Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210115569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIA THỦY, HUYỆN NHO QUAN | Chủ đầu tư | UBND xã Gia Thủy; Địa chỉ: Xã Gia Thủy, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210115518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 22 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 15:57:00 đến ngày 2021-01-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,226,814,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.49111E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên;- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng kèm theo bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Theo mẫu quy định hiện hành) đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu ký với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải kèm thêm bản sao được chứng thực hóa đơn, chứng từ liên quan đến việc thanh quyết toán hợp đồng đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục có sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực về phần xe và kiểm định chất lượng còn hiệu lực về phần cần trục theo xe kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥4,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí có công suất ≥10Hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông có công suất ≥4,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ép cọc có lực ép ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Lu bánh hơi có trọng lượng bản thân ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy rải có công suất ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 44,329 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 1,529 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 6,009 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,275 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,508 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,508 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 3,519 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 7,281 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 2,688 | m3 |
| 10 | Chi phí nén tĩnh cọc thí nghiệm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | HM |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,12 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 62,794 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,644 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 1,28 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 1,848 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,695 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,714 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,736 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,369 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,731 | tấn |
| 21 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 39,404 | m3 |
| 22 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,517 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,759 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,027 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,247 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,312 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,887 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,32 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,722 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,059 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,057 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,272 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,035 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,081 | tấn |
| 36 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,329 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,644 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 61,456 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,514 | m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 41 | Nắp tôn cửa bể nước và phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,082 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 13,806 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,912 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,64 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 65,599 | m3 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 82,518 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái khu vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 14,669 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,899 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 2,103 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,588 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,78 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 4,787 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,153 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,525 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,613 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,058 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,269 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,498 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,737 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 7,638 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,281 | tấn |
| 63 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 167,377 | m3 |
| 64 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 8,898 | m3 |
| 65 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 30,382 | m3 |
| 66 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,892 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,892 | tấn |
| 68 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,527 | 100m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 478,7 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 278 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 266,64 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 844,283 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 481,15 | m2 |
| 74 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu của HSTK | 84,409 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 90,74 | m |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 90,74 | m |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 371,12 | m |
| 78 | Huy hiệu công an bằng đồng kích thước 80x90cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 78,721 | m2 |
| 80 | Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 50,371 | m2 |
| 81 | Lát đá granit màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,229 | m2 |
| 82 | Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,34 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt giá đỡ chậu rửa bằng Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | tấn |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 384,817 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,321 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 101,933 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 35,805 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.867,623 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 419,054 | m2 |
| 90 | Thang lên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cửa kính cường lực, kính trắng dày 12mm (Cộng thêm chi phí vận chuyển) | Theo yêu cầu của HSTK | 7,29 | m2 |
| 92 | Bản lề sàn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 93 | Kẹp vuông trên | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 94 | Kẹp vuông dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 95 | Khóa sàn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 96 | Kẹp L | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 97 | Kẹp ty | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 98 | Kẹp ngõng trên | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 99 | Tay nắm inox, thủy tinh ... | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhôm Xingfa cánh mở quay kính dày 6.38mm (Bao gồm cả gia công, lắp đặt và phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 50,49 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm Xingfa cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mm (Bao gồm cả gia công, lắp đặt và phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 90,03 | m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 3,24 | m2 |
| 103 | Khóa cửa sắt phòng tạm giam | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt vách khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mm (Bao gồm cả gia công, lắp đặt và phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 21,65 | m2 |
| 105 | Mua hoa cửa sổ Inox 304 KT: 14x14x1mm | Theo yêu cầu của HSTK | 90,03 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 90,03 | m2 |
| 107 | Mua vách ngăn Compact | Theo yêu cầu của HSTK | 3,692 | m2 |
| 108 | Lắp dựng vách trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 3,692 | m2 |
| 109 | Mua trụ lan can cầu thang vuông 18x18cm soi chỉ gỗ lim Nam Phi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 110 | Lan can cầu thang gỗ lim Nam Phi | Theo yêu cầu của HSTK | 11,052 | m2 |
| 111 | Mua lan can hành lang Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,68 | m2 |
| 112 | Lắp dựng lan can Inox, lan can gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 15,732 | m2 |
| 113 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 44 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 123 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 25W | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn ốp tường Led 25W | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt tủ điện tầng KT600x400x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | hộp |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x36W, bóng T8 lắp nổi | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | bộ |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 130 | Đào và nấp đắt rãnh chôn cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | công |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 130 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 600 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 450 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 835 | m |
| 137 | Điều hòa Panasonic 9000BTU hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 138 | Điều hòa Panasonic 12000BTU hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | máy |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 141 | Mua sứ ôm chân kim | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 142 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 110 | m |
| 143 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 22,6 | m |
| 144 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cọc |
| 145 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 146 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 7,208 | m3 |
| 147 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 7,208 | m3 |
| 148 | Modem | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 149 | Swich 16 cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 150 | Chân cắm Internet | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu TTLL | Theo yêu cầu của HSTK | 750 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 525 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 82 | cái |
| 161 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 164 | Máy bơm nước 6m3/h, h=20m (Dọ bơm, ống bơm và van phao cơ điện) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van phao điện D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 172 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 177 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 66 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D34 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 186 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 187 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9 | 100m |
| 189 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 53 | cái |
| 190 | Đai giữ ống bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | cái |
| 191 | Vòi tràn sênô, ống D34, L=250 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 192 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 193 | Nội quy, bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 194 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bình |
| 195 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bình |
| 196 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x400x180 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,873 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,116 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,654 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,225 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,44 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,286 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,415 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,078 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,142 | tấn |
| 11 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 21,701 | m3 |
| 12 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,031 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,284 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,219 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,137 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,828 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,445 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,722 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,034 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,057 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,223 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,081 | tấn |
| 23 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,609 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,404 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,4 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,615 | m2 |
| 27 | Nắp tôn cửa bể nước và phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,034 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,021 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,693 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,925 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,847 | m3 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,386 | m2 |
| 34 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,322 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,091 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,397 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,753 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,057 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,285 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,008 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,039 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,191 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,498 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,145 | tấn |
| 45 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 17,142 | m3 |
| 46 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,336 | m3 |
| 47 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 5,156 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,233 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,233 | tấn |
| 50 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,59 | 100m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 75,3 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,7 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 46,599 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,271 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 110,198 | m2 |
| 56 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,28 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,28 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,28 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 57,68 | m |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,216 | m2 |
| 61 | Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,216 | m2 |
| 62 | Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,868 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 54,903 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 52,813 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 173,87 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 93,302 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhôm Xingfa cánh mở quay kính dày 6.38mm (Bao gồm cả gia công, lắp đặt và phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 7,56 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm Xingfa cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mm (Bao gồm cả gia công, lắp đặt và phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 15,367 | m2 |
| 69 | Mua hoa cửa sổ Inox 304 KT: 14x14x1mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11,4 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 11,4 | m2 |
| 71 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 18W | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x18W, bóng T8 lắp nổi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 66 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 92 | Máy bơm nước 6m3/h, h=20m (Dọ bơm, ống bơm và van phao cơ điện) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van phao điện D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa bát Inox 2 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D76 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D76 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,08 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa HDPE, D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 106 | Đai giữ ống bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 107 | Vòi tràn sênô, ống D34, L=250 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 108 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SAN LẤP MẶT BẰNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,829 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,35 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,906 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,087 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,008 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,187 | tấn |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 195,766 | m3 |
| 8 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 212,331 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước PVC, D76 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,116 | 100m |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,233 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,596 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,858 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,748 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,229 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,055 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,494 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,09 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,013 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,071 | tấn |
| 20 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 19,547 | m3 |
| 21 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 11,965 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 400,533 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 100,947 | m2 |
| 24 | Gia công hàng rào sắt vuông đặc 16X16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 22,709 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 45,418 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 22,709 | m2 |
| 27 | Gia công cổng sắt bằng thép hình và sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 14,136 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 14,136 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cổng phụ (khóa, bản lề, chốt, bánh xe) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 30 | Phụ kiện cổng chính (khóa, bản lề, chốt, bánh xe) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (màu theo thiết kế) | Theo yêu cầu của HSTK | 5,396 | m2 |
| 32 | Huy hiệu công an bằng đồng kích thước 80x90cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 33 | Bộ tên công trình và địa chỉ bằng Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 496,084 | m2 |
| 35 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,527 | 100m3 |
| 36 | Mua đất đá hỗn hợp san lấp mặt bằng | Theo yêu cầu của HSTK | 4.010,904 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,265 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,144 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,918 | m3 |
| 40 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,564 | m3 |
| 41 | Trát, láng hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 138,875 | m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,112 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,275 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,178 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 47 | Mua bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng gang đúc kích thước 960x530mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, D500mm | Theo yêu cầu của HSTK | 68 | đoạn ống |
| 49 | Vữa xi măng mác 100 chèn mối nối | Theo yêu cầu của HSTK | 0,027 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,51 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BO BỒN HOA VÀ NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Lớp cấp phối đá dăm dày 13cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,394 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 107,2 | m3 |
| 3 | Xẻ khe và chèn khe nền sân bằng nhựa đường | Theo yêu cầu của HSTK | 35,733 | 10m |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,714 | m3 |
| 5 | Bó bồn hoa bằng tấm bó vỉa đá tự nhiên 15x25x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 306,1 | m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 5,928 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,096 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,237 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,075 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,051 | tấn |
| 12 | Gia công hệ khung cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,541 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,541 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,267 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,267 | tấn |
| 16 | Bu lon liên kết M16 | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | bộ |
| 17 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42ly | Theo yêu cầu của HSTK | 0,73 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 5,928 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,133 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,202 | m3 |
| 21 | Ván khuôn nền sân | Theo yêu cầu của HSTK | 0,137 | 100m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 72,6 | m2 |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.49111E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên;- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng kèm theo bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Theo mẫu quy định hiện hành) đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu ký với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải kèm thêm bản sao được chứng thực hóa đơn, chứng từ liên quan đến việc thanh quyết toán hợp đồng đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục có sức nâng ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực về phần xe và kiểm định chất lượng còn hiệu lực về phần cần trục theo xe kèm theo) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥80kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250l | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80l | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥4,5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 8 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy nén khí có công suất ≥10Hp | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông có công suất ≥4,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy ép cọc có lực ép ≥150T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 16 | Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 17 | Lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 18 | Lu bánh hơi có trọng lượng bản thân ≥16T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 19 | Lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 20 | Máy rải có công suất ≥50m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi