Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210115569-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIA THỦY, HUYỆN NHO QUAN
Chủ đầu tư UBND xã Gia Thủy; Địa chỉ: Xã Gia Thủy, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210115518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 15:57:00 đến ngày 2021-01-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,226,814,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.49111E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên;- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng kèm theo bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Theo mẫu quy định hiện hành) đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu ký với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải kèm thêm bản sao được chứng thực hóa đơn, chứng từ liên quan đến việc thanh quyết toán hợp đồng đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực về phần xe và kiểm định chất lượng còn hiệu lực về phần cần trục theo xe kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥80kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥4,5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí có công suất ≥10Hp
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông có công suất ≥4,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ép cọc có lực ép ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Lu bánh hơi có trọng lượng bản thân ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy rải có công suất ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK44,329m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK1,529tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK6,009tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu của HSTK0,275tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK0,508tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK0,508tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu của HSTK3,519100m2
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK7,281100m
9Đập đầu cọc bê tông các loạiTheo yêu cầu của HSTK2,688m3
10Chi phí nén tĩnh cọc thí nghiệmTheo yêu cầu của HSTK1HM
11Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK19,12m3
12Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK62,794m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK7,644m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK1,28100m2
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK1,848100m2
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,695100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,714tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK4,736tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,369tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,731tấn
21Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK39,404m3
22Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK13,517m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,759100m3
24Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK25,027m3
25Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,247100m3
26Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK1,312m3
27Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK1,887m3
28Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,32m3
29Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,722m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK0,059100m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,02100m2
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,057100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,272tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,035tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,081tấn
36Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,329m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK28,644m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK61,456m2
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK7,514m2
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK8cái
41Nắp tôn cửa bể nước và phụ kiệnTheo yêu cầu của HSTK1bộ
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,082100m3
43Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK13,806m3
44Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK3,912m3
45Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK29,64m3
46Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK65,599m3
47Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK82,518m2
48Quét dung dịch chống thấm mái khu vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK14,669m2
49Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK1,899m3
50Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK2,103100m2
51Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,588100m2
52Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK2,78100m2
53Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK4,787100m2
54Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của HSTK0,153100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,525tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK2,613tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,058tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,269tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,498tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK4,737tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK7,638tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,281tấn
63Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK167,377m3
64Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK8,898m3
65Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK30,382m3
66Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK0,892tấn
67Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK0,892tấn
68Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mmTheo yêu cầu của HSTK2,527100m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK478,7m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK278m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK266,64m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK844,283m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK481,15m2
74Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu của HSTK84,409m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK90,74m
76Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK90,74m
77Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK371,12m
78Huy hiệu công an bằng đồng kích thước 80x90cmTheo yêu cầu của HSTK1bộ
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK78,721m2
80Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK50,371m2
81Lát đá granit màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK20,229m2
82Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,34m2
83Gia công, lắp đặt giá đỡ chậu rửa bằng Inox 304Theo yêu cầu của HSTK0,03tấn
84Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK384,817m2
85Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK21,321m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK101,933m2
87Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x600mmTheo yêu cầu của HSTK35,805m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.867,623m2
89Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK419,054m2
90Thang lên máiTheo yêu cầu của HSTK1bộ
91Sản xuất, lắp đặt cửa kính cường lực, kính trắng dày 12mm (Cộng thêm chi phí vận chuyển)Theo yêu cầu của HSTK7,29m2
92Bản lề sànTheo yêu cầu của HSTK1bộ
93Kẹp vuông trênTheo yêu cầu của HSTK1bộ
94Kẹp vuông dướiTheo yêu cầu của HSTK1bộ
95Khóa sànTheo yêu cầu của HSTK1bộ
96Kẹp LTheo yêu cầu của HSTK1bộ
97Kẹp tyTheo yêu cầu của HSTK1bộ
98Kẹp ngõng trênTheo yêu cầu của HSTK1bộ
99Tay nắm inox, thủy tinh ...Theo yêu cầu của HSTK1bộ
100Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhôm Xingfa cánh mở quay kính dày 6.38mm (Bao gồm cả gia công, lắp đặt và phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK50,49m2
101Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm Xingfa cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mm (Bao gồm cả gia công, lắp đặt và phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK90,03m2
102Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK3,24m2
103Khóa cửa sắt phòng tạm giamTheo yêu cầu của HSTK1bộ
104Sản xuất, lắp đặt vách khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mm (Bao gồm cả gia công, lắp đặt và phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK21,65m2
105Mua hoa cửa sổ Inox 304 KT: 14x14x1mmTheo yêu cầu của HSTK90,03m2
106Lắp dựng hoa Inox cửaTheo yêu cầu của HSTK90,03m2
107Mua vách ngăn CompactTheo yêu cầu của HSTK3,692m2
108Lắp dựng vách trong nhàTheo yêu cầu của HSTK3,692m2
109Mua trụ lan can cầu thang vuông 18x18cm soi chỉ gỗ lim Nam PhiTheo yêu cầu của HSTK1cái
110Lan can cầu thang gỗ lim Nam PhiTheo yêu cầu của HSTK11,052m2
111Mua lan can hành lang Inox 304Theo yêu cầu của HSTK4,68m2
112Lắp dựng lan can Inox, lan can gỗTheo yêu cầu của HSTK15,732m2
113Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu của HSTK15cái
114Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu của HSTK5cái
115Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu của HSTK2cái
116Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK44cái
117Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo yêu cầu của HSTK1cái
118Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu của HSTK2cái
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu của HSTK1cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu của HSTK6cái
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo yêu cầu của HSTK11cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo yêu cầu của HSTK15cái
123Lắp đặt đèn ốp trần Led 25WTheo yêu cầu của HSTK17bộ
124Lắp đặt đèn ốp tường Led 25WTheo yêu cầu của HSTK6bộ
125Lắp đặt tủ điện tầng KT600x400x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK2hộp
126Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK15cái
127Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x36W, bóng T8 lắp nổiTheo yêu cầu của HSTK30bộ
128Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu của HSTK60m
129Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D50Theo yêu cầu của HSTK60m
130Đào và nấp đắt rãnh chôn cápTheo yêu cầu của HSTK8công
131Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu của HSTK10m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của HSTK120m
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK130m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK600m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK450m
136Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK835m
137Điều hòa Panasonic 9000BTU hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK3bộ
138Điều hòa Panasonic 12000BTU hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK1bộ
139Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu của HSTK4máy
140Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK7cái
141Mua sứ ôm chân kimTheo yêu cầu của HSTK7cái
142Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu của HSTK110m
143Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK22,6m
144Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu của HSTK9cọc
145Kẹp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu của HSTK2bộ
146Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK7,208m3
147Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu của HSTK7,208m3
148ModemTheo yêu cầu của HSTK1cái
149Swich 16 cổngTheo yêu cầu của HSTK4cái
150Chân cắm InternetTheo yêu cầu của HSTK7cái
151Lắp đặt dây cáp tín hiệu TTLLTheo yêu cầu của HSTK750m
152Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D40Theo yêu cầu của HSTK60m
153Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK525m
154Lắp đặt ống nhựa PPR, D40Theo yêu cầu của HSTK0,1100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR, D32Theo yêu cầu của HSTK1,2100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR, D20Theo yêu cầu của HSTK0,6100m
157Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D20Theo yêu cầu của HSTK22cái
158Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40Theo yêu cầu của HSTK17cái
159Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32Theo yêu cầu của HSTK48cái
160Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D20Theo yêu cầu của HSTK82cái
161Lắp đặt van 2 chiều PPR, D40Theo yêu cầu của HSTK3cái
162Lắp đặt van 2 chiều PPR, D32Theo yêu cầu của HSTK2cái
163Lắp đặt van 2 chiều PPR, D20Theo yêu cầu của HSTK5cái
164Máy bơm nước 6m3/h, h=20m (Dọ bơm, ống bơm và van phao cơ điện)Theo yêu cầu của HSTK1bộ
165Lắp đặt van phao cơ D25Theo yêu cầu của HSTK1cái
166Lắp đặt van phao điện D32Theo yêu cầu của HSTK1cái
167Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK5bộ
168Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK5cái
169Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu của HSTK5cái
170Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK6bộ
171Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK6bộ
172Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK6cái
173Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK2bộ
174Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của HSTK6cái
175Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK2bộ
176Lắp đặt vòi rửa D20Theo yêu cầu của HSTK2bộ
177Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu của HSTK2bộ
178Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
179Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
180Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Theo yêu cầu của HSTK0,12100m
181Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Theo yêu cầu của HSTK0,4100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo yêu cầu của HSTK0,8100m
183Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110Theo yêu cầu của HSTK66cái
184Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60Theo yêu cầu của HSTK34cái
185Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D34Theo yêu cầu của HSTK4cái
186Lắp nút bịt nhựa PVC, D110Theo yêu cầu của HSTK6cái
187Lắp nút bịt nhựa PVC, D60Theo yêu cầu của HSTK3cái
188Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của HSTK0,9100m
189Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của HSTK53cái
190Đai giữ ống bằng InoxTheo yêu cầu của HSTK80cái
191Vòi tràn sênô, ống D34, L=250Theo yêu cầu của HSTK18cái
192Cầu chắn rácTheo yêu cầu của HSTK10cái
193Nội quy, bảng tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu của HSTK2bộ
194Bình chữa cháy CO2-MT3Theo yêu cầu của HSTK2bình
195Bình chữa cháy MFZL4-ABCTheo yêu cầu của HSTK2bình
196Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x400x180Theo yêu cầu của HSTK2cái
B HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK5,873m3
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK19,116m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK1,654m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,225100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK0,44100m2
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,15100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,286tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,415tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,078tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,142tấn
11Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK21,701m3
12Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,031m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,284100m3
14Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK5,219m3
15Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,137100m3
16Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK0,828m3
17Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK1,445m3
18Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,722m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK0,034100m2
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,057100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,223tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,081tấn
23Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,609m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK14,404m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK24,4m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,615m2
27Nắp tôn cửa bể nước và phụ kiệnTheo yêu cầu của HSTK1bộ
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,034100m3
29Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK2,021m3
30Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,693m3
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK3,925m3
32Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK9,847m3
33Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK16,386m2
34Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,322100m2
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,091100m2
36Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,397100m2
37Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK0,753100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,057tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,285tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,008tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,039tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,191tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,498tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,145tấn
45Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK17,142m3
46Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,336m3
47Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK5,156m3
48Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK0,233tấn
49Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK0,233tấn
50Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mmTheo yêu cầu của HSTK0,59100m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK75,3m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK39,7m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK46,599m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK12,271m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK110,198m2
56Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu của HSTK5,28m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK36,28m
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK36,28m
59Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK57,68m
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK10,216m2
61Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK10,216m2
62Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,868m2
63Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK54,903m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK52,813m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK173,87m2
66Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK93,302m2
67Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhôm Xingfa cánh mở quay kính dày 6.38mm (Bao gồm cả gia công, lắp đặt và phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK7,56m2
68Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm Xingfa cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mm (Bao gồm cả gia công, lắp đặt và phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK15,367m2
69Mua hoa cửa sổ Inox 304 KT: 14x14x1mmTheo yêu cầu của HSTK11,4m2
70Lắp dựng hoa Inox cửaTheo yêu cầu của HSTK11,4m2
71Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu của HSTK1cái
72Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu của HSTK1cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK8cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu của HSTK1cái
75Lắp đặt đèn ốp trần Led 18WTheo yêu cầu của HSTK1bộ
76Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x18W, bóng T8 lắp nổiTheo yêu cầu của HSTK4bộ
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của HSTK30m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK30m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK60m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK35m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK66m
82Lắp đặt ống nhựa PPR, D40Theo yêu cầu của HSTK0,06100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR, D32Theo yêu cầu của HSTK0,3100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR, D20Theo yêu cầu của HSTK0,06100m
85Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D20Theo yêu cầu của HSTK2cái
86Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40Theo yêu cầu của HSTK6cái
87Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32Theo yêu cầu của HSTK22cái
88Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D20Theo yêu cầu của HSTK6cái
89Lắp đặt van 2 chiều PPR, D40Theo yêu cầu của HSTK1cái
90Lắp đặt van 2 chiều PPR, D32Theo yêu cầu của HSTK1cái
91Lắp đặt van 2 chiều PPR, D20Theo yêu cầu của HSTK1cái
92Máy bơm nước 6m3/h, h=20m (Dọ bơm, ống bơm và van phao cơ điện)Theo yêu cầu của HSTK1bộ
93Lắp đặt van phao cơ D25Theo yêu cầu của HSTK1cái
94Lắp đặt van phao điện D32Theo yêu cầu của HSTK1cái
95Lắp đặt vòi rửa D20Theo yêu cầu của HSTK1bộ
96Lắp đặt chậu rửa bát Inox 2 vòiTheo yêu cầu của HSTK1bộ
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
98Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Theo yêu cầu của HSTK0,02100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC, D76Theo yêu cầu của HSTK0,04100m
100Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D76Theo yêu cầu của HSTK12cái
101Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D42Theo yêu cầu của HSTK3cái
102Lắp đặt ống nhựa HDPE, D25Theo yêu cầu của HSTK1,08100m
103Lắp đặt côn, cút, tê nhựa HDPE, D25Theo yêu cầu của HSTK9cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của HSTK0,25100m
105Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của HSTK18cái
106Đai giữ ống bằng InoxTheo yêu cầu của HSTK24cái
107Vòi tràn sênô, ống D34, L=250Theo yêu cầu của HSTK8cái
108Cầu chắn rácTheo yêu cầu của HSTK4cái
C HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SAN LẤP MẶT BẰNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,829100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK16,35m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK2,906m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,087100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,008tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,187tấn
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK195,766m3
8Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK212,331m2
9Lắp đặt ống thoát nước PVC, D76Theo yêu cầu của HSTK1,116100m
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,233100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,596100m3
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK9,858m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,748100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,229tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,055tấn
16Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,494m3
17Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,09100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,013tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,071tấn
20Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK19,547m3
21Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK11,965m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK400,533m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK100,947m2
24Gia công hàng rào sắt vuông đặc 16X16mmTheo yêu cầu của HSTK22,709m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu của HSTK45,418m2
26Lắp dựng hàng rào sắtTheo yêu cầu của HSTK22,709m2
27Gia công cổng sắt bằng thép hình và sơn hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK14,136m2
28Lắp dựng cửa cổngTheo yêu cầu của HSTK14,136m2
29Phụ kiện cổng phụ (khóa, bản lề, chốt, bánh xe)Theo yêu cầu của HSTK1bộ
30Phụ kiện cổng chính (khóa, bản lề, chốt, bánh xe)Theo yêu cầu của HSTK1bộ
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (màu theo thiết kế)Theo yêu cầu của HSTK5,396m2
32Huy hiệu công an bằng đồng kích thước 80x90cmTheo yêu cầu của HSTK1bộ
33Bộ tên công trình và địa chỉ bằng Inox 304Theo yêu cầu của HSTK1bộ
34Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK496,084m2
35San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK32,527100m3
36Mua đất đá hỗn hợp san lấp mặt bằngTheo yêu cầu của HSTK4.010,904m3
37Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK2,265100m3
38Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,144100m2
39Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của HSTK5,918m3
40Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của HSTK14,564m3
41Trát, láng hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK138,875m2
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,112100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,275tấn
44Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK2,178m3
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK11cấu kiện
46Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK11cái
47Mua bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng gang đúc kích thước 960x530mmTheo yêu cầu của HSTK11bộ
48Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, D500mmTheo yêu cầu của HSTK68đoạn ống
49Vữa xi măng mác 100 chèn mối nốiTheo yêu cầu của HSTK0,027m3
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,51100m3
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BO BỒN HOA VÀ NHÀ ĐỂ XE
1Lớp cấp phối đá dăm dày 13cmTheo yêu cầu của HSTK1,394100m3
2Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của HSTK107,2m3
3Xẻ khe và chèn khe nền sân bằng nhựa đườngTheo yêu cầu của HSTK35,73310m
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK10,714m3
5Bó bồn hoa bằng tấm bó vỉa đá tự nhiên 15x25x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK306,1m
6Đào móng cột, trụ, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK5,928m3
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK0,8m3
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK4,096m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,237100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,075tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,051tấn
12Gia công hệ khung cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK0,541tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK0,541tấn
14Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK0,267tấn
15Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK0,267tấn
16Bu lon liên kết M16Theo yêu cầu của HSTK32bộ
17Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42lyTheo yêu cầu của HSTK0,73100m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của HSTK5,928m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,133100m3
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK8,202m3
21Ván khuôn nền sânTheo yêu cầu của HSTK0,137100m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK72,6m2
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầuNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.49111E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên;- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng kèm theo bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Theo mẫu quy định hiện hành) đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu ký với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải kèm thêm bản sao được chứng thực hóa đơn, chứng từ liên quan đến việc thanh quyết toán hợp đồng đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ quản lý giá thành 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận chủ đầu tư.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
5 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực về phần xe và kiểm định chất lượng còn hiệu lực về phần cần trục theo xe kèm theo)1
2 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
4 Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥80kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250l Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80l Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥4,5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
8 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
9 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
12 Máy nén khí có công suất ≥10Hp Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
13 Máy khoan bê tông có công suất ≥4,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
14 Máy ép cọc có lực ép ≥150T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
16 Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
17 Lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
18 Lu bánh hơi có trọng lượng bản thân ≥16T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
19 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
20 Máy rải có công suất ≥50m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->