Gói thầu: GÓi thầu số 10: Tổng giá trị xây lắp sau thuế (phần bổ sung ngoài quy mô)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210115640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới | Chủ đầu tư | Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện A Lưới. (Địa chỉ: Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| Tên gói thầu | GÓi thầu số 10: Tổng giá trị xây lắp sau thuế (phần bổ sung ngoài quy mô) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210115533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu thầu sau giảm giá |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 16:02:00 đến ngày 2021-01-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 790,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên, mà trong công trình đó có hạng mục công việc sau: Thi công mặt đường bê tông và làm cống cống tròn … Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng);+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ( bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Giao thông hoặc Cầu đường;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Cấp bậc thợ ≥ 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy kinh vĩ (thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy kinh vĩ (thủy bình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm 9T÷25T (Kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy ủi ≤ 110CV(Kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm cóc 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy khoan Bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy hàn 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\1- Hạng mục : Nền & mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M200 dày 18cm ( Dùng bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 212,2529 | 1 m3 |
| 2 | Đệm cát mặt đường dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 58,9591 | 1 m3 |
| 3 | Trải ni lông lót | Chương V của E-HSMT | 1.179,1828 | 1 m2 |
| C | Cống tròn D=0,75m cọc 15 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy, máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 20,423 | 1 m3 |
| 2 | Đệm cát sỏi móng cống | Chương V của E-HSMT | 3,604 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 9,809 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,846 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông ống cống vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,26 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống ống buy d | Chương V của E-HSMT | 0,11 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 750mm - ống dài 1m | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 đoạn |
| 8 | Nối ống cống bằng PP xảm | Chương V của E-HSMT | 5 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Chương V của E-HSMT | 12,42 | 1 m2 |
| 10 | Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 31,854 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông gia cố mái taluy dày 12cm, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 3,817 | 1 m3 |
| D | Cống tròn D=0,75m cọc P15 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy, máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 40,749 | 1 m3 |
| 2 | Đệm cát sỏi móng cống | Chương V của E-HSMT | 3,376 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 12,944 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 5,46 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông ống cống vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,26 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống ống buy d | Chương V của E-HSMT | 0,11 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 750mm - ống dài 1m | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 đoạn |
| 8 | Nối ống cống bằng PP xảm | Chương V của E-HSMT | 5 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Chương V của E-HSMT | 12,42 | 1 m2 |
| 10 | Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 27,694 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông gia cố mái taluy dày 12cm, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 2,509 | 1 m3 |
| E | Cống tròn D=0,75m cọc P24 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy, máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 38,906 | 1 m3 |
| 2 | Đệm cát sỏi móng cống | Chương V của E-HSMT | 3,495 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 10,13 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,846 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông ống cống vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,47 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống ống buy d | Chương V của E-HSMT | 0,129 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 750mm - ống dài 1m | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 đoạn |
| 8 | Nối ống cống bằng PP xảm | Chương V của E-HSMT | 6 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Chương V của E-HSMT | 14,49 | 1 m2 |
| 10 | Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 34,856 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông gia cố mái taluy dày 12cm, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 3,299 | 1 m3 |
| F | Kè rọ đá đoạn cọc TC12 | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Chương V của E-HSMT | 144 | 1 rọ |
| 2 | Đào móng bằng thủ công đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 14,21 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 14,35 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên, mà trong công trình đó có hạng mục công việc sau: Thi công mặt đường bê tông và làm cống cống tròn … Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng);+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ( bản sao có công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Giao thông hoặc Cầu đường;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân chuyên nghiệp | 10 | Cấp bậc thợ ≥ 3/7 | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy kinh vĩ (thủy bình) | - Máy kinh vĩ (thủy bình) | 1 |
| 2 | - Máy đào | - Máy đào | 1 |
| 3 | - Máy đầm | - Máy đầm 9T÷25T (Kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | - Máy ủi | - Máy ủi ≤ 110CV(Kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | - Ô tô tự đổ | - Ô tô tự đổ | 2 |
| 6 | - Máy trộn | - Máy trộn bê tông 250L | 1 |
| 7 | - Máy đầm cóc | - Máy đầm cóc 60kg | 1 |
| 8 | - Máy đầm dùi | - Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 9 | - Máy cắt uốn thép | - Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 10 | - Máy khoan | - Máy khoan Bê tông | 1 |
| 11 | - Máy hàn | - Máy hàn 1.5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi