Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210116930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201288092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố hỗ trợ và |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 09:46:00 đến ngày 2021-01-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,854,066,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.178E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.356E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59 /2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 hoặc Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng).- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực).+Kinh nghiệm thi công: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc ác nhạn của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự.Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 1,7KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 5KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 1KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 1,5KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 23KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 1,5KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 2,7KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà lớp học và các phòng chức năng 3 tầng 12 phòng (Phần xây lắp) | |||
| 1 | Cừ Larsen gia cố khi thi công phần móng tính trong 25 ngày (4000 đồng/ ngày) | Theo HSTK được duyệt | 220 | m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Như trên | 2,2 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Như trên | 2,2 | 100m |
| 4 | Khối lượng đào móng | Như trên | 1.497,7044 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (90% KL) | Như trên | 13,4793 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m, đất C2 (Tính bằng 10% khối lượng đào) | Như trên | 149,7704 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 315,1978 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cọc | Như trên | 50,4317 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 8,1799 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,2684 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 28,461 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,6136 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 3,3762 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 3,7151 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 1,0879 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 119,9991 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2175 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,27 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,4928 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,5375 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 47,3667 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2098 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,0508 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,629 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,4381 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 8,7665 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 5,086 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 9,891 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 9,891 | 100m3/1km |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 1,9144 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 29,7917 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0096 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,551 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0326 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0988 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,0593 | tấn |
| 37 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,8627 | m3 |
| 38 | Xây bể chứa bằng gạch đXMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,0025 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Như trên | 0,0347 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Như trên | 0,0198 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,3663 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 10,941 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 10,941 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,44 | m2 |
| 45 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,6375 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 14,078 | m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 5 | 1cấu kiện |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,3208 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0532 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 5,4542 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 3,3286 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 21,8592 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,7657 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,5025 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 14,3004 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 13,0307 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0097 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,8797 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2764 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ + Giằng sê nô, ĐK | Như trên | 0,1821 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, ĐK | Như trên | 0,0497 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 5,9216 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 9,5682 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thành sê nô | Như trên | 0,3769 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 0,5047 | 100m2 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 62,4761 | m3 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,6397 | m3 |
| 68 | Bê tông sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 110,0993 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, dày | Như trên | 2,2957 | m3 |
| 70 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,8631 | m3 |
| 71 | Xây bậc thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,8557 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 173,7166 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 20,5779 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 18,8835 | m3 |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 18,4998 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,6148 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,4162 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Như trên | 2,861 | 100m2 |
| 79 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 17,2151 | m3 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 1,7532 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,7532 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 214,56 | 1m2 |
| 83 | Ti xà gồ D12, chiều dài trung bình 1,1m | Như trên | 78 | cái |
| 84 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Như trên | 3,8854 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc khổ rộng 40cm dày 0,45mm | Như trên | 67,3 | md |
| 86 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 (ĐG x 2) | Như trên | 119,1024 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 119,1024 | m2 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,2713 | m3 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Như trên | 251,37 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1.273,1754 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 405,987 | m2 |
| 92 | Trát chân lan can, thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 225,5464 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 643,8667 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 606 | m |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 519,23 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 953,5266 | m2 |
| 97 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 53,4085 | m2 |
| 98 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Như trên | 78,5468 | m2 |
| 99 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 125x500mm | Như trên | 51,6775 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB30 | Như trên | 821,1468 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, XM PCB30 | Như trên | 78,5468 | m2 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 78,5468 | m2 |
| 103 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 4,853 | m3 |
| 104 | Đắp cát tôn nền khu WC | Như trên | 3,8824 | m3 |
| 105 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Như trên | 53,8259 | m2 |
| 106 | Lắp dựng lan can Inox | Như trên | 108,3817 | m2 |
| 107 | Gia công lan can Inox | Như trên | 2,0338 | tấn |
| 108 | Bulong M12x100 | Như trên | 32 | cái |
| 109 | Gia công thang sắt lên mái | Như trên | 0,0394 | tấn |
| 110 | Cửa thang mái khung Inox bịt Inox kích thước 850*850mm | Như trên | 1 | cái |
| 111 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 4,2068 | 1m3 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 3,1382 | m3 |
| 113 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 13,6136 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,0251 | m2 |
| 115 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Như trên | 45,07 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 2.669,1162 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.317,7852 | m2 |
| 118 | Cửa đi pa nô kính khung nhựa lõi thép 1 cánh, 2 cánh mở quay kính trắng đơn 5mm | Như trên | 91,71 | m2 |
| 119 | Cửa sổ pa nô kính khung nhựa lõi thép trượt 4 cánh kính trắng đơn 5mm (Tính 7% so với đơn giá cửa 2 cánh) | Như trên | 158,76 | m2 |
| 120 | Cửa sổ pa nô kính khung nhựa lõi thép mở hất kính trắng đơn 5mm (Tính 14%, cửa có diện tích | Như trên | 3,24 | m2 |
| 121 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính trắng đơn 5mm | Như trên | 21,6 | m2 |
| 122 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Như trên | 21 | Bộ |
| 123 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Như trên | 12 | Bộ |
| 124 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở trượt | Như trên | 42 | bộ |
| 125 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài | Như trên | 6 | bộ |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 253,71 | m2 |
| 127 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Như trên | 21,6 | m2 |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 166,68 | m2 |
| 129 | Gia công hoa sắt Inox rỗng | Như trên | 1,2736 | tấn |
| 130 | Bulong M12x100 bắt khung Inox | Như trên | 60 | cái |
| 131 | Bàn chậu rửa bằng đá Granit (bao gồm công lắp dựng, khoét lỗ chậu) | Như trên | 7,305 | m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao | Như trên | 12,4659 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Nhà lớp học và các phòng chức năng 3 tầng 12 phòng (Phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như trên | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp | Như trên | 35 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi | Như trên | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 39 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Như trên | 4 | cái |
| 8 | Hộp đấu (chia) dây D20mm | Như trên | 130 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Đế âm dùng cho công tắc, ổ cắm | Như trên | 83 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Như trên | 53 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Như trên | 1.245 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Như trên | 315 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Như trên | 1.755 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Như trên | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Như trên | 450 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Như trên | 420 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 2.200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Như trên | 420 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Như trên | 450 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Như trên | 35 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 500x350x180 | Như trên | 3 | Tủ |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Như trên | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Như trên | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Như trên | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Như trên | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Như trên | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Như trên | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | Như trên | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chuyển mạch vol 7 vị trí | Như trên | 1 | cái |
| 30 | Cầu chì | Như trên | 3 | cái |
| 31 | Đèn tín hiệu báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Như trên | 3 | bộ |
| 32 | Cấu đấu dây | Như trên | 6 | cái |
| 33 | Tủ điện phòng vỏ nhựa chứa 2-4 MCB | Như trên | 12 | hộp |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Như trên | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Như trên | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Như trên | 12 | cái |
| 37 | Gia công, đóng cọc chống sét | Như trên | 4 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 50mm2 | Như trên | 25 | m |
| 39 | Bản đồng tiếp đất 300x40x4 | Như trên | 1 | cái |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 5,1 | 1m3 |
| 41 | Đắp rãnh tiếp địa | Như trên | 5,1 | m3 |
| 42 | Hóa chất giảm điện trở Gem - Việt Nam (bao 11,34kg) | Như trên | 3 | bao |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như trên | 5 | cái |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như trên | 105 | m |
| 45 | Gia công, đóng cọc chống sét | Như trên | 8 | cọc |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Như trên | 20 | m |
| 47 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 12,75 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Như trên | 12,75 | m3 |
| 49 | Hộp kiểm tra điện trở | Như trên | 2 | bộ |
| 50 | Hóa chất giảm điện trở Gem - Việt Nam (bao 11,34kg) | Như trên | 4 | bao |
| C | Hạng mục: Nhà lớp học và các phòng chức năng 3 tầng 12 phòng (Phần nước) | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Như trên | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 35 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Như trên | 35 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Như trên | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Như trên | 35 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x90mm | Như trên | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x75mm | Như trên | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mm | Như trên | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x48mm | Như trên | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Như trên | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Như trên | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Như trên | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Như trên | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x75mm | Như trên | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x48mm | Như trên | 52 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Như trên | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Như trên | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Như trên | 0,27 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Như trên | 0,38 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Như trên | 0,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Như trên | 0,9 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,27 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Như trên | 0,27 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Như trên | 0,54 | 100m |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 140mm | Như trên | 3 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Như trên | 3 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Như trên | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Như trên | 78 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Như trên | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Như trên | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Như trên | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Như trên | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Như trên | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Như trên | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Như trên | 75 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Như trên | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Như trên | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Như trên | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Như trên | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Như trên | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Như trên | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Như trên | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Như trên | 60 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Như trên | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Như trên | 0,9 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Như trên | 0,45 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Như trên | 0,75 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Như trên | 0,9 | 100m |
| 54 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Như trên | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Như trên | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm | Như trên | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Như trên | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Như trên | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê kẽm D32mm | Như trên | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút kẽm D32mm | Như trên | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt Kép INOX D32mm | Như trên | 78 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Như trên | 1,98 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Như trên | 0,35 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Như trên | 28 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Như trên | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox Đường kính 100mm | Như trên | 14 | cái |
| 67 | Đai INOX | Như trên | 75 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Như trên | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt Van phao két nước mái D32 | Như trên | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Xí bệt, Bệt tiểu nữ + Vòi xịt | Như trên | 18 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 18 | bộ |
| 72 | LAVABO để bàn + Vòi | Như trên | 12 | bộ |
| 73 | Xi phông chậu rửa | Như trên | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Như trên | 6 | bộ |
| 76 | Ga thu sàn INOX D90 | Như trên | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng | Như trên | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tiểu nam + Van nhấn xả tự động | Như trên | 12 | bộ |
| 79 | Máy bơm nước sinh hoạt 125W, H=21m | Như trên | 1 | máy |
| 80 | Lắp đặt Van phao điện | Như trên | 1 | cái |
| D | Hạng mục: Hạ tầng (rãnh cáp ngầm, sân bê tông, bồn hoa, bể nước ngầm) | |||
| 1 | Lắp đặt ống luồn cáp ngầm ống nhựa gân xoắn D65/50 | Như trên | 153 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Như trên | 257 | m |
| 3 | Thép 3ly + 1ly kéo dưỡng cáp đoạn treo cột | Như trên | 10 | kg |
| 4 | Kẹp xiết cáp | Như trên | 4 | cái |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Như trên | 14,4 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 2,88 | m3 |
| 7 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 65,58 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát đường ống, đường cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,3974 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp | Như trên | 25,84 | m3 |
| 10 | Nilong lót nền | Như trên | 120 | m2 |
| 11 | Đặt gạch bảo vệ cáp | Như trên | 1.447,619 | viên |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,4262 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,4262 | 100m3/1km |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,88 | m3 |
| 15 | Đào bóc nền bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Như trên | 3,1755 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 3,1755 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 3,1755 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp cát tôn nền, tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 1,0585 | 100m3 |
| 19 | Nilong lót nền | Như trên | 2.117 | m2 |
| 20 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 254,04 | m3 |
| 21 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Như trên | 62,7 | 10m |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Như trên | 4,344 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 4,344 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 4,344 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 2,8992 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền xung quanh sân tập, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 1,4448 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (hệ số mở mái 1,3) | Như trên | 55,2525 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,4657 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,0868 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,0868 | 100m3/1km |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 11,487 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,547 | 100m2 |
| 33 | Xây tường bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 42,7207 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 193,268 | m2 |
| 35 | Đất (phù xa) mầu trông cây (cả nhân công băm vằm, san gạt, tưới nước, bón thúc phân 1 lần) đổ bồn hoa | Như trên | 194,07 | m3 |
| 36 | Khối lượng đào móng | Như trên | 51,81 | |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như trên | 7,7715 | 1m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Như trên | 0,4404 | 100m3 |
| 39 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Như trên | 12,4 | 100m |
| 40 | Vét bùn đầu cọc | Như trên | 1,984 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,2283 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,3295 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,3295 | 100m3/1km |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,08 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,984 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,0766 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,1667 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,0394 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,0131 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,7524 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,3123 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0541 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2746 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,322 | tấn |
| 55 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,7721 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 22,884 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 22,884 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 26,0444 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 36,5544 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 17,4816 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 36,5544 | m2 |
| 62 | Nắp bể bằng tôn KT 72x72cm thép không rỉ 3,6ly | Như trên | 1 | nắp |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Như trên | 0,5 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Như trên | 2,04 | 100m |
| 65 | Lắp đặt rắc co nhựa nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Như trên | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Như trên | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Như trên | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Như trên | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Như trên | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Như trên | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Như trên | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Như trên | 24 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối thẳng nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Như trên | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt nối thẳng nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Như trên | 65 | cái |
| 75 | Lắp đặt Đai khởi thủy, ĐK ống D63/32mmm | Như trên | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Van phao bể D32 | Như trên | 1 | cái |
| 77 | Rọ hút D40 | Như trên | 1 | cái |
| 78 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 80,5663 | 1m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình | Như trên | 26,8554 | m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 13,3863 | m3 |
| 81 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 12,5875 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,7968 | tấn |
| 83 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 9,2739 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Như trên | 0,7117 | 100m2 |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 344 | cái |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 112,32 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 53,28 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.178E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.356E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59 /2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 hoặc Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng).- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực).+Kinh nghiệm thi công: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc ác nhạn của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự.Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Công suất hoạt động 1,7KW, Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Công suất hoạt động 5KW, Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Công suất hoạt động 1KW, Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Công suất hoạt động 1,5KW, Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Công suất hoạt động 23KW, Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Công suất hoạt động 1,5KW, Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy mài 2,7kW | Công suất hoạt động 2,7KW, Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 80l | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ 7T | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi