Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210112493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn | Chủ đầu tư | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. SĐT: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201264118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ Trung ương (Ngân sách Nhà nước). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 18:44:00 đến ngày 2021-01-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,780,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.671E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp > 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: sửa chữa khe co giãn, sửa chữa dầm cầu thép, sửa chữa lan can cầu. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng).(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | , là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần trục ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kích 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Kích thủy lực ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí điêzen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Pa lăng xích 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Thiết bị phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| 1 | I. SỬA CHỮA TRỤ | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 2 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn đã sơn | Chương V/Phần II | 382,3 | m2 |
| 3 | Sơn chống rỉ thép bằng sơn Epoxy (sơn 3 lớp) | Chương V/Phần II | 382,3 | m2 |
| 4 | II. SỬA CHỮA DẦM | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 5 | Kích dầm | Chương V/Phần II | 32 | vị trí |
| 6 | Tấm thép 220x220x35 (kê gối) | Chương V/Phần II | 1.702,13 | kg |
| 7 | Cắt thép tấm, chiều dầy thép 35mm | Chương V/Phần II | 188,8 | 1m |
| 8 | Keo Sikadur 731 gắn cấy cốt thép (hoặc tương đương) | Chương V/Phần II | 6,2 | m2 |
| 9 | Lắp đặt gối cầu cao su KT 140x180x30 | Chương V/Phần II | 128 | cái |
| 10 | Giải phóng đường hàn giữa dầm chủ và xà mũ trụ cao 8mm | Chương V/Phần II | 51,2 | m |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Chương V/Phần II | 8,938 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm dọc | Chương V/Phần II | 8,368 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngang | Chương V/Phần II | 4,585 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép tấm làm bản táp 500x250x5mm | Chương V/Phần II | 304,2 | kg |
| 15 | Cắt sắt H 300 dầm chủ cũ | Chương V/Phần II | 124 | m |
| 16 | Cắt thép tấm, chiều dầy thép 5mm | Chương V/Phần II | 124 | m |
| 17 | Hàn gia cố dầm chủ mới vào dầm chủ cũ, chiều dày đường hàn 6mm | Chương V/Phần II | 36,58 | m |
| 18 | Hàn gia cố dầm chủ bằng bản táp, chiều dày đường hàn 4mm | Chương V/Phần II | 186 | m |
| 19 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | Chương V/Phần II | 12,953 | tấn |
| 20 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn đã sơn | Chương V/Phần II | 1.297,3 | m2 |
| 21 | Sơn chống rỉ thép bằng sơn Epoxy (sơn 3 lớp) | Chương V/Phần II | 1.669 | m2 |
| 22 | Đà giáo phục vụ thi công kích ở trụ, tháo dầm | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 23 | Gia công hệ đỡ phục vụ thi công kích trụ (1.5%x2+5%x6) | Chương V/Phần II | 4,762 | tấn |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V/Phần II | 28,572 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V/Phần II | 28,572 | tấn |
| 26 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần | Chương V/Phần II | 19,2 | 10 lỗ |
| 27 | Khoan lỗ D22, L=150mm | Chương V/Phần II | 192 | lỗ |
| 28 | Vít, nở D20 L=150mm | Chương V/Phần II | 192 | cái |
| 29 | Ván gỗ | Chương V/Phần II | 0,81 | m3 |
| 30 | Đà giáo phục vụ thi công kích ở mố | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 31 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Chương V/Phần II | 14 | rọ |
| 32 | Gia công hệ sàn đạo, hệ đỡ phục vụ thi công kích mố (1.5%x1+5%x2) | Chương V/Phần II | 2,849 | tấn |
| 33 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V/Phần II | 5,698 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V/Phần II | 5,698 | tấn |
| 35 | Ván gỗ | Chương V/Phần II | 0,21 | m3 |
| 36 | Đà giáo phục vụ thi công sơn dầm | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 37 | Sản xuất đà giáo thi công lắp dựng hệ đỡ (KH 1.5%x1+5%x7) | Chương V/Phần II | 1,693 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công dưới nước | Chương V/Phần II | 11,851 | tấn |
| 39 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công dưới nước | Chương V/Phần II | 11,851 | tấn |
| 40 | Ván gỗ | Chương V/Phần II | 2,52 | m3 |
| 41 | Lưới an toàn | Chương V/Phần II | 22,36 | m2 |
| 42 | III. BẢN MẶT CẦU | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 43 | Đường cắt bê tông bản mặt cầu cũ dày 270mm | Chương V/Phần II | 198,14 | 1m |
| 44 | Phá bản mặt cầu cũ | Chương V/Phần II | 75,67 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1km đầu tiên | Chương V/Phần II | 0,757 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển tiếp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V/Phần II | 0,757 | 100m3 |
| 47 | Vệ sinh bề mặt dầm thép | Chương V/Phần II | 8,87 | m2 |
| 48 | Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,928 | tấn |
| 49 | Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép >10mm | Chương V/Phần II | 7,078 | tấn |
| 50 | Cốt thép neo liên hợp mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm (cắt, uốn) | Chương V/Phần II | 0,467 | tấn |
| 51 | Đường hàn 6mm (hàn théo neo liên hợp vào dầm) | Chương V/Phần II | 318 | m |
| 52 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầu | Chương V/Phần II | 3,17 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, 30Mpa | Chương V/Phần II | 27,15 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, bê tông 30MPa có sử dụng phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót | Chương V/Phần II | 34,87 | m3 |
| 55 | IV. KHE CO GIÃN | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 56 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | Chương V/Phần II | 48 | m |
| 57 | Đục bê tông làm khe co giãn mới tại mố | Chương V/Phần II | 6,85 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1km đầu tiên | Chương V/Phần II | 0,069 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển tiếp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V/Phần II | 0,069 | 100m3 |
| 60 | Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép >10mm | Chương V/Phần II | 1,395 | tấn |
| 61 | Gia công cấu kiện thép góc | Chương V/Phần II | 0,442 | tấn |
| 62 | Lắp đặt khe co giãn thép góc | Chương V/Phần II | 48 | m |
| 63 | Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) | Chương V/Phần II | 32,62 | 1m2 |
| 64 | Đổ bê tông khe co giãn bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Chương V/Phần II | 10,03 | m3 |
| 65 | Ván khuôn | Chương V/Phần II | 0,295 | 100m2 |
| 66 | Gia công máng inox thoát nước | Chương V/Phần II | 0,049 | tấn |
| 67 | Lắp đặt máng inox thoát nước | Chương V/Phần II | 0,049 | tấn |
| 68 | Keo Sikadur 731 gắn cấy cốt thép (hoặc tương đương) | Chương V/Phần II | 0,54 | lít |
| 69 | Khoan tạo lỗ bê tông D20, L=16cm | Chương V/Phần II | 36 | lỗ |
| 70 | Ống cao su thu nước D20, L=2500mm | Chương V/Phần II | 0,4 | 100m |
| 71 | V. THẢM BTN, SƠN KẺ ĐƯỜNG | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 72 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Chương V/Phần II | 1,2 | 100m2 |
| 73 | Phun chống thấm BMC bằng Crystal Lok (hoặc tương đương) | Chương V/Phần II | 474,6 | m2 |
| 74 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V/Phần II | 5,946 | 100m2 |
| 75 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V/Phần II | 4,746 | 100m2 |
| 76 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày tb mặt đường đã lèn ép 2.5 cm | Chương V/Phần II | 1,2 | 100m2 |
| 77 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V/Phần II | 36,63 | m2 |
| 78 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan đường kính > 22mm - Chiều sâu khoan | Chương V/Phần II | 16 | lỗ |
| 79 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Chương V/Phần II | 16 | viên |
| 80 | VI. THOÁT NƯỚC | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 81 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm | Chương V/Phần II | 37,52 | m |
| 82 | Đường hàn 8mm | Chương V/Phần II | 6,16 | m |
| 83 | Nắp chắn rác | Chương V/Phần II | 28 | cái |
| 84 | Thép tấm | Chương V/Phần II | 119,14 | kg |
| 85 | VII. LAN CAN TAY VỊN | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 86 | Sản xuất lan can cầu | Chương V/Phần II | 2,57 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V/Phần II | 128,52 | m2 |
| 88 | Mạ kẽm | Chương V/Phần II | 2,57 | tấn |
| 89 | Bu lông chữ U D22, L=455mm | Chương V/Phần II | 196 | cái |
| B | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1350X1950mm | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1800X1200mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 5 | Đèn cảnh báo buổi tối | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 6 | Dây điện thắp sáng | Chương V/Phần II | 100 | m |
| 7 | Gia công hệ khung dàn (1.5%x1+5%x1) | Chương V/Phần II | 0,516 | tấn |
| 8 | Công nhân đảm bảo giao thông | Chương V/Phần II | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.671E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp > 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: sửa chữa khe co giãn, sửa chữa dầm cầu thép, sửa chữa lan can cầu. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng).(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | , là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3 |
| 2 | Cần trục ≥16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 3 | Cần trục ≥25T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 4 | Đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 5 | Kích 50T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 5 |
| 6 | Kích thủy lực ≥ 5T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 7 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông 1,5kw | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn 5kW | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 10 | Máy hàn 23 KW | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 12 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 14 | Máy mài 2,7 Kw | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 15 | Máy nén khí điêzen | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 17 | Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 18 | Pa lăng xích 5T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 19 | Thiết bị phun cát | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi