Cu/PVC 1Cx2.5mm2 -450/750VChương V110m
62Ống luồn dây cáp điện HDPE D65/50Chương V0,65100m
63Ống luồn dây cáp điện HDPE D30/25Chương V2,11100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.381566E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.676313E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng dân dung- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.43
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – VSMT, còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 Tấn), Sử dụng tốt2
2 Máy đào ≥ 0,5m3, Sử dụng tốt1
3 Máy lu > 8T, Sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít, Sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa ≥ 150 Lít, Sử dụng tốt2
6 Đầm bàn Sử dụng tốt1
7 Đầm dùi Sử dụng tốt3
8 Đầm cóc Sử dụng tốt3
9 Máy hàn ≥5kW, Sử dụng tốt2
10 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->