Gói thầu: Gói thầu XL số 03: Thi công xây dựng + lắp dựng thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 164- Quân đoàn 2 | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Lữ đoàn 164/Quân đoàn 2 Địa chỉ: Xã Chu Điện - huyện Lục Nam - tỉnh Bắc Giang. |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL số 03: Thi công xây dựng + lắp dựng thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210104668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 10:44:00 đến ngày 2021-01-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,031,615,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.047E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật, tiến độ...đối với các hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.423.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.846.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan 300CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | - GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo HSTK và HSMT | 5 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 8 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 10 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 27 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 35 | m |
| 6 | Chống ống, đường kính ống 315mm | nt | 6 | m |
| 7 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | nt | 41 | m |
| 8 | Chèn sét | nt | 2,295 | m3 |
| 9 | Chèn sỏi | nt | 2,79 | m3 |
| 10 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | nt | 1 | lần |
| 11 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | nt | 0,662 | 10m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 0,392 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,022 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,668 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,929 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,928 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,488 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 12,128 | m2 |
| 19 | Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mm | nt | 1 | cái |
| 20 | Khóa hố bơm | nt | 1 | cái |
| B | - CỤM BÌNH LỌC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 1,269 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 1,269 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | nt | 0,023 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | nt | 0,384 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,25 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 14,05 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 3 nước | nt | 14,05 | m2 |
| 10 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,327 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,327 | tấn |
| 12 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,085 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,085 | tấn |
| 14 | Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,029 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,029 | tấn |
| 16 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304 | nt | 0,085 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,085 | tấn |
| 18 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,094 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,094 | tấn |
| 20 | Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọc | nt | 53,656 | lỗ |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc | nt | 0,008 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng cát | nt | 0,016 | 100m3 |
| 23 | SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc | nt | 1 | bộ |
| 24 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,538 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,538 | tấn |
| 26 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, inox SUS 304 | nt | 0,192 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,192 | tấn |
| 28 | Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,06 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,06 | tấn |
| 30 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 | nt | 0,048 | tấn |
| 31 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 | nt | 0,048 | tấn |
| 32 | Làm tầng lọc bằng vật liệu lọc nổi | nt | 0,038 | 100m3 |
| 33 | SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc | nt | 2 | bộ |
| C | - BỂ CHỨA 85M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 1,901 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,035 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | nt | 6,67 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,101 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,148 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 2,556 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | nt | 18,984 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | nt | 1,865 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | nt | 0,101 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | nt | 2,963 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | nt | 24,057 | m3 |
| 12 | Chống thấm mạch ngừng thi công bằng tấm cách nước Waterbars V200 | nt | 31,2 | m |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | nt | 0,482 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | nt | 1,011 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 5,54 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,108 | m3 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 45,167 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 54,68 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 118,89 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 73,72 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 70,84 | m2 |
| 22 | Quét 2 lớp màng chống thấm bể bằng sikatopseal 107 (DT trát trong+ rốn bể) (4kg/1m2) | nt | 106,487 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng vào tường dưới cos +0.00 | nt | 45,08 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,85 | 100m3 |
| D | - TRẠM BƠM CẤP 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 22,045 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,046 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,606 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,372 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 2,487 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,102 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,05 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,135 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,125 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 9,328 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 2,038 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | nt | 0,051 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,007 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,046 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,501 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | nt | 0,051 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,06 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,135 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,501 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 0,272 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,536 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,987 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,155 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,037 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,158 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | nt | 1,771 | m3 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 24,86 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 57,728 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 71,744 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 154,332 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 45,596 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái | nt | 27,36 | m2 |
| 33 | Cửa đi khung sắt lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớp | nt | 6,4 | m2 |
| 34 | Cửa số khung sát lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớp | nt | 5,2 | m2 |
| 35 | Khuôn cửa thép hình V50*5 | nt | 57,304 | kg |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 12,8 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 11,6 | m2 |
| 38 | Khoá cửa | nt | 3 | bộ |
| 39 | Móc cửa | nt | 7 | cái |
| E | - THỔI RỬA GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chìm cho giếng khoan hiện trạng, P=2,2kw | nt | 2 | cái |
| 2 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | nt | 26 | m |
| F | - MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | nt | 1,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | nt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63mm | nt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | nt | 0,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | nt | 2,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | nt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | nt | 2,34 | 100m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | nt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | nt | 3,27 | 100m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | nt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D90/75 | nt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D90/63 | nt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D75/50 | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D63/50 | nt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D90 | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D75 | nt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | nt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | nt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D90x90 | nt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D75x63 | nt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50 | nt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D75 | nt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63 | nt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50 | nt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép thép TK D65 | nt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép thép TK D50 | nt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép thép TK D40 | nt | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co thép TK D65 | nt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co thép TK D50 | nt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co thép TK D40 | nt | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | nt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D75 | nt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D63 | nt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D50 | nt | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép lồng mạ kẽm D100mm | nt | 0,05 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép lồng mạ kẽm D80mm | nt | 0,1 | 100m |
| 37 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | nt | 0,3 | 100m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | nt | 1,5 | m3 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 35,52 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 1,421 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,023 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,754 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | nt | 1,5 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,037 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,037 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt van phao D40 | nt | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR , đường kính cút d=40mm | nt | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 40mm | nt | 0,18 | 100m |
| 49 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa PPR D40mm | nt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van phao D40 | nt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR , đường kính cút d=40mm | nt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 40mm | nt | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa PPR D40mm | nt | 1 | cái |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | nt | 3,188 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,454 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,023 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,66 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,822 | m2 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,018 | 100m3 |
| 60 | Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mm | nt | 2,8 | m2 |
| 61 | Khuôn cửa thép hình V50*5 | nt | 81,06 | kg |
| 62 | Quai mở, móc khóa D10 | nt | 7 | cái |
| G | - CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 20mm | nt | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm | nt | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | nt | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 150mm | nt | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép TK , đường kính cút d=50mm | nt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép TK , đường kính cút d=100mm | nt | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép TK, đường kính cút d=150mm | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=100mm | nt | 9 | cặp bích |
| 9 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=150mm | nt | 1 | cặp bích |
| 10 | Lắp bích inox rỗng , đường kính ống d=400mm | nt | 0,5 | cặp bích |
| 11 | Lắp bích inox đặc, đường kính ống d=400mm | nt | 0,5 | cặp bích |
| 12 | Bu lông M18x100 | nt | 120 | bộ |
| 13 | Bu lông M12x50 | nt | 120 | bộ |
| 14 | Bu lông M10x50 | nt | 120 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D20x20x20 | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x100x100 | nt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích d=100mm | nt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích d=150mm | nt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm D150/100 | nt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D=500mm, H=3300mm | nt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép TK D40 | nt | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép TK D50 | nt | 0,045 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút thép TK D40 | nt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép TK D50 | nt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bích thép TK D65 | nt | 1 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt bích INOX rỗng D250 | nt | 0,5 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt bích INOX đặc D250 | nt | 0,5 | cặp bích |
| 28 | Bu lông M18x100 | nt | 60 | bộ |
| 29 | Bu lông M12x50 | nt | 50 | bộ |
| 30 | Bu lông M10x50 | nt | 60 | bộ |
| 31 | Lắp đặt thê thép TK D50x32x50 | nt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích D65 | nt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích D50 | nt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép TK D50x80 | nt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D300, H1200 | nt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | nt | 0,03 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | nt | 0,03 | 100m |
| 38 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | nt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | nt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | nt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | nt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | nt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt bơm trục ngang Q=0.5m3/h,H=15m | nt | 1 | cái |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt aptomat 5A | nt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp bảo vệ bơm | nt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 50m3/ngđ, H=30m | nt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm | nt | 0,36 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 141mm (DN 125 ) | nt | 0,42 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 89mmm (DN 80 ) | nt | 0,433 | 100m |
| 51 | Đục lỗ trên chiều dài ống lọc | nt | 41 | m |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 bar | nt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van chặn D15 | nt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê tráng kẽm DN15x15x15 | nt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi nước DN15 mm | nt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm DN15 | nt | 1 | cái |
| 57 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=50mm | nt | 2 | cặp bích |
| 58 | Lắp bích thép rỗng , đường kính ống d=400x50x20mm | nt | 0,5 | cặp bích |
| 59 | Bu lông M27. | nt | 2 | bộ |
| 60 | Bu lông nở M20x100. | nt | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | nt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | nt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút thép đường kính 50mm | nt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thép đen hàn d=141/89mm | nt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép đen, đường kính nút bịt d=89mm | nt | 1 | cái |
| 66 | Cóc giữ cáp treo bơm | nt | 10 | bộ |
| 67 | Dây cáp Inox D4 treo máy bơm | nt | 40 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2.5mm2 | nt | 182 | m |
| 69 | Ống bảo vệ cáp điện HDPE D32 | nt | 142 | m |
| 70 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chìm giếng khoan | nt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20bar | nt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=20m3, H=40m | nt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt máy bơm nước rửa lọc Q=100m3,H=15m | nt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | nt | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm | nt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt bích thép TK D100 | nt | 2 | cặp bích |
| 77 | Lắp đặt bích thép TK D80 | nt | 1 | cặp bích |
| 78 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=100mm | nt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=80mm | nt | 2 | cái |
| 80 | Van 1 chiều BB đường kính 100mm | nt | 2 | cái |
| 81 | Van 1 chiều BB đường kính 80mm | nt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn lệch nối bích D100/50mm | nt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn lệch nối bích D80/50mm | nt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn đều nối bích D100/65mm | nt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn đều nối bích D80/65mm | nt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê thép TK D80 | nt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê thép TK D100 | nt | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút thép TK D80 | nt | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút d=100mm | nt | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | nt | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 80mm | nt | 0,05 | 100m |
| 92 | Lắp đặt van cửa, đường kính van d=25mm | nt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25x25x25mm | nt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi xả nước d25mm | nt | 2 | bộ |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA (3x16 + 1x10) mm2 | nt | 50 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2 | nt | 16 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây điện | nt | 10 | m |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 3 | bộ |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 21 | m |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 212 | m |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 3 | cái |
| 102 | Tủ điện điều khiển máy bơm nước sạch | nt | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | nt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt cầu dao tổng 3 pha 60A | nt | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây điện 39x19 | nt | 20 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ dây điện D40/32 | nt | 142 | m |
| 108 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | nt | 0,06 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn thép thu tráng kẽm, đường kính cút d=150/100mm | nt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút d=100mm | nt | 6 | cái |
| 111 | Lắp bích thép tráng kẽm , đường kính ống d=100mm | nt | 2 | cặp bích |
| 112 | Lắp đặt nắp cửa tôn | nt | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt crephin d=100mm | nt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt lưới chắn côn trùng | nt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt lá chắn thép ống qua tường | nt | 3 | cái |
| H | - HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,103 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 10,239 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 6,247 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,004 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,079 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,067 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,462 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,823 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,045 | 100m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,671 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 2,421 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,369 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,026 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,024 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 12 | cấu kiện |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 24,819 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,08 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 2,078 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,189 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 5,774 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,074 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,056 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,814 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,175 | 100m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 3,702 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 33,852 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 37,572 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 71,424 | m2 |
| 29 | Hàng rào thanh bê tông cốt thép (đúc sẵn) với tỉ lệ là 0.25m 1 thanh | nt | 229,976 | md |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cổng trạm xử lý (cửa đi bằng thép hộp 25x50, thép vuông đặc 14x14 A100) | nt | 5,04 | m2 |
| 31 | Lắp đặt khóa cổng vào | nt | 1 | Bộ |
| I | - BÌNH LỌC CÁT (B25) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 0,266 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,007 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,266 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | nt | 0,306 | m3 |
| 6 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1000mm, thép inox 304 | nt | 0,164 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1000mm, thép inox 304 | nt | 0,164 | tấn |
| 8 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1000mm, thép inox 304 | nt | 0,032 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1000mm, thép inox 304 | nt | 0,032 | tấn |
| 10 | Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1000mm, thép inox 304 | nt | 0,011 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1000mm, thép inox 304 | nt | 0,011 | tấn |
| 12 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1000, thép inox 304 | nt | 0,032 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1000mm, thép inox 304 | nt | 0,032 | tấn |
| 14 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1000mm, thép inox 304 | nt | 0,094 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1000mm, thép inox 304 | nt | 0,094 | tấn |
| 16 | Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọc | nt | 20,489 | lỗ |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc | nt | 0,002 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng cát | nt | 0,006 | 100m3 |
| 19 | SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc | nt | 1 | bộ |
| J | - MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC B25 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | nt | 0,503 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | nt | 2 | cái |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 7,55 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,302 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,378 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,018 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,018 | 100m3 |
| K | - CẢI TẠO BỂ CHỨA B25 | |||
| 1 | Vệ sinh nhám thành bể | nt | 5,304 | m2 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | nt | 0,689 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | nt | 2,746 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | nt | 3,52 | m2 |
| 5 | Ván khuôn nắp bể | nt | 2,864 | 1m2 |
| 6 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,389 | 100kg |
| 7 | Bê tông sàn mái, vữa BT M250 | nt | 0,375 | 1 m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 3,75 | 1m2 |
| 9 | Quét nước xi măng | nt | 19,17 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | nt | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt crepin D25 | nt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25 | nt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D25 | nt | 2 | cái |
| 14 | Nắp cửa tôn | nt | 1 | bộ |
| L | - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chìm giếng khoan Q=50m3/ng.đ, H=50m | nt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước trục ngang chạy điện Q=20m3/h, H=40m | nt | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước rửa lọc Q=100m3/h, H=15m, P=5,5Kw | nt | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm Q=0,5m3/h, H=15m (B25) | nt | 1 | cái |
| 5 | Tháp làm thoáng cao tải D=500mm, H=3300mm | nt | 1 | cái |
| 6 | Tháp làm thoáng cao tải D=300mm, H=1200mm (B25) | nt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.047E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật, tiến độ...đối với các hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.423.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.846.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | Máy khoan 300CV | Kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi