Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210115683-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Trường
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Cẩm Xá; Địa chỉ xã Cẩm Xá, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210106442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 17:17:00 đến ngày 2021-01-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,504,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình tương tự: Là công trình xây dựng cầu qua sông cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 5.300.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông cầu đường bộ hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác Cầu đường bộ hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân Kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng =>5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu dung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu dung 5 -10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi đất
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy Uốn cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu trục ô tô =>6T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí 240m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 240m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công cầu
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,241100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13,7921m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,802100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,689100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,689100m3/1km
6Mua đất đắpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt111,294m3
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt821 rọ
8Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,572tấn
9Tháo dỡ dọ đá (30% NC, máy lắp đặt)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt821 rọ
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,363100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,755tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,4m3
13Gia công dầm dọc dàn kínTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,034tấn
14Gia công dầm ngang dàn kínTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,891tấn
15Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,397tấn
16Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,925tấn
17Lắp dựng lan can sắtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,397m2
18Bu lông liên kếtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt522cái
19Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hànTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12,322tấn
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,4m3
21Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,802100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,886100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,886100m3/1km
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,006m3
25Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hànTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,207tấn
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,06100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,06100m3/1km
28Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,675100m3
29Mua đất đắp (hệ số nở rời 1,1)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.064,25m3
30Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 10m - Quy cách ống: 2000x2000mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt261 đoạn ống
31Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt24mối nối
32Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt261 đoạn ống
33Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt23,533100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt23,533100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt23,533100m3/1km
36Thuê cừ Lassen (1500 đ/ngày)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt210.600m
37Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt23,4100m
38Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt23,4100m
39Khấu hao vật liệu hệ đà giáo(2%*1 tháng*2 mố + 7%/lần lắp dựng tháo dỡ)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,751tấn
40Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15,923tấn
41Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,502tấn
42Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,502tấn
43Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,61m3
44Bu lông M16Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3.200cái
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,416100m2
46Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,871tấn
47Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt27,609tấn
48Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,981tấn
49Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,981tấn
50Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,286100m3
51Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,286100m3
52Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,286100m3
53Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30Mpa, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt128,55m3
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1441 cấu kiện
55Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3610 tấn/1km
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1441 cấu kiện
57Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt41,52m2
58Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1081 mối nối
59Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10,44100m
60Ép cọc dẫn L=7m đất cấp II (NC, M)*1,05Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,52100m
61Nhổ cọc dẫnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,52100m
62Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,764m3
63Gia công cột bằng thép hìnhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,566tấn
64Gia công cột bằng thép hìnhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,566tấn
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,05100m2
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,632m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,865100m2
68Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,511tấn
69Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,527tấn
70Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,354100m3
71Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,354100m3
72Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,354100m3
73Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành,30Mpa, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt235,36m3
74Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,062tấn
75Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,256100m3
76Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt48,48m3
77Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,138100m3
78Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,108100m3
79Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,816100m2
80Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,816100m2
81Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,135100m2
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,031tấn
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,834tấn
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,064tấn
85Lắp đặt ống nhựa PVC D70Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,6m
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt394,36m2
87Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,208tấn
88Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt16,425tấn
89Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,472tấn
90Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,175tấn
91Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,175tấn
92Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,806100m3
93Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,806100m3
94Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,806100m3
95Bê tông dầm cầu cảng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 40Mpa, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt80,53m3
96Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt71 dầm
97Di chuyển dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt71 dầm/100m
98Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt71 dầm
99Lắp đặt gối cầu cao suTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt28cái
100Vữa cường độ cao Sika Grout đá kê gốiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,207m3
101Lắp dựng cốt khe co giãn, ĐK ≤18mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,187tấn
102Vữa cường độ cao Sika Grout không co ngót cường độ cao 30MpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7m3
103Bu lông neoTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt224cái
104Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12m
105Ván khuôn móng dàiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,559100m2
106Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,423tấn
107Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,291100m3
108Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,291100m3
109Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,291100m3
110Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, 30Mpa, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt29,1m3
111Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín, bằng thép mạ kẽm nhúng nóngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,947tấn
112Bu lông neo giữ lan can U22-L650Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt28bộ
113Lớp phòng nước chống thấm (Sika)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt120m2
114Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,2100m2
115Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,2100m2
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D160mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,099100m
117Nắp chắn rác D160, phễu thu và phụ kiệnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6bộ
118Thép D6, L=15cm chờTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,67kg
119Bulong M32 xuyên táoTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt100cái
120Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12,334100m
121Ván khuôn móng dàiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,069100m2
122Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,29m3
123Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt23,98m3
124Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18,64m3
125Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,07100m3
126Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,014100m3
127Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,856100m3
128Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,336100m3
129Ván khuôn móng dàiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,783100m2
130Bê tông bệ đúc 25MpaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt28,14m3
131Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,361tấn
132Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,244tấn
133Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt28,14m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,281100m3
135Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,281100m3/1km
136Nhân công điều khiển giao thông, công 3,5Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt180công
137Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,096100m2
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,2m3
139Cột biển báo D80Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18m
140Biển báo tam giácTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9cái
141Biển hình chữ nhấtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3biển
142Đèn báo hiệu ban đêmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
143Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,863tấn
144Tôn múi dày 4mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,671100m2
145Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,032100m2
146Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,4m3
147Cột biển báo D80Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6m
148Biển hình chữ nhậtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2biển
149Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10,65m3
150Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,107100m3
151Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,107100m3/1km
152Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,128100m3
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,128100m3
154Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,128100m3/1km
155Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,376100m3
156Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt29,101100m
157Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,82m3
158Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt29,84m3
159Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt44,1m3
160Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - quy cách ống: 1500x1500mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt61 đoạn ống
161Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5mối nối
162Thép khung giàn vanTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,237tấn
163Thép cánh phaiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,431tấn
164Mua lắp đặt bộ van đóng mở V2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2bộ
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,181m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình tương tự: Là công trình xây dựng cầu qua sông cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 5.300.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông cầu đường bộ hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác Cầu đường bộ hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 2 Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng32
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Kỹ sư trắc địa.32
4 Cán bộ quản lý thanh quyết toán 1 Cử nhân Kinh tế32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Máy đào 0,5 m32
2 Ô tô tự đổ Tải trọng =>5T2
3 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít2
4 Máy Đầm cóc Không yêu cầu1
5 Máy lu dung Máy lu dung 5 -10 tấn1
6 Máy ủi đất Không yêu cầu1
7 Máy bơm nước Không yêu cầu2
8 Máy lu bánh thép Không yêu cầu1
9 Máy hàn điện Không yêu cầu1
10 Máy ép cọc bê tông Không yêu cầu1
11 Máy rải nhựa đường Không yêu cầu1
12 Máy đầm bàn Không yêu cầu1
13 Máy đầm dùi Không yêu cầu1
14 Máy Uốn cắt sắt Không yêu cầu1
15 Máy khoan điện Không yêu cầu1
16 Cần cẩu trục ô tô Cần cẩu trục ô tô =>6T1
17 Máy nén khí 240m3/h Máy nén khí 240m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->