Gói thầu: gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201283608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nghĩa Đạo, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh | Chủ đầu tư | UBND xã Nghĩa Đạo; Địa chỉ: xã Nghĩa Đạo, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.780.621 |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201283402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh, ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 15:18:00 đến ngày 2021-01-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,554,756,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông từ năm 2018 đến nay (bao gồm tối thiểu các công việc: Thi công nền đường, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông asphalt, hệ thống thoát nước, kênh thủy lợi (Hố ga, rãnh xây, cống ngang đường, cống tròn, kênh cứng), kè đường. Bó vỉa, vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông .Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn - vệ sinh lao động.Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRONG KHU DÂN CƯ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 184 | cái |
| 2 | Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2346 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 99,6738 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12,0714 | m3 |
| 5 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10,974 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn lẫn rác, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1097 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn lẫn rác 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1097 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông vỡ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1947 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông vỡ 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1947 | 100m3 |
| 10 | Đào vét hữu cơ, đánh cấp, vét bùn nền đường, móng kè, kênh mương - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,9004 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,7675 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10,9967 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bù lòng rãnh B400 , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1097 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất lề đường, taluy độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,8349 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPDD loại II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,6167 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPDD loại I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,97 | 100m3 |
| 17 | Lớp lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh chống nứt mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,5459 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,1099 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nhựa C12.5 bù vênh mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 25,3241 | tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,5178 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,5921 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,1099 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,9846 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,0945 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,0945 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,0945 | 100m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPDD loại II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,9375 | 100m3 |
| 28 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 361,4036 | m3 |
| 29 | Đánh bóng mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.807,018 | m2 |
| 30 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,06 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 32,9252 | m3 |
| 32 | Mua bó vỉa bê tông đúc sẵn M200, viên bó vỉa vát 18x26, hệ số hao hụt 1.025 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 517,051 | m |
| 33 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 18x26x100cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 361,24 | m |
| 34 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 18x26x25cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 143,2 | m |
| 35 | Ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.270,0596 | m2 |
| 36 | Bê tông lót móng hè , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 127,006 | m3 |
| 37 | Thi công khe co | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 254,4601 | m |
| 38 | Thi công khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,74 | m |
| 39 | Lát hố gạch Terazzo KT 400x400x30mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.270,0596 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ , tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9685 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9,0799 | m3 |
| 42 | Lát tấm đan bê tông xi măng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 302,664 | m2 |
| 43 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cây |
| 44 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | gốc |
| 45 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1841 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2442 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,9066 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch đặc không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,7001 | m3 |
| 49 | Lát gạch lá dừa, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13,4288 | m2 |
| 50 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10,5966 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ , nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1632 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Fi 10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4264 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,88 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 32 | 1cấu kiện |
| 55 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,84 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát đen đệm móng đầm chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0521 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát đen bù móng công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2436 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,126 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,552 | m3 |
| 60 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 17,556 | m3 |
| 61 | Ván khuôn giằng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,168 | 100m2 |
| 62 | Bê tông giằng rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,848 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 88,2 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 25,2 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ , nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,257 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính D10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,885 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,552 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 42 | 1cấu kiện |
| 69 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,4177 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát đen đệm móng rãnh , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3921 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát đen tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0733 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,1619 | 100m3 |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6555 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3424 | 100m2 |
| 75 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 41,5428 | m3 |
| 76 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 54,472 | m3 |
| 77 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 35,1942 | m3 |
| 78 | Ván khuôn giằng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,874 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn giằng ga | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4264 | 100m2 |
| 80 | Bê tông giằng ga, rãnh , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12,8429 | m3 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 411,649 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 112,6 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, , ván khuôn nắp đan, tấm chắn rác, cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,995 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, cửa thu nước, tấm chống hôi, Fi 10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,2922 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, cửa thu nước, tấm chống hôi, Fi 6,8mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,334 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, cửa thu nước, tấm chống hôi, Fi 12mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2931 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt thang thép hố ga, Fi 16mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1599 | tấn |
| 88 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, cửa thu nước, song chắn rác, tấm chống hôi, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30,9667 | m³ |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 314 | 1cấu kiện |
| 90 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 67 | cái |
| 91 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 285 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm, TTC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 22,5 | 1 đoạn ống |
| 93 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 23 | mối nối |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, TTC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 22,6 | 1 đoạn ống |
| 95 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, TTA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 108,55 | 1 đoạn ống |
| 96 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 132 | mối nối |
| 97 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,9004 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,9004 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,1065 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,1065 | 100m3 |
| B | PHẦN NGOÀI KHU DÂN CƯ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,5 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,53 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông vỡ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0353 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông vỡ 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0353 | 100m3/1km |
| 5 | Đào vét hữu cơ, đánh cấp, vét bùn nền đường, móng kè, kênh mương - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,7286 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, móng rãnh, móng kè - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,4016 | 100m3 |
| 7 | Đắp bù móng rãnh, móng kè, nền đường cát đen độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,9397 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bù móng rãnh, móng kè, taluy độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,9736 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPDD loại II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,3002 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,7239 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 427,42 | m3 |
| 12 | Đánh bóng mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2.372,44 | m2 |
| 13 | Phá dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | 1 đoạn ống |
| 14 | Vận chuyển ống cống, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0366 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển ống cống 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0366 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,08 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,52 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 26,6 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,392 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 52 | m2 |
| 21 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,32 | 100m2 |
| 22 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,016 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0667 | 100m |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,5008 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,611 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 26,884 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 108,7427 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 56,4564 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 296,335 | m2 |
| 30 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,444 | 100m2 |
| 31 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1222 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4073 | 100m |
| 33 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12,8055 | m2 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,375 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16,5 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 88,9875 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 34,65 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 202,5 | m2 |
| 39 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,5 | 100m2 |
| 40 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,075 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,25 | 100m |
| 42 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9,3425 | m2 |
| 43 | Đắp cát lót móng kênh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1436 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,312 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 22,3989 | m3 |
| 46 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 61,2978 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 56,5531 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 241,4331 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 55,626 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ , giằng kênh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0565 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt thép giằng kênh, D6mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0062 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt thép giằng kênh, D10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0269 | tấn |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3402 | m³ |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | 1cấu kiện |
| 55 | Dán 2 lớp giấy dầu khe lún | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1365 | 100m2 |
| 56 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2962 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát bù móng , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,216 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm, TTC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,25 | 1 đoạn ống |
| 60 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | mối nối |
| 61 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0827 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột - móng tròn đa giác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1261 | 100m2 |
| 63 | Đắp cát đen đệm móng cửa thu, cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0302 | 100m3 |
| 64 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10,6003 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,3565 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 28,2625 | m2 |
| 67 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,8113 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,8113 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,7242 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,7242 | 100m3 |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 23 | cái |
| 3 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | triết tính |
| 4 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 19 | bộ |
| 5 | Cổ đề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 6 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 8 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | triết tính |
| 9 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,089 | km |
| 10 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,696 | km |
| 11 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 36 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 336 | m |
| 13 | Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | hộp |
| 14 | Hạ cột bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 22 | cột |
| 15 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | bộ |
| 16 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | bộ |
| 17 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 19 | bộ |
| 18 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 19 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 54 | m |
| 20 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 39 | m |
| 21 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | m |
| 22 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 36 | m |
| 23 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 280 | m |
| 24 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12,5 | m |
| 25 | Hạ thu hồi dây dẫn AV25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,256 | km |
| 26 | Hạ thu hồi dây dẫn A-50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,513 | km |
| 27 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,12 | km |
| 28 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,8 | tấn |
| 29 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0735 | tấn |
| 30 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1814 | tấn |
| 31 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 84 | đầu |
| 32 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 23 | cái |
| 33 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 52 | bộ |
| 34 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 114 | bộ |
| 35 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 88 | bộ |
| 36 | Sứ quả bàng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | quả |
| 37 | Dây thép buộc F2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,037 | kg |
| 38 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | cuộn |
| 39 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | móng |
| 40 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | móng |
| 41 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | móng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông từ năm 2018 đến nay (bao gồm tối thiểu các công việc: Thi công nền đường, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông asphalt, hệ thống thoát nước, kênh thủy lợi (Hố ga, rãnh xây, cống ngang đường, cống tròn, kênh cứng), kè đường. Bó vỉa, vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông .Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn - vệ sinh lao động.Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đào | Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy lu >=10T | Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy lu bánh lốp | Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 80 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy ủi | Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy phun, tưới nhựa | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Cần trục ô tô | Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi