Gói thầu: Gói thầu số 06: Phần hạng mục bổ sung xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210118922-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259
Chủ đầu tư Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 24, đường Hoàng Xuân Hãn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Phần hạng mục bổ sung xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210100596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Năm 2020, UBND thành phố bố trí 7.100 triệu đồng (tại quyết định số 7808/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của UBND thành phố Vinh)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 16:39:00 đến ngày 2021-01-21 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,192,882,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (xây dựng dân dựng và cung cấp thiết bị)- HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT, Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thi hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành cong trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dang dở đang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dang dở đó.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Có văn bản chứng minh Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng- Chứng chỉ đào tạo, huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy- Có văn bản chứng minh Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên về :+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người);+ Chuyên ngành cấp thoát nước (01 người);+ Chuyên ngành điện tử (có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên);- Có văn bản chứng minh Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị có trọng tải tối thiểu 5 tấn, có đầy đú hoá đơn, đăng ký đăng kiểm đối với xe và máy
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu tối thiểu 0.8m3, có đầy đú hoá đơn, đăng ký đăng kiểm đối với xe và máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có đầy đú hoá đơn, đăng ký đăng kiểm đối với xe và máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có đầy đú hoá đơn, đăng ký đăng kiểm đối với xe và máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trôn 250l, có đầy đú hoá đơn, đăng ký đăng kiểm đối với xe và máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trôn 80l, có đầy đú hoá đơn, đăng ký đăng kiểm đối với xe và máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt,, có đầy đú hoá đơn, đăng ký đăng kiểm đối với xe và máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt,, có đầy đú hoá đơn, đăng ký đăng kiểm đối với xe và máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt,, có đầy đú hoá đơn, đăng ký đăng kiểm đối với xe và máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt,, có đầy đú hoá đơn, đăng ký đăng kiểm đối với xe và máy
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,2779m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,9286m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1036100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1036100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1036100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,792m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0519tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0631tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1867m3
12Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
13Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,159m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7314m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0197tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0845tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7392m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0821tấn
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1074100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5905m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5801m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8575m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3672m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3873100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3072tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7024m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,926m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0842100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1512tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0199100m2
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2183m3
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V38,384m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V38,104m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6272m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
40Trát trần, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8404m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V22,48m
42Vét mạch lõm tường:Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m
43Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m
44Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,28m
45Trát vữa gaiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
46Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V64,011m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,011m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,744m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1924m2
50Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 12x12 đã sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
51Cửa đi - Cửa nhôm (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính tráng 5,0mm, thanh nhựa, lõi thép mã kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm sản xuất, đã lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
52Cửa sổ - Cửa nhôm (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính tráng 5,0mm, thanh nhựa, lõi thép mã kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm sản xuất, đã lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
53Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1118m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4946m3
55Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8655m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,843m3
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6548m2
58Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1126tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,161m2
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1126tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3146100m2
62Ke chống bão (4,5 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V141,75cái
63Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
65Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Lắp đặt móc giữ ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Lắp đặt rọ chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
B SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V1.068,72m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V106,872m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V106,872m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0687100m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.068,72m2
6Lát gạch Terrazzol 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.068,72m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3464m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,601m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0575m3
10Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,15m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,802m3
12Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0454100m3
13Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V261cây
14Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V26gốc
15Cẩu vận chuyển cây từ công trình đến vị trí trồng mới, cây loại 2, khoảng cách 2,5km (chỉ tính tiền máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V261 cây
16Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,056m3
17Cẩu trồng cây loại II: đk gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6Ca
18Trồng cây ĐK gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6667Công
19Chống cọc, trèo thang buộc dây, ĐK gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3Công
20Giây buộc bầu bằng ly lôngMô tả kỹ thuật theo chương V26Cây
21Lưới bó bầu gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V26cây
22Cây chống D60 (3 chống / cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V78cây
23Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V261cây/năm
C CỔNG + HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6987m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1327100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0466100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0933100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0933100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0933100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4167m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1487tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3108m3
12Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,231m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1668100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1351tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1888m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1882100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0716tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1741tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4821m3
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3753tấn
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4799100m2
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3392m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7096m3
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2399tấn
27Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2863100m2
28Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,837m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
30Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V64,1274m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,61m2
32Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,104m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,104m2
35Gia công cổng sắt bằng thép hộp sơn 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
36Sản xuất chông bằng gang đúcMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V21,85m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,24961m2
39Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
40Bản lề cánh cổng mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Khóa Cổng (Bao gồm chốt khóa và ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
42Bảng hiệu, biển tên, mặt trước, sauMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3042m3
44Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0578100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0203100m3
46Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0406100m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0406100m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525m3
49Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4625m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
54Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,472m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8556m3
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,97m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V25,96m2
58Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,44m
59Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V37,93m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,93m2
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0297m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5756100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4039100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4039100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4039100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7822m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V59,7776m2
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1219100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1315m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3754m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4332100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4412m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2024100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2388tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,488m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
E NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,745m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0183100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0183100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0183100m3
6Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,412m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,25m3
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2847tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6529tấn
11Gia công, lắp dựng thép tròn D30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,243kg
12Gia công lắp dựng thép hộp 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V161,7kg
13Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2847tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6529tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,3408100m2
16Ke chống bão tính 4 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V832,4cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3805100m
18Tôn úp nóc khổ rộng 300mm, dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,05m
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9354100m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,616m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3478100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4251tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9484m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1217m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0872100m3
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1744100m3
28Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1744100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1744100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1744100m3
F THIẾT BỊ PHÒNG HỌC
1Bộ bàn liền ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
2Bộ Bàn và Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Bảng trượt đa năng thông dụng dạy họcMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
4Ri đô vải che cửa sổ S2Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Ri đô vải che cửa sổ S3Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
6Bộ máy vi tínhMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
7Bàn học vi tínhMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
8Ghế ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
9Máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Ghế ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Bộ máy vi tínhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Máy inMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Ghế ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Bộ máy vi tínhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Bàn hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
18Ghế hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V114cái
19Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (xây dựng dân dựng và cung cấp thiết bị)- HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT, Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thi hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành cong trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dang dở đang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dang dở đó.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Có văn bản chứng minh Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại.53
2 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng- Chứng chỉ đào tạo, huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy- Có văn bản chứng minh Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại.33
3 Cán bộ kỹ thuật 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên về :+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người);+ Chuyên ngành cấp thoát nước (01 người);+ Chuyên ngành điện tử (có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên);- Có văn bản chứng minh Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại.33
4 Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;33
5 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T có trọng tải tối thiểu 5 tấn, có đầy đú hoá đơn, đăng ký đăng kiểm đối với xe và máy2
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0.8m3, có đầy đú hoá đơn, đăng ký đăng kiểm đối với xe và máy2
3 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt, có đầy đú hoá đơn, đăng ký đăng kiểm đối với xe và máy2
4 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt, có đầy đú hoá đơn, đăng ký đăng kiểm đối với xe và máy2
5 Máy trộn bê tông 250 lít dung tích thùng trôn 250l, có đầy đú hoá đơn, đăng ký đăng kiểm đối với xe và máy2
6 Máy trộn vữa 80 lít dung tích thùng trôn 80l, có đầy đú hoá đơn, đăng ký đăng kiểm đối với xe và máy2
7 Máy cắt uốn thép còn hoạt động tốt,, có đầy đú hoá đơn, đăng ký đăng kiểm đối với xe và máy2
8 Máy bơm nước còn hoạt động tốt,, có đầy đú hoá đơn, đăng ký đăng kiểm đối với xe và máy1
9 Máy khoan còn hoạt động tốt,, có đầy đú hoá đơn, đăng ký đăng kiểm đối với xe và máy2
10 Máy cắt gạch còn hoạt động tốt,, có đầy đú hoá đơn, đăng ký đăng kiểm đối với xe và máy2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->