Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210115683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Trường | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Cẩm Xá; Địa chỉ xã Cẩm Xá, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210106442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 17:17:00 đến ngày 2021-01-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,504,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Công trình tương tự: Là công trình xây dựng cầu qua sông cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 5.300.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông cầu đường bộ hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác Cầu đường bộ hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân Kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng =>5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu dung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu dung 5 -10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy Uốn cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu trục ô tô =>6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí 240m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 240m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công cầu | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,241 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,792 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,802 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,689 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,689 | 100m3/1km |
| 6 | Mua đất đắp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 111,294 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 82 | 1 rọ |
| 8 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,572 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ dọ đá (30% NC, máy lắp đặt) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 82 | 1 rọ |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,363 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,755 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,4 | m3 |
| 13 | Gia công dầm dọc dàn kín | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,034 | tấn |
| 14 | Gia công dầm ngang dàn kín | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,891 | tấn |
| 15 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,397 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,925 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,397 | m2 |
| 18 | Bu lông liên kết | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 522 | cái |
| 19 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,322 | tấn |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,4 | m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,802 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,886 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,886 | 100m3/1km |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,006 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,207 | tấn |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,06 | 100m3/1km |
| 28 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,675 | 100m3 |
| 29 | Mua đất đắp (hệ số nở rời 1,1) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.064,25 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 10m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 26 | 1 đoạn ống |
| 31 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24 | mối nối |
| 32 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 26 | 1 đoạn ống |
| 33 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 23,533 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 23,533 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 23,533 | 100m3/1km |
| 36 | Thuê cừ Lassen (1500 đ/ngày) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 210.600 | m |
| 37 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 23,4 | 100m |
| 38 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 23,4 | 100m |
| 39 | Khấu hao vật liệu hệ đà giáo(2%*1 tháng*2 mố + 7%/lần lắp dựng tháo dỡ) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,751 | tấn |
| 40 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15,923 | tấn |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,502 | tấn |
| 42 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,502 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,6 | 1m3 |
| 44 | Bu lông M16 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3.200 | cái |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,416 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,871 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 27,609 | tấn |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,981 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,981 | tấn |
| 50 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,286 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,286 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,286 | 100m3 |
| 53 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 128,55 | m3 |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 144 | 1 cấu kiện |
| 55 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 36 | 10 tấn/1km |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 144 | 1 cấu kiện |
| 57 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 41,52 | m2 |
| 58 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 108 | 1 mối nối |
| 59 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,44 | 100m |
| 60 | Ép cọc dẫn L=7m đất cấp II (NC, M)*1,05 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,52 | 100m |
| 61 | Nhổ cọc dẫn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,52 | 100m |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,764 | m3 |
| 63 | Gia công cột bằng thép hình | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,566 | tấn |
| 64 | Gia công cột bằng thép hình | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,566 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,632 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,865 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,511 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,527 | tấn |
| 70 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,354 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,354 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,354 | 100m3 |
| 73 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành,30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 235,36 | m3 |
| 74 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,256 | 100m3 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 48,48 | m3 |
| 77 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,138 | 100m3 |
| 78 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 79 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,816 | 100m2 |
| 80 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,816 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,834 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,064 | tấn |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D70 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,6 | m |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 394,36 | m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,208 | tấn |
| 88 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16,425 | tấn |
| 89 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,472 | tấn |
| 90 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,175 | tấn |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,175 | tấn |
| 92 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,806 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,806 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,806 | 100m3 |
| 95 | Bê tông dầm cầu cảng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 40Mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 80,53 | m3 |
| 96 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | 1 dầm |
| 97 | Di chuyển dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | 1 dầm/100m |
| 98 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | 1 dầm |
| 99 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 100 | Vữa cường độ cao Sika Grout đá kê gối | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,207 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt khe co giãn, ĐK ≤18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,187 | tấn |
| 102 | Vữa cường độ cao Sika Grout không co ngót cường độ cao 30Mp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | m3 |
| 103 | Bu lông neo | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 224 | cái |
| 104 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | m |
| 105 | Ván khuôn móng dài | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,559 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,423 | tấn |
| 107 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,291 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,291 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,291 | 100m3 |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 29,1 | m3 |
| 111 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín, bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,947 | tấn |
| 112 | Bu lông neo giữ lan can U22-L650 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 28 | bộ |
| 113 | Lớp phòng nước chống thấm (Sika) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 120 | m2 |
| 114 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,2 | 100m2 |
| 115 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,2 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D160mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,099 | 100m |
| 117 | Nắp chắn rác D160, phễu thu và phụ kiện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 118 | Thép D6, L=15cm chờ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,67 | kg |
| 119 | Bulong M32 xuyên táo | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 100 | cái |
| 120 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,334 | 100m |
| 121 | Ván khuôn móng dài | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 122 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,29 | m3 |
| 123 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 23,98 | m3 |
| 124 | Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,64 | m3 |
| 125 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,07 | 100m3 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,014 | 100m3 |
| 127 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,856 | 100m3 |
| 128 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,336 | 100m3 |
| 129 | Ván khuôn móng dài | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,783 | 100m2 |
| 130 | Bê tông bệ đúc 25Mpa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 28,14 | m3 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,361 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,244 | tấn |
| 133 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 28,14 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,281 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,281 | 100m3/1km |
| 136 | Nhân công điều khiển giao thông, công 3,5 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 180 | công |
| 137 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 139 | Cột biển báo D80 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18 | m |
| 140 | Biển báo tam giác | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 141 | Biển hình chữ nhất | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | biển |
| 142 | Đèn báo hiệu ban đêm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 143 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,863 | tấn |
| 144 | Tôn múi dày 4mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,671 | 100m2 |
| 145 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 146 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 147 | Cột biển báo D80 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | m |
| 148 | Biển hình chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 149 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,65 | m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,107 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,107 | 100m3/1km |
| 152 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,128 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,128 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,128 | 100m3/1km |
| 155 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,376 | 100m3 |
| 156 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 29,101 | 100m |
| 157 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,82 | m3 |
| 158 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 29,84 | m3 |
| 159 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 44,1 | m3 |
| 160 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - quy cách ống: 1500x1500mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | 1 đoạn ống |
| 161 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | mối nối |
| 162 | Thép khung giàn van | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,237 | tấn |
| 163 | Thép cánh phai | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,431 | tấn |
| 164 | Mua lắp đặt bộ van đóng mở V2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,18 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Công trình tương tự: Là công trình xây dựng cầu qua sông cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 5.300.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông cầu đường bộ hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác Cầu đường bộ hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 2 | Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Kỹ sư trắc địa. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý thanh quyết toán | 1 | Cử nhân Kinh tế | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Máy đào 0,5 m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng =>5T | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 2 |
| 4 | Máy Đầm cóc | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy lu dung | Máy lu dung 5 -10 tấn | 1 |
| 6 | Máy ủi đất | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Không yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Không yêu cầu | 1 |
| 10 | Máy ép cọc bê tông | Không yêu cầu | 1 |
| 11 | Máy rải nhựa đường | Không yêu cầu | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 1 |
| 14 | Máy Uốn cắt sắt | Không yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy khoan điện | Không yêu cầu | 1 |
| 16 | Cần cẩu trục ô tô | Cần cẩu trục ô tô =>6T | 1 |
| 17 | Máy nén khí 240m3/h | Máy nén khí 240m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi