Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210114530-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210114455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách phường, vốn hỗ trợ theo QĐ số 3911/QĐ-UBND ngày 22/06/2020 của Chủ tịch UBND thị xã Nghi Sơn.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 10:53:00 đến ngày 2021-01-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,020,921,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0313815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.062763E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV. Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.414.644.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.829.289.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0313815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.062763E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV. Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.414.644.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.829.289.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ)- Có chứng chỉ giám sát hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xácđịnh tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ)- Có chứng chỉ giám sát hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xácđịnh tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8.5 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8.5 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 01 - TỪ NGÃ TƯ ĐƯỜNG SẮT ĐI THÔN ĐẠI THỦY ĐẾN NGÃ 3 ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY 2, THÔN HỮU LỘC
1Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào-đất cấp IITheo TC phê duyệt3,166100m3
2Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công-đất cấp IITheo TC phê duyệt16,663m3
3Đào nền và đào khuôn bằng máy đào-đất cấp IITheo TC phê duyệt1,6039100m3
4Đào nền và đào khuôn bằng thủ công-đất cấp IIITheo TC phê duyệt8,4415m3
5Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo TC phê duyệt5,0209100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo TC phê duyệt5,0209100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo TC phê duyệt5,0209100m3
8Mua đất tại mỏ đất Chuột ChùTheo TC phê duyệt958,8502m3
9Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt9,5885100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo TC phê duyệt9,5885100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo TC phê duyệt9,5885100m3
12Đắp trả bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt3,2704100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt5,215100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo TC phê duyệt0,6454100m3
15Trải bạt Nilon lót tái sinhTheo TC phê duyệt430,28m2
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo TC phê duyệt1,3017100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt77,45m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bù vênh mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt1,4083m3
19Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo TC phê duyệt28,82510m
20Gia cố lề đường bằng cấp phối đá dăm L1Theo TC phê duyệt0,3046100m3
21Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dămTheo TC phê duyệt7,176m3
22Ván khuôn BT lót móngTheo TC phê duyệt0,184100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo TC phê duyệt7,176m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo TC phê duyệt15,382m3
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt114,08m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TC phê duyệt11,83m3
27Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,8752100m3
28Mua đất đắpTheo TC phê duyệt39,5613m3
29Vận chuyển đất đắp nền đường, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,3956100m3
30Vận chuyển đất đắp nền đường 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,3956100m3
31Vận chuyển đất đắp nền đường 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,3956100m3
32Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dămTheo TC phê duyệt5,85m3
33Bê tông sân cống + móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo TC phê duyệt33,89m3
34Ván khuôn gỗ thân cốngTheo TC phê duyệt1,3373100m2
35Bê tông tường thân + cánh cống + đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Theo TC phê duyệt18,21m3
36Ván khuôn gỗ mũ mốTheo TC phê duyệt0,228100m2
37Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0735tấn
38Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt4,5m3
39Ván khuôn gỗ tấm bảnTheo TC phê duyệt0,1749100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,1257tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,2763tấn
42Bê tông tấm bản khớp nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt4,35m3
43Vữa đệm tấm bản dày 2cm, vữa XM M100Theo TC phê duyệt6,3m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TC phê duyệt151cấu kiện
45Bê tông mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt2,62m3
46Phá dỡ cầu cũ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TC phê duyệt15m3
47Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,2373tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,4482tấn
49Ván khuôn gỗ cầu mángTheo TC phê duyệt0,1141100m2
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông dầm bản, bê tông M300, đá 1x2Theo TC phê duyệt4,4m3
51Lắp dựng cốt thép mối nối dầm bản, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0045tấn
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nối nối dầm bản, bê tông M300, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,14m3
53Ván khuôn gỗ cầu mángTheo TC phê duyệt0,1288100m2
54Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,1669tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,0485tấn
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu+gờ lan can, bê tông M300, đá 1x2Theo TC phê duyệt3,18m3
57Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IITheo TC phê duyệt7,875100m
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt1,26m3
59Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,1324tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,0146tấn
61Ván khuôn gỗ mố cầuTheo TC phê duyệt0,6077100m2
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mố cầu, bê tông M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt20,7m3
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mũ mố, bê tông M300, đá 1x2Theo TC phê duyệt1,7m3
64Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo TC phê duyệt31,03m2
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0358tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,1776tấn
67Ván khuôn gỗ bản giảm tảiTheo TC phê duyệt0,0861100m2
68Bê tông bản giảm tải SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt3,44m3
69Đào xúc đất thi công mố bằng máy đào-đất cấp IIITheo TC phê duyệt1,3377100m3
70Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIITheo TC phê duyệt7,0405m3
71Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo TC phê duyệt1,4081100m3
72Vận chuyển đất 1km tiếp theo đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo TC phê duyệt1,4081m3
73Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo TC phê duyệt1,4081100m3
74Mua đất đắpTheo TC phê duyệt35,0865m3
75Vận chuyển đất đắp nền đường, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,3509100m3
76Vận chuyển đất đắp nền đường 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,3509100m3
77Vận chuyển đất đắp nền đường 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,3509100m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,3105100m3
79Cấp phối đá dăm đệm dưới bản giảm tảiTheo TC phê duyệt0,0525100m3
80Mua đất đắpTheo TC phê duyệt8,352m3
81Vận chuyển đất đắp nền đường, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,0835100m3
82Vận chuyển đất đắp nền đường 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,0835100m3
83Vận chuyển đất đắp nền đường 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,0835100m3
84Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo TC phê duyệt0,036100m3
85Trải bạt Nilon lót tái sinhTheo TC phê duyệt24m2
86Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt4,32m3
87Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dămTheo TC phê duyệt1,31m3
88Ván khuôn gỗ chân khayTheo TC phê duyệt0,0879100m2
89Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo TC phê duyệt3,52m3
90Bê tông gia cố mái Taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo TC phê duyệt3,27m3
B TUYẾN 02 - TRƯỚC CỔNG TRƯỜNG MẦM NON KHU TĐC THÔN HỮU LỘC
1Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo TC phê duyệt0,5927100m3
2Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công-đất cấp IITheo TC phê duyệt3,1195m3
3Đào xúc đất nền đường + đào khuôn bằng máy đào-đất cấp IITheo TC phê duyệt1,5578100m3
4Đào xúc đất nền đường + đào khuôn bằng thủ công-đất cấp IITheo TC phê duyệt8,199m3
5Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo TC phê duyệt2,2637100m3
6Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo TC phê duyệt2,2637100m3
7Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo TC phê duyệt2,2637100m3
8Mua đất đắpTheo TC phê duyệt248,0689m3
9Vận chuyển đất đắp nền đường, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt2,4807100m3
10Vận chuyển đất đắp nền đường 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo TC phê duyệt2,4807100m3
11Vận chuyển đất đắp nền đường 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo TC phê duyệt2,4807100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt2,1953100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TC phê duyệt0,5831100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo TC phê duyệt0,4859100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo TC phê duyệt2,9693100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo TC phê duyệt2,9693100m2
17Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công-đất cấp IITheo TC phê duyệt8,96100m3
18Đào xúc đất nền đường + đào khuôn bằng máy đào-đất cấp IITheo TC phê duyệt1,0286m3
19Đào xúc đất nền đường + đào khuôn bằng thủ công-đất cấp IITheo TC phê duyệt5,4135100m3
20Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo TC phê duyệt1,1723100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo TC phê duyệt1,1723100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo TC phê duyệt1,1723100m3
23Mua đất đắpTheo TC phê duyệt84,4336m3
24Vận chuyển đất đắp nền đường, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,8443100m3
25Vận chuyển đất đắp nền đường 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,8443100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,8443100m3
27Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,7472100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TC phê duyệt0,3677100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo TC phê duyệt0,3064100m2
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo TC phê duyệt2,0428100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo TC phê duyệt2,0428100m2
32Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIITheo TC phê duyệt13,68m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,0774100m3
34Ván khuôn gỗ BT lót móngTheo TC phê duyệt0,012100m2
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt0,54m3
36Ván khuôn gỗ thân rãnhTheo TC phê duyệt0,24100m2
37Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt3,12m3
38Ván khuôn gỗ mũ mốTheo TC phê duyệt0,223100m2
39Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt1,46m3
40Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,2854tấn
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt0,1186100m2
42Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt2,13m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TC phê duyệt381cấu kiện
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông rãnh đan đổ trực tiếp dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt1,35m3
45Ván khuôn thép bó vỉa congTheo TC phê duyệt0,1493100m2
46Bê tông bó vỉa cong SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,57m3
47Ván khuôn gỗ BT lótTheo TC phê duyệt0,0264100m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt0,34m3
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt3,43m2
50lắp đặt Bó vỉa congTheo TC phê duyệt331cấu kiện
51Ván khuôn thép bó vỉa thẳngTheo TC phê duyệt0,7601100m2
52Bê tông bó vỉa thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt3,29m3
53Ván khuôn gỗ BT lótTheo TC phê duyệt0,154100m2
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt2m3
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt20,02m2
56lắp đặt Bó vỉa thẳngTheo TC phê duyệt771cấu kiện
57Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIITheo TC phê duyệt4,34m3
58Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo TC phê duyệt0,0434100m3
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo TC phê duyệt0,0434100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt2,33100m3
61Ván khuôn gỗ BT móngTheo TC phê duyệt0,088100m2
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt0,9m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo TC phê duyệt0,92m3
64Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt10,87m2
65Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt4,4100m3
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt88m2
67Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmTheo TC phê duyệt88m2
C TUYẾN 03 - TỪ ĐƯỜNG QL1A VÀO TRƯỜNG THCS THÔN HỮU LỘC
1Phá dỡ, hoàn trả tường ràoTheo TC phê duyệt25,32m
2Đào xúc đất nền đường và đào khuôn bằng máy đào-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,3064100m3
3Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIITheo TC phê duyệt1,6125m3
4Đào xúc đất lề gia cố bằng thủ công-đất cấp IIITheo TC phê duyệt5,23m3
5Đào xúc đất rãnh bằng máy đào-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,7515100m3
6Đào xúc đất đào rãnh bằng thủ công-đất cấp IIITheo TC phê duyệt3,955m3
7Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo TC phê duyệt1,1658100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo TC phê duyệt1,1658100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo TC phê duyệt1,1658100m3
10Mua đất tại mỏ đất Chuột ChùTheo TC phê duyệt58,3871m3
11Vận chuyển đất đắp nền đường, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,5839100m3
12Vận chuyển đất đắp nền đường 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,5839100m3
13Vận chuyển đất đắp nền đường 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,5839100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,2952100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,2215100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TC phê duyệt0,115100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo TC phê duyệt9,58100m3
18Bù vênh bằng cấp phối đá dăm L1Theo TC phê duyệt0,4209100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo TC phê duyệt3,7855100m2
20Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo TC phê duyệt3,7855100m2
21Gia cố lề đường bằng CPĐD L1Theo TC phê duyệt0,1086100m3
22Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dămTheo TC phê duyệt13,376m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TC phê duyệt0,304100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo TC phê duyệt13,376m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo TC phê duyệt13,376m3
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt91,2m2
27Ván khuôn gỗ mũ mốTheo TC phê duyệt1,3376100m2
28Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt10,701m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt0,5618100m2
30Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt1,3346tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt9,85m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TC phê duyệt1521cấu kiện
D TUYẾN 04 - SAU TRƯỜNG MẦM NON KHU TĐC THÔN HỮU LỘC
1Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào-đất cấp IITheo TC phê duyệt0,4063100m3
2Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công-đất cấp IITheo TC phê duyệt2,1385m3
3Đào nền, đào khuôn, đào lề gia cố bằng máy đào-đất cấp IIITheo TC phê duyệt1,3286100m3
4Đào nền, đào khuôn, đào lề gia cố bằng thủ công-đất cấp IIITheo TC phê duyệt6,9925m3
5Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo TC phê duyệt1,3985100m3
6Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo TC phê duyệt1,3985100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo TC phê duyệt1,3985100m3
8Mua đất đắpTheo TC phê duyệt209,1969m3
9Vận chuyển đất đắp nền đường, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt2,092100m3
10Vận chuyển đất đắp nền đường 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo TC phê duyệt2,092100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo TC phê duyệt2,092100m3
12Đắp nền đường và đắp trả đất vét hữu cơ bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt1,8513100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo TC phê duyệt0,4495100m3
14Trải bạt nilon lótTheo TC phê duyệt299,67m2
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo TC phê duyệt0,2889100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt53,94m3
17Cắt khe co giãnTheo TC phê duyệt5,96810m
18Gia cố lề bằng cấp phối đá dăm L1Theo TC phê duyệt0,0586100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0313815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.062763E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV. Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.414.644.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.829.289.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Là Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ)33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ)- Có chứng chỉ giám sát hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xácđịnh tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Máy lu ≥ 8.5 T1
3 Máy Ủi ≥ 108 CV1
4 Ô tô tải ≥ 7T1
5 Máy Đầm dùi 1.5 KW1
6 Máy đầm bàn 1.5 KW1
7 Máy trộn BT ≥250L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->