Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210116820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Liêm Chung thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Trụ sở UBND xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201271234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 09:29:00 đến ngày 2021-01-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,323,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.098E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp phải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59 /2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 hoặc Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự.Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 1,7KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 5KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 5KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 1KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 1,5KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 23KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan đứng 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 2,5KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 2,7KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn BT 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phần xây lắp (Nhà hội trường) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,5444 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK | Như trên | 9,9302 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK >18mm | Như trên | 0,2321 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 2,5758 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 2,5758 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Như trên | 11,8891 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 91,4645 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Như trên | 14,3 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Như trên | 0,77 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Như trên | 110 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Như trên | 2,75 | m3 |
| 12 | Đào đài cọc, bằng máy đào | Như trên | 1,3294 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Như trên | 33,235 | 1m3 |
| 14 | Đào dầm móng, máy đào | Như trên | 0,7512 | 100m3 |
| 15 | Đào dầm móng, rộng | Như trên | 18,78 | 1m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Như trên | 13,5874 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót móng | Như trên | 0,4184 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng | Như trên | 66,7723 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 1,1025 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 1,2906 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,818 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 3,1072 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 4,003 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,7658 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,7212 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK | Như trên | 0,2715 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >8mm, cột, trụ cao | Như trên | 1,4776 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày | Như trên | 60,3945 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 7,0387 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,4266 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1564 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,8733 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Như trên | 1,4011 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 0,0667 | 100m2 |
| 35 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,7062 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 1,5239 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,8788 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,8788 | 100m3/1km |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 3,9417 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Như trên | 58,1371 | m3 |
| 41 | Đào móng băng, rộng | Như trên | 3,7557 | 1m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,338 | 100m3 |
| 43 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Như trên | 6,9063 | 100m |
| 44 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Như trên | 1,105 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 0,0137 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng | Như trên | 1,7224 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 0,0434 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép đáy bể, ĐK | Như trên | 0,1927 | tấn |
| 49 | Cốt thép đáy bể , ĐK | Như trên | 0,0692 | tấn |
| 50 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,1378 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 22,453 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 22,453 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 22,453 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,75 | m2 |
| 55 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Như trên | 9,1125 | m3 |
| 56 | Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốt | Như trên | 1 | ht |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,8208 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,0249 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,0645 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 4 | 1cấu kiện |
| 61 | Vải tẩm bitum | Như trên | 2,6444 | m2 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,1993 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 2,9908 | m3 |
| 64 | Ván khuôn BT lót bậc tam cấp | Như trên | 0,0494 | 100m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 21,9622 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 32,1588 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 32,1588 | m2 |
| 68 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Như trên | 55,3118 | m2 |
| 69 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 19,3742 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 2,9667 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,7984 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Như trên | 3,7242 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Như trên | 0,9767 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 44,9132 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 4,7794 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Như trên | 2,1578 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Như trên | 6,5252 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Như trên | 0,9579 | tấn |
| 79 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 51,5947 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 4,1087 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Như trên | 5,2746 | tấn |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 16,9446 | m3 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,7836 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,2531 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0568 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,3657 | tấn |
| 87 | Bu lông liên kết D14 | Như trên | 128 | cái |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (04 vì kèo) | Như trên | 3,3818 | tấn |
| 89 | Gia công giằng mái thép | Như trên | 1,2853 | tấn |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 5,5853 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 430,2364 | 1m2 |
| 92 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 3,3818 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 5,5441 | tấn |
| 94 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Như trên | 1,4401 | tấn |
| 95 | Lợp mái bằng tôn xốp cách nhiệt | Như trên | 5,2261 | 100m2 |
| 96 | Tôn úp nóc, úp góc khổ 400 | Như trên | 63,84 | m |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 161,4708 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,3674 | m3 |
| 99 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,5528 | m3 |
| 100 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,6917 | m3 |
| 101 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 15,8888 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 2,7759 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,4369 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,8095 | tấn |
| 105 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,122 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 0,2034 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0718 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,313 | tấn |
| 109 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,7798 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 498,0408 | m2 |
| 111 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Như trên | 550,89 | m2 |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 523,6359 | m2 |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 408,5844 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 284,67 | m |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 467,6655 | m2 |
| 116 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 410,8711 | m2 |
| 117 | Cắt. vét mạch trang trí | Như trên | 292,48 | m |
| 118 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Như trên | 90,2108 | m2 |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 0 | m2 |
| 120 | Sản xuất khung đỡ trần thạch cao | Như trên | 2,2983 | tấn |
| 121 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Như trên | 2,2983 | tấn |
| 122 | Bulon M12x100 | Như trên | 108 | cái |
| 123 | Làm trần thạch cao giật cấp | Như trên | 299,1688 | m2 |
| 124 | Làm trần thạch cao phẳng | Như trên | 13,8556 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Như trên | 574,0496 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Như trên | 13,8556 | m2 |
| 127 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Như trên | 72,906 | m2 |
| 128 | Láng granitô cầu thang | Như trên | 17,7341 | m2 |
| 129 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 57,8084 | m |
| 130 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Như trên | 80,19 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Như trên | 299,9252 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 2.005,5886 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 299,9252 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 867,8502 | m2 |
| 135 | Trụ cầu thang gỗ trò chí | Như trên | 1 | chiếc |
| 136 | Tay vịn cầu thang gỗ trờ chỉ | Như trên | 7,13 | m |
| 137 | Gia công lan can | Như trên | 0,1196 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 3,3869 | 1m2 |
| 139 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 6,9874 | m2 |
| 140 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox | Như trên | 0,8909 | tấn |
| 141 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inox | Như trên | 86,04 | m2 |
| 142 | Gia công lan can Inox | Như trên | 0,1765 | tấn |
| 143 | Lắp dựng lan can Inox | Như trên | 11,25 | m2 |
| 144 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiện | Như trên | 67,775 | m2 |
| 145 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Như trên | 10 | bộ |
| 146 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Như trên | 5 | bộ |
| 147 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiện | Như trên | 90,99 | m2 |
| 148 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật | Như trên | 54 | bộ |
| 149 | Lắp dựng cửa PVC lõi thép khung kính đơn | Như trên | 158,745 | m2 |
| 150 | Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính đơn | Như trên | 81,54 | m2 |
| 151 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Như trên | 81,54 | m2 |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng nhựa compact HPL dày 18mm, chịu nước và phụ kiện lắp đặt Inox | Như trên | 13,52 | m2 |
| 153 | Gia công lắp đặt bậc sắt D=18 cho thang lên mái. | Như trên | 12 | cái |
| 154 | Nắp tôn thang lên mái | Như trên | 0,81 | m2 |
| 155 | Gia công thép mái kính | Như trên | 2,0134 | tấn |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 54,7771 | 1m2 |
| 157 | Lắp đặt mái kính | Như trên | 2,0134 | tấn |
| 158 | Cùm U - M28-150 | Như trên | 108 | cái |
| 159 | Bulon M28-50 | Như trên | 6 | cái |
| 160 | Bulon M20 | Như trên | 36 | cái |
| 161 | Chân nhện Inox 304 - 4 chân | Như trên | 12 | cái |
| 162 | Chân nhện Inox 304 - 2 chân | Như trên | 18 | cái |
| 163 | Kính cường lực 10mm + lắp đặt | Như trên | 43,8746 | m2 |
| 164 | Lắp đặt biển '' Hội trường nhà văn hoá'' bằng Mika màu vàng gương | Như trên | 1,95 | m2 |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 8,995 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 4,3761 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Như trên | 19,1876 | 100m2 |
| 168 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Như trên | 7,9704 | 1m3 |
| 169 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,3188 | 100m3 |
| 170 | Ván khuôn BT đáy rãnh | Như trên | 0,162 | 100m2 |
| 171 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,022 | m3 |
| 172 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,128 | m3 |
| 173 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 64,8 | m2 |
| 174 | Đắp hoàn trả rãnh thoát nước bằng thủ công | Như trên | 13,284 | m3 |
| 175 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,2666 | 100m2 |
| 176 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,3131 | tấn |
| 177 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 4,2016 | m3 |
| 178 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 101 | 1cấu kiện |
| 179 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Tính 20% KL đào) | Như trên | 1,7744 | 1m3 |
| 180 | Đào hố ga bằng máy đào | Như trên | 0,071 | 100m3 |
| 181 | Ván khuôn BT lót đáy hố ga | Như trên | 0,0163 | 100m2 |
| 182 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,4162 | m3 |
| 183 | Ván khuôn BT đáy hố ga | Như trên | 0,0131 | 100m2 |
| 184 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,269 | m3 |
| 185 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,8913 | m3 |
| 186 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,7694 | m2 |
| 187 | Đắp hoàn trả hố ga bằng thủ công | Như trên | 2,9573 | m3 |
| 188 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,0131 | 100m2 |
| 189 | Cốt thép tấm đan hố ga | Như trên | 0,0228 | tấn |
| 190 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,269 | m3 |
| 191 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 4 | 1cấu kiện |
| 192 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Như trên | 7,5 | 1m3 |
| 193 | Đào cống thoát nước bằng máy, đất cấp III (Tính 80% KL đào) | Như trên | 0,3 | 100m3 |
| 194 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,3051 | 100m3 |
| 195 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm, HL93 | Như trên | 30 | 1 đoạn ống |
| 196 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Như trên | 29 | mối nối |
| 197 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Như trên | 30 | cái |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Như trên | 0,3947 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Như trên | 0,3947 | 100m3/km |
| 200 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Như trên | 121 | cấu kiện |
| 201 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,0422 | 100m2 |
| 202 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,0417 | tấn |
| 203 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,6656 | m3 |
| 204 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 117 | cái |
| 205 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 4 | 1cấu kiện |
| 206 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Như trên | 3,7838 | m3 |
| 207 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,682 | m3 |
| 208 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,124 | 100m2 |
| 209 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn | Như trên | 3,7838 | m3 |
| 210 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Như trên | 0,9194 | m3 |
| 211 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0438 | 100m2 |
| 212 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày | Như trên | 2,3357 | m3 |
| 213 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 26,9247 | m2 |
| 214 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 26,9247 | m2 |
| 215 | Mua đất màu trồng cây | Như trên | 8,6596 | m3 |
| B | Hạng mục: Phần điện, nước (Nhà hội trường) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 150A | Như trên | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Như trên | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Như trên | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Như trên | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 500x300x150mm | Như trên | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Như trên | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 65 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Như trên | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài LED1,2m, hộp đèn 1 bóng 18w | Như trên | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài LED 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18w | Như trên | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Panel 60x60 - 3x48W | Như trên | 30 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần đèn mắt trâu 9w | Như trên | 60 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 20w | Như trên | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | Như trên | 19 | cái |
| 18 | Dải đèn led ánh sáng xanh | Như trên | 75 | m |
| 19 | Dải đèn led ánh sáng vàng: | Như trên | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Như trên | 300 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Như trên | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Như trên | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Như trên | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Như trên | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Như trên | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Như trên | 450 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Như trên | 800 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Như trên | 1.500 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Như trên | 12 | m |
| 30 | Tủ chứa bình cứu hỏa 40x60x22cm | Như trên | 6 | Cái |
| 31 | Bình cứu hỏa | Như trên | 12 | cái |
| 32 | Bảng tiêu lệnh PCCC: | Như trên | 6 | bộ |
| 33 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 16,1 | 1m3 |
| 34 | Đắp hoàn trả rãnh | Như trên | 16,1 | m3 |
| 35 | Gia công, đóng cọc chống sét | Như trên | 6 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như trên | 65 | m |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Như trên | 35 | m |
| 38 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Như trên | 4 | cái |
| 39 | SXLĐ kẹp kiểm tra điện trở | Như trên | 2 | điểm |
| 40 | SXLĐ chân bật fi16Z60x120x60 | Như trên | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 1,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Như trên | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 20 | cái |
| 44 | Rọ chắn rác Inox D90 | Như trên | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Như trên | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Như trên | 1 | bể |
| 47 | Cung cấp lắp đặt van phao điện | Như trên | 1 | bộ |
| 48 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước hút chân không, cống suất 125w, chiều cao đấy 10m, lưu lượng 1800lit/h | Như trên | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 4 | bộ |
| 51 | Cung cấp lắp đặt vòi lavabo | Như trên | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Như trên | 3 | bộ |
| 54 | Vòi tiểu nữ | Như trên | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt kệ kính | Như trên | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt giá treo | Như trên | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Như trên | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp lắp đặt vòi gạt đồng | Như trên | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Như trên | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp cầu chắn rác inox D90 | Như trên | 2 | quả |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm | Như trên | 0,25 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Như trên | 0,28 | 100 m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm | Như trên | 0,45 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Như trên | 11 | cái |
| 66 | Cút HDPE D32 | Như trên | 8 | cái |
| 67 | Côn HDPE D32-25 | Như trên | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Như trên | 18 | cái |
| 69 | Cút HDPE D25 | Như trên | 6 | cái |
| 70 | Côn HDPE D25-20 | Như trên | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Như trên | 16 | cái |
| 72 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa HDPE-D32 | Như trên | 3 | cái |
| 73 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa HDPE-D25 | Như trên | 4 | cái |
| 74 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa HDPE-D20 | Như trên | 10 | cái |
| 75 | Cung cấp lắp đặt rắc co HDPE D32 | Như trên | 6 | cái |
| 76 | Cung cấp lắp đặt rắc co HDPE D25 | Như trên | 7 | cái |
| 77 | Cung cấp lắp đặt rắc co HDPE D20 | Như trên | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (Nc*1.5) | Như trên | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm (NC*1.5) | Như trên | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Như trên | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 0,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mm | Như trên | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Như trên | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mm (NC*1.5) | Như trên | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-60mm (NC*1.5) | Như trên | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (NC*1.5) | Như trên | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (NC*1.5) | Như trên | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm (NC*1.5) | Như trên | 2 | cái |
| C | Hạng mục: Phần xây lắp (Nhà hành chính công) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 10% KL đào) | Như trên | 12,7687 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu | Như trên | 2,585 | 1m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 1,3818 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 8,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,129 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 27,4761 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,4423 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,067 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,9924 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,2247 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,5578 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,901 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 1,3182 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 20,1975 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,462 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,2229 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0807 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,3557 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,0839 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,3105 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,3105 | 100m3/1km |
| 22 | Đào móng tam cấp, rộng | Như trên | 6 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,9149 | m3 |
| 24 | Ván khuôn BT lót móng tam cấp | Như trên | 0,0173 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,381 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,2746 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,5756 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 9,594 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,1515 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,5186 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0798 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,6928 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,3251 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,6515 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1567 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,6733 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,4403 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 18,133 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 2,0044 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,4296 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 28,2378 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,1953 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,5267 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,9535 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,3807 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,1255 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0313 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1563 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,8295 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,1485 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0235 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1283 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,8234 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,8234 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 36,978 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 1,2573 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Như trên | 15,71 | m |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 155,5436 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 175,516 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 59,822 | m2 |
| 61 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Như trên | 4,776 | m2 |
| 62 | Trát má cửa, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,392 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 66,394 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 200,4448 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 149,41 | m |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 68,2216 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 25,4016 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Như trên | 103,1032 | m2 |
| 69 | Láng granitô bậc tam cấp | Như trên | 30,186 | m2 |
| 70 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 69,32 | m |
| 71 | Kẻ mạch vữa | Như trên | 119,1 | m |
| 72 | Xây đắp trụ | Như trên | 9 | trụ |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 291,2694 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 347,5736 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | Như trên | 9,72 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Như trên | 3 | bộ |
| 77 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | Như trên | 10,0859 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Như trên | 5 | bộ |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 19,8059 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox | Như trên | 0,1304 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can Inox | Như trên | 3,384 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 8,1 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 2,4 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 1,0037 | 100m2 |
| D | Hạng mục: Phần điện, nước (Nhà hành chính công) | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Như trên | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18w | Như trên | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Như trên | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Như trên | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat | Như trên | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 300x200x130 | Như trên | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Như trên | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Như trên | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Như trên | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Như trên | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Như trên | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Như trên | 0,035 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,224 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 4 | cái |
| 21 | Rọ chắn rác | Như trên | 4 | cái |
| E | Hạng mục: Cải tạo san nền | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Như trên | 101,7 | m |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,2026 | 100m3 |
| 3 | Lớp nilon giữ ẩm | Như trên | 202,6 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 20,26 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt sân trước khi lát nền | Như trên | 17,736 | m2 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo 400x400x35mm | Như trên | 1.976,2 | m2 |
| F | Hạng mục:Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 3,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,132 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,98 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,156 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,328 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,5407 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,156 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,328 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,5407 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 45,3122 | m2 |
| 13 | Bu lông liên kết cột với móng D18: | Như trên | 40 | cái |
| 14 | Bu lông liên kết kèo với cột D16 | Như trên | 40 | cái |
| 15 | Máng tôn dầy 0.42 ly | Như trên | 25,44 | m |
| 16 | Úp sườn | Như trên | 39,28 | m |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 1,0583 | 100m2 |
| 18 | Ống thoát nước mái PVC. D76 | Như trên | 14,4 | m |
| 19 | Cút PVC D76 | Như trên | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.098E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp phải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59 /2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 hoặc Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự.Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Công suất hoạt động 1,7KW, Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | Công suất hoạt động 5KW, Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Công suất hoạt động 5KW, Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Công suất hoạt động 1KW, Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Công suất hoạt động 1,5KW, Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đào >=0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy ép cọc 150T | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | Công suất hoạt động 23KW, Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan đứng 2,5kW | Công suất hoạt động 2,5KW, Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy mài 2,7kW | Công suất hoạt động 2,7KW, Hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy trộn BT 250lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn 80l | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ 7T | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi