Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210114953-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA
Chủ đầu tư Phòng quản lý đô thị thị xã Sa Pa. đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.261
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210108062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 15:11:00 đến ngày 2021-01-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,352,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ cao đẳng chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng dân dụngs
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải : ≥5,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : ≥250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : ≥150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng : ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục bánh xích (hoặc tự hành)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 130T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,9258m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1433100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2762m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,336m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0845100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0983m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1477100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3203tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,236m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7775100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1972tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9336tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6398m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2691100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0705tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5745tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0917m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1525100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0787tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2532tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2448m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,2448m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8493m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9776100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4901tấn
29Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,1304m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,1304m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2995100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0009tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9093100m3
36Xây gạch Tuynel đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1024m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
38Xây gạch Tuynel đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8302m3
39Xây gạch Tuynel đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9086m3
40Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,8447m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp tường 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V128,2725m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0263m2
43Công tác ốp đá rối vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5152m2
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4986m3
45Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1386m3
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5064m2
47Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1456tấn
48Lắp dựng lan can sắt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V12,132m2
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3135m3
50Lót nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0627100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
52Lát đá xẻ thô, Vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,27m2
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1866m3
54Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,645m3
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8058m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,352m2
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3048m3
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,365m3
60Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3335m3
61Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5035m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6062m3
63Miết mạch tường đá loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V20,5725m2
64Tấm ngăn compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,78m2
65Lắp vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo chương V39,781m2
66Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450, sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm, khóa tay gạt (bao gồm vận chuyển, phụ kiện GU và GQ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
67Cửa đi 1 cánh nhôm hệ hệ 450, sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm, khóa tay gạt (bao gồm vận chuyển, phụ kiện GU và GQ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,565m2
68Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, phụ kiện GU và GQ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728m2
72Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6695m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,6695m2
74Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1396m3
75Công tác ốp Gạch men trắngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9246m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1001m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0051tấn
79Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5009m2
80Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9136m2
82Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,9136m2
83Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1878m2
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3758m3
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m2
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0334tấn
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
88Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2536m3
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
90Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
91Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6256m2
92Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8386m3
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0454100m2
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1509tấn
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
96Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
98Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3906m3
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,388m2
100Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,388m2
101Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0875m2
102Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5729m3
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
106Mặt song chắn rác (Tương đương Hapulico SKB 8039)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
108Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m2
109Xây gạch Tuynel đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3981m3
110Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9368m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0046tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0242tấn
115Công tác ốp đá granit hồng - gia lai vào cột có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,4268m2
116Gia công lan can bằng ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1099tấn
117Gia công lan can bằng thép tấm bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
118Gia công lan can bằng sắt vuông rỗngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0477tấn
119Gia công lan can bằng sắt vuông đặcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1637tấn
120Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,409m2
121Chèn vữa XM mác 100 (vận dụng đơn giá)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021m3
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,7638m2
123Biển led nhà vệ sinh (khung xương thép hộp bọc mica dán đề can màu đen khoét chữ vệ sinh; khung trang trí bằng thép vuông 10x10; đã bao gồm vật tư và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Phá dỡ nền lát đá xẻ thôMô tả kỹ thuật theo chương V135,6m2
125Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,56m3
126Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
127Rải NilonMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m2
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
129Lát nền, sàn bằng Đá xẻ thô màu xám 300x300x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70m2
130Lát nền, sàn bằng Đá xẻ thô màu xám 300x300x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,6m2
131Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7138100m3
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T (4km tiếp theo) trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7138100m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T (4km tiếp theo) ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7138100m3
134San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,7138100m3
135Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V149,16m3
136Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V149,16m3
137Đèn led ốp trần chống bụi (tương đương DLN CBO2L/12W)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
138Lắp đặt loại đèn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
139LĐ quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145LĐ Aptomat loại 1 pha,A=40 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
149Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
150Ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
151Ống nhựa luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
152Hộp nối dây PVC256/3GY (108X108X76MM)Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
153Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
154Đầu cốt đồng M8Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Tủ điện âm tường (tương đương loại E4FC (215X255X105))Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
156Lắp đặt Chậu rửa âm bàn+ống thải chữ P+ ống xả chậu có chặn nước+dây cápMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
157Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi cảm ứng xả nước tự động, tương đương model WF-8601))Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
158Lắp đặt gương soi + kệ gươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt chậu xí bệt (loại nắp thông minh một khối, tương đương model Inax AC-969VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
160Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
161Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (tương đương model UA0237)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
162Giá để xà bông rửa tay InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
164Phễu thu Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
166Ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
167Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
168Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Zắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Cút 90 độ PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
172Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
173Tê đều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Tê thu PPR D25xD20xD25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
175Tê ren ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
176Đầu thu PPR D25-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
177Đầu ren trong bằng đồng PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Đầu ren ngoài bằng đồng PPR D26Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Kép nối PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
180Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
181Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
182Ống PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
183Côn thu PVC D90X48Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
184Tê chéo 1 nhánh PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
185Tê chéo 1 nhánh PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
186Cút 90 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
187Cút 90 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
188Cút 90 độ PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
189Cút 45 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
190Cút 45 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
191Cút 45 độ PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
192Máy bơm ly tâm trục ngang (tương đương PENTAX CM 32-160C - 2HP (Công suất 1,5KW/380V, ĐK hút xả 60-42mm))Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
193Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
194Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
195Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
196Măng sông PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
197Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
198Cút 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
199Cút 90 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
200Van khóa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Van khóa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
202Van 1 chiều D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
203Van 1 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204Kép nối PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
205Kép nối PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
206Rọ hút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
207Y lọc PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B Bể nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7649m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1588100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3752m3
4Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V8,3013m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7504m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0639tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0272tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5235m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0567tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
16Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3803m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,68m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,68m2
19Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V16,68m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,226m2
C THI CÔNG ÉP CỪ LARSEN
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4,71100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4,71100m
3Gia công cọc cừ để épMô tả kỹ thuật theo chương V35,8431tấn
4Vận chuyển máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng31
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Từ cao đẳng chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng dân dụngs31
3 Đội trưởng thi công 1 Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng dân dụng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích: >=0,8m31
2 Ô tô tự đổ Trọng tải : ≥5,0 T2
3 Máy hàn Công suất: 23 KW1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất : 1,5 kW1
5 Máy trộn bê tông Dung tích : ≥250,0 lít1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất : 1,0 kW1
7 Máy trộn vữa Dung tích : ≥150,0 lít1
8 Máy cắt uốn thép Công suất : 5kW1
9 Máy cắt gạch đá Công suất : 1,7kW2
10 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng : ≥70kg1
11 Cần trục bánh xích (hoặc tự hành) Sức nâng ≥25T1
12 Máy ép thủy lực Lực ép ≥ 130T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->