Gói thầu: Thi công cải tạo, nâng cấp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210123905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH NAM THÁI NGUYÊN | Chủ đầu tư | Agribank chi nhánh Nam Thái Nguyên, Số nhà 4, đường Cách Mạng Tháng 8, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên; |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, nâng cấp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210118477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 09:19:00 đến ngày 2021-01-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,170,691,687 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.256037732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.251207506E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 2.919.484.181 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng (bao gồm phần xây dựng, phần kỹ thuật điện, phần kỹ thuật cấp thoát nước, phần điện nhẹ...) cấp III trở lên.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.919.484.181 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.838.968.362 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng: 01- Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực bằng cấp và chứng chỉ liên quan;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Chuyên ngành Xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới) cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới) cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới) cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới) cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách thanh toán/quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới) cấp III, ở vị trí cán bộ phụ trách thanh, quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 10 công nhân lành nghề gồm các ngành nghề: xây, trát, ván khuôn…Tài liệu cần nộp: Bản sao chứng thực chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt, đăng kiểm còn hiệu lực.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định).. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23kW, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định).. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Vận thăng 0.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 150L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-ô tô tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Diàn giáo thi công (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 6,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nhà vệ sinh | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 3 | giờ |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 20,4779 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 106,626 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 289,95 | m |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 79,14 | m |
| 7 | Tháo dỡ sen hoa cửa sổ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 77,1555 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 34,16 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa DX, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 112,112 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 17,2 | m |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 166,2373 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 2,5503 | tấn |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 14,8892 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 102,6393 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 17,7745 | m3 |
| 18 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 56,791 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 30 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 55,9207 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 16,808 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1.077,9954 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 326,9882 | m2 |
| 26 | Các công phát sinh | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 5 | công |
| 27 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 159,7511 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO LẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 6,24 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 8,1204 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 56,9603 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 3,4884 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,4068 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,1365 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,3845 | tấn |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 6,1844 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,3117 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,1227 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,4022 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 3,4283 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 5,5905 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 15,7887 | m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,5443 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,4331 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,1384 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,5002 | tấn |
| 20 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 2,4395 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 19,6134 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 22,2869 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 4,8556 | m3 |
| 24 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 324 | lỗ khoan |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,3775 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,1192 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,2867 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 2,947 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,4798 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1,125 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,8098 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,8803 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 5,507 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 11,0625 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 5,292 | m2 |
| 37 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 47,866 | m2 |
| 38 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 72,7287 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 135,7407 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 90,7295 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 175,3836 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 112,51 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 85,72 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 57,6875 | m2 |
| 45 | Ốp tường WC gạch men 300x600 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 40,41 | m2 |
| 46 | SXLD vách ngăn tiểu WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm (Lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 15 | M2 |
| 47 | SXLD cấu kiện thép đỡ chậu rửa (Bao gồm cả sơn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 49,5597 | Kg |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên vào mặt chậu rửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 2,0867 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 57,52 | m2 |
| 50 | Ốp đá chẻ chân móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 64,78 | m2 |
| 51 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 6,0942 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 14,8 | m |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 7,2 | m |
| 54 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 21,4838 | m3 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 218,7966 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 312,4634 | m2 |
| 57 | Lát nền WC gạch chống trơn KT: 300x300, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 10,7504 | m2 |
| 58 | Lát gạch Terrazzo | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 14 | m2 |
| 59 | Làm trần bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 166,1652 | m2 |
| 60 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (chỉ tính công lắp dựng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 166,1652 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1.073,9414 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 607,4733 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,4149 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,3226 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,1438 | tấn |
| 66 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 4,149 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1,8916 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,9872 | m3 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 41,49 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 54,5703 | m2 |
| 71 | SXLD lan can cầu thang bằng sắt ống | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 148 | Kg |
| 72 | SXLD lan can cầu thang bằng thép bản | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 182,447 | Kg |
| 73 | Trụ thép cầu thang | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | Trụ |
| 74 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 330,447 | Kg |
| 75 | SXLD tay vịn cầu thang gỗ Nghiến KT:130x80 (Bao gồm cả lớp hoàn thiện và vật liệu liên kết) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 27,3 | m |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 41,49 | m2 |
| 77 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1,3182 | 100m2 |
| 78 | Khoan lô bê tông bằng máy khoan - để cấy thép cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 72 | 1 lỗ khoan |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,3559 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1,2075 | tấn |
| 81 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 7,4198 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 39,95 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 129,4404 | m3 |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 4,5053 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,6671 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,2488 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 88 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 4,9101 | m3 |
| 89 | SXLD lan can sắt hộp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 309,771 | Kg |
| 90 | Sơn tĩnh điện thép hộp lan can | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 309,771 | Kg |
| 91 | Ống thoát nước chân lan can | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1,6831 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1,9712 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,5728 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 2,0438 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1,1533 | tấn |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 16,4286 | m3 |
| 98 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 18,4626 | m3 |
| 99 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 18,0128 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 197,12 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 299,262 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 260,0625 | m2 |
| 103 | Trát đắp nổi dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 104 | Ốp tường WC gạch men 300x600mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 85,02 | m2 |
| 105 | SXLD vách ngăn tiểu WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm (Lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 30,675 | M2 |
| 106 | SXLD cấu kiện thép đỡ chậu rửa (Bao gồm cả sơn): | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 99,1193 | Kg |
| 107 | Ốp đá granit tự nhiên vào mặt chậu rửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 4,1733 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 441,1111 | m2 |
| 109 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 791,6138 | m2 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 85,79 | m |
| 111 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 31,6 | m |
| 112 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 441,6662 | m2 |
| 113 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 70,7564 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 70,7564 | m2 |
| 115 | Tôn cát nền WC | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 4,5557 | m3 |
| 116 | Lát nền WC gạch chống trơn KT:300x300 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 27,1664 | m2 |
| 117 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 30x30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 11,328 | m2 |
| 118 | Làm trần bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 477,5916 | m2 |
| 119 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (chỉ tính công lắp dựng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 477,5916 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1.071,2761 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 917,8934 | m2 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 7,9711 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 17,7192 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,1663 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,3764 | 1Tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 127 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1,7748 | m3 |
| 128 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1,4248 | tấn |
| 129 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1,4248 | tấn |
| 130 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 131 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 156,744 | m2 |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép (xà gồ cũ thép tận dụng lại, chỉ tính cạo sơn, lắp dựng & sơn lại) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 2,5299 | 1Tấn |
| 133 | Sơn xà gồ 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 232,936 | 1m2 |
| 134 | Lợp mái bằng tôn 3 lớp giả ngói dầy 0,45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 3,9717 | 100m2 |
| 135 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 79,8 | m |
| 136 | Máng xối bằng inox 304 dầy 0,5mm khổ 700mm (Bao gồm cả đai đỡ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 15,5 | m |
| 137 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 76,7692 | m2 |
| 138 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 76,7692 | m2 |
| 139 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 300x300mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 6 | m2 |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt bầu thu nước ống thoát nước mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 143 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 8 | quả |
| 144 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 62 | Bộ |
| 145 | Ống nhựa thoát tràn sê nô | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 146 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 131,892 | m2 |
| 147 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 93,06 | m2 |
| 148 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 132,85 | m |
| 149 | Trát móc nước sê nô mái, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 132,85 | m |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 224,952 | m2 |
| 151 | SXLD sen hoa cửa bằng thép hộp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1.193,1308 | Kg |
| 152 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1.193,1308 | Kg |
| 153 | Cửa đi thép bưng mi ca (Bao gồm tất cả các phụ kiên&lắp đătỵ hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 154 | Lắp đặt khoá cửa sắt xếp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 155 | SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 115,416 | m2 |
| 156 | SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 102,6 | m2 |
| 157 | SXLD cửa tự động DK1 bằng kính cường lực dầy 12mm (bao gồm cả mặt thần & tất cả các phụ kiện) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 158 | SXLD cửa cuốn tương đương ASTDOOR khe thoáng (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 12,09 | m2 |
| 159 | SXLD mô tơ cửa nhốm cuốn (bao gồm cả hộp) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lam chắn nắng tương đương lam chắn nắng AUSTRONG (Bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 13,8338 | m2 |
| 161 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 2,7341 | 1m3 |
| 162 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1,367 | m3 |
| 163 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 164 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 8,5458 | m3 |
| 165 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 34,882 | m2 |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 10,8694 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 4,5575 | 100m2 |
| C | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,1891 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,9952 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,8276 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1,2415 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 4,4561 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 4,3368 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 23,37 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 23,37 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 23,37 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,0522 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 16 | Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoại | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Lấp đất chân móng bể | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 6,3982 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| D | VẬT TƯ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR DN20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR DN25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR DN32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR DN40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR DN50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 11 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 35 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Côn nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Côn nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa fi 25mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa fi 32mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa fi 50mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao fi 20mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả đáy téc fi 32mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| E | THIẾT BỊ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Van xả tiểu nam | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính gương soi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| F | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Ống u.PVC D40mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống u.PVC D60mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 4 | Ống u.PVC D90mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Ống u.PVC D110mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 6 | Ống u.PVC D125mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 29 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 19 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 19 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 17 | cái |
| 23 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 50 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Chống thấm lỗ khoan cổ ống đặt xuyên sàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 50 | Lỗ |
| G | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào rãnh đặt đường ống thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 12 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,35 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa fi 20mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa fi 32mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa cơ fi 40mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao cơ fi 40mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt CREPIN D40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| H | CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chuyển nguồn tự động ATS 3P-100A trọn bộ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng TĐT loại 2 cánh - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 1000x600x300mm. Trong đó lắp: | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 100A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 75A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 40A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 32A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 20A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 2 pha 2P - 20A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 10A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cầu chì 220v/2A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn tín hiệu 220V/2A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Thanh cái đồng 100A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cầu chì 3P+N -32A (bảo vệ ngắn mạch cho chống sét lan truyền) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Thiết bị chống sét lan truyền 3pha 3P+N | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tầng TĐT1,2,3 loại 2 cánh - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 600x400x200mm. Trong đó lắp: | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 50A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 40A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 32A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 32A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 25A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 20A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 17 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 6A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Thanh cái đồng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bảng điện MODUL chứa 8-12 automat | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 3 | hộp |
| 27 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 25A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 20A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 10A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 6A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Hàng kẹp 1 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bảng điện MODUL chứa 03-5 automat | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 12 | hộp |
| 33 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 32A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 25A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 20A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 16A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 10A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 6A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Hàng kẹp 1 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn ốp trần, tường 1x18W | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 31 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT âm trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 74 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn TUYP LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 21 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn TUYP LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn TUYP LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - chống cháy nổ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn LED PANEL 50W - KT 300x1200x12mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 15 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A-220V | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 81 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc cầu thang loại 1 hạt 3 cực | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp ổ cắm, công tắc âm tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 110 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 12 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 25 | hộp |
| 57 | Lắp đặt máng cáp KT 200x100x1,5mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 74 | m |
| 58 | Lắp đặt máng cáp KT 40x60x1,5mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 51 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 36 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 18 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 90 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 384 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 597 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 875 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 36 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 18 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 105 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 981 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn SP D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1.320 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn SP D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 111 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE D85mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 54 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE D32mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 36 | m |
| 75 | Đầu cốt đồng SC 16/10, SC 25/10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 76 | Đào rãnh đường cáp, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 15,12 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,1512 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Kim thu sét tia tiên đạo (bảo vệ cấp 1; R=30m), bao gồm cả bộ ghép nối Inox dài 4m D42x3mm và chân trụ đỡ kim cùng phụ kiện khác | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dây đồng bện M70 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 78 | m |
| 3 | Lắp đặt tấm nối đất đồng 30x10x5cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dây đồng trần M70 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dây đồng bện M35 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 6 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói thường | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 2,2 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thường | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 2,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 2,6 | 5 nút |
| 6 | Điện trở cuối nguồn | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp nối tín hiệu | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 13 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh hệ thường | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 9 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh hệ thường | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát hiểm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt dây cáp chống nhiễu AWG 22 - 1 PAIR | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 273 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu về TT báo cháy 10 đôi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0.75mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 288 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn SP D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 449 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE D65mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 30 | m |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt bộ chuyển mạch trung tâm 24 cổng SWITCH L3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Bộ chuyển mạch trung tâm 24 cổng SWITCH L3, 24Port 10/100Mbps tương đương CISCO WS-C3560-24TS-S) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | ROUTER wifi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ RACK 6U đựng thiết bị thông tin | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Bộ lưu điện UPS 2KVA (cho SWITCH L3) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi mạng máy tính âm tường RJ45 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 19 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp chứa ổ cắm điện thoại + mạng âm tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 19 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 5E - 4đôi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 285 | m |
| 9 | Cáp quang 12PO | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn SP D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt máng cáp KT 200x100x1,5mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 11 | m |
| 12 | Lắp đặt máng cáp KT 40x60x1,5mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 8 | m |
| 13 | Màn hình hiển thị LCD 55 INCH | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đầu ghi hình Camera IP 16 kênh (bộ nhớ ngoài ổ cứng >= 2TB) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 15 | Đầu ghi hình Camera IP 16 kênh | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Ổ cứng HDD>= 2TB | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Bộ chia tín hiệu HDMI | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | MODEM + SWICTH (internet) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ RACK 6U đựng thiết bị CAMERA | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Camera - DOM chữ nhật cố định ngày đêm có hồng ngoại | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 11 | 1 thiết bị |
| 21 | Camera - DOM chữ nhật cố định ngày đêm có hồng ngoại | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt Camera - hình cầu, bán cầu có hồng ngoại | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 23 | Camera - hình cầu, bán cầu có hồng ngoại | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | ADAPTER 230V/12V | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 12 | bộ |
| 25 | Bộ JAC BNC nối tín hiệu camera | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Dây truyền tín hiệu CAMERA cáp UTP CAT 6 - 4đôi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 240 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0.75mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 126 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn SP D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 233 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE D65mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt máng cáp KT 100x50x1,5mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 12 | m |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG TRỘM, CƯỚP | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động (bộ điều khiển trung tâm) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,2 | 5 tủ |
| 2 | Bộ điều khiển trung tâm báo động | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo động khẩn cấp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 3,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt cảm biến chuyển động hồng ngoại | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 5 | Cảm biến chuyển động hồng ngoại | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cảm biến mở cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 7 | Cảm biến mở cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cảm biến rung lắc | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 9 | Cảm biến rung lắc | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt loa báo động | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu loa 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu chống nhiễu AWG 22 - 1 PAIR | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 602 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu về TT báo cháy 10 đôi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 95 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn SP D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 482 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE D65mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 30 | m |
| M | GIA CỐ DẦM THÉP | |||
| 1 | Gia công dầm thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1,4848 | tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 1,4848 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 53,431 | 1m2 |
| 4 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 22mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 152 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Bơm keo cấy thép liên kết dầm bê tông với dầm thép hình | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 8 | ống |
| 6 | Láng sika dày 3cm, bề mặt tiếp xúc giữa dầm thép với dầm bê tông | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế BVTC và E-HSMT | 2,85 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.256037732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.251207506E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 2.919.484.181 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng (bao gồm phần xây dựng, phần kỹ thuật điện, phần kỹ thuật cấp thoát nước, phần điện nhẹ...) cấp III trở lên.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.919.484.181 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.838.968.362 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng: 01- Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực bằng cấp và chứng chỉ liên quan;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: Chuyên ngành Xây dựng dân dụng | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới) cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: Chuyên ngành điện | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới) cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật: Chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới) cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách An toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới) cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách thanh toán/quyết toán | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới) cấp III, ở vị trí cán bộ phụ trách thanh, quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân lành nghề | 10 | Số lượng 10 công nhân lành nghề gồm các ngành nghề: xây, trát, ván khuôn…Tài liệu cần nộp: Bản sao chứng thực chứng chỉ nghề. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 10T | Đặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt, đăng kiểm còn hiệu lực.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định).. | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23kW, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định).. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). | 2 |
| 7 | Vận thăng 0.5T | Đặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 150L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). | 1 |
| 10 | ô tô tải 5T | Đặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Đặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). | 1 |
| 12 | Diàn giáo thi công (m2) | Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi