Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công sửa chữa đường dây 173+174 A5.3 Uông Bí-173+174 A80 Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công sửa chữa đường dây 173+174 A5.3 Uông Bí-173+174 A80 Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210110133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 16:29:00 đến ngày 2021-01-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,453,782,589 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình ĐZ và TBA đến 110kV- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trường công trình- Có thời gian liên tục làm công tác lắp đặt, sửa chữa đường dây và TBA 110kV tối thiểu 05 năm- Đã là cán bộ quản lý công việc sửa chữa, xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp 110kV- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật công việc |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng thuộc chuyên ngành điện:- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt, sửa chữa đường dây TBA 110kV trở lên trong thời gian ít nhất 03 năm- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình ĐZ và TBA đến 110kV- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trường công trình- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động- Có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động)- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Các ngành nghề sau: Thợ điện, Thợ cơ khí (có bảng kê danh sách, kèm theo hợp đồng lao động với nhà thầu, có thẻ an toàn lao động và thẻ an toàn điện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình ĐZ và TBA đến 110kV- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trường công trình- Có thời gian liên tục làm công tác lắp đặt, sửa chữa đường dây và TBA 110kV tối thiểu 05 năm- Đã là cán bộ quản lý công việc sửa chữa, xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp 110kV- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật công việc |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng thuộc chuyên ngành điện:- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt, sửa chữa đường dây TBA 110kV trở lên trong thời gian ít nhất 03 năm- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình ĐZ và TBA đến 110kV- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trường công trình- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động- Có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động)- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Các ngành nghề sau: Thợ điện, Thợ cơ khí (có bảng kê danh sách, kèm theo hợp đồng lao động với nhà thầu, có thẻ an toàn lao động và thẻ an toàn điện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thàu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thàu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thàu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thàu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dây dòng thoát sét vị trí cột 38 | |||
| 1 | Dây dòng thoát sét (TK-50) | Chương 5 | 41 | m |
| 2 | Dây thoát sét phần tử (TK-50) | Chương 5 | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt thép ĐC-60 | Chương 5 | 6 | cái |
| 4 | Ống thép đúc mạ kẽm f 21 dài 200mm | Chương 5 | 4 | ống |
| 5 | Kẹp cáp thép | Chương 5 | 4 | cái |
| 6 | Bu lông 16x50 | Chương 5 | 6 | bộ |
| 7 | Đai thép không gỉ (đai + khóa đai) | Chương 5 | 10 | bộ |
| 8 | Gia công cốt thép | Chương 5 | 0,0252 | tấn |
| 9 | Thay tiếp địa ngọn cột bê tông li tâm | Chương 5 | 2 | bộ |
| B | Dây dòng thoát sét vị trí cột 66 và các vị trí khác | |||
| 1 | Dây dòng thoát sét (TK-50) | Chương 5 | 9.028 | m |
| 2 | Dây thoát sét phần tử (TK-50) | Chương 5 | 976 | m |
| 3 | Đầu cốt thép ĐC-60 | Chương 5 | 1.464 | cái |
| 4 | Ống thép đúc mạ kẽm f 21 dài 200mm | Chương 5 | 976 | ống |
| 5 | Kẹp cáp thép | Chương 5 | 976 | cái |
| 6 | Bu lông 16x50 | Chương 5 | 1.464 | bộ |
| 7 | Đai thép không gỉ (đai + khóa đai) | Chương 5 | 2.440 | bộ |
| 8 | Gia công cốt thép | Chương 5 | 5,7096 | tấn |
| 9 | Thay tiếp địa ngọn cột bê tông li tâm | Chương 5 | 488 | bộ |
| C | Cột BLTL PC-I-20-190-13 | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-20-190-13 | Chương 5 | 4 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương 5 | 4 | 1 mối nối |
| 3 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương 5 | 4 | 1 cột |
| D | Lắp xà, kéo dây, thay phụ kiện | |||
| 1 | Xà XD-1 | Chương 5 | 227,56 | kg |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột. | Chương 5 | 4 | bộ |
| 3 | Xà XD-2 | Chương 5 | 494,36 | kg |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột | Chương 5 | 4 | 1 bộ |
| 5 | Chụp đầu cột 2,7m | Chương 5 | 181,2 | kg |
| 6 | Thay xà, chụp đầu cột. | Chương 5 | 2 | 1 bộ |
| 7 | Cổ dề đỡ dây chống sét | Chương 5 | 45,88 | kg |
| 8 | Thay cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương 5 | 4 | công/bộ |
| 9 | Biển báo nguy hiểm | Chương 5 | 4 | cái |
| 10 | Thay biển. Chiều cao lắp đặt | Chương 5 | 4 | công/bộ |
| 11 | Biển báo thứ tự cột và tên đường dây | Chương 5 | 4 | cái |
| 12 | Thay biển. Chiều cao lắp đặt | Chương 5 | 4 | công/bộ |
| 13 | Căng lại dây dẫn AC-185 từ cột 37-39 và từ cột 65 đến cột 67 | Chương 5 | 4,7652 | 1km / 1dây |
| 14 | Căng lại dây chống sét từ cột 37-39 và từ cột 65 đến cột 67 | Chương 5 | 1,5884 | 1km / 1dây |
| 15 | Lắp đặt lại chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay | Chương 5 | 24 | 1 chuỗi cách điện |
| 16 | Lắp đặt lại chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay | Chương 5 | 4 | 1 chuỗi cách điện |
| 17 | Lắp đặt lại chống rung. Chiều cao lắp đặt | Chương 5 | 24 | công/quả |
| 18 | Tiếp địa mạ kẽm | Chương 5 | 394,96 | kg |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương 5 | 3,2 | 10 cọc |
| 20 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương 5 | 1,9952 | 100kg |
| 21 | Tháo hạ thu hồi cột BTLT 20m | Chương 5 | 4 | 1 cột |
| 22 | Tháo hạ thu hồi Xà đỡ 9m | Chương 5 | 2 | 1 bộ |
| 23 | Tháo hạ thu hồi Xà đỡ 12m | Chương 5 | 2 | 1 bộ |
| E | Móng MT-6 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5 | 93,76 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5 | 1,584 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 | 0,1152 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương 5 | 0,1788 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 | 14,68 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 | 0,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 | 0,9376 | 100m3 |
| F | Tiếp địa RC4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương 5 | 120 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5 | 1,2 | 100m3 |
| G | Sơn cột, xà | |||
| 1 | Sơn lại các kết cấu thép khác - 2 nước chống rỉ | Chương 5 | 9.547,54 | m2 |
| 2 | Sơn lại các kết cấu thép khác - 2 nước sơn màu ghi | Chương 5 | 9.547,54 | m2 |
| 3 | Sơn xà, mặt bích, cổ dề, dây néo bị rỉ sét - sơn 2 nước chống rỉ | Chương 5 | 8.382,92 | m2 |
| 4 | Sơn xà, mặt bích, cổ dề, dây néo bị rỉ sét - sơn 2 nước màu ghi | Chương 5 | 8.382,92 | m2 |
| H | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương 5 | 4 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình ĐZ và TBA đến 110kV- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trường công trình- Có thời gian liên tục làm công tác lắp đặt, sửa chữa đường dây và TBA 110kV tối thiểu 05 năm- Đã là cán bộ quản lý công việc sửa chữa, xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp 110kV- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật công việc | 3 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng thuộc chuyên ngành điện:- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt, sửa chữa đường dây TBA 110kV trở lên trong thời gian ít nhất 03 năm- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình ĐZ và TBA đến 110kV- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trường công trình- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động- Có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động)- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân lao động | 40 | Các ngành nghề sau: Thợ điện, Thợ cơ khí (có bảng kê danh sách, kèm theo hợp đồng lao động với nhà thầu, có thẻ an toàn lao động và thẻ an toàn điện) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | 5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Máy tời | nhà thàu đề xuất | 2 |
| 3 | máy xúc | nhà thàu đề xuất | 1 |
| 4 | Máy phát điện | Nhà thầu đề xuất | 1 |
| 5 | máy cắt tay | Nhà thầu đề xuất | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu đề xuất | 1 |
| 7 | Máy hàn | Nhà thầu đề xuất | 1 |
| 8 | xe cẩu tự hành | Nhà thầu đề xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi