Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210116820-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Liêm Chung thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Trụ sở UBND xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201271234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 09:29:00 đến ngày 2021-01-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,323,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.098E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp phải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59 /2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 hoặc Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự.Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 1,7KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 5KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 5KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 1KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 1,5KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 23KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đứng 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 2,5KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 2,7KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn BT 250lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phần xây lắp (Nhà hội trường)
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK Theo HS thiết kế được duyệt3,5444tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK Như trên9,9302tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK >18mmNhư trên0,2321tấn
4Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Như trên2,5758tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Như trên2,5758tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcNhư trên11,8891100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Như trên91,4645m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IINhư trên14,3100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IINhư trên0,77100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cmNhư trên1101 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépNhư trên2,75m3
12Đào đài cọc, bằng máy đào Như trên1,3294100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IINhư trên33,2351m3
14Đào dầm móng, máy đào Như trên0,7512100m3
15Đào dầm móng, rộng Như trên18,781m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Như trên13,5874m3
17Ván khuôn bê tông lót móngNhư trên0,4184100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng Như trên66,7723m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên1,1025100m2
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyNhư trên1,2906100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,818tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên3,1072tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư trên4,003tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Như trên6,7658m3
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,7212100m2
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK Như trên0,2715tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >8mm, cột, trụ cao Như trên1,4776tấn
28Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày Như trên60,3945m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên7,0387m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhư trên0,4266100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1564tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,8733tấn
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Như trên1,4011m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyNhư trên0,0667100m2
35Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên7,7062m3
36Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Như trên1,5239100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,8788100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,8788100m3/1km
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên3,9417100m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Như trên58,1371m3
41Đào móng băng, rộng Như trên3,75571m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,338100m3
43Đóng cọc tre chiều dài cọc Như trên6,9063100m
44Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Như trên1,105m3
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyNhư trên0,0137100m2
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng Như trên1,7224m3
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyNhư trên0,0434100m2
48Cốt thép đáy bể, ĐK Như trên0,1927tấn
49Cốt thép đáy bể , ĐK Như trên0,0692tấn
50Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên4,1378m3
51Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Như trên22,453m2
52Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Như trên22,453m2
53Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên22,453m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Như trên6,75m2
55Ngâm nước xi măng chống thấm bểNhư trên9,1125m3
56Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốtNhư trên1ht
57Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Như trên0,8208m3
58Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanNhư trên0,0249100m2
59Cốt thép tấm đanNhư trên0,0645tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên41cấu kiện
61Vải tẩm bitumNhư trên2,6444m2
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,1993100m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên2,9908m3
64Ván khuôn BT lót bậc tam cấpNhư trên0,0494100m2
65Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên21,9622m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên32,1588m2
67Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên32,1588m2
68Lát đá Granit bậc tam cấpNhư trên55,3118m2
69Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Như trên19,3742m3
70Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên2,9667100m2
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmNhư trên1,7984tấn
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmNhư trên3,7242tấn
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmNhư trên0,9767tấn
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Như trên44,9132m3
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên4,7794100m2
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmNhư trên2,1578tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmNhư trên6,5252tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmNhư trên0,9579tấn
79Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Như trên51,5947m3
80Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên4,1087100m2
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmNhư trên5,2746tấn
82Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên16,9446m3
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,7836m3
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,2531100m2
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmNhư trên0,0568tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmNhư trên0,3657tấn
87Bu lông liên kết D14Như trên128cái
88Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (04 vì kèo)Như trên3,3818tấn
89Gia công giằng mái thépNhư trên1,2853tấn
90Gia công xà gồ thépNhư trên5,5853tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên430,23641m2
92Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên3,3818tấn
93Lắp dựng xà gồ thépNhư trên5,5441tấn
94Lắp dựng giằng thép bu lôngNhư trên1,4401tấn
95Lợp mái bằng tôn xốp cách nhiệtNhư trên5,2261100m2
96Tôn úp nóc, úp góc khổ 400Như trên63,84m
97Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên161,4708m3
98Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Như trên4,3674m3
99Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên2,5528m3
100Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên11,6917m3
101Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên15,8888m3
102Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên2,7759100m2
103Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,4369tấn
104Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,8095tấn
105Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Như trên6,122m3
106Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư trên0,2034100m2
107Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0718tấn
108Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,313tấn
109Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,7798m3
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên498,0408m2
111Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Như trên550,89m2
112Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên523,6359m2
113Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên408,5844m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên284,67m
115Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên467,6655m2
116Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên410,8711m2
117Cắt. vét mạch trang tríNhư trên292,48m
118Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Như trên90,2108m2
119Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên0m2
120Sản xuất khung đỡ trần thạch caoNhư trên2,2983tấn
121Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dànNhư trên2,2983tấn
122Bulon M12x100Như trên108cái
123Làm trần thạch cao giật cấpNhư trên299,1688m2
124Làm trần thạch cao phẳngNhư trên13,8556m2
125Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Như trên574,0496m2
126Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Như trên13,8556m2
127Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Như trên72,906m2
128Láng granitô cầu thangNhư trên17,7341m2
129Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên57,8084m
130Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánNhư trên80,19m2
131Bả bằng bột bả vào trần thạch caoNhư trên299,9252m2
132Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên2.005,5886m2
133Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên299,9252m2
134Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên867,8502m2
135Trụ cầu thang gỗ trò chíNhư trên1chiếc
136Tay vịn cầu thang gỗ trờ chỉNhư trên7,13m
137Gia công lan canNhư trên0,1196tấn
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên3,38691m2
139Lắp dựng lan can sắtNhư trên6,9874m2
140Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng InoxNhư trên0,8909tấn
141Lắp dựng hoa sắt cửa InoxNhư trên86,04m2
142Gia công lan can InoxNhư trên0,1765tấn
143Lắp dựng lan can InoxNhư trên11,25m2
144Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiệnNhư trên67,775m2
145Phụ kiện cửa đi 2 cánhNhư trên10bộ
146Phụ kiện cửa đi 1 cánhNhư trên5bộ
147Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiệnNhư trên90,99m2
148Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lậtNhư trên54bộ
149Lắp dựng cửa PVC lõi thép khung kính đơnNhư trên158,745m2
150Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính đơnNhư trên81,54m2
151Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnNhư trên81,54m2
152Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng nhựa compact HPL dày 18mm, chịu nước và phụ kiện lắp đặt InoxNhư trên13,52m2
153Gia công lắp đặt bậc sắt D=18 cho thang lên mái.Như trên12cái
154Nắp tôn thang lên máiNhư trên0,81m2
155Gia công thép mái kínhNhư trên2,0134tấn
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên54,77711m2
157Lắp đặt mái kínhNhư trên2,0134tấn
158Cùm U - M28-150Như trên108cái
159Bulon M28-50Như trên6cái
160Bulon M20Như trên36cái
161Chân nhện Inox 304 - 4 chânNhư trên12cái
162Chân nhện Inox 304 - 2 chânNhư trên18cái
163Kính cường lực 10mm + lắp đặtNhư trên43,8746m2
164Lắp đặt biển '' Hội trường nhà văn hoá'' bằng Mika màu vàng gươngNhư trên1,95m2
165Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên8,995100m2
166Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mNhư trên4,3761100m2
167Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmNhư trên19,1876100m2
168Đào rãnh thoát nước, rộng Như trên7,97041m3
169Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư trên0,3188100m3
170Ván khuôn BT đáy rãnhNhư trên0,162100m2
171Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên5,022m3
172Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên7,128m3
173Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên64,8m2
174Đắp hoàn trả rãnh thoát nước bằng thủ côngNhư trên13,284m3
175Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,2666100m2
176Cốt thép tấm đanNhư trên0,3131tấn
177Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên4,2016m3
178Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên1011cấu kiện
179Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Tính 20% KL đào)Như trên1,77441m3
180Đào hố ga bằng máy đào Như trên0,071100m3
181Ván khuôn BT lót đáy hố gaNhư trên0,0163100m2
182Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,4162m3
183Ván khuôn BT đáy hố gaNhư trên0,0131100m2
184Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,269m3
185Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,8913m3
186Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên6,7694m2
187Đắp hoàn trả hố ga bằng thủ côngNhư trên2,9573m3
188Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,0131100m2
189Cốt thép tấm đan hố gaNhư trên0,0228tấn
190Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,269m3
191Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên41cấu kiện
192Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Như trên7,51m3
193Đào cống thoát nước bằng máy, đất cấp III (Tính 80% KL đào)Như trên0,3100m3
194Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,3051100m3
195Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm, HL93Như trên301 đoạn ống
196Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmNhư trên29mối nối
197Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmNhư trên30cái
198Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Như trên0,3947100m3
199Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IIINhư trên0,3947100m3/km
200Tháo dỡ tấm đan rãnhNhư trên121cấu kiện
201Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,0422100m2
202Cốt thép tấm đanNhư trên0,0417tấn
203Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,6656m3
204Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên117cái
205Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên41cấu kiện
206Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngNhư trên3,7838m3
207Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,682m3
208Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,124100m2
209Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấnNhư trên3,7838m3
210Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Như trên0,9194m3
211Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0438100m2
212Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày Như trên2,3357m3
213Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Như trên26,9247m2
214Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên26,9247m2
215Mua đất màu trồng câyNhư trên8,6596m3
B Hạng mục: Phần điện, nước (Nhà hội trường)
1Lắp đặt cầu dao 3 pha 150ANhư trên1bộ
2Lắp đặt các automat 3 pha 100ANhư trên1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 100ANhư trên2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 20ANhư trên6cái
5Lắp đặt tủ điện 500x300x150mmNhư trên1hộp
6Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư trên11cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư trên13cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtNhư trên1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên65cái
10Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpNhư trên8bộ
11Lắp đặt đèn ống dài LED1,2m, hộp đèn 1 bóng 18wNhư trên8bộ
12Lắp đặt đèn ống dài LED 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18wNhư trên16bộ
13Lắp đặt đèn Panel 60x60 - 3x48WNhư trên30bộ
14Lắp đặt quạt trầnNhư trên23cái
15Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần đèn mắt trâu 9wNhư trên60bộ
16Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 20wNhư trên6bộ
17Lắp đặt quạt treo tườngNhư trên19cái
18Dải đèn led ánh sáng xanhNhư trên75m
19Dải đèn led ánh sáng vàng:Như trên50m
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Như trên300hộp
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Như trên40m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Như trên15m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Như trên80m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Như trên40m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Như trên80m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Như trên450m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Như trên800m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Như trên1.500m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Như trên12m
30Tủ chứa bình cứu hỏa 40x60x22cmNhư trên6Cái
31Bình cứu hỏaNhư trên12cái
32Bảng tiêu lệnh PCCC:Như trên6bộ
33Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên16,11m3
34Đắp hoàn trả rãnhNhư trên16,1m3
35Gia công, đóng cọc chống sétNhư trên6cọc
36Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmNhư trên65m
37Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmNhư trên35m
38Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mNhư trên4cái
39SXLĐ kẹp kiểm tra điện trởNhư trên2điểm
40SXLĐ chân bật fi16Z60x120x60Như trên24cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmNhư trên1,1100m
42Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmNhư trên10cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên20cái
44Rọ chắn rác Inox D90Như trên10cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmNhư trên0,08100m
46Lắp đặt bể nước Inox 2m3Như trên1bể
47Cung cấp lắp đặt van phao điệnNhư trên1bộ
48Cung cấp lắp đặt máy bơm nước hút chân không, cống suất 125w, chiều cao đấy 10m, lưu lượng 1800lit/hNhư trên1cái
49Lắp đặt xí bệtNhư trên2bộ
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhư trên4bộ
51Cung cấp lắp đặt vòi lavaboNhư trên4bộ
52Lắp đặt chậu tiểu namNhư trên3bộ
53Lắp đặt chậu tiểu nữNhư trên3bộ
54Vòi tiểu nữNhư trên3bộ
55Lắp đặt gương soiNhư trên2cái
56Lắp đặt kệ kínhNhư trên2cái
57Lắp đặt giá treoNhư trên2cái
58Lắp đặt hộp đựng xà phòngNhư trên2cái
59Cung cấp lắp đặt vòi gạt đồngNhư trên2bộ
60Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmNhư trên2cái
61Cung cấp cầu chắn rác inox D90Như trên2quả
62Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mmNhư trên0,25100 m
63Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmNhư trên0,28100 m
64Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mmNhư trên0,45100 m
65Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmNhư trên11cái
66Cút HDPE D32Như trên8cái
67Côn HDPE D32-25Như trên3cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmNhư trên18cái
69Cút HDPE D25Như trên6cái
70Côn HDPE D25-20Như trên12cái
71Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmNhư trên16cái
72Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa HDPE-D32Như trên3cái
73Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa HDPE-D25Như trên4cái
74Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa HDPE-D20Như trên10cái
75Cung cấp lắp đặt rắc co HDPE D32Như trên6cái
76Cung cấp lắp đặt rắc co HDPE D25Như trên7cái
77Cung cấp lắp đặt rắc co HDPE D20Như trên12cái
78Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (Nc*1.5)Như trên9cái
79Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm (NC*1.5)Như trên8cái
80Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmNhư trên2cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmNhư trên0,15100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmNhư trên0,3100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmNhư trên0,3100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmNhư trên0,1100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmNhư trên0,06100m
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên2cái
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mmNhư trên4cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmNhư trên8cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên4cái
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmNhư trên6cái
91Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mm (NC*1.5)Như trên6cái
92Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-60mm (NC*1.5)Như trên2cái
93Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (NC*1.5)Như trên4cái
94Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (NC*1.5)Như trên2cái
95Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm (NC*1.5)Như trên2cái
C Hạng mục: Phần xây lắp (Nhà hành chính công)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 10% KL đào)Như trên12,76871m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Như trên2,5851m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên1,3818100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên8,16m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,129100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên27,4761m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,4423100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,067100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,9924m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,2247100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,5578tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,901tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư trên1,3182tấn
14Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên20,1975m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,462m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,2229100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0807tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,3557tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,0839100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,3105100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,3105100m3/1km
22Đào móng tam cấp, rộng Như trên61m3
23Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên1,9149m3
24Ván khuôn BT lót móng tam cấpNhư trên0,0173100m2
25Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên6,381m3
26Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,2746m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,5756100m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên9,594m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,1515m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,5186100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0798tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,6928tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên5,3251m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,6515100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1567tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,6733tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,4403tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên18,133m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên2,0044100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,4296tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên28,2378m3
42Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên3,1953m3
43Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,5267m3
44Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên6,9535m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,3807m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,1255100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0313tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1563tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,8295m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,1485100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0235tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1283tấn
53Gia công xà gồ thépNhư trên0,8234tấn
54Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,8234tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên36,9781m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên1,2573100m2
57Tôn úp nócNhư trên15,71m
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên155,5436m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên175,516m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên59,822m2
61Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Như trên4,776m2
62Trát má cửa, vữa XM M75, PCB30Như trên7,392m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên66,394m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên200,4448m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên149,41m
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên68,2216m2
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Như trên25,4016m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Như trên103,1032m2
69Láng granitô bậc tam cấpNhư trên30,186m2
70Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên69,32m
71Kẻ mạch vữaNhư trên119,1m
72Xây đắp trụNhư trên9trụ
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên291,2694m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên347,5736m2
75Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 5mmNhư trên9,72m2
76Phụ kiện cửa đi 2 cánhNhư trên3bộ
77Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 5mmNhư trên10,0859m2
78Phụ kiện cửa sổ 2 cánhNhư trên5bộ
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư trên19,8059m2
80Gia công cửa sắt, hoa sắt InoxNhư trên0,1304tấn
81Lắp dựng lan can InoxNhư trên3,384m2
82Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên8,1m2
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên2,4100m2
84Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mNhư trên1,0037100m2
D Hạng mục: Phần điện, nước (Nhà hành chính công)
1Lắp đặt quạt trầnNhư trên4cái
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpNhư trên4bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18wNhư trên8bộ
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmNhư trên200m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmNhư trên25m
6Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư trên2cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtNhư trên1cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên11cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automatNhư trên8hộp
10Lắp đặt tủ điện 300x200x130Như trên1hộp
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ANhư trên1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 30ANhư trên1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 15ANhư trên1cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Như trên150m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Như trên60m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Như trên30m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Như trên50m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmNhư trên0,035100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmNhư trên0,224100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên4cái
21Rọ chắn rácNhư trên4cái
E Hạng mục: Cải tạo san nền
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmNhư trên101,7m
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,2026100m3
3Lớp nilon giữ ẩmNhư trên202,6m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên20,26m3
5Vệ sinh mặt sân trước khi lát nềnNhư trên17,736m2
6Lát gạch Terrazzo 400x400x35mmNhư trên1.976,2m2
F Hạng mục:Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên3,84m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhư trên1,28m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,64m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,132100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,98m3
6Gia công cột bằng thép hìnhNhư trên0,156tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhư trên0,328tấn
8Gia công xà gồ thépNhư trên0,5407tấn
9Lắp cột thép các loạiNhư trên0,156tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,328tấn
11Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,5407tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên45,3122m2
13Bu lông liên kết cột với móng D18:Như trên40cái
14Bu lông liên kết kèo với cột D16Như trên40cái
15Máng tôn dầy 0.42 lyNhư trên25,44m
16Úp sườnNhư trên39,28m
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên1,0583100m2
18Ống thoát nước mái PVC. D76Như trên14,4m
19Cút PVC D76Như trên8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.098E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp phải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59 /2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 hoặc Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự.32
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự.Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Công suất hoạt động 1,7KW, Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn 5kW Công suất hoạt động 5KW, Hoạt động tốt2
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Công suất hoạt động 5KW, Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn 1kW Công suất hoạt động 1KW, Hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi 1,5kW Công suất hoạt động 1,5KW, Hoạt động tốt2
7 Máy đào >=0,8m3 Hoạt động tốt1
8 Máy ép cọc 150T Hoạt động tốt1
9 Máy hàn điện 23kW Công suất hoạt động 23KW, Hoạt động tốt2
10 Máy khoan đứng 2,5kW Công suất hoạt động 2,5KW, Hoạt động tốt2
11 Máy mài 2,7kW Công suất hoạt động 2,7KW, Hoạt động tốt3
12 Máy trộn BT 250lít Hoạt động tốt1
13 Máy trộn 80l Hoạt động tốt1
14 Ô tô tự đổ 7T Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->