Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210116930-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201288092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố hỗ trợ và
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 09:46:00 đến ngày 2021-01-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,854,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.178E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.356E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59 /2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 hoặc Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng).- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực).+Kinh nghiệm thi công: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc ác nhạn của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự.Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 1,7KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 5KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 1KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 1,5KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 23KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 1,5KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 2,7KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học và các phòng chức năng 3 tầng 12 phòng (Phần xây lắp)
1Cừ Larsen gia cố khi thi công phần móng tính trong 25 ngày (4000 đồng/ ngày)Theo HSTK được duyệt220m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcNhư trên2,2100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcNhư trên2,2100m
4Khối lượng đào móngNhư trên1.497,7044m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (90% KL)Như trên13,4793100m3
6Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m, đất C2 (Tính bằng 10% khối lượng đào)Như trên149,7704m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên315,1978100m
8Vét bùn đầu cọcNhư trên50,4317m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên8,1799100m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,2684100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên28,461m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên1,6136tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên3,3762tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư trên3,7151tấn
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên1,0879100m2
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30Như trên119,9991m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,2175tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,27tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,4928100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Như trên4,5375m3
21Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên47,3667m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,2098tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,0508tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,629100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,4381m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên8,7665m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên5,086100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên9,891100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên9,891100m3/1km
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên1,9144100m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên29,7917m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0096100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,551m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0326100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,0988tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,0593tấn
37Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,8627m3
38Xây bể chứa bằng gạch đXMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,0025m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmNhư trên0,0347tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanNhư trên0,0198100m2
41Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,3663m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên10,941m2
43Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Như trên10,941m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên11,44m2
45Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,6375m2
46Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên14,078m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên51cấu kiện
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,3208tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0532tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên5,4542tấn
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên3,3286100m2
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Như trên21,8592m3
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,7657tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,5025tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên14,3004tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên13,0307tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0097tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,8797tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,2764tấn
60Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ + Giằng sê nô, ĐK Như trên0,1821tấn
61Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, ĐK Như trên0,0497tấn
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên5,9216100m2
63Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên9,5682100m2
64Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thành sê nôNhư trên0,3769100m2
65Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư trên0,5047100m2
66Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30Như trên62,4761m3
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,6397m3
68Bê tông sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30Như trên110,0993m3
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, dày Như trên2,2957m3
70Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Như trên5,8631m3
71Xây bậc thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,8557m3
72Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên173,7166m3
73Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên20,5779m3
74Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên18,8835m3
75Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên18,4998m3
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,6148tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,4162tấn
78Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcNhư trên2,861100m2
79Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên17,2151m3
80Gia công xà gồ thépNhư trên1,7532tấn
81Lắp dựng xà gồ thépNhư trên1,7532tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên214,561m2
83Ti xà gồ D12, chiều dài trung bình 1,1mNhư trên78cái
84Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmNhư trên3,8854100m2
85Tôn úp nóc khổ rộng 40cm dày 0,45mmNhư trên67,3md
86Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 (ĐG x 2)Như trên119,1024m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên119,1024m2
88Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên2,2713m3
89Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30Như trên251,37m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1.273,1754m2
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên405,987m2
92Trát chân lan can, thành sê nô, vữa XM M75, PCB30Như trên225,5464m2
93Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên643,8667m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên606m
95Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên519,23m2
96Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên953,5266m2
97Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên53,4085m2
98Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoNhư trên78,5468m2
99Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 125x500mmNhư trên51,6775m2
100Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB30Như trên821,1468m2
101Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, XM PCB30Như trên78,5468m2
102Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên78,5468m2
103Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên4,853m3
104Đắp cát tôn nền khu WCNhư trên3,8824m3
105Lát đá bậc cầu thang, PCB30Như trên53,8259m2
106Lắp dựng lan can InoxNhư trên108,3817m2
107Gia công lan can InoxNhư trên2,0338tấn
108Bulong M12x100Như trên32cái
109Gia công thang sắt lên máiNhư trên0,0394tấn
110Cửa thang mái khung Inox bịt Inox kích thước 850*850mmNhư trên1cái
111Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên4,20681m3
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên3,1382m3
113Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên13,6136m3
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên6,0251m2
115Lát đá bậc tam cấp, PCB30Như trên45,07m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên2.669,1162m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.317,7852m2
118Cửa đi pa nô kính khung nhựa lõi thép 1 cánh, 2 cánh mở quay kính trắng đơn 5mmNhư trên91,71m2
119Cửa sổ pa nô kính khung nhựa lõi thép trượt 4 cánh kính trắng đơn 5mm (Tính 7% so với đơn giá cửa 2 cánh)Như trên158,76m2
120Cửa sổ pa nô kính khung nhựa lõi thép mở hất kính trắng đơn 5mm (Tính 14%, cửa có diện tích Như trên3,24m2
121Vách kính khung nhựa lõi thép kính trắng đơn 5mmNhư trên21,6m2
122Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayNhư trên21Bộ
123Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayNhư trên12Bộ
124Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở trượtNhư trên42bộ
125Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoàiNhư trên6bộ
126Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư trên253,71m2
127Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnNhư trên21,6m2
128Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên166,68m2
129Gia công hoa sắt Inox rỗngNhư trên1,2736tấn
130Bulong M12x100 bắt khung InoxNhư trên60cái
131Bàn chậu rửa bằng đá Granit (bao gồm công lắp dựng, khoét lỗ chậu)Như trên7,305m2
132Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao Như trên12,4659100m2
B Hạng mục: Nhà lớp học và các phòng chức năng 3 tầng 12 phòng (Phần điện)
1Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngNhư trên60bộ
2Lắp đặt đèn Led sát trần có chụpNhư trên35bộ
3Lắp đặt ô cắm đôiNhư trên40cái
4Lắp đặt quạt trầnNhư trên39cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư trên9cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư trên30cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiềuNhư trên4cái
8Hộp đấu (chia) dây D20mmNhư trên130hộp
9Lắp đặt Đế âm dùng cho công tắc, ổ cắmNhư trên83hộp
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmNhư trên53m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmNhư trên1.245m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmNhư trên315m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmNhư trên1.755m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Như trên35m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Như trên450m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Như trên420m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Như trên2.200m
18Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Như trên420m
19Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Như trên450m
20Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Như trên35m
21Lắp đặt tủ điện 500x350x180Như trên3Tủ
22Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ANhư trên1cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 30ANhư trên3cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 40ANhư trên3cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 20ANhư trên15cái
26Lắp đặt đồng hồ AmpeNhư trên3cái
27Lắp đặt đồng hồ Vôn kếNhư trên1cái
28Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5ANhư trên1bộ
29Lắp đặt chuyển mạch vol 7 vị tríNhư trên1cái
30Cầu chìNhư trên3cái
31Đèn tín hiệu báo pha (đỏ, vàng, xanh)Như trên3bộ
32Cấu đấu dâyNhư trên6cái
33Tủ điện phòng vỏ nhựa chứa 2-4 MCBNhư trên12hộp
34Lắp đặt các automat 1 pha 20ANhư trên12cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 15ANhư trên12cái
36Lắp đặt các automat 1 pha 10ANhư trên12cái
37Gia công, đóng cọc chống sétNhư trên4cọc
38Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 50mm2Như trên25m
39Bản đồng tiếp đất 300x40x4Như trên1cái
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên5,11m3
41Đắp rãnh tiếp địaNhư trên5,1m3
42Hóa chất giảm điện trở Gem - Việt Nam (bao 11,34kg)Như trên3bao
43Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mNhư trên5cái
44Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmNhư trên105m
45Gia công, đóng cọc chống sétNhư trên8cọc
46Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmNhư trên20m
47Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên12,751m3
48Đắp đất rãnh tiếp địaNhư trên12,75m3
49Hộp kiểm tra điện trởNhư trên2bộ
50Hóa chất giảm điện trở Gem - Việt Nam (bao 11,34kg)Như trên4bao
C Hạng mục: Nhà lớp học và các phòng chức năng 3 tầng 12 phòng (Phần nước)
1Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmNhư trên6cái
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmNhư trên35cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmNhư trên35cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmNhư trên27cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmNhư trên35cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x90mmNhư trên18cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x75mmNhư trên18cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mmNhư trên24cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x48mmNhư trên12cái
10Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmNhư trên3cái
11Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmNhư trên9cái
12Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên15cái
13Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmNhư trên9cái
14Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmNhư trên15cái
15Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mmNhư trên12cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x75mmNhư trên12cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x48mmNhư trên52cái
18Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmNhư trên9cái
19Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên9cái
20Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmNhư trên12cái
21Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên18cái
22Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmNhư trên18cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mmNhư trên0,27100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmNhư trên0,38100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmNhư trên0,6100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmNhư trên0,9100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmNhư trên0,27100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmNhư trên0,27100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmNhư trên0,54100m
30Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 140mmNhư trên3cái
31Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmNhư trên3cái
32Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmNhư trên3cái
33Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmNhư trên78cái
34Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmNhư trên5cái
35Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmNhư trên3cái
36Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmNhư trên6cái
37Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmNhư trên8cái
38Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmNhư trên8cái
39Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmNhư trên30cái
40Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmNhư trên75cái
41Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmNhư trên3cái
42Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmNhư trên12cái
43Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmNhư trên12cái
44Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmNhư trên6cái
45Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmNhư trên3cái
46Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmNhư trên6cái
47Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmNhư trên8cái
48Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmNhư trên60cái
49Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmNhư trên3cái
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmNhư trên0,9100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmNhư trên0,45100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmNhư trên0,75100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmNhư trên0,9100m
54Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmNhư trên2cái
55Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmNhư trên6cái
56Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mmNhư trên3cái
57Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mmNhư trên3cái
58Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmNhư trên3cái
59Lắp đặt Tê kẽm D32mmNhư trên3cái
60Lắp đặt Cút kẽm D32mmNhư trên3cái
61Lắp đặt Kép INOX D32mmNhư trên78cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmNhư trên1,98100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmNhư trên0,35100m
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmNhư trên28cái
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmNhư trên14cái
66Lắp đặt cầu chắn rác Inox Đường kính 100mmNhư trên14cái
67Đai INOXNhư trên75cái
68Lắp đặt bể nước Inox 3m3Như trên1bể
69Lắp đặt Van phao két nước mái D32Như trên1cái
70Lắp đặt Xí bệt, Bệt tiểu nữ + Vòi xịtNhư trên18bộ
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên18bộ
72LAVABO để bàn + VòiNhư trên12bộ
73Xi phông chậu rửaNhư trên12bộ
74Lắp đặt gương soiNhư trên12cái
75Lắp đặt vòi rửa sànNhư trên6bộ
76Ga thu sàn INOX D90Như trên18cái
77Lắp đặt hộp đựngNhư trên6cái
78Lắp đặt Tiểu nam + Van nhấn xả tự độngNhư trên12bộ
79Máy bơm nước sinh hoạt 125W, H=21mNhư trên1máy
80Lắp đặt Van phao điệnNhư trên1cái
D Hạng mục: Hạ tầng (rãnh cáp ngầm, sân bê tông, bồn hoa, bể nước ngầm)
1Lắp đặt ống luồn cáp ngầm ống nhựa gân xoắn D65/50Như trên153m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Như trên257m
3Thép 3ly + 1ly kéo dưỡng cáp đoạn treo cộtNhư trên10kg
4Kẹp xiết cápNhư trên4cái
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Như trên14,410m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên2,88m3
7Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên65,581m3
8Đắp cát đường ống, đường cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,3974100m3
9Đắp đất rãnh cápNhư trên25,84m3
10Nilong lót nềnNhư trên120m2
11Đặt gạch bảo vệ cápNhư trên1.447,619viên
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,4262100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,4262100m3/1km
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,88m3
15Đào bóc nền bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IINhư trên3,1755100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên3,1755100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên3,1755100m3/1km
18Đắp cát tôn nền, tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên1,0585100m3
19Nilong lót nềnNhư trên2.117m2
20Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Như trên254,04m3
21Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Như trên62,710m
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IINhư trên4,344100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên4,344100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên4,344100m3/1km
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên2,8992100m3
26Đắp đất nền xung quanh sân tập, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên1,4448100m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (hệ số mở mái 1,3)Như trên55,25251m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,4657100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,0868100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,0868100m3/1km
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên11,487m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,547100m2
33Xây tường bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên42,7207m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên193,268m2
35Đất (phù xa) mầu trông cây (cả nhân công băm vằm, san gạt, tưới nước, bón thúc phân 1 lần) đổ bồn hoaNhư trên194,07m3
36Khối lượng đào móngNhư trên51,81
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư trên7,77151m3
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IINhư trên0,4404100m3
39Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IINhư trên12,4100m
40Vét bùn đầu cọcNhư trên1,984m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,2283100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,3295100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,3295100m3/1km
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,08100m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên1,984m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,0766m3
47Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,1667100m2
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,0394100m2
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,0131m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,7524m3
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,3123tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0541tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,2746tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,322tấn
55Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên3,7721m3
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên22,884m2
57Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Như trên22,884m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên26,0444m2
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Như trên36,5544m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Như trên17,4816m2
61Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên36,5544m2
62Nắp bể bằng tôn KT 72x72cm thép không rỉ 3,6lyNhư trên1nắp
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmNhư trên0,5100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmNhư trên2,04100m
65Lắp đặt rắc co nhựa nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmNhư trên5cái
66Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmNhư trên6cái
67Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmNhư trên4cái
68Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmNhư trên4cái
69Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmNhư trên4cái
70Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmNhư trên12cái
71Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmNhư trên6cái
72Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmNhư trên24cái
73Lắp đặt nối thẳng nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmNhư trên8cái
74Lắp đặt nối thẳng nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmNhư trên65cái
75Lắp đặt Đai khởi thủy, ĐK ống D63/32mmmNhư trên1cái
76Lắp đặt Van phao bể D32Như trên1cái
77Rọ hút D40Như trên1cái
78Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên80,56631m3
79Đắp đất nền móng công trìnhNhư trên26,8554m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Như trên13,3863m3
81Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên12,5875m3
82Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,7968tấn
83Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên9,2739m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanNhư trên0,7117100m2
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên344cái
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên112,32m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên53,28m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.178E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.356E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59 /2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 hoặc Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng).- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực).+Kinh nghiệm thi công: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc ác nhạn của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự.32
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự.Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Công suất hoạt động 1,7KW, Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Công suất hoạt động 5KW, Hoạt động tốt3
3 Máy đầm bàn 1kW Công suất hoạt động 1KW, Hoạt động tốt3
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt3
5 Máy đầm dùi 1,5kW Công suất hoạt động 1,5KW, Hoạt động tốt3
6 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện 23kW Công suất hoạt động 23KW, Hoạt động tốt3
8 Máy khoan bê tông 1,5kW Công suất hoạt động 1,5KW, Hoạt động tốt2
9 Máy mài 2,7kW Công suất hoạt động 2,7KW, Hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa 80l Hoạt động tốt2
12 Ô tô tự đổ 7T Hoạt động tốt2
13 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->