Gói thầu: Xây dựng - Cải tạo các đường dây và TBA sau TBA Trung gian Đồng Đăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113404-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2.210229 |
| Tên gói thầu | Xây dựng - Cải tạo các đường dây và TBA sau TBA Trung gian Đồng Đăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM + KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 11:27:00 đến ngày 2021-01-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,394,176,308 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 35kV.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá)và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 2,5 – 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=0,125m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | tiết diện 25-400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng đường dây trung thế (cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV-630A 4 ngăn modul mở rộng | RMU 24kV-630A modul mở rộng | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV | ZnO 24kV | 11 | bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 24kV-630A ngoài trời chém ngang | CDCL 24kV 630A | 11 | bộ |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16-XLPE2.5/HDPE | AC95/16-XLPE2.5/HDPE | 4.305 | m |
| 5 | Dây buộc định hình cổ sứ đỡ | Dây buộc cổ sứ | 95 | bộ |
| 6 | Dây giáp níu cho dây 95 | Dây giáp níu | 57 | cái |
| 7 | Dây đồng Cu/PVC-1x50 | Cu/PVC-1x50 | 144 | m |
| 8 | Tháo hạ lắp đặt lại dây dẫn AC-70(dây tận dụng) | AC-70(TD) | 8.547 | m |
| 9 | Tháo hạ lắp đặt lại dây cáp quang | Cáp quang - LĐL | 840 | m |
| 10 | Tháo hạ lắp lại cần đèn chiếu sáng đường | Cần đèn - LĐL | 2 | đèn |
| 11 | Cách điện đứng 24kV | VHĐ-22 | 350 | quả |
| 12 | Chuỗi néo đơn 24kV | CN-22 | 99 | Chuỗi |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | ĐC-AM70 | 60 | Cái |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bulông A70 | Ghíp A70 3BL | 33 | Cái |
| 15 | Ghíp nhôm AC25-150, 3 bu lông | Ghíp AC25-150 3BL | 114 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng ĐC-M50 | ĐC-M50 | 88 | Cái |
| 17 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13 | NPC.I-14-190-13 | 4 | Cột |
| 18 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13 | NPC.I-16-190-13 | 4 | Cột |
| 19 | Xà đỡ góc cột đơn XĐG22 - 2L | XĐG22 - 2L | 22 | Bộ |
| 20 | Xà néo cột đôi 22kV dọc tuyến XNĐ22 - 2D | XNĐ22 - 2D | 3 | Bộ |
| 21 | Xà néo cột đôi 22kV ngang tuyến XNĐ22 - 2N | XNĐ22 - 2N | 2 | Bộ |
| 22 | Xà néo góc lệch hai tầng dọc tuyến XNGĐ22 - 5L | XNGĐ22 - 5L | 3 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ vượt 3 pha lệch XĐV22 - 3L | XĐV22 - 3L | 20 | Bộ |
| 24 | Xà néo góc lệch hai tầng ngang tuyến XNGĐ22 - 5D | XNGĐ22 - 5D | 4 | Bộ |
| 25 | Thang sắt TT-3.0 | TT-3.0 | 6 | Bộ |
| 26 | COLIE ôm ống và ôm cáp | Colie | 6 | Bộ |
| 27 | Xà néo 22kV ba pha bằng XN22 - 2L | XN22 - 2L | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ cáp và chống sét van XĐC-CSV-1 | XĐC-CSV-1 | 5 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ cáp, chống sét van và cầu dao XĐC-CSV-CD | XĐC-CSV-CD | 4 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ cầu dao cột II XCD-22-3 | XCD-22-3 | 1 | Bộ |
| 31 | Xà néo cột đơn XN22 - 5L | XN22 - 5L | 2 | Bộ |
| 32 | Xà rẽ 3 pha cột đúp dọc tuyến XR-22 | XR-22 | 1 | Bộ |
| 33 | Xà néo cột II tim 2,5m XNII-2,5 | XNII-2,5 | 1 | Bộ |
| 34 | Xà néo cột II tim 3,0m XNII-3 | XNII-3 | 1 | Bộ |
| 35 | Xà phụ XP1 | XP1 | 6 | Bộ |
| 36 | Xà phụ XP-3 | XP-3 | 5 | Bộ |
| 37 | Xà phụ lệch Xbo-3L | Xbo-3L | 4 | Bộ |
| 38 | Ghế cách điện GTT-CD | GTT-CD | 8 | Bộ |
| 39 | Xà cầu dao 22kV XCD-22 | XCD-22 | 6 | Bộ |
| 40 | Chụp đầu cột cao 2,5m CĐC-2.5 | CĐC-2.5 | 32 | Bộ |
| 41 | Chụp đầu cột cao 3,5m CĐC-3.5 | CĐC-3.5 | 2 | Bộ |
| 42 | Biển cầu dao BCD | BCD | 10 | cái |
| 43 | Tiếp địa cột BTLT RC-3 | RC-3 | 8 | Bộ |
| 44 | Tiếp địa tủ RMU | TĐ-RMU | 1 | Bộ |
| 45 | Móng cột đôi MTK-4 | MTK-4 | 2 | Móng |
| 46 | Móng cột đôi MTK-6 | MTK-6 | 2 | Móng |
| 47 | Móng tủ RMU | M-RMU | 1 | Móng |
| B | Thu hồi đường dây trung thế | |||
| 1 | Thu hồi chống sét van 6kV | TH ZnO 6kV | 5 | bộ |
| 2 | Thu hồi Cầu dao 6kV | TH CDCL 6kV | 4 | bộ |
| 3 | Thu hồi dây dẫn AC70 | TH AC70 | 7.326 | m |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 6kV | TH VHĐ-6 | 378 | quả |
| 5 | Thu hồi chuỗi néo đơn 6kV | TH CN-6 | 124 | Chuỗi |
| 6 | Thu hồi Cột bê tông li tâm 10m | TH BTLT10 | 3 | Cột |
| 7 | Thu hồi Xà néo | TH Xà néo | 80 | Bộ |
| 8 | Thu hồi Ghế cách điện | TH GCĐ | 1 | Bộ |
| 9 | Thu hồi Xà cầu dao | TH XCD | 4 | Bộ |
| 10 | Thu hồi Chụp đầu cột cao | TH CĐC | 2 | Bộ |
| C | Thí nghiệm đường dây trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tủ RMU 24kV | TN RMU 24kV | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Chống sét van 24kV | TN ZnO 24kV | 11 | Bộ 3 pha |
| 3 | Cầu dao cách ly 24kV-630A ngoài trời | TN CDCL 24kV 630A | 11 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số | TN nhị thứ | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | TN nhị thứ | 1 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | TN nhị thứ | 1 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | TN nhị thứ | 1 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | TN nhị thứ | 1 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | TN nhị thứ | 1 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | TN nhị thứ | 1 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | TN nhị thứ | 1 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tử | TN nhị thứ | 1 | hệ thống |
| 13 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng 67 | TN Rơle dòng điện | 1 | bộ |
| 14 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67N | TN Rơle dòng điện | 1 | bộ |
| 15 | Bảo vệ quá dòng điện không hướng 50/51 | TN Rơle dòng điện | 1 | bộ |
| 16 | Bảo vệ quá dòng điện không hướng 50N/51N | TN Rơle dòng điện | 1 | bộ |
| 17 | Tự động đóng lặp lại | TN Rơle dòng điện | 1 | bộ |
| 18 | Ghi sự cố, sự kiện | TN Rơle dòng điện | 1 | bộ |
| 19 | Đo lường | TN Rơle dòng điện | 1 | bộ |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | TN Scada | 6 | tín hiệu |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | TN Scada | 13 | tín hiệu |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | TN Scada | 3 | tín hiệu |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | TN Scada | 1 | tín hiệu |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | End to end | 6 | tín hiệu |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | End to end | 13 | tín hiệu |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | End to end | 4 | tín hiệu |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | End to end | 1 | tín hiệu |
| 28 | Thí nghiệm cách điện đứng 24kV | TN VHĐ-22 | 350 | quả |
| 29 | Thí nghiệm chuỗi néo 24kV | TN CN-22 | 99 | Chuỗi |
| 30 | Thí nghiệm tiếp địa cột | TN RC3 | 8 | Bộ |
| 31 | Thí nghiệm tiếp địa tủ RMU | TN TĐ-RMU | 1 | Bộ |
| D | Xây dựng cáp ngầm trung thế (cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trong đất HCN1 | HCN1 | 2.499 | m |
| 2 | Hào cáp đơn đi dưới mương nước HC1-MN | HC1-MN | 76 | m |
| 3 | Hào cáp 1 đi dưới vỉa hè Blook HCVH1 | HCVH1 | 515 | m |
| 4 | Khoan ngầm cắt đường nhựa Asphal | KN | 85 | m |
| 5 | Hào cáp ngầm 1 sợi cắt đường bê tông HCBT1 | HCBT1 | 727 | m |
| 6 | Hào cáp ngầm 2 sợi cắt đường bê tông HCBT2 | HCBT2 | 42 | m |
| 7 | Hào cáp ngầm 1 sợi cắt đường nhựa asphal HCAP1 | HCAP1 | 8 | m |
| 8 | Giá đỡ cáp qua cầu | GĐC | 20 | cái |
| 9 | Hố thi công khoan ngầm | HTCKN | 8 | hố |
| 10 | Hố dự phòng cáp vị trí hộp nối | DPHN | 11 | VT |
| 11 | Cáp đồng ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70 sqmm | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x70 sqmm | 395 | m |
| 12 | Cáp nhôm ngầm 24kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x400 sqmm | Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x400 sqmm | 3.844 | m |
| 13 | Hộp nối cáp nhôm 24kV-3x400 | HN22-3x400 | 13 | hộp |
| 14 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời nhôm-3x400 | ĐC Al 24kV 3x400 NT | 6 | bộ |
| 15 | Đầu cáp đồng 3 pha 24kV ngoài trời 3M-3x70 | ĐC Cu 24kV 3x70 NT | 2 | đầu |
| 16 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x400 | Tplug 24kV 3x400 | 2 | bộ |
| 17 | Thẻ tên cáp trong mương cáp và trên cột | Thẻ tên cáp | 8 | cái |
| 18 | Biển tên tủ RMU | BB RMU | 2 | cái |
| 19 | Biển cấm lửa | BCL | 4 | cái |
| 20 | Biển báo an toàn | BAT | 4 | cái |
| 21 | Biển cầu dao | BCD | 4 | cái |
| 22 | Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96 | OT Ф168,3x3,96 | 97 | m |
| 23 | Ống nhựa HDPE Ф110/90 | HDPE Ф110/90 | 366 | m |
| 24 | Mua sắm Ống nhựa HDPE Ф195/150 | HDPE Ф195/150 MS | 37 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE Ф195/150 | HDPE Ф195/150 LĐ | 3.747 | m |
| 26 | Thí nghiệm cáp ngầm trung thế | TN CN | 16 | sợi |
| E | Cải tạo trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo ra lắp đặt lại MBA 560kVA -22/0,4kV (máy tận dụng) | MBA 560kVA -22/0,4kV LĐL | 3 | Cái |
| 2 | Chống sét van 24 kV | ZnO 24kV | 7 | Bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 24kV-630A ngoài trời chém ngang | CDCL 24kV 630A | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo ra lắp đặt lại tủ hạ thế 500A | TĐ 600V-500A LĐL | 1 | Tủ |
| 5 | Cầu chì cắt tải 24 kV bộ 3 pha | SI cắt tải 24kV | 6 | bộ |
| 6 | Cách điện đứng 24 kV | VHĐ-22 | 69 | Quả |
| 7 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x50 | CXV 1x50 | 105 | m |
| 8 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x35 | CXV 1x35 | 20 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 75 | Cái |
| 10 | Ghíp 3 bu long A -70 | Ghíp A70 3BL | 60 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC M35 | 25 | Cái |
| 12 | Chụp đầu trên LBFCO-24 | CCT LBFCO 24 | 12 | Cái |
| 13 | Chụp đầu dưới LBFCO-24 | CCD LBFCO 24 | 12 | Cái |
| 14 | Chụp cực máy biến áp | CC MBA | 12 | Cái |
| 15 | Ống ruột gà F21 | Ống F21 | 50 | m |
| 16 | Ống ruột gà F65/50 | Ống F65/50 | 17,5 | m |
| 17 | Đai thép không gỉ+khóa đai | ĐT-KĐ | 100 | bộ |
| 18 | Dây thít nhựa 40cm | Dây thít | 2,5 | kg |
| 19 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV XĐD-22 | XĐD-22 | 10 | Bộ |
| 20 | Xà cầu dao XCD-22 | XCD-22 | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ cáp và chống sét van XĐC-CSV-1 | XĐC-CSV-1 | 1 | Bộ |
| 22 | Ghế cách điện tim 2.6m GCĐ-22-2.6 | GCĐ-22-2,6 | 1 | Bộ |
| 23 | Ghế cách điện tim 3m GCĐ-22-3 | GCĐ-22-3 | 1 | Bộ |
| 24 | Xà lắp CSV và SI tim 3m XSI-CSV-3 | XSI-CSV-3 | 1 | Bộ |
| 25 | Xà lắp CSV và SI tim 2.6m XSI-CSV-2.6 | XSI-CSV-2,6 | 2 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6m XTG-2.6 | XTG-2,6 | 2 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ sứ trung gian tim 3m XTG-3 | XTG-3 | 4 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ máy biến áp tim 3m G.MBA-22-3 | G.MBA-22-3 | 1 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ máy biến áp tim 2.6m G.MBA-22-2.6 | G.MBA-22-2,6 | 1 | Bộ |
| 30 | Thang trèo 2.5m TS-2.5 | TS-2,5 | 2 | Bộ |
| 31 | Cột bê tông li tâm PC.I-12-190-10,0 | NPC.I-12-190-10,0 | 2 | Cột |
| 32 | Tháo ra lắp đặt lại cầu chì 24kV | SI 24kV LĐL | 1 | Bộ |
| 33 | Tháo ra lắp đặt lại cách điện đứng 24 kV | VHĐ-22kV LĐL | 6 | Quả |
| 34 | Tháo ra lắp đặt lại giá đỡ máy biến áp tim 2,6m | G.MBA-22 LĐL | 1 | Bộ |
| 35 | Tháo ra lắp đặt lại ghế thao tác tim 2,6m | GCĐ-22 LĐL | 1 | Bộ |
| 36 | Tháo ra lắp đặt lại thang sắt | TS LĐL: | 1 | Bộ |
| 37 | Móng cột MT-3 | MT-3 | 2 | Móng |
| F | Thí nghiệm phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp sau lắp đặt | TN MBA | 3 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm Chống sét van 24 kV | TN ZnO 24 kV | 7 | Bộ 3 pha |
| 3 | Thí nghiệm Cầu dao cách ly 24kV-630A ngoài trời chém ngang | TN CDCL 24 kV | 1 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì cắt tải | TN SI 24 kV | 6 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng 24 kV | TN VHD-22 | 69 | Quả |
| G | Thu hồi phần trạm biến áp (thu hồi về kho PCQN) | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì tự rơi | TH SI | 6 | Bộ |
| 2 | Thu hồi chống sét van | TH CSV | 6 | Bộ |
| 3 | Thu hồi cầu dao chém ngang | TH CD 6kV | 4 | Bộ |
| 4 | Thu hồi cách điện đứng | TH VHD-6 | 24 | Quả |
| 5 | Thu hồi sứ chuỗi 10 kV | TH Ch.-10 | 6 | chuỗi |
| 6 | Thu hồi thanh dẫn Cu-F8 | TH Cu-F8 | 84 | m |
| 7 | Thu hồi Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | TH XDT | 7 | Bộ |
| 8 | Thu hồi Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến | TH XNT | 1 | Bộ |
| 9 | Thu hồi Xà lắp CSV | TH XCSV | 2 | Bộ |
| 10 | Thu hồi Xà lắp SI | TH XSI | 3 | Bộ |
| 11 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian | TH XĐS | 1 | Bộ |
| 12 | Thu hồi Xà cầu dao | TH XCD | 4 | Bộ |
| 13 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp | TH GMBA | 2 | Bộ |
| 14 | Thu hồi Ghế thao tác | TH GTT | 2 | Bộ |
| 15 | Thu hồi Thang sắt | TH TS | 2 | Bộ |
| 16 | Thu hồi cột BTLT 10 | TH BTLT 10 | 2 | Cột |
| H | Thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Thử nghiệm mẫu cách điện đứng 24kV | TNM VHĐ-22 | 9 | Mẫu |
| 2 | Thử nghiệm mẫu cách điện chuỗi 24 kV | TNM CN-22 | 2 | Mẫu |
| 3 | Thử nghiệm mẫu đầu cốt đồng M50 | TNM ĐC-M50 | 2 | Mẫu |
| 4 | Thử nghiệm mẫu đầu cốt đồng nhôm AM70 | TNM ĐC AM70 | 1 | Mẫu |
| 5 | Thử nghiệm mẫu ghíp nhôm AC25-150, 3 bu lông | TNM GAC25-150 | 2 | Mẫu |
| 6 | Thử nghiệm mẫu ghíp 3 bu long A -70 | TNM G A70 | 1 | Mẫu |
| 7 | Thí nghiệm Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16-XLPE2.5/HDPE | TNM AC95/16-XLPE2.5/HDPE | 3 | Mẫu |
| 8 | Thí nghiệm mẫu cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x70 sqmm | TNM CN22-Cu 3x70 | 1 | Mẫu |
| 9 | Thí nghiệm mẫu cáp ngầm trung thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x400 sqmm | TNM CN22-Al 3x400 | 3 | Mẫu |
| I | Bảo hiểm | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình xây dựng | BH | 1 | HM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 35kV.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá)và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | trọng tải > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô | trọng tải 2,5 – 12 tấn | 2 |
| 3 | Máy xúc | dung tích >=0,125m3 | 1 |
| 4 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt | tiết diện 25-400mm2 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi