Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp Công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện khu vực Núi Thành năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113832-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Nam | Chủ đầu tư | + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp Công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện khu vực Núi Thành năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210113830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay thương mai trong nước 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 17:47:00 đến ngày 2021-01-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,886,275,326 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây và TBA có cấp điện áp ≥0,4kV và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là: Đường dây ≥ 22kV: 3,32km; Đường dây ≥ 0,4kV: 7,64km Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu): |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu 5 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe xúc đào mini | |
| - Đặc điểm thiết bị | : xúc, đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tời 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây đai an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần TBA | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-400kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van+bách treo+bu lông trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-320kVA sdl | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 5 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA sdl | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Máy |
| 6 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-160kVA sdl | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Máy |
| 7 | Lắp đặt Chống sét van+bách treo+bu lông trọn bộ sdl | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 8 | Thu hồi Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-160kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Máy |
| 9 | Thu hồi Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm biến áp cột đôi: MNT-2LT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Móng |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm biến áp cột đơn: MNT-1LT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm: RG-8-12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | ht |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ + CSV TBA cột BTLT đôi: XSĐ-CSV-2LT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ + CSV TBA cột BTLT đơn: XSĐ-CSV-1LT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ + CSV TBA cột II-2,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì TBA cột BTLT đôi: XCC-2LT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì TBA cột BTLT đơn: XCC-LT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ trạm biến áp cột đôi: XSĐ-2LT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ trạm biến áp cột BTLT đơn: XSĐ-LT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ trạm biến áp cột II-2,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA cột BTLT đôi: GGMBA-2LT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA cột BTLT đơn: GGMBA-LT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột BTLT đôi: XMBA-2LT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột BTLT đơn: XMBA-LT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đơn: GĐTĐ-LT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi: GĐTĐ-2LT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cáp sau máy biến áp cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cáp sau máy biến áp cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Cùm móc dây an toàn cột BTLT đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Cùm móc dây an toàn cột BTLT đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác cột đơn: GTT-LT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác cột đôi: GTT-2LT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Bách lắp chống sét van: BLCSV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Cùm đỡ xà MBA cột BTLT đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chân cột CT-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | ht |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống dây nối tiếp địa trạm 3 pha: DNTBA-3P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | ht |
| 37 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV-100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 15K | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 12K | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 10K | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 6K | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp silicon đầu cực MBA phía trung áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp silicon đầu cực MBA phía hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp silicon đầu cực chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp silicon đầu cực FCO (trên + dưới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | Cái |
| 46 | Lắp đặt Dây đồng bọc trung thế CXV-35-12,7/24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 252 | Mét |
| 47 | Lắp đặt Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | Quả |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp đầu sứ dây bọc ACX-70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp đầu sứ dây bọc MV-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Sứ buly 0,4kV + Ty | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | Quả |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm bọc buộc cổ sứ Al-3,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | Sợi |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt cho cáp CXV35 (loại dài 1 lỗ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 222 | Cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-70 (loại dài 1 lỗ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 54 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế KRTT-70 (Đấu nối thu lôi van) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Cái |
| 55 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế KRTT-35 (Đấu nối thu lôi van) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Cái |
| 56 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây trần CĐRT-70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 57 | Lắp đặt Cáp bọc hạ thế lộ tổng M240 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185 | Mét |
| 58 | Lắp đặt Cáp bọc hạ thế lộ tổng M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | Mét |
| 59 | Lắp đặt Cáp bọc hạ thế lộ tổng M120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | Mét |
| 60 | Lắp đặt Cáp bọc hạ thế lộ tổng M95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Mét |
| 61 | Lắp đặt Cáp bọc nối tiếp địa, ruột đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | Mét |
| 62 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-400kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-320kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-250kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 65 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-160kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: M240.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | Cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: M150.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: M120.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng loại 1 lỗ: M95.1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng loại 1 lỗ: M35.1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | Cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp lộ tổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | Mét |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép luồn tiếp địa F21/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | Mét |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép (1,5 m)+ khoá đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | Cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn aptomat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | Cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm sờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 78 | Lắp đặt Cách điện đứng 22kV sdl | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Quả |
| 79 | Lắp đặt Xà cầu chì cột Pi sdl | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt Dây đồng bọc trung thế CXV-35-12,7/24kV sdl | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Mét |
| 81 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 82 | Thu hồi Cách điện đứng 22kV(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Quả |
| 83 | Thu hồi Dây đồng bọc trung thế CXV-35-12,7/24kV(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111 | Mét |
| 84 | Thu hồi Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 85 | Thu hồi Cáp bọc hạ thế lộ tổng M240(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | Mét |
| 86 | Thu hồi Cáp bọc hạ thế lộ tổng M150(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126 | Mét |
| 87 | Thu hồi Cáp bọc hạ thế lộ tổng M120(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | Mét |
| 88 | Thu hồi Cáp bọc hạ thế lộ tổng M95(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | Mét |
| 89 | Thu hồi Cáp bọc hạ thế lộ tổng M70(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Mét |
| 90 | Thu hồi Xà sứ đỡ + CSV TBA cột BTLT đôi: XSĐ-CSV-2LT(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 91 | Thu hồi Xà cầu chì TBA cột BTLT đôi: XCC-2LT(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 92 | Thu hồi Giá đỡ tủ điện hạ thế cột Pi (t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 93 | Thu hồi Xà sứ đỡ cột Pi (t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 94 | Thu hồi Xà cầu chì cột Pi (t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 95 | Thu hồi Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 96 | Thu hồi Xà MBA cột II (t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 97 | Thu hồi Xà MBA cột đôi (th) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 98 | Thu hồi Thanh chống máy biến áp (t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 99 | Thu hồi Giá đỡ tủ điện cột II (t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 100 | Thu hồi Giá đỡ tủ điện đôi BTLT (t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| C | Phần xây dựng mới | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 14m: MT-2-14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 12m: MT-3-12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 14m: MT-3-14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 12m đôi: MTĐ-3-12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 14m đôi: MTĐ-3-14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng RG-2G-12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | ht |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-6.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | Cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-9.0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn: ĐT-10T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT đơn: ĐTN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đơn: ĐGN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đôi ngang: ĐGN-N | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đơn: NG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến: ND-D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến: ND-D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: NĐN-D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: NĐN-N | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột đơn: NGN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cầu chì cột đơn: RNCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì nạnh cột đơn: XCCN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chị nạnh dọc đôi dọc tuyến: XCCN-D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chân cột: CT-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.370,45 | Mét |
| 27 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Cách điện đứng PinPost 22kV + ty | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107 | Sứ |
| 29 | Lắp đặt Chuỗi néo polime 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | Chuỗi |
| 30 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | Sợi |
| 31 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình kép dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Sợi |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KĐS-70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm bọc buộc cổ sứ Al-3,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Sợi |
| 34 | Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) + yếm giáp níu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép AC-70/11: CĐR-AC70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép AC-120/19: CĐR-AC120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây dây đồng M35: CĐR-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11: CĐR-A70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11: KĐR-A70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt Tiếp địa chờ trung áp cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm loại 1 lỗ: ĐC-AM70.1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp silicon đầu cực FCO (trên + dưới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | Bảng |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| D | Phần cải tạo | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 12m: MT-2-12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 14m: MT-3-14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 12m đôi: MTĐ-3-12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 14m đôi: MTĐ-3-14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng RG-2G-12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | ht |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-5.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-9.0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn: ĐT-10T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT đơn: ĐG-10T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đơn: ĐGN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến: ND-D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến: ND-D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: ND-N | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: NĐN-N | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cầu chì đôi dọc: RNCC-ĐD | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chân cột: CT-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn giữa tuyến hạ thế: TĐN-GT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 912,75 | Mét |
| 22 | Lắp đặt Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-50-12,7(24kV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Mét |
| 23 | Lắp đặt Cách điện đứng PinPost 22kV + ty | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134 | Sứ |
| 24 | Lắp đặt Chuỗi néo polime 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | Chuỗi |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | Sợi |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình kép dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | Sợi |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KĐS-70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 28 | Lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 50/8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11: KĐR-A70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng loại 1 lỗ: ĐC-M50.1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm loại 1 lỗ: ĐC-AM50.1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Khóa treo cáp vặn xoắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp vặn xoắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép kèm khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc: BLM-300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp cột BTLT: GM-LT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | Bảng |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | Cái |
| 41 | Thu hồi Cột H 10 mét thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cột |
| 42 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 7,5 mét thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cột |
| 43 | Thu hồi Xà đỡ thẳng chử A thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 44 | Thu hồi Xà đỡ góc chử A thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 45 | Thu hồi Xà néo góc chử A thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 46 | Thu hồi Xà rẽ nhánh cầu chì thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 47 | Thu hồi Xà đỡ vượt thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 48 | Thu hồi Chụp đầu cột đơn thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt Cần đền chiếu sáng sử dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 50 | Thu hồi Dây dẫn nhôm lõi thép bọc AV70 thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 756 | Mét |
| 51 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV sử dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Sứ |
| 52 | Thu hồi Cách điện đứng 22kV thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | Sứ |
| 53 | Thu hồi Chuỗi néo 22kV thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Chuỗi |
| 54 | Thu hồi Dây néo cột 10 mét thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm 8,5m: MT-0-8.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm 8,5m: MT-1-8.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm 10,0m: MT-1-10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm 10,0m: MT-2-12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm đôi 8,5m: MTĐ-1-8.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm đôi 10m: MTĐ-1-10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột: LR-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93 | ht |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột: LR-4 thi công bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-8.5-160-3.0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | Cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-8.5-160-4.3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | Cột |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-10-190-5.0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | Cột |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-5.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cột |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ hạ thế cột BTLT đơn: XĐHT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế cột BTLT đơn: XNHT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế cột BTLT đôi ngang: XNHT-ĐN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ nạnh cáp vặn xoắn cột BTLT đơn: ĐTN-ABC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-CT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế: CT-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Cáp văn xoắn: ABC(4x120) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.425,95 | Mét |
| 22 | Lắp đặt Cáp văn xoắn: ABC(4x95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.886,4 | Mét |
| 23 | Lắp đặt Cáp văn xoắn: ABC(4x70) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.057,75 | Mét |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc: BLM-300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc: BLM-250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp cột BTLT: GM-LT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 397 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.081 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ dây hạ thế: KT(4x120) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ dây hạ thế: KT(4x95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ dây hạ thế: KT(4x70) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây hạ thế: KN(4x120) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây hạ thế: KN(4x95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây hạ thế: KN(4x70) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 376 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 328 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cáp hạ thế 2 bulong: KC-2BL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp: BĐC-120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp: BĐC-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp: BĐC-70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng nhôm: ĐC-AM120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng nhôm: ĐC-AM95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng nhôm: ĐC-AM70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Óng nhựa xoắn: HDPE Ø105/80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 310 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây: OND-120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây: OND-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây: OND-70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | Cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Sứ buly hạ thế 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128 | Sứ |
| 49 | Thu hồi Cột H 7 mét thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Cột |
| 50 | Thu hồi Cột BTLT 8,4 mét thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cột |
| 51 | Thu hồi Xà đỡ hạ thế thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | Bộ |
| 52 | Thu hồi Xà néo hạ thế thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 53 | Thu hồi Dây bọc hạ thế AV-70 thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.544 | Mét |
| 54 | Thu hồi Sứ đỡ hạ thế thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 244 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây và TBA có cấp điện áp ≥0,4kV và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là: Đường dây ≥ 22kV: 3,32km; Đường dây ≥ 0,4kV: 7,64km Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu): | 5 | không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | cẩu 5 - 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe tải ≥ 5 tấn | tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe xúc đào mini | : xúc, đào đất | 2 |
| 4 | Máy rải dây | rải dây | 1 |
| 5 | Máy tời 5 tấn | tời 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy ép thủy lực | ép thủy lực | 1 |
| 7 | Máy hàn | Hàn | 1 |
| 8 | Máy đo tiếp địa | đo tiếp địa | 1 |
| 9 | Tiếp địa di động | Tiếp địa di động | 5 |
| 10 | Dây đai an toàn | Dây đai an toàn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi