Gói thầu: gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201283608-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nghĩa Đạo, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Chủ đầu tư UBND xã Nghĩa Đạo; Địa chỉ: xã Nghĩa Đạo, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.780.621
Tên gói thầu gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201283402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh, ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 15:18:00 đến ngày 2021-01-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,554,756,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông từ năm 2018 đến nay (bao gồm tối thiểu các công việc: Thi công nền đường, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông asphalt, hệ thống thoát nước, kênh thủy lợi (Hố ga, rãnh xây, cống ngang đường, cống tròn, kênh cứng), kè đường. Bó vỉa, vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông .Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn - vệ sinh lao động.Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu >=10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRONG KHU DÂN CƯ
1Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế BVTC184cái
2Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC1,2346100m
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC99,6738m3
4Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế BVTC12,0714m3
5Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC10,974m3
6Vận chuyển bùn lẫn rác, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1097100m3
7Vận chuyển bùn lẫn rác 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1097100m3
8Vận chuyển bê tông vỡ, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế BVTC1,1947100m3
9Vận chuyển bê tông vỡ 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế BVTC1,1947100m3
10Đào vét hữu cơ, đánh cấp, vét bùn nền đường, móng kè, kênh mương - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC1,9004100m3
11Đào khuôn đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC3,7675100m3
12Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC10,9967100m3
13Đắp cát bù lòng rãnh B400 , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1097100m3
14Đắp đất lề đường, taluy độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,8349100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPDD loại IITheo hồ sơ thiết kế BVTC1,6167100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPDD loại ITheo hồ sơ thiết kế BVTC0,97100m3
17Lớp lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh chống nứt mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC3,5459100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,1099100m2
19Bê tông nhựa C12.5 bù vênh mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC25,3241tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC1,5178100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC1,5921100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,1099100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC7,9846100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC11,0945100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC11,0945100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC11,0945100m2
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPDD loại IITheo hồ sơ thiết kế BVTC2,9375100m3
28Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC361,4036m3
29Đánh bóng mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC1.807,018m2
30Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế BVTC1,06100m2
31Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC32,9252m3
32Mua bó vỉa bê tông đúc sẵn M200, viên bó vỉa vát 18x26, hệ số hao hụt 1.025Theo hồ sơ thiết kế BVTC517,051m
33Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 18x26x100cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC361,24m
34Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 18x26x25cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC143,2m
35Ni lông chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC1.270,0596m2
36Bê tông lót móng hè , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC127,006m3
37Thi công khe coTheo hồ sơ thiết kế BVTC254,4601m
38Thi công khe giãnTheo hồ sơ thiết kế BVTC5,74m
39Lát hố gạch Terazzo KT 400x400x30mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC1.270,0596m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ , tấm đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,9685100m2
41Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế BVTC9,0799m3
42Lát tấm đan bê tông xi măngTheo hồ sơ thiết kế BVTC302,664m2
43Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC10cây
44Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC10gốc
45Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1841100m3
46Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,2442100m2
47Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,9066m3
48Xây móng bằng gạch đặc không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC4,7001m3
49Lát gạch lá dừa, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC13,4288m2
50Đắp đất hữu cơ trồng câyTheo hồ sơ thiết kế BVTC10,5966m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ , nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1632100m2
52Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Fi 10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,4264tấn
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế BVTC2,88m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC321cấu kiện
55Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC0,84100m3
56Đắp cát đen đệm móng đầm chặt K95Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0521100m3
57Đắp cát đen bù móng công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,2436100m3
58Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,126100m2
59Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC6,552m3
60Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC17,556m3
61Ván khuôn giằng rãnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,168100m2
62Bê tông giằng rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,848m3
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC88,2m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC25,2m2
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ , nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,257100m2
66Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính D10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,885tấn
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế BVTC6,552m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC421cấu kiện
69Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC5,4177100m3
70Đắp cát đen đệm móng rãnh , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,3921100m3
71Đắp cát đen tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0733100m3
72Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,1619100m3
73Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,6555100m2
74Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,3424100m2
75Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC41,5428m3
76Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC54,472m3
77Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC35,1942m3
78Ván khuôn giằng rãnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,874100m2
79Ván khuôn giằng gaTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,4264100m2
80Bê tông giằng ga, rãnh , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC12,8429m3
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC411,649m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC112,6m2
83Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, , ván khuôn nắp đan, tấm chắn rác, cửa thu nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC1,995100m2
84Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, cửa thu nước, tấm chống hôi, Fi 10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC3,2922tấn
85Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, cửa thu nước, tấm chống hôi, Fi 6,8mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,334tấn
86Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, cửa thu nước, tấm chống hôi, Fi 12mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,2931tấn
87Sản xuất, lắp đặt thang thép hố ga, Fi 16mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1599tấn
88Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, cửa thu nước, song chắn rác, tấm chống hôi, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC30,9667
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC3141cấu kiện
90Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC67cái
91Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC285cái
92Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm, TTCTheo hồ sơ thiết kế BVTC22,51 đoạn ống
93Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC23mối nối
94Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, TTCTheo hồ sơ thiết kế BVTC22,61 đoạn ống
95Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, TTATheo hồ sơ thiết kế BVTC108,551 đoạn ống
96Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC132mối nối
97Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC1,9004100m3
98Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC1,9004100m3
99Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC5,1065100m3
100Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC5,1065100m3
B PHẦN NGOÀI KHU DÂN CƯ
1Cắt mặt đường bê tông hiện trạng dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC4,5m
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC3,53m3
3Vận chuyển bê tông vỡ, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0353100m3
4Vận chuyển bê tông vỡ 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0353100m3/1km
5Đào vét hữu cơ, đánh cấp, vét bùn nền đường, móng kè, kênh mương - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC7,7286100m3
6Đào khuôn đường, móng rãnh, móng kè - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC3,4016100m3
7Đắp bù móng rãnh, móng kè, nền đường cát đen độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,9397100m3
8Đắp đất bù móng rãnh, móng kè, taluy độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,9736100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPDD loại IITheo hồ sơ thiết kế BVTC3,3002100m3
10Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC2,7239100m2
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC427,42m3
12Đánh bóng mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC2.372,44m2
13Phá dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC91 đoạn ống
14Vận chuyển ống cống, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0366100m3
15Vận chuyển ống cống 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0366100m3
16Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,08100m2
17Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,52m3
18Xây móng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC26,6m3
19Xây móng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC7,392m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC52m2
21Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,32100m2
22Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,016100m3
23Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0667100m
24Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế BVTC2,5008m2
25Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,611100m2
26Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC26,884m3
27Xây móng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC108,7427m3
28Xây móng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC56,4564m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC296,335m2
30Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế BVTC2,444100m2
31Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1222100m3
32Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,4073100m
33Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế BVTC12,8055m2
34Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,375100m2
35Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC16,5m3
36Xây móng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC88,9875m3
37Xây móng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC34,65m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC202,5m2
39Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế BVTC1,5100m2
40Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,075100m3
41Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,25100m
42Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế BVTC9,3425m2
43Đắp cát lót móng kênhTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1436100m3
44Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,312100m2
45Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC22,3989m3
46Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC61,2978m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC56,5531m2
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC241,4331m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC55,626m2
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ , giằng kênhTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0565100m2
51Sản xuất, lắp đặt thép giằng kênh, D6mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0062tấn
52Sản xuất, lắp đặt thép giằng kênh, D10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0269tấn
53Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,3402
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC181cấu kiện
55Dán 2 lớp giấy dầu khe lúnTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1365100m2
56Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC0,2962100m3
57Đắp cát bù móng , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,216100m3
58Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC10cái
59Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm, TTCTheo hồ sơ thiết kế BVTC5,251 đoạn ống
60Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC6mối nối
61Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0827100m3
62Ván khuôn móng cột - móng tròn đa giácTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1261100m2
63Đắp cát đen đệm móng cửa thu, cửa xảTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0302100m3
64Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC10,6003m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,3565m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC28,2625m2
67Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC7,8113100m3
68Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC7,8113100m3
69Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC1,7242100m3
70Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC1,7242100m3
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
2Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3Theo hồ sơ thiết kế BVTC23cái
3Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC1triết tính
4Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1Theo hồ sơ thiết kế BVTC19bộ
5Cổ đề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD1Theo hồ sơ thiết kế BVTC5bộ
6Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai)Theo hồ sơ thiết kế BVTC12bộ
7Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m)Theo hồ sơ thiết kế BVTC4bộ
8Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC1triết tính
9Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,089km
10Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,696km
11Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC36m
12Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ)Theo hồ sơ thiết kế BVTC336m
13Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế BVTC21hộp
14Hạ cột bê tông cũ Theo hồ sơ thiết kế BVTC22cột
15Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắnTheo hồ sơ thiết kế BVTC21bộ
16Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũTheo hồ sơ thiết kế BVTC18bộ
17Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũTheo hồ sơ thiết kế BVTC19bộ
18Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũTheo hồ sơ thiết kế BVTC5bộ
19Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện Theo hồ sơ thiết kế BVTC54m
20Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện Theo hồ sơ thiết kế BVTC39m
21Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện Theo hồ sơ thiết kế BVTC15m
22Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC36m
23Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện Theo hồ sơ thiết kế BVTC280m
24Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện Theo hồ sơ thiết kế BVTC12,5m
25Hạ thu hồi dây dẫn AV25Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,256km
26Hạ thu hồi dây dẫn A-50Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,513km
27Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,12km
28Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũTheo hồ sơ thiết kế BVTC8,8tấn
29Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0735tấn
30Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1814tấn
31Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC84đầu
32Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵnTheo hồ sơ thiết kế BVTC23cái
33Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC52bộ
34Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắnTheo hồ sơ thiết kế BVTC114bộ
35Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-95Theo hồ sơ thiết kế BVTC88bộ
36Sứ quả bàngTheo hồ sơ thiết kế BVTC21quả
37Dây thép buộc F2Theo hồ sơ thiết kế BVTC6,037kg
38Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC60cuộn
39Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2BTheo hồ sơ thiết kế BVTC1móng
40Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3BTheo hồ sơ thiết kế BVTC21móng
41Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3BTheo hồ sơ thiết kế BVTC1móng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông từ năm 2018 đến nay (bao gồm tối thiểu các công việc: Thi công nền đường, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông asphalt, hệ thống thoát nước, kênh thủy lợi (Hố ga, rãnh xây, cống ngang đường, cống tròn, kênh cứng), kè đường. Bó vỉa, vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông .Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn - vệ sinh lao động.Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy hàn điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm bàn 1KW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đào Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực1
7 Máy lu >=10T Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực1
8 Máy lu bánh lốp Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực1
9 Máy lu rung Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực1
10 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy trộn vữa 80 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy ủi Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực1
13 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực1
14 Máy phun, tưới nhựa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực1
16 Cần trục ô tô Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực1
17 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->