Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210114953-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA | Chủ đầu tư | Phòng quản lý đô thị thị xã Sa Pa. đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.261 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210108062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 15:11:00 đến ngày 2021-01-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,352,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ cao đẳng chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng dân dụngs |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải : ≥5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : ≥250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : ≥150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng : ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục bánh xích (hoặc tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9258 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1433 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2762 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,336 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0983 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3203 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,236 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7775 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9336 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6398 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2691 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5745 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0917 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1525 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2532 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2448 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2448 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8493 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9776 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4901 | tấn |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1304 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1304 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2995 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9093 | 100m3 |
| 36 | Xây gạch Tuynel đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1024 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 38 | Xây gạch Tuynel đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8302 | m3 |
| 39 | Xây gạch Tuynel đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9086 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8447 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp tường 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,2725 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0263 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá rối vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5152 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4986 | m3 |
| 45 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1386 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5064 | m2 |
| 47 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,132 | m2 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3135 | m3 |
| 50 | Lót nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 52 | Lát đá xẻ thô, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1866 | m3 |
| 54 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,645 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8058 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m2 |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3048 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | m3 |
| 60 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3335 | m3 |
| 61 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5035 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6062 | m3 |
| 63 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5725 | m2 |
| 64 | Tấm ngăn compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,78 | m2 |
| 65 | Lắp vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,78 | 1m2 |
| 66 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450, sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm, khóa tay gạt (bao gồm vận chuyển, phụ kiện GU và GQ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 67 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ hệ 450, sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm, khóa tay gạt (bao gồm vận chuyển, phụ kiện GU và GQ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,565 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, phụ kiện GU và GQ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | m2 |
| 72 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6695 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6695 | m2 |
| 74 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1396 | m3 |
| 75 | Công tác ốp Gạch men trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9246 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1001 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5009 | m2 |
| 80 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9136 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9136 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1878 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3758 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 88 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2536 | m3 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 90 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6256 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8386 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1509 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 98 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3906 | m3 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,388 | m2 |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,388 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0875 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5729 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 106 | Mặt song chắn rác (Tương đương Hapulico SKB 8039) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m2 |
| 109 | Xây gạch Tuynel đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3981 | m3 |
| 110 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9368 | m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 115 | Công tác ốp đá granit hồng - gia lai vào cột có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4268 | m2 |
| 116 | Gia công lan can bằng ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | tấn |
| 117 | Gia công lan can bằng thép tấm bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 118 | Gia công lan can bằng sắt vuông rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 119 | Gia công lan can bằng sắt vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1637 | tấn |
| 120 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,409 | m2 |
| 121 | Chèn vữa XM mác 100 (vận dụng đơn giá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | m3 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7638 | m2 |
| 123 | Biển led nhà vệ sinh (khung xương thép hộp bọc mica dán đề can màu đen khoét chữ vệ sinh; khung trang trí bằng thép vuông 10x10; đã bao gồm vật tư và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Phá dỡ nền lát đá xẻ thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6 | m2 |
| 125 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | m3 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 127 | Rải Nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 129 | Lát nền, sàn bằng Đá xẻ thô màu xám 300x300x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn bằng Đá xẻ thô màu xám 300x300x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m2 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7138 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T (4km tiếp theo) trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7138 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T (4km tiếp theo) ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7138 | 100m3 |
| 134 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7138 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,16 | m3 |
| 136 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,16 | m3 |
| 137 | Đèn led ốp trần chống bụi (tương đương DLN CBO2L/12W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt loại đèn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 139 | LĐ quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=40 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 150 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 151 | Ống nhựa luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 152 | Hộp nối dây PVC256/3GY (108X108X76MM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 153 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 154 | Đầu cốt đồng M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Tủ điện âm tường (tương đương loại E4FC (215X255X105)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 156 | Lắp đặt Chậu rửa âm bàn+ống thải chữ P+ ống xả chậu có chặn nước+dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi cảm ứng xả nước tự động, tương đương model WF-8601)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi + kệ gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại nắp thông minh một khối, tương đương model Inax AC-969VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (tương đương model UA0237) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 162 | Giá để xà bông rửa tay Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 164 | Phễu thu Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 166 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 167 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 168 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Zắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Cút 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 172 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 173 | Tê đều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Tê thu PPR D25xD20xD25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 175 | Tê ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 176 | Đầu thu PPR D25-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 177 | Đầu ren trong bằng đồng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Đầu ren ngoài bằng đồng PPR D26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Kép nối PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 180 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 181 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 182 | Ống PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 183 | Côn thu PVC D90X48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 184 | Tê chéo 1 nhánh PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 185 | Tê chéo 1 nhánh PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 186 | Cút 90 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 187 | Cút 90 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 188 | Cút 90 độ PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 189 | Cút 45 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 190 | Cút 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 191 | Cút 45 độ PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 192 | Máy bơm ly tâm trục ngang (tương đương PENTAX CM 32-160C - 2HP (Công suất 1,5KW/380V, ĐK hút xả 60-42mm)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 193 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 194 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 195 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 196 | Măng sông PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 197 | Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Cút 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 199 | Cút 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 200 | Van khóa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Van khóa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Van 1 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Van 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Kép nối PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 205 | Kép nối PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 206 | Rọ hút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Y lọc PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7649 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1588 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3752 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3013 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7504 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5235 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3803 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m2 |
| 19 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,226 | m2 |
| C | THI CÔNG ÉP CỪ LARSEN | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | 100m |
| 3 | Gia công cọc cừ để ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8431 | tấn |
| 4 | Vận chuyển máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Từ cao đẳng chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng dân dụngs | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích: >=0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải : ≥5,0 T | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất: 23 KW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất : 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích : ≥250,0 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất : 1,0 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích : ≥150,0 lít | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất : 5kW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất : 1,7kW | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng : ≥70kg | 1 |
| 11 | Cần trục bánh xích (hoặc tự hành) | Sức nâng ≥25T | 1 |
| 12 | Máy ép thủy lực | Lực ép ≥ 130T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi