Gói thầu: Thi công xây dựng công trình các công trình chống quá tải khu vực huyện Vân Đồn và Cô Tô năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210114114-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình các công trình chống quá tải khu vực huyện Vân Đồn và Cô Tô năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210102427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 15:44:00 đến ngày 2021-01-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,795,990,142 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp phân phối. + Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (trừ hóa đơn VAT).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp phân phối. + Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (trừ hóa đơn VAT).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và TBA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và TBA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng Công trình: Chống quá tải các TBA và cải tạo lưới điện khu vực huyện Vân Đồn năm 2021 | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A. Lắp kiểu trạm treo trên cột | Phần lắp đặt thiết bị cáp ngầm trung áp | 2 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV. Lắp chống sét van composite kiểu trạm treo trên cột | Phần lắp đặt thiết bị cáp ngầm trung áp | 3 | 1 Bộ (3 quả) |
| 3 | Lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng (Đã bao gồm cảnh báo sự cố đầu cáp và vỏ tủ) | Phần lắp đặt thiết bị cáp ngầm trung áp | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA kiểu kín (Đầu sứ plug-in Bushing 24kV) | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | 1 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt Máy biến áp Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA. Lắp kiểu trạm treo trên cột | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | 1 | 1 máy |
| 6 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA. Lắp kiểu trạm treo trên cột | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | 3 | 1 máy |
| 7 | Lắp đặt Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 600A, 4 lộ ra | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 400A, 4 lộ ra (Kèm giá đỡ và colie treo tủ ) | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra (Kèm giá đỡ và colie treo tủ ) | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV. Lắp chống sét van composite kiểu trạm treo trên cột | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | 1 | 1 Bộ (3 quả) |
| 11 | Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV. Lắp chống sét van composite kiểu trạm treo trên cột | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | 3 | 1 Bộ (3 quả) |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT NPC-I-16-190-11 | Lắp đặt đường dây trung áp | 3 | Cột |
| 13 | Cung cấp, đào đắp và lắp đặt tiếp địa RC-4 | Lắp đặt đường dây trung áp | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà XR-1T-35D | Lắp đặt đường dây trung áp | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà XN-3T-1M-35C-X | Lắp đặt đường dây trung áp | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà XNKN-3T-1M-35C | Lắp đặt đường dây trung áp | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Giằng cột đôi 16m | Lắp đặt đường dây trung áp | 1 | Bộ |
| 18 | Rải căng dây lấy độ võng dây Dây ACSR-70/11 | Lắp đặt đường dây trung áp | 657 | m |
| 19 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Lắp đặt đường dây trung áp | 6 | 1 quả |
| 20 | Lắp đặt Chuỗi polymer hãm 35kV+phụ kiện trọn bộ. Chiều cao lắp chuỗi | Lắp đặt đường dây trung áp | 15 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Lắp đặt đường dây trung áp | 48 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1,2m + Khóa đai - Cột đơn) | Lắp đặt đường dây trung áp | 6 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn, biển tên. Chiều cao lắp đặt | Lắp đặt đường dây trung áp | 3 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-6 | Xây dựng đường dây trung áp | 1 | Móng |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột MTK-8 | Xây dựng đường dây trung áp | 1 | Móng |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà XP1-1 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 1 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà XP2-1 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cầu dao cách ly và sứ đỡ lèo XCD-1 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 2 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ chống sét van và cổ cáp ngầm XCS-1 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 3 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ truyền động dao GĐTD | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 2 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 2 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Thang trèo TT-4m | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 2 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 3 | Bộ |
| 34 | Cung cấp, đào đắp và lắp đặt tiếp địa RC-4 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Dây leo tiếp địa | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 3 | Bộ |
| 36 | Kéo rải và lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 136 | m |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 71 | m |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt dây CV 1x35mm2 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 54 | m |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt dây CV 1x50mm2 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 6 | m |
| 40 | Cung cấp và Lắp đặt dây CV 1x95mm2 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 3 | m |
| 41 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100mm | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 112 | m |
| 42 | Cung cấp và Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN150 (168,3x3,96mm) | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 23 | m |
| 43 | Cung cấp và Lắp đặt Ống co nhiệt trung thế D30 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 3 | m |
| 44 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kV | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 17 | 1 quả |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-95 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 12 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - 35 mm | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 18 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - 50 mm | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 12 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm SYG70 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 9 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - 95 mm | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 18 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70mm2 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 3 | đầu cáp |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70mm2 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 1 | đầu cáp |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 3x70mm2 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 2 | đầu cáp |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 9 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1,2m + Khóa đai - Cột đơn) | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 4 | bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 5 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên dao cách ly/ dao phụ tải/ tủ RMU | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 3 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên cáp ngầm | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp 1 cáp trung áp dưới vỉa hè | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 7 | m |
| 60 | Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp 1 cáp trung áp dọc đường bê tông đá dăm | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 66 | m |
| 61 | Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp 1 cáp trung áp qua đường bê tông đá dăm | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 12 | m |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Móng tủ RMU | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 1 | Móng |
| 63 | Lắp đặt Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22KV Polymer. Lắp kiểu trạm treo trên cột | Xây lắp trạm biến áp | 1 | bộ 3 pha |
| 64 | Lắp đặt Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35KV Polymer. Lắp kiểu trạm treo trên cột | Xây lắp trạm biến áp | 3 | bộ 3 pha |
| 65 | Lắp đặt các loại Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Xây lắp trạm biến áp | 12 | quả |
| 66 | Lắp đặt các loại Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Xây lắp trạm biến áp | 51 | quả |
| 67 | Lắp đặt các loại Chuỗi polymer hãm 35kV+phụ kiện mạ kẽm | Xây lắp trạm biến áp | 3 | Bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | Xây lắp trạm biến áp | 69 | m |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Xây lắp trạm biến áp | 21 | m |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x300 0,6/1kV | Xây lắp trạm biến áp | 56 | m |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 0,6/1kV | Xây lắp trạm biến áp | 84 | m |
| 72 | Cung cấp và Lắp đặt dây CV 1x35mm2 | Xây lắp trạm biến áp | 46 | m |
| 73 | Cung cấp và Lắp đặt dây CV 1x95mm2 | Xây lắp trạm biến áp | 34 | m |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - 35 mm | Xây lắp trạm biến áp | 34 | cái |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - 95 mm | Xây lắp trạm biến áp | 18 | cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mm | Xây lắp trạm biến áp | 24 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 2 lỗ - 300 mm | Xây lắp trạm biến áp | 16 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Xây lắp trạm biến áp | 60 | cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Xây lắp trạm biến áp | 36 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120 | Xây lắp trạm biến áp | 3 | cái |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp hotline nhôm 35-120 | Xây lắp trạm biến áp | 3 | cái |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | Xây lắp trạm biến áp | 18 | cái |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn | Xây lắp trạm biến áp | 12 | cái |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên trạm | Xây lắp trạm biến áp | 5 | cái |
| 85 | Cung cấp và Lắp đặt Chếch PVC D160mm | Xây lắp trạm biến áp | 2 | Cái |
| 86 | Cung cấp và Lắp đặt ống PVC C2 đường kính ngoài 160mm | Xây lắp trạm biến áp | 4 | ống |
| 87 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 85/65mm | Xây lắp trạm biến áp | 40 | m |
| 88 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 32/25mm | Xây lắp trạm biến áp | 36 | m |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Xây lắp trạm biến áp | 12 | Cái |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV | Xây lắp trạm biến áp | 12 | Cái |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Xây lắp trạm biến áp | 12 | Cái |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Xây lắp trạm biến áp | 16 | Cái |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt Cột BLTL có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-12-190-7,2 | Xây lắp trạm biến áp | 2 | Cột |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt Cột BLTL có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-10-190-5 | Xây lắp trạm biến áp | 6 | Cột |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến kép XĐD2-35C | Xây lắp trạm biến áp | 1 | Bộ |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến kép XĐD2-35 | Xây lắp trạm biến áp | 1 | Bộ |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2.6 | Xây lắp trạm biến áp | 2 | Bộ |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến kép XĐD2-22 | Xây lắp trạm biến áp | 1 | Bộ |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến đơn XĐD1-22 | Xây lắp trạm biến áp | 1 | Bộ |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6 | Xây lắp trạm biến áp | 4 | Bộ |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian XTG-2.6 | Xây lắp trạm biến áp | 4 | Bộ |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian XTG-2.6A | Xây lắp trạm biến áp | 1 | Bộ |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ máy biến áp GĐM-2.6 | Xây lắp trạm biến áp | 4 | Bộ |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác GCĐ-2,6 | Xây lắp trạm biến áp | 3 | Bộ |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt Thang sắt TS-4 | Xây lắp trạm biến áp | 3 | Bộ |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt Thang đỡ cáp tổng | Xây lắp trạm biến áp | 3 | Bộ |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-10D | Xây lắp trạm biến áp | 2 | Bộ |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-10N | Xây lắp trạm biến áp | 1 | Bộ |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-12N | Xây lắp trạm biến áp | 1 | Bộ |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm MBA | Xây lắp trạm biến áp | 8 | Bộ |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐC-2-2 | Xây lắp trạm biến áp | 16 | Bộ |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐC-C-4 | Xây lắp trạm biến áp | 12 | Bộ |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ ống PVC 160mm | Xây lắp trạm biến áp | 2 | Bộ |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 | Xây lắp trạm biến áp | 4 | HT |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa TBA trụ thép | Xây lắp trạm biến áp | 1 | HT |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt Móng trạm trụ thép MTT | Xây lắp trạm biến áp | 1 | Móng |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột trạm, MT4A-12 | Xây lắp trạm biến áp | 2 | Móng |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột trạm, MT4-10 | Xây lắp trạm biến áp | 6 | Móng |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt Bê tông nền trạm biến áp | Xây lắp trạm biến áp | 5 | Trạm |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT NPC-I-7,5-160-3 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 18 | Cột |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT NPC-I-7,5-160-5,4 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 45 | Cột |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT NPC-I-8,5-190-3 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 14 | Cột |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 100 | Cột |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 11 | Cột |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 2 | Cột |
| 126 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 2.328 | m |
| 127 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 2.421 | m |
| 128 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 7.196 | m |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 xuống hộp phân dây | Lắp đặt đường dây hạ áp | 688 | m |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt dây CXV 2x10mm2 xuống hòm 2 công tơ | Lắp đặt đường dây hạ áp | 120 | m |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt dây CXV 2x16mm2 xuống hòm 4 công tơ | Lắp đặt đường dây hạ áp | 160 | m |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt Dây đấu trong hộp công tơ Cu/PVC-1x6 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 294 | m |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-95 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 864 | Cái |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 53 | cái |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 604 | cái |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp vặn xoắn | Lắp đặt đường dây hạ áp | 380 | cái |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc treo (trọn bộ) | Lắp đặt đường dây hạ áp | 198 | cái |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt Ốp cột và móc treo D20 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 415 | cái |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1,2m + Khóa đai - Cột đơn) | Lắp đặt đường dây hạ áp | 528 | Bộ |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2,4m + Khóa đai - Cột kép) | Lắp đặt đường dây hạ áp | 226 | Bộ |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Lắp đặt đường dây hạ áp | 688 | cái |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Lắp đặt đường dây hạ áp | 12 | cái |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Lắp đặt đường dây hạ áp | 68 | cái |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Lắp đặt đường dây hạ áp | 44 | cái |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo) | Lắp đặt đường dây hạ áp | 187 | cái |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp bổ trợ đơn 2x25 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 201 | cái |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt hộp phân dây MCB 3P 100A-20kA 9 lộ ra | Lắp đặt đường dây hạ áp | 172 | hộp |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt Băng dính Nano 20Y (18m/1cuộn) | Lắp đặt đường dây hạ áp | 216 | cái |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt hộp 2 công tơ 1 pha | Lắp đặt đường dây hạ áp | 30 | cái |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt hộp 4 công tơ 1 pha | Lắp đặt đường dây hạ áp | 40 | hộp |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 40A-6kA | Lắp đặt đường dây hạ áp | 170 | cái |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt Xà hạ thế cột đơn | Lắp đặt đường dây hạ áp | 4 | Bộ |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt Xà hạ thế cột đúp ngang tuyến | Lắp đặt đường dây hạ áp | 2 | Bộ |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột 2,5m | Lắp đặt đường dây hạ áp | 1 | Bộ |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp dọc cột đơn | Lắp đặt đường dây hạ áp | 740 | Bộ |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp dọc cột đôi | Lắp đặt đường dây hạ áp | 220 | Bộ |
| 157 | Cung cấp, đào đắp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại | Lắp đặt đường dây hạ áp | 19 | Bộ |
| 158 | Lắp đặt lại cột BTLT 8,5m | Lắp đặt đường dây hạ áp | 1 | cột |
| 159 | Căng lại dây lấy độ võng dây ABC 4x50.KRL | Lắp đặt đường dây hạ áp | 33 | m |
| 160 | Căng lại dây lấy độ võng dây ABC 4x70.KRL | Lắp đặt đường dây hạ áp | 122 | m |
| 161 | Lắp đặt lại dây sau công tơ 3 pha | Lắp đặt đường dây hạ áp | 105 | m |
| 162 | Lắp đặt lại dây sau công tơ 1 pha | Lắp đặt đường dây hạ áp | 3.235 | m |
| 163 | Di chuyển hộp 1 công tơ 1 pha | Lắp đặt đường dây hạ áp | 9 | hộp |
| 164 | Di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha | Lắp đặt đường dây hạ áp | 13 | hộp |
| 165 | Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha | Lắp đặt đường dây hạ áp | 35 | hộp |
| 166 | Di chuyển hộp 1 công tơ 3 pha | Lắp đặt đường dây hạ áp | 8 | hộp |
| 167 | Di chuyển công tơ 1 pha | Lắp đặt đường dây hạ áp | 170 | cái |
| 168 | Thu hồi Cột BT 5m-:-6,5m | Lắp đặt đường dây hạ áp | 46 | 1 cột |
| 169 | Thu hồi Cột BT 7,5m | Lắp đặt đường dây hạ áp | 11 | 1 cột |
| 170 | Thu hồi xà hạ thế | Lắp đặt đường dây hạ áp | 44 | 1 bộ |
| 171 | Thu hồi Dây bọc AV-1x35 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 1.403 | m |
| 172 | Thu hồi Dây bọc AV-1x50 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 3.373 | m |
| 173 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x95 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 654 | m |
| 174 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x70 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 2.117 | m |
| 175 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x50 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 1.316 | m |
| 176 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 2x50 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 356 | m |
| 177 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x35 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 323 | m |
| 178 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 2x35 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 1.423 | m |
| 179 | Thu hồi hộp công tơ 1 công tơ 1 pha | Lắp đặt đường dây hạ áp | 32 | cái |
| 180 | Thu hồi hộp công tơ 2 công tơ 1 pha | Lắp đặt đường dây hạ áp | 36 | cái |
| 181 | Thu hồi hộp công tơ 4 công tơ 1 pha | Lắp đặt đường dây hạ áp | 16 | cái |
| 182 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột N-7,5T | Xây dựng đường dây hạ áp | 17 | Móng |
| 183 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột N-7,5T+BT | Xây dựng đường dây hạ áp | 26 | Móng |
| 184 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột K-7,5T | Xây dựng đường dây hạ áp | 10 | Móng |
| 185 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột Đ-8,5T | Xây dựng đường dây hạ áp | 10 | Móng |
| 186 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột N-8,5T | Xây dựng đường dây hạ áp | 27 | Móng |
| 187 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột N-8,5T+BT | Xây dựng đường dây hạ áp | 29 | Móng |
| 188 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột K-8,5T | Xây dựng đường dây hạ áp | 19 | Móng |
| 189 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột K-8,5T+BT | Xây dựng đường dây hạ áp | 11 | Móng |
| 190 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột K-10T | Xây dựng đường dây hạ áp | 1 | Móng |
| 191 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN150 (168,3x3,96mm) | Xây dựng đường cáp ngầm hạ áp | 28 | m |
| 192 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE 105/80 | Xây dựng đường cáp ngầm hạ áp | 47 | m |
| 193 | Kéo rải và lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-0,4kV-(4x120)mm2 trong ống bảo vệ. | Xây dựng đường cáp ngầm hạ áp | 245 | m |
| 194 | Khoan đặt ống qua đường (gồm cả đào hố thế) | Xây dựng đường cáp ngầm hạ áp | 28 | m |
| 195 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 120 | Xây dựng đường cáp ngầm hạ áp | 32 | cái |
| 196 | Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp 4 cáp hạ thế dưới vỉa hè | Xây dựng đường cáp ngầm hạ áp | 3 | m |
| B | Thi công đấu nối Hotline | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt hotline xà XP1-1 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt hotline xà XP2-1L | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt hotline xà XP3-1 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hotline sứ 22kV | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 6 | quả |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt hotline giáp buộc cách điện | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt hotline cò lèo đường dây 3 pha | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 1 | 3 cò lèo |
| C | Thí nghiệm vật liệu điện Công trình: Chống quá tải các TBA và cải tạo lưới điện khu vực huyện Vân Đồn năm 2021 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Phần đường dây trung thế | 2 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Phần cáp ngầm trung áp | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) cáp 3 ruột | Phần cáp ngầm trung áp | 2 | 1sợi, 3ruột |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Phần cáp ngầm trung áp | 1 | 1 vị trí |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Phần trạm biến áp | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Phần trạm biến áp | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Phần trạm biến áp | 5 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Phần đường dây hạ áp | 19 | vị trí |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Phần cáp ngầm hạ áp | 1 | 1sợi, 4ruột |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm 50 | Thí nghiệm mẫu theo nội dung chương V-HSMT | 3 | mẫu |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm 70 | Thí nghiệm mẫu theo nội dung chương V-HSMT | 1 | mẫu |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm 95 | Thí nghiệm mẫu theo nội dung chương V-HSMT | 1 | mẫu |
| 13 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 mẫu | Thí nghiệm mẫu theo nội dung chương V-HSMT | 4 | mẫu |
| 14 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Thí nghiệm mẫu theo nội dung chương V-HSMT | 1 | mẫu |
| D | Bảo hiểm Công trình: Chống quá tải các TBA và cải tạo lưới điện khu vực huyện Vân Đồn năm 2021 | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình xây dựng | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| E | Xây dựng Công trình: Chống quá tải các TBA và cải tạo lưới điện khu vực huyện Vân Đồn và khu vực huyện Cô Tô năm 2021 | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A. Lắp kiểu trạm treo trên cột | Phần lắp đặt thiết bị cáp ngầm trung áp | 2 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV. Lắp chống sét van composite kiểu trạm treo trên cột | Phần lắp đặt thiết bị cáp ngầm trung áp | 2 | 1 Bộ (3 quả) |
| 3 | Lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng (Trọn bộ) | Phần lắp đặt thiết bị cáp ngầm trung áp | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA kiểu kín (Đầu sứ plug-in Bushing 24kV) | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | 2 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt Máy biến áp Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA. Lắp kiểu trạm treo trên cột | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | 3 | 1 máy |
| 6 | Lắp đặt Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 600A, 4 lộ ra | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | 2 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra (Kèm giá đỡ và colie treo tủ ) | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | 3 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt lại Tủ điện hạ thế 600V-600A (Kèm giá đỡ và colie treo tủ ) | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | 1 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV. Lắp chống sét van composite kiểu trạm treo trên cột | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | 3 | 1 Bộ (3 quả) |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT NPC-I-12-190-9 | Lắp đặt đường dây trung áp | 1 | Cột |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT NPC-I-12-190-10 | Lắp đặt đường dây trung áp | 5 | Cột |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT NPC-I-16-190-13 | Lắp đặt đường dây trung áp | 7 | Cột |
| 13 | Cung cấp, đào đắp và lắp đặt tiếp địa RC-4 | Lắp đặt đường dây trung áp | 9 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà XN-1T-1M-22C-X | Lắp đặt đường dây trung áp | 2 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà XN-3T-1M-22C-X | Lắp đặt đường dây trung áp | 2 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà XN-3T-1M-22D-X | Lắp đặt đường dây trung áp | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà XR2-1T-22D | Lắp đặt đường dây trung áp | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà XRKD2-1T-22D | Lắp đặt đường dây trung áp | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà XRKN-1T-22C | Lắp đặt đường dây trung áp | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà XNKN-1T-1M-22C | Lắp đặt đường dây trung áp | 2 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà XNKN-3T-1M-22C | Lắp đặt đường dây trung áp | 2 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Giằng cột GC-12 | Lắp đặt đường dây trung áp | 2 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Giằng cột GC-16 | Lắp đặt đường dây trung áp | 2 | Bộ |
| 24 | Rải căng dây lấy độ võng dây Dây ACSR-70/11 | Lắp đặt đường dây trung áp | 2.013 | m |
| 25 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Lắp đặt đường dây trung áp | 22 | 1 quả |
| 26 | Lắp đặt Chuỗi polyme hãm 22kV+phụ kiện trọn bộ | Lắp đặt đường dây trung áp | 52 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Lắp đặt đường dây trung áp | 58 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1,2m + Khóa đai - Cột đơn) | Lắp đặt đường dây trung áp | 26 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn, biển tên. Chiều cao lắp đặt | Lắp đặt đường dây trung áp | 13 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-4 | Xây dựng đường dây trung áp | 2 | Móng |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-6 | Xây dựng đường dây trung áp | 3 | Móng |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột MTK-6 | Xây dựng đường dây trung áp | 2 | Móng |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột MTK-8 | Xây dựng đường dây trung áp | 2 | Móng |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà XP3-1 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà XCD-1 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 1 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà XCD-2N | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 1 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà XCS-1 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà XCS-2D | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 1 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà XSI-2N | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 1 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Bộ truyền động dao cách ly BTĐ | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 2 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 2 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Thang trèo TT-4m | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 2 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm GĐC-22 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 2 | Bộ |
| 44 | Cung cấp, đào đắp và lắp đặt tiếp địa RC-4 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 2 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Dây leo tiếp địa DLTĐ-Zn0 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 2 | Bộ |
| 46 | Kéo rải và lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 96 | m |
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt Dây AC70/11 XLPE2.5/HDPE | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 42 | m |
| 48 | Cung cấp và Lắp đặt dây CV 1x35mm2 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 36 | m |
| 49 | Cung cấp và Lắp đặt dây CV 1x50mm2 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 6 | m |
| 50 | Cung cấp và Lắp đặt dây CV 1x95mm2 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 3 | m |
| 51 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100mm | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 74 | m |
| 52 | Cung cấp và Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D150 (168x5,56mm) | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 18 | m |
| 53 | Cung cấp và Lắp đặt Ống co nhiệt trung thế D30 ( xử lý tiếp xúc giữa cáp bọc trung thế 1x70 với đầu cốt) | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 3 | m |
| 54 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 11 | 1 quả |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 12 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - 35 mm | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 12 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - 50 mm | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 12 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm SYG70 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 6 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - 95 mm | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 2 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 21 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70mm2 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 2 | đầu cáp |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70mm2 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 1 | đầu cáp |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 3x70mm2 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 3 | đầu cáp |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 3 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1,2m + Khóa đai - Cột đơn) | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 4 | bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 5 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên dao cách ly/ dao phụ tải/ tủ RMU | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp 1 cáp trung áp địa hình bình thường | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 19 | m |
| 69 | Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp 1 cáp trung áp qua đường bê tông đá dăm | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 6 | m |
| 70 | Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp 1 cáp trung áp + 3 cáp hạ thế địa hình bình thường | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 17 | m |
| 71 | Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp 1 cáp trung áp + 3 cáp hạ thế trên vỉa hè | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 6 | m |
| 72 | Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp 1 cáp trung áp + 3 cáp hạ thế qua đường bê tông asphalt | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 8 | m |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Móng tủ M-RMU | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp | 1 | Móng |
| 74 | Lắp đặt Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22KV Polymer. Lắp kiểu trạm treo trên cột | Xây lắp trạm biến áp | 4 | bộ 3 pha |
| 75 | Lắp đặt các loại Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Xây lắp trạm biến áp | 33 | quả |
| 76 | Lắp đặt các loại Chuỗi polyme hãm 22kV+phụ kiện mạ kẽm | Xây lắp trạm biến áp | 6 | Bộ |
| 77 | Cung cấp và Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Xây lắp trạm biến áp | 63 | m |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x300 0,6/1kV | Xây lắp trạm biến áp | 140 | m |
| 79 | Cung cấp và Lắp đặt dây CV 1x35mm2 | Xây lắp trạm biến áp | 37 | m |
| 80 | Cung cấp và Lắp đặt dây CV 1x95mm2 | Xây lắp trạm biến áp | 33 | m |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - 35 mm | Xây lắp trạm biến áp | 28 | cái |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - 95 mm | Xây lắp trạm biến áp | 16 | cái |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 2 lỗ - 300 mm | Xây lắp trạm biến áp | 40 | cái |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Xây lắp trạm biến áp | 45 | cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120 | Xây lắp trạm biến áp | 9 | cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp hotline nhôm 35-120 | Xây lắp trạm biến áp | 9 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | Xây lắp trạm biến áp | 9 | cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn | Xây lắp trạm biến áp | 14 | cái |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên trạm | Xây lắp trạm biến áp | 5 | cái |
| 90 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 85/65mm | Xây lắp trạm biến áp | 30 | m |
| 91 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 32/25mm | Xây lắp trạm biến áp | 27 | m |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Xây lắp trạm biến áp | 9 | Cái |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV | Xây lắp trạm biến áp | 9 | Cái |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Xây lắp trạm biến áp | 9 | Cái |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Xây lắp trạm biến áp | 12 | Cái |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT NPC-I-10-190-5 | Xây lắp trạm biến áp | 6 | Cột |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt Xà XĐN-2.6 | Xây lắp trạm biến áp | 3 | Bộ |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt Xà XSI.CSV-2.6 | Xây lắp trạm biến áp | 3 | Bộ |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt Xà XTG-2.6 | Xây lắp trạm biến áp | 3 | Bộ |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt Xà XĐM-2.6 | Xây lắp trạm biến áp | 3 | Bộ |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt Xà GCĐ-2.6 | Xây lắp trạm biến áp | 3 | Bộ |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Thang trèo TT-4m | Xây lắp trạm biến áp | 3 | Bộ |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt Thang đỡ cáp tổng TĐCT | Xây lắp trạm biến áp | 3 | Bộ |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-10N | Xây lắp trạm biến áp | 3 | Bộ |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm MBA GĐC-MBA | Xây lắp trạm biến áp | 8 | Bộ |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐC-2-2 | Xây lắp trạm biến áp | 8 | Bộ |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐC-C-4 | Xây lắp trạm biến áp | 12 | Bộ |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa TBA, TĐ-TBA | Xây lắp trạm biến áp | 3 | HT |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa TBA trụ thép TĐ-TBA-TT | Xây lắp trạm biến áp | 2 | HT |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt Móng trạm trụ thép MTT | Xây lắp trạm biến áp | 2 | Móng |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột trạm, MT4-10 | Xây lắp trạm biến áp | 6 | Móng |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt Bê tông nền trạm biến áp BTNT | Xây lắp trạm biến áp | 5 | Trạm |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT NPC-I-8,5-190-3 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 4 | Cột |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 16 | Cột |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 2 | Cột |
| 116 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 hộp phân dây | Lắp đặt đường dây hạ áp | 815 | m |
| 117 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 121 | m |
| 118 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 6.786 | m |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt dây CXV 2x10mm2 xuống hòm 2 công tơ | Lắp đặt đường dây hạ áp | 20 | m |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt CXV 2x16mm2 xuống hòm 4 công tơ | Lắp đặt đường dây hạ áp | 136 | m |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt Dây đấu trong hộp công tơ Cu/PVC-1x6 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 213 | m |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt Dây đấu ATM lắp mới CV-1x120 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 1 | m |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 768 | Cái |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 32 | cái |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 369 | cái |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 4 | cái |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp vặn xoắn | Lắp đặt đường dây hạ áp | 252 | cái |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc treo (trọn bộ) | Lắp đặt đường dây hạ áp | 27 | cái |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt Ốp cột và móc treo D20 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 375 | cái |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1,2m + Khóa đai - Cột đơn) | Lắp đặt đường dây hạ áp | 422 | Bộ |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2,4m + Khóa đai - Cột kép) | Lắp đặt đường dây hạ áp | 132 | Bộ |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Lắp đặt đường dây hạ áp | 652 | cái |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Lắp đặt đường dây hạ áp | 92 | cái |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Lắp đặt đường dây hạ áp | 4 | cái |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - 120 mm | Lắp đặt đường dây hạ áp | 6 | cái |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Lắp đặt đường dây hạ áp | 4 | cái |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo) | Lắp đặt đường dây hạ áp | 70 | cái |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp bổ trợ đơn 2x25 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 73 | cái |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt hộp phân dây MCB 3P 100A-20kA 9 lộ ra | Lắp đặt đường dây hạ áp | 163 | hộp |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt Băng dính Nano 20Y (18m/1cuộn) | Lắp đặt đường dây hạ áp | 192 | cuộn |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt hộp điện kế, loại hộp 2 công tơ 1 pha | Lắp đặt đường dây hạ áp | 5 | hộp |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt hộp điện kế, loại hộp 4 công tơ 1 pha | Lắp đặt đường dây hạ áp | 34 | hộp |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt các Áp tô mát - MCB 2 cực loại 40A | Lắp đặt đường dây hạ áp | 124 | cái |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt các Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 250A-36kA | Lắp đặt đường dây hạ áp | 2 | cái |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt Xà hạ thế cột đơn XHT-1L | Lắp đặt đường dây hạ áp | 1 | Bộ |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp dọc cột đơn GĐ-DC1 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 600 | Bộ |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp dọc cột đôi GĐ-DC2 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 185 | Bộ |
| 148 | Cung cấp, đào đắp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại | Lắp đặt đường dây hạ áp | 2 | Bộ |
| 149 | Căng lại dây lấy độ võng dây ABC 4x95.KRL | Lắp đặt đường dây hạ áp | 72 | m |
| 150 | Lắp đặt lại dây sau công tơ 3 pha CV-3F-LĐL | Lắp đặt đường dây hạ áp | 315 | m |
| 151 | Lắp đặt lại dây sau công tơ 1 pha CV-1F-LĐL | Lắp đặt đường dây hạ áp | 3.025 | m |
| 152 | Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha | Lắp đặt đường dây hạ áp | 2 | hộp |
| 153 | Di chuyển hộp 1 công tơ 3 pha | Lắp đặt đường dây hạ áp | 2 | hộp |
| 154 | Di chuyển công tơ 1 pha | Lắp đặt đường dây hạ áp | 124 | hộp |
| 155 | Cột BTLT 6,5m chặt gốc thu hồi | Lắp đặt đường dây hạ áp | 1 | 1 cột |
| 156 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x95 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 45 | m |
| 157 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x50 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 962 | m |
| 158 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x35 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 1.503 | m |
| 159 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 2x35 | Lắp đặt đường dây hạ áp | 84 | m |
| 160 | Thu hồi hộp công tơ 1 công tơ 1 pha | Lắp đặt đường dây hạ áp | 44 | cái |
| 161 | Thu hồi hộp công tơ 2 công tơ 1 pha | Lắp đặt đường dây hạ áp | 38 | cái |
| 162 | Thu hồi hộp công tơ 4 công tơ 1 pha | Lắp đặt đường dây hạ áp | 1 | cái |
| 163 | Thu hồi aptomat MCCB-160A | Lắp đặt đường dây hạ áp | 1 | cái |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột Đ-8,5T | Xây dựng đường dây hạ áp | 4 | Móng |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột N-8,5T | Xây dựng đường dây hạ áp | 12 | Móng |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột K-8,5T | Xây dựng đường dây hạ áp | 3 | Móng |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3 sợi cáp 0,4kV cột đơn GĐ3-1 | Xây dựng đường cáp ngầm hạ áp | 3 | bộ |
| 168 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3 sợi cáp 0,4kV cột đôi GĐ3-2 | Xây dựng đường cáp ngầm hạ áp | 1 | bộ |
| 169 | Kéo rải và lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-0,4kV-(4x120)mm2 trong ống bảo vệ. | Xây dựng đường cáp ngầm hạ áp | 496 | m |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt Ống Gân Xoắn HDPE 105/80 | Xây dựng đường cáp ngầm hạ áp | 431 | m |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm D25 (141x3,96mm) | Xây dựng đường cáp ngầm hạ áp | 24 | m |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Xây dựng đường cáp ngầm hạ áp | 12 | cái |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - 120 mm | Xây dựng đường cáp ngầm hạ áp | 72 | cái |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt Hào cáp 3 cáp hạ thế địa hình bình thường HC-3HA | Xây dựng đường cáp ngầm hạ áp | 3 | m |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt Hào cáp 3 cáp hạ thế trên vỉa hè HC-3HA-VH | Xây dựng đường cáp ngầm hạ áp | 6 | m |
| 176 | Cung cấp và lắp đặt Hào cáp 3 cáp hạ thế dưới đường bê tông HC-3HA-DĐBT | Xây dựng đường cáp ngầm hạ áp | 83 | m |
| F | Thí nghiệm vật liệu điện Công trình: Chống quá tải các TBA và cải tạo lưới điện khu vực huyện Vân Đồn và khu vực huyện Cô Tô năm 2021 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Phần đường dây trung thế | 9 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Phần cáp ngầm trung áp | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) cáp 3 ruột | Phần cáp ngầm trung áp | 2 | 1sợi, 3ruột |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Phần cáp ngầm trung áp | 2 | 1 vị trí |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Phần trạm biến áp | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Phần trạm biến áp | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Phần trạm biến áp | 5 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Phần đường dây hạ áp | 2 | vị trí |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Phần cáp ngầm hạ áp | 2 | 1sợi, 4ruột |
| 10 | Thí nghiệm mẫu Đầu cốt đồng nhôm 50 | Thí nghiệm mẫu theo nội dung chương V-HSMT | 4 | mẫu |
| 11 | Thí nghiệm mẫu Đầu cốt đồng nhôm 70 | Thí nghiệm mẫu theo nội dung chương V-HSMT | 1 | mẫu |
| 12 | Thí nghiệm mẫu Đầu cốt đồng nhôm 95 | Thí nghiệm mẫu theo nội dung chương V-HSMT | 1 | mẫu |
| 13 | Thí nghiệm mẫu Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-95 mẫu | Thí nghiệm mẫu theo nội dung chương V-HSMT | 4 | mẫu |
| 14 | Thí nghiệm mẫu Cáp Cu/XLPE/PVC 1x300 0,6/1kV | Thí nghiệm mẫu theo nội dung chương V-HSMT | 1 | mẫu |
| G | Bảo hiểm Công trình: Chống quá tải các TBA và cải tạo lưới điện khu vực huyện Vân Đồn và khu vực huyện Cô Tô năm 2021 | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình xây dựng | Chương V-HSMT | 1 | HM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp phân phối. + Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (trừ hóa đơn VAT).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và TBA) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. | 5 | 2 |
| 4 | Giám sát an toàn lao động | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô thùng | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Công suất ≥ 2,0 kW | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt thủy lực | 400mm2 | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi