Gói thầu: Gói thầu XL số 03: Thi công xây dựng + lắp dựng thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113876-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 164- Quân đoàn 2
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Lữ đoàn 164/Quân đoàn 2 Địa chỉ: Xã Chu Điện - huyện Lục Nam - tỉnh Bắc Giang.
Tên gói thầu Gói thầu XL số 03: Thi công xây dựng + lắp dựng thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210104668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 10:44:00 đến ngày 2021-01-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,031,615,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.047E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật, tiến độ...đối với các hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.423.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.846.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan 300CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A - GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Theo HSTK và HSMT 5m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt 8m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến  nt 10m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến  nt 27m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến  nt 35m
6Chống ống, đường kính ống 315mm nt 6m
7Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng  nt 41m
8Chèn sét nt 2,295m3
9Chèn sỏi nt 2,79m3
10Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV nt 1lần
11Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển  nt 0,66210m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  nt 0,392m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,022100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  nt 0,668m3
15Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  nt 0,929m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 4,928m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 4,488m2
18Quét nước xi măng 2 nước nt 12,128m2
19Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mm nt 1cái
20Khóa hố bơm nt 1cái
B - CỤM BÌNH LỌC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  nt 1,269m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,015100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 1,269m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,028100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép  nt 0,023tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép  nt 0,384tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 nt 2,25m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 14,05m2
9Quét nước xi măng 3 nước nt 14,05m2
10Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,327tấn
11Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,327tấn
12Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,085tấn
13Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,085tấn
14Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,029tấn
15Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,029tấn
16Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304 nt 0,085tấn
17Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,085tấn
18Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,094tấn
19Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,094tấn
20Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọc nt 53,656lỗ
21Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc nt 0,008100m3
22Thi công tầng lọc bằng cát nt 0,016100m3
23SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc nt 1bộ
24Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 nt 0,538tấn
25Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 nt 0,538tấn
26Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, inox SUS 304 nt 0,192tấn
27Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 nt 0,192tấn
28Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 nt 0,06tấn
29Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 nt 0,06tấn
30Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 nt 0,048tấn
31Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 nt 0,048tấn
32Làm tầng lọc bằng vật liệu lọc nổi nt 0,038100m3
33SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc nt 2bộ
C - BỂ CHỨA 85M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  nt 1,901100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,035100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 nt 6,67m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,101100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  nt 0,148tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  nt 2,556tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 nt 18,984m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày  nt 1,865100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép  nt 0,101tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép  nt 2,963tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  nt 24,057m3
12Chống thấm mạch ngừng thi công bằng tấm cách nước Waterbars V200 nt 31,2m
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể nt 0,482100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép  nt 1,011tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 nt 5,54m3
16Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  nt 0,108m3
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 45,167m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 54,68m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 118,89m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 73,72m2
21Quét nước xi măng 2 nước nt 70,84m2
22Quét 2 lớp màng chống thấm bể bằng sikatopseal 107 (DT trát trong+ rốn bể) (4kg/1m2) nt 106,487m2
23Quét nhựa bitum nóng vào tường dưới cos +0.00 nt 45,08m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,85100m3
D - TRẠM BƠM CẤP 2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt  22,045m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt  0,046100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt  1,606m3
4Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75nt  2,372m3
5Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt  2,487m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt  0,102100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt  0,05tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt  0,135tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt  1,125m3
10Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt  9,328m3
11Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt  2,038m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngnt  0,051100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt  0,007tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt  0,046tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt  0,501m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmnt  0,051100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt  0,06tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt  0,135tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt  0,501m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint  0,272100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt  0,536tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200nt  2,987m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt  0,155100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt  0,037100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200nt  0,158m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150nt  1,771m3
27Trát trần, vữa XM mác 75nt  24,86m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt  57,728m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt  71,744m2
30Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màunt  154,332m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt  45,596m2
32Quét dung dịch chống thấm máint  27,36m2
33Cửa đi khung sắt lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớpnt  6,4m2
34Cửa số khung sát lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớpnt  5,2m2
35Khuôn cửa thép hình V50*5nt  57,304kg
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt  12,8m2
37Lắp dựng cửa vào khuônnt  11,6m2
38Khoá cửant  3bộ
39Móc cửant  7cái
E - THỔI RỬA GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt máy bơm chìm cho giếng khoan hiện trạng, P=2,2kwnt  2cái
2Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng nt  26m
F - MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmnt  1,42100m
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmnt  2cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE D63mmnt  3cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmnt  0,13100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmnt  2,15100m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmnt  4cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmnt  2,34100m
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmnt  4cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmnt  3,27100m
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmnt  3cái
11Lắp đặt côn nhựa HDPE D90/75nt  1cái
12Lắp đặt côn nhựa HDPE D90/63nt  1cái
13Lắp đặt côn nhựa HDPE D75/50nt  1cái
14Lắp đặt côn nhựa HDPE D63/50nt  1cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE D90nt  1cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE D75nt  3cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE D63nt  1cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE D50nt  5cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE D90x90nt  1cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE D75x63nt  1cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50nt  2cái
22Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D75nt  1cái
23Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63nt  1cái
24Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50nt  5cái
25Lắp đặt kép thép TK D65nt  2cái
26Lắp đặt kép thép TK D50nt  2cái
27Lắp đặt kép thép TK D40nt  10cái
28Lắp đặt rắc co thép TK D65nt  1cái
29Lắp đặt rắc co thép TK D50nt  1cái
30Lắp đặt rắc co thép TK D40nt  5cái
31Lắp đặt van 2 chiều D25nt  1cái
32Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D75nt  1cái
33Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D63nt  1cái
34Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D50nt  5cái
35Lắp đặt ống thép lồng mạ kẽm D100mmnt  0,05100m
36Lắp đặt ống thép lồng mạ kẽm D80mmnt  0,1100m
37Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường nt  0,3100m
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWnt  1,5m3
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt  35,52m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng nt  1,421100m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90nt  0,023100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90nt  1,754100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường nt  1,5m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt  0,037100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt  0,037100m3
46Lắp đặt van phao D40nt  3cái
47Lắp đặt cút nhựa PPR , đường kính cút d=40mmnt  18cái
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 40mmnt  0,18100m
49Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa PPR D40mmnt  3cái
50Lắp đặt van phao D40nt  1cái
51Lắp đặt cút nhựa PPR , đường kính cút d=40mmnt  6cái
52Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 40mmnt  0,1100m
53Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa PPR D40mmnt  1cái
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu nt  3,188m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200nt  0,454m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt  0,023100m2
57Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt  0,66m3
58Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt  4,822m2
59Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90nt  0,018100m3
60Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mmnt  2,8m2
61Khuôn cửa thép hình V50*5nt  81,06kg
62Quai mở, móc khóa D10nt  7cái
G - CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 20mmnt  0,02100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mmnt  0,1100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mmnt  0,3100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 150mmnt  0,01100m
5Lắp đặt cút thép TK , đường kính cút d=50mmnt  3cái
6Lắp đặt cút thép TK , đường kính cút d=100mmnt  13cái
7Lắp đặt cút thép TK, đường kính cút d=150mmnt  1cái
8Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=100mmnt  9cặp bích
9Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=150mmnt  1cặp bích
10Lắp bích inox rỗng , đường kính ống d=400mmnt  0,5cặp bích
11Lắp bích inox đặc, đường kính ống d=400mmnt  0,5cặp bích
12Bu lông M18x100nt  120bộ
13Bu lông M12x50nt  120bộ
14Bu lông M10x50nt  120bộ
15Lắp đặt tê thép tráng kẽm D20x20x20nt  1cái
16Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x100x100nt  2cái
17Lắp đặt van 2 chiều mặt bích d=100mmnt  4cái
18Lắp đặt van 2 chiều mặt bích d=150mmnt  1cái
19Lắp đặt côn thu tráng kẽm D150/100nt  1cái
20Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D=500mm, H=3300mmnt  1cái
21Lắp đặt ống thép TK D40nt  0,02100m
22Lắp đặt ống thép TK D50nt  0,045100m
23Lắp đặt cút thép TK D40nt  2cái
24Lắp đặt cút thép TK D50nt  1cái
25Lắp đặt bích thép TK D65nt  1cặp bích
26Lắp đặt bích INOX rỗng D250nt  0,5cặp bích
27Lắp đặt bích INOX đặc D250nt  0,5cặp bích
28Bu lông M18x100nt  60bộ
29Bu lông M12x50nt  50bộ
30Bu lông M10x50nt  60bộ
31Lắp đặt thê thép TK D50x32x50nt  1cái
32Lắp đặt van mặt bích D65nt  1cái
33Lắp đặt van mặt bích D50nt  1cái
34Lắp đặt côn thép TK D50x80nt  1cái
35Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D300, H1200nt  1cái
36Lắp đặt ống nhựa PPR D32nt  0,03100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR D25nt  0,03100m
38Lắp đặt van nhựa PPR D25nt  2cái
39Lắp đặt van nhựa PPR D32nt  1cái
40Lắp đặt van 2 chiều D25nt  1cái
41Lắp đặt cút nhựa PPR D25nt  1cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR D32nt  4cái
43Lắp đặt bơm trục ngang Q=0.5m3/h,H=15mnt  1cái
44Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2nt  40m
45Lắp đặt aptomat 5Ant  1cái
46Lắp đặt hộp bảo vệ bơmnt  1cái
47Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 50m3/ngđ, H=30mnt  1cái
48Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mmnt  0,36100m
49Lắp đặt ống thép đen, đường kính 141mm (DN 125 )nt  0,42100m
50Lắp đặt ống thép đen đường kính 89mmm (DN 80 )nt  0,433100m
51Đục lỗ trên chiều dài ống lọcnt  41m
52Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 barnt  1cái
53Lắp đặt van chặn D15nt  1cái
54Lắp đặt tê tráng kẽm DN15x15x15nt  1cái
55Lắp đặt vòi nước DN15 mmnt  1bộ
56Lắp đặt măng sông tráng kẽm DN15nt  1cái
57Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=50mmnt  2cặp bích
58Lắp bích thép rỗng , đường kính ống d=400x50x20mmnt  0,5cặp bích
59Bu lông M27.nt  2bộ
60Bu lông nở M20x100.nt  4bộ
61Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mmnt  1cái
62Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=50mmnt  1cái
63Lắp đặt cút thép đường kính 50mmnt  1cái
64Lắp đặt côn thép đen hàn d=141/89mmnt  1cái
65Lắp đặt nút bịt đầu ống thép đen, đường kính nút bịt d=89mmnt  1cái
66Cóc giữ cáp treo bơmnt  10bộ
67Dây cáp Inox D4 treo máy bơmnt  40m
68Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2.5mm2nt  182m
69Ống bảo vệ cáp điện HDPE D32nt  142m
70Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chìm giếng khoannt  1cái
71Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20barnt  2cái
72Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=20m3, H=40mnt  2cái
73Lắp đặt máy bơm nước rửa lọc Q=100m3,H=15mnt  1cái
74Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mmnt  4cái
75Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mmnt  2cái
76Lắp đặt bích thép TK D100nt  2cặp bích
77Lắp đặt bích thép TK D80nt  1cặp bích
78Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=100mmnt  4cái
79Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=80mmnt  2cái
80Van 1 chiều BB đường kính 100mmnt  2cái
81Van 1 chiều BB đường kính 80mmnt  1cái
82Lắp đặt côn lệch nối bích D100/50mmnt  1cái
83Lắp đặt côn lệch nối bích D80/50mmnt  2cái
84Lắp đặt côn đều nối bích D100/65mmnt  1cái
85Lắp đặt côn đều nối bích D80/65mmnt  2cái
86Lắp đặt tê thép TK D80nt  1cái
87Lắp đặt tê thép TK D100nt  3cái
88Lắp đặt cút thép TK D80nt  3cái
89Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút d=100mmnt  3cái
90Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mmnt  0,1100m
91Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 80mmnt  0,05100m
92Lắp đặt van cửa, đường kính van d=25mmnt  2cái
93Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25x25x25mmnt  2cái
94Lắp đặt vòi xả nước d25mmnt  2bộ
95Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA (3x16 + 1x10) mm2nt  50m
96Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2nt  16m
97Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây điệnnt  10m
98Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnt  3bộ
99Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2nt  21m
100Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2nt  212m
101Lắp đặt ổ cắm đôint  3cái
102Tủ điện điều khiển máy bơm nước sạchnt  3cái
103Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ant  1cái
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnt  3cái
105Lắp đặt cầu dao tổng 3 pha 60Ant  1bộ
106Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây điện 39x19nt  20m
107Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ dây điện D40/32nt  142m
108Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mmnt  0,06100m
109Lắp đặt côn thép thu tráng kẽm, đường kính cút d=150/100mmnt  1cái
110Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút d=100mmnt  6cái
111Lắp bích thép tráng kẽm , đường kính ống d=100mmnt  2cặp bích
112Lắp đặt nắp cửa tônnt  2bộ
113Lắp đặt crephin d=100mmnt  1cái
114Lắp đặt lưới chắn côn trùngnt  2cái
115Lắp đặt lá chắn thép ống qua tườngnt  3cái
H - HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90nt  0,103100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt  10,239m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt  6,247m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt  0,004100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt  0,079m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt  0,067100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200nt  0,462m3
8Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt  0,823m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt  0,045100m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt  7,671m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt  2,421m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt  0,369m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt  0,026tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt  0,024100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt  12cấu kiện
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt  24,819m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt  0,08100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt  2,078m3
19Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75nt  0,189m3
20Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt  5,774m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt  0,074100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt  0,056tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt  0,814m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt  0,175100m3
25Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao nt  3,702m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt  33,852m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt  37,572m2
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màunt  71,424m2
29Hàng rào thanh bê tông cốt thép (đúc sẵn) với tỉ lệ là 0.25m 1 thanhnt  229,976md
30Sản xuất lắp đặt cổng trạm xử lý (cửa đi bằng thép hộp 25x50, thép vuông đặc 14x14 A100)nt  5,04m2
31Lắp đặt khóa cổng vàont  1Bộ
I - BÌNH LỌC CÁT (B25)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt  0,266m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt  0,007100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt  0,266m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt  0,012100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200nt  0,306m3
6Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1000mm, thép inox 304nt  0,164tấn
7Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1000mm, thép inox 304nt  0,164tấn
8Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1000mm, thép inox 304nt  0,032tấn
9Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1000mm, thép inox 304nt  0,032tấn
10Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1000mm, thép inox 304nt  0,011tấn
11Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1000mm, thép inox 304nt  0,011tấn
12Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1000, thép inox 304nt  0,032tấn
13Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1000mm, thép inox 304nt  0,032tấn
14Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1000mm, thép inox 304nt  0,094tấn
15Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1000mm, thép inox 304nt  0,094tấn
16Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọcnt  20,489lỗ
17Thi công tầng lọc bằng sỏi lọcnt  0,002100m3
18Thi công tầng lọc bằng cátnt  0,006100m3
19SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọcnt  1bộ
J - MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC B25
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmnt  0,503100m
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmnt  2cái
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt  7,55m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng nt  0,302100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90nt  0,378100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt  0,018100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt  0,018100m3
K - CẢI TẠO BỂ CHỨA B25
1Vệ sinh nhám thành bểnt  5,304m2
2Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75nt  0,689m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75nt  2,746m2
4Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75nt  3,52m2
5Ván khuôn nắp bểnt  2,8641m2
6Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt  0,389100kg
7Bê tông sàn mái, vữa BT M250nt  0,3751 m3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75nt  3,751m2
9Quét nước xi măngnt  19,171m2
10Lắp đặt ống nhựa PPR D25nt  0,06100m
11Lắp đặt crepin D25nt  1cái
12Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25nt  3cái
13Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D25nt  2cái
14Nắp cửa tônnt  1bộ
L - THIẾT BỊ
1Máy bơm chìm giếng khoan Q=50m3/ng.đ, H=50mnt  1cái
2Máy bơm nước trục ngang chạy điện Q=20m3/h, H=40mnt  1cái
3Máy bơm nước rửa lọc Q=100m3/h, H=15m, P=5,5Kwnt  1cái
4Máy bơm Q=0,5m3/h, H=15m (B25)nt  1cái
5Tháp làm thoáng cao tải D=500mm, H=3300mmnt  1cái
6Tháp làm thoáng cao tải D=300mm, H=1200mm (B25)nt  1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.047E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật, tiến độ...đối với các hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.423.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.846.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l Kèm theo tài liệu chứng minh1
2 Máy trộn vữa ≥ 80l Kèm theo tài liệu chứng minh1
3 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Kèm theo tài liệu chứng minh1
4 Máy đào ≥ 0,4m3 Kèm theo tài liệu chứng minh1
5 Máy đầm bàn Kèm theo tài liệu chứng minh1
6 Đầm dùi Kèm theo tài liệu chứng minh2
7 Đầm cóc Kèm theo tài liệu chứng minh2
8 Máy cắt uốn thép Kèm theo tài liệu chứng minh1
9 Máy hàn điện Kèm theo tài liệu chứng minh2
10 Máy khoan 300CV Kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->