Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210110479-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Diễn Hoàng
Chủ đầu tư UBND xã Diễn Hoàng, địa chỉ: xã Diễn Hoàng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210110408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 07:51:00 đến ngày 2021-01-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,205,297,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.643.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.286.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình hạ tầng kỹ thuật)+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư điện, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân lành nghề, nhà thầu liệt kê danh sách công nhân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu tĩnh ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,5-0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước 5CV
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN: VÙNG AO LẤP, XÓM ĐÔNG GIAI
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V999,7566m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V277,432m3
3Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.008,0428m3
4Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4821100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2373100m2
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2373100m2
7Vệ sinh mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V540,5949m2
8Tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8389100m2
9Thi công bù vênh mặt đường cũ bằng láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4059100m2
10Thi công bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8389100m2
11Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,738m3
12Lớp ni lông lót chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.031,882m2
13Thi công lớp cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,7107m3
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2369100m2
15Đá hộc ghép vỉa thi công lớp móng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,7588m3
16Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0819100m2
17Bê tông thân kè, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6889m3
18Ván khuôn kè mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4225100m2
19Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V704,9601m3
20Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V70,204m3
21Đắp trả đất móng mương, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V359,341m3
22Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,6904m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây mương thoát nước thải, chiều dày=22cm , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,2058m3
24Trát thân mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V429,144m2
25Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,5856m3
26Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,607m3
27Bê tông thân, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,6314m3
28Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6328tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1965tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4156tấn
31Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6651100m2
32Ván khuôn thép, thân mương + tấm bản đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V18,7992100m2
33Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6107100m2
34Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa làm khe lún mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,45m2
35Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V679,29cái
36Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m3
37Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m3
38Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V2.327,5076m3
39Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1.704,7168m3
40Vận chuyển vật liệu đường cũ đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V17,12m3
B HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ VÙNG AO LẤP, XÓM ĐÔNG GIAI
1Móng cột đơn MT2-8,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V5móng
2Móng cột đôi MĐ2-8,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
3Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
5Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,241km/dây
6Tháo hạ, căng lại dây dẫn hiện trạng AL/XLPE 2x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031km
7Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-TMô tả kỹ thuật theo Chương V1công/bộ
8Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-TMô tả kỹ thuật theo Chương V4công/bộ
9Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-TMô tả kỹ thuật theo Chương V2công/bộ
10Cổ dề cột vuông đơn 1 móc CD1-VMô tả kỹ thuật theo Chương V1công/bộ
11Kẹp hãm KH-4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Kẹp hãm KH-2x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Ghíp nối 2 bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 vị trí
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V11sợi, 1ruột
C NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN: VÙNG CÂY BỨA, XÓM HÀ TRUNG
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V389,5605m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V102,1157m3
3Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.158,1997m3
4Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V261,164m3
5Lớp ni lông lót chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.402,24m2
6Thi công lớp cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,1746m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,0582100m2
8Đá hộc ghép vỉa thi công lớp móng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1241m3
9Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9642100m2
10Bê tông thân kè, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9721m3
11Ván khuôn kè mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2635100m2
12Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V227,2208m3
13Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V87,3857m3
14Đắp trả đất móng mương, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,9557m3
15Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,9865m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây mương thoát nước thải, chiều dày=22cm , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1626m3
17Trát thân mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,024m2
18Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,3416m3
19Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,8721m3
20Bê tông thân, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,3704m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8635tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,237tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0592tấn
24Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9828100m2
25Ván khuôn thép, thân mương + tấm bản đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8611100m2
26Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1261100m2
27Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa làm khe lún mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1898m2
28Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V304,34cái
29Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,304m3
30Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V79,127m3
31Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.308,7657m3
32Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V617,7813m3
33Vận chuyển vật liệu đường cũ đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V117,431m3
D HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ VÙNG CÂY BỨA, XÓM HÀ TRUNG
1Móng cột đơn MT2-8,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4móng
2Móng cột đôi MĐ2-8,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
3Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
5Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096km/dây
6Cáp đồng Cu/PVC 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
7Tháo hạ, căng lại dây dẫn hiện trạng AL/XLPE 4x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077km
8Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-TMô tả kỹ thuật theo Chương V1công/bộ
9Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-TMô tả kỹ thuật theo Chương V3công/bộ
10Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-TMô tả kỹ thuật theo Chương V1công/bộ
11Tháo lắp lại hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
12Tháo lắp dây nguồn hộp công tơ AL/XLPE 2x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
13Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
14Kẹp hãm KH-4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Ghíp nối 2 bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
16Băng dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
17Thu hồi Cột bê tông BH7,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cột
18Thu hồi Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0841km/1 dây
19Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 vị trí
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V11sợi, 1ruột
E NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN: VÙNG NƯƠNG BÔNG, XÓM PHÚ ĐÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V191,3479m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V127,4798m3
3Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V360,8951m3
4Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,116m3
5Lớp ni lông lót chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V682,48m2
6Thi công lớp cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2174m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4058100m2
8Đá hộc ghép vỉa thi công lớp móng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3995m3
9Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,419100m2
10Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V125,7195m3
11Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2258m3
12Đắp trả đất móng mương, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,2442m3
13Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9403m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây mương thoát nước thải, chiều dày=22cm , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3352m3
15Trát thân mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,32m2
16Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,176m3
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4176m3
18Bê tông thân, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,0889m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,751tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0751tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2509tấn
22Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4952100m2
23Ván khuôn thép, thân mương + tấm bản đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1029100m2
24Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6565100m2
25Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa làm khe lún mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6643m2
26Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V184,07cái
27Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V407,8114m3
28Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V318,0675m3
F HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ VÙNG NƯƠNG BÔNG, XÓM PHÚ ĐÔNG
1Móng cột đơn MT2-8,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
2Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
3Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112km/dây
4Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-TMô tả kỹ thuật theo Chương V1công/bộ
5Cổ dề cột vuông đơn 1 móc CD1-VMô tả kỹ thuật theo Chương V1công/bộ
6Xà néo lệchMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Kẹp hãm KH-4x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Ghíp nối 2 bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V11sợi, 1ruột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.643.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.286.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình hạ tầng kỹ thuật)+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông 1 Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 01 Kỹ sư điện, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị 1 Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu32
6 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân lành nghề, nhà thầu liệt kê danh sách công nhân kèm theo21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥ 16T Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
2 Máy lu tĩnh ≥ 10T Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
3 Máy đào 1,25m3 Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
4 Máy đào 0,5-0,8 m3 Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
5 Máy ủi 110CV Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
6 Ô tô tự đổ ≥ 7T Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành3
7 Máy đầm cóc Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
8 Máy đầm bàn 1kW Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
9 Máy đầm dùi 1,5kW Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
10 Máy hàn điện 23kW Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
11 Máy trộn 250 lít Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
12 Máy bơm nước 5CV Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
13 Máy cắt uốn 5kW Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành3
14 Máy thủy bình Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->