Gói thầu: Thi công xây dựng công trình các công trình chống quá tải khu vực huyện Vân Đồn và Cô Tô năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210114114-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình các công trình chống quá tải khu vực huyện Vân Đồn và Cô Tô năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210102427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 15:44:00 đến ngày 2021-01-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,795,990,142 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp phân phối. + Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (trừ hóa đơn VAT).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp phân phối. + Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (trừ hóa đơn VAT).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và TBA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và TBA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 400mm2
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 400mm2
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng Công trình: Chống quá tải các TBA và cải tạo lưới điện khu vực huyện Vân Đồn năm 2021
1Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A. Lắp kiểu trạm treo trên cộtPhần lắp đặt thiết bị cáp ngầm trung áp21 Bộ
2Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV. Lắp chống sét van composite kiểu trạm treo trên cộtPhần lắp đặt thiết bị cáp ngầm trung áp31 Bộ (3 quả)
3Lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng (Đã bao gồm cảnh báo sự cố đầu cáp và vỏ tủ)Phần lắp đặt thiết bị cáp ngầm trung áp1tủ
4Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA kiểu kín (Đầu sứ plug-in Bushing 24kV)Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp11 máy
5Lắp đặt Máy biến áp Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA. Lắp kiểu trạm treo trên cộtPhần lắp đặt thiết bị trạm biến áp11 máy
6Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA. Lắp kiểu trạm treo trên cộtPhần lắp đặt thiết bị trạm biến áp31 máy
7Lắp đặt Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 600A, 4 lộ raPhần lắp đặt thiết bị trạm biến áp1cái
8Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 400A, 4 lộ ra (Kèm giá đỡ và colie treo tủ )Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp3cái
9Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra (Kèm giá đỡ và colie treo tủ )Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp1cái
10Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV. Lắp chống sét van composite kiểu trạm treo trên cộtPhần lắp đặt thiết bị trạm biến áp11 Bộ (3 quả)
11Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV. Lắp chống sét van composite kiểu trạm treo trên cộtPhần lắp đặt thiết bị trạm biến áp31 Bộ (3 quả)
12Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT NPC-I-16-190-11Lắp đặt đường dây trung áp3Cột
13Cung cấp, đào đắp và lắp đặt tiếp địa RC-4Lắp đặt đường dây trung áp2Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà XR-1T-35DLắp đặt đường dây trung áp1Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà XN-3T-1M-35C-XLắp đặt đường dây trung áp1Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà XNKN-3T-1M-35CLắp đặt đường dây trung áp1Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Giằng cột đôi 16mLắp đặt đường dây trung áp1Bộ
18Rải căng dây lấy độ võng dây Dây ACSR-70/11Lắp đặt đường dây trung áp657m
19Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyLắp đặt đường dây trung áp61 quả
20Lắp đặt Chuỗi polymer hãm 35kV+phụ kiện trọn bộ. Chiều cao lắp chuỗi Lắp đặt đường dây trung áp15bộ
21Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150Lắp đặt đường dây trung áp48Cái
22Cung cấp và lắp đặt Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1,2m + Khóa đai - Cột đơn)Lắp đặt đường dây trung áp6bộ
23Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn, biển tên. Chiều cao lắp đặt Lắp đặt đường dây trung áp3Cái
24Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-6Xây dựng đường dây trung áp1Móng
25Cung cấp và lắp đặt Móng cột MTK-8Xây dựng đường dây trung áp1Móng
26Cung cấp và lắp đặt Xà XP1-1Xây lắp đường cáp ngầm trung áp1Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà XP2-1Xây lắp đường cáp ngầm trung áp1Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cầu dao cách ly và sứ đỡ lèo XCD-1Xây lắp đường cáp ngầm trung áp2Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ chống sét van và cổ cáp ngầm XCS-1Xây lắp đường cáp ngầm trung áp3Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ truyền động dao GĐTDXây lắp đường cáp ngầm trung áp2Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1Xây lắp đường cáp ngầm trung áp2Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Thang trèo TT-4mXây lắp đường cáp ngầm trung áp2Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp ngầmXây lắp đường cáp ngầm trung áp3Bộ
34Cung cấp, đào đắp và lắp đặt tiếp địa RC-4Xây lắp đường cáp ngầm trung áp1Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Dây leo tiếp địaXây lắp đường cáp ngầm trung áp3Bộ
36Kéo rải và lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmmXây lắp đường cáp ngầm trung áp136m
37Cung cấp và Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEXây lắp đường cáp ngầm trung áp71m
38Cung cấp và Lắp đặt dây CV 1x35mm2Xây lắp đường cáp ngầm trung áp54m
39Cung cấp và Lắp đặt dây CV 1x50mm2Xây lắp đường cáp ngầm trung áp6m
40Cung cấp và Lắp đặt dây CV 1x95mm2Xây lắp đường cáp ngầm trung áp3m
41Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100mmXây lắp đường cáp ngầm trung áp112m
42Cung cấp và Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN150 (168,3x3,96mm)Xây lắp đường cáp ngầm trung áp23m
43Cung cấp và Lắp đặt Ống co nhiệt trung thế D30Xây lắp đường cáp ngầm trung áp3m
44Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kVXây lắp đường cáp ngầm trung áp171 quả
45Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-95Xây lắp đường cáp ngầm trung áp12cái
46Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - 35 mmXây lắp đường cáp ngầm trung áp18cái
47Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - 50 mmXây lắp đường cáp ngầm trung áp12cái
48Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm SYG70Xây lắp đường cáp ngầm trung áp9cái
49Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - 95 mmXây lắp đường cáp ngầm trung áp2cái
50Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmXây lắp đường cáp ngầm trung áp18cái
51Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70mm2Xây lắp đường cáp ngầm trung áp3đầu cáp
52Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70mm2Xây lắp đường cáp ngầm trung áp1đầu cáp
53Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 3x70mm2Xây lắp đường cáp ngầm trung áp2đầu cáp
54Cung cấp và lắp đặt Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Xây lắp đường cáp ngầm trung áp9cái
55Cung cấp và lắp đặt Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1,2m + Khóa đai - Cột đơn)Xây lắp đường cáp ngầm trung áp4bộ
56Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toànXây lắp đường cáp ngầm trung áp5cái
57Cung cấp và lắp đặt Biển tên dao cách ly/ dao phụ tải/ tủ RMUXây lắp đường cáp ngầm trung áp3cái
58Cung cấp và lắp đặt Biển tên cáp ngầmXây lắp đường cáp ngầm trung áp3cái
59Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp 1 cáp trung áp dưới vỉa hèXây lắp đường cáp ngầm trung áp7m
60Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp 1 cáp trung áp dọc đường bê tông đá dămXây lắp đường cáp ngầm trung áp66m
61Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp 1 cáp trung áp qua đường bê tông đá dămXây lắp đường cáp ngầm trung áp12m
62Cung cấp và lắp đặt Móng tủ RMUXây lắp đường cáp ngầm trung áp1Móng
63Lắp đặt Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22KV Polymer. Lắp kiểu trạm treo trên cộtXây lắp trạm biến áp1bộ 3 pha
64Lắp đặt Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35KV Polymer. Lắp kiểu trạm treo trên cộtXây lắp trạm biến áp3bộ 3 pha
65Lắp đặt các loại Sứ đứng gốm 22kV cả tyXây lắp trạm biến áp12quả
66Lắp đặt các loại Sứ đứng gốm 35kV cả tyXây lắp trạm biến áp51quả
67Lắp đặt các loại Chuỗi polymer hãm 35kV+phụ kiện mạ kẽmXây lắp trạm biến áp3Bộ
68Cung cấp và lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEXây lắp trạm biến áp69m
69Cung cấp và lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEXây lắp trạm biến áp21m
70Cung cấp và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x300 0,6/1kVXây lắp trạm biến áp56m
71Cung cấp và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 0,6/1kVXây lắp trạm biến áp84m
72Cung cấp và Lắp đặt dây CV 1x35mm2Xây lắp trạm biến áp46m
73Cung cấp và Lắp đặt dây CV 1x95mm2Xây lắp trạm biến áp34m
74Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - 35 mmXây lắp trạm biến áp34cái
75Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - 95 mmXây lắp trạm biến áp18cái
76Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mmXây lắp trạm biến áp24cái
77Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 2 lỗ - 300 mmXây lắp trạm biến áp16cái
78Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmXây lắp trạm biến áp60cái
79Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150Xây lắp trạm biến áp36cái
80Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120Xây lắp trạm biến áp3cái
81Cung cấp và lắp đặt Kẹp hotline nhôm 35-120Xây lắp trạm biến áp3cái
82Cung cấp và lắp đặt Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Xây lắp trạm biến áp18cái
83Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toànXây lắp trạm biến áp12cái
84Cung cấp và lắp đặt Biển tên trạmXây lắp trạm biến áp5cái
85Cung cấp và Lắp đặt Chếch PVC D160mmXây lắp trạm biến áp2Cái
86Cung cấp và Lắp đặt ống PVC C2 đường kính ngoài 160mmXây lắp trạm biến áp4ống
87Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 85/65mmXây lắp trạm biến áp40m
88Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 32/25mmXây lắp trạm biến áp36m
89Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Xây lắp trạm biến áp12Cái
90Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSVXây lắp trạm biến áp12Cái
91Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếXây lắp trạm biến áp12Cái
92Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếXây lắp trạm biến áp16Cái
93Cung cấp và lắp đặt Cột BLTL có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-12-190-7,2Xây lắp trạm biến áp2Cột
94Cung cấp và lắp đặt Cột BLTL có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-10-190-5Xây lắp trạm biến áp6Cột
95Cung cấp và lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến kép XĐD2-35CXây lắp trạm biến áp1Bộ
96Cung cấp và lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến kép XĐD2-35Xây lắp trạm biến áp1Bộ
97Cung cấp và lắp đặt Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2.6Xây lắp trạm biến áp2Bộ
98Cung cấp và lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến kép XĐD2-22Xây lắp trạm biến áp1Bộ
99Cung cấp và lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến đơn XĐD1-22Xây lắp trạm biến áp1Bộ
100Cung cấp và lắp đặt Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6Xây lắp trạm biến áp4Bộ
101Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian XTG-2.6Xây lắp trạm biến áp4Bộ
102Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian XTG-2.6AXây lắp trạm biến áp1Bộ
103Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ máy biến áp GĐM-2.6Xây lắp trạm biến áp4Bộ
104Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác GCĐ-2,6Xây lắp trạm biến áp3Bộ
105Cung cấp và lắp đặt Thang sắt TS-4Xây lắp trạm biến áp3Bộ
106Cung cấp và lắp đặt Thang đỡ cáp tổngXây lắp trạm biến áp3Bộ
107Cung cấp và lắp đặt Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-10DXây lắp trạm biến áp2Bộ
108Cung cấp và lắp đặt Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-10NXây lắp trạm biến áp1Bộ
109Cung cấp và lắp đặt Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-12NXây lắp trạm biến áp1Bộ
110Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm MBAXây lắp trạm biến áp8Bộ
111Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐC-2-2Xây lắp trạm biến áp16Bộ
112Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐC-C-4Xây lắp trạm biến áp12Bộ
113Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ ống PVC 160mmXây lắp trạm biến áp2Bộ
114Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2Xây lắp trạm biến áp4HT
115Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa TBA trụ thépXây lắp trạm biến áp1HT
116Cung cấp và lắp đặt Móng trạm trụ thép MTTXây lắp trạm biến áp1Móng
117Cung cấp và lắp đặt Móng cột trạm, MT4A-12Xây lắp trạm biến áp2Móng
118Cung cấp và lắp đặt Móng cột trạm, MT4-10Xây lắp trạm biến áp6Móng
119Cung cấp và lắp đặt Bê tông nền trạm biến ápXây lắp trạm biến áp5Trạm
120Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT NPC-I-7,5-160-3Lắp đặt đường dây hạ áp18Cột
121Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT NPC-I-7,5-160-5,4Lắp đặt đường dây hạ áp45Cột
122Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT NPC-I-8,5-190-3Lắp đặt đường dây hạ áp14Cột
123Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3Lắp đặt đường dây hạ áp100Cột
124Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5Lắp đặt đường dây hạ áp11Cột
125Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Lắp đặt đường dây hạ áp2Cột
126Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Lắp đặt đường dây hạ áp2.328m
127Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Lắp đặt đường dây hạ áp2.421m
128Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Lắp đặt đường dây hạ áp7.196m
129Cung cấp và lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 xuống hộp phân dâyLắp đặt đường dây hạ áp688m
130Cung cấp và lắp đặt dây CXV 2x10mm2 xuống hòm 2 công tơLắp đặt đường dây hạ áp120m
131Cung cấp và lắp đặt dây CXV 2x16mm2 xuống hòm 4 công tơLắp đặt đường dây hạ áp160m
132Cung cấp và lắp đặt Dây đấu trong hộp công tơ Cu/PVC-1x6Lắp đặt đường dây hạ áp294m
133Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-95Lắp đặt đường dây hạ áp864Cái
134Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Lắp đặt đường dây hạ áp53cái
135Cung cấp và lắp đặt Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Lắp đặt đường dây hạ áp604cái
136Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp vặn xoắnLắp đặt đường dây hạ áp380cái
137Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc treo (trọn bộ)Lắp đặt đường dây hạ áp198cái
138Cung cấp và lắp đặt Ốp cột và móc treo D20Lắp đặt đường dây hạ áp415cái
139Cung cấp và lắp đặt Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1,2m + Khóa đai - Cột đơn)Lắp đặt đường dây hạ áp528Bộ
140Cung cấp và lắp đặt Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2,4m + Khóa đai - Cột kép)Lắp đặt đường dây hạ áp226Bộ
141Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmLắp đặt đường dây hạ áp688cái
142Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmLắp đặt đường dây hạ áp12cái
143Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmLắp đặt đường dây hạ áp68cái
144Cung cấp và lắp đặt Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongLắp đặt đường dây hạ áp44cái
145Cung cấp và lắp đặt Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo)Lắp đặt đường dây hạ áp187cái
146Cung cấp và lắp đặt Kẹp bổ trợ đơn 2x25Lắp đặt đường dây hạ áp201cái
147Cung cấp và lắp đặt hộp phân dây MCB 3P 100A-20kA 9 lộ raLắp đặt đường dây hạ áp172hộp
148Cung cấp và lắp đặt Băng dính Nano 20Y (18m/1cuộn)Lắp đặt đường dây hạ áp216cái
149Cung cấp và lắp đặt hộp 2 công tơ 1 phaLắp đặt đường dây hạ áp30cái
150Cung cấp và lắp đặt hộp 4 công tơ 1 phaLắp đặt đường dây hạ áp40hộp
151Cung cấp và lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 40A-6kALắp đặt đường dây hạ áp170cái
152Cung cấp và lắp đặt Xà hạ thế cột đơnLắp đặt đường dây hạ áp4Bộ
153Cung cấp và lắp đặt Xà hạ thế cột đúp ngang tuyếnLắp đặt đường dây hạ áp2Bộ
154Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột 2,5mLắp đặt đường dây hạ áp1Bộ
155Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp dọc cột đơnLắp đặt đường dây hạ áp740Bộ
156Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp dọc cột đôiLắp đặt đường dây hạ áp220Bộ
157Cung cấp, đào đắp và lắp đặt Tiếp địa lặp lạiLắp đặt đường dây hạ áp19Bộ
158Lắp đặt lại cột BTLT 8,5mLắp đặt đường dây hạ áp1cột
159Căng lại dây lấy độ võng dây ABC 4x50.KRLLắp đặt đường dây hạ áp33m
160Căng lại dây lấy độ võng dây ABC 4x70.KRLLắp đặt đường dây hạ áp122m
161Lắp đặt lại dây sau công tơ 3 phaLắp đặt đường dây hạ áp105m
162Lắp đặt lại dây sau công tơ 1 phaLắp đặt đường dây hạ áp3.235m
163Di chuyển hộp 1 công tơ 1 phaLắp đặt đường dây hạ áp9hộp
164Di chuyển hộp 2 công tơ 1 phaLắp đặt đường dây hạ áp13hộp
165Di chuyển hộp 4 công tơ 1 phaLắp đặt đường dây hạ áp35hộp
166Di chuyển hộp 1 công tơ 3 phaLắp đặt đường dây hạ áp8hộp
167Di chuyển công tơ 1 phaLắp đặt đường dây hạ áp170cái
168Thu hồi Cột BT 5m-:-6,5mLắp đặt đường dây hạ áp461 cột
169Thu hồi Cột BT 7,5mLắp đặt đường dây hạ áp111 cột
170Thu hồi xà hạ thếLắp đặt đường dây hạ áp441 bộ
171Thu hồi Dây bọc AV-1x35Lắp đặt đường dây hạ áp1.403m
172Thu hồi Dây bọc AV-1x50Lắp đặt đường dây hạ áp3.373m
173Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x95Lắp đặt đường dây hạ áp654m
174Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x70Lắp đặt đường dây hạ áp2.117m
175Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x50Lắp đặt đường dây hạ áp1.316m
176Thu hồi Cáp vặn xoắn 2x50Lắp đặt đường dây hạ áp356m
177Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x35Lắp đặt đường dây hạ áp323m
178Thu hồi Cáp vặn xoắn 2x35Lắp đặt đường dây hạ áp1.423m
179Thu hồi hộp công tơ 1 công tơ 1 phaLắp đặt đường dây hạ áp32cái
180Thu hồi hộp công tơ 2 công tơ 1 phaLắp đặt đường dây hạ áp36cái
181Thu hồi hộp công tơ 4 công tơ 1 phaLắp đặt đường dây hạ áp16cái
182Cung cấp và lắp đặt Móng cột N-7,5TXây dựng đường dây hạ áp17Móng
183Cung cấp và lắp đặt Móng cột N-7,5T+BTXây dựng đường dây hạ áp26Móng
184Cung cấp và lắp đặt Móng cột K-7,5TXây dựng đường dây hạ áp10Móng
185Cung cấp và lắp đặt Móng cột Đ-8,5TXây dựng đường dây hạ áp10Móng
186Cung cấp và lắp đặt Móng cột N-8,5TXây dựng đường dây hạ áp27Móng
187Cung cấp và lắp đặt Móng cột N-8,5T+BTXây dựng đường dây hạ áp29Móng
188Cung cấp và lắp đặt Móng cột K-8,5TXây dựng đường dây hạ áp19Móng
189Cung cấp và lắp đặt Móng cột K-8,5T+BTXây dựng đường dây hạ áp11Móng
190Cung cấp và lắp đặt Móng cột K-10TXây dựng đường dây hạ áp1Móng
191Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN150 (168,3x3,96mm)Xây dựng đường cáp ngầm hạ áp28m
192Cung cấp và lắp đặt ống HDPE 105/80Xây dựng đường cáp ngầm hạ áp47m
193Kéo rải và lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-0,4kV-(4x120)mm2 trong ống bảo vệ.Xây dựng đường cáp ngầm hạ áp245m
194Khoan đặt ống qua đường (gồm cả đào hố thế)Xây dựng đường cáp ngầm hạ áp28m
195Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 120Xây dựng đường cáp ngầm hạ áp32cái
196Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp 4 cáp hạ thế dưới vỉa hèXây dựng đường cáp ngầm hạ áp3m
B Thi công đấu nối Hotline
1Cung cấp và lắp đặt hotline xà XP1-1Xây lắp đường cáp ngầm trung áp1bộ
2Cung cấp và lắp đặt hotline xà XP2-1LXây lắp đường cáp ngầm trung áp1bộ
3Cung cấp và lắp đặt hotline xà XP3-1Xây lắp đường cáp ngầm trung áp1bộ
4Lắp đặt hotline sứ 22kVXây lắp đường cáp ngầm trung áp6quả
5Cung cấp và lắp đặt hotline giáp buộc cách điệnXây lắp đường cáp ngầm trung áp6cái
6Lắp đặt hotline cò lèo đường dây 3 phaXây lắp đường cáp ngầm trung áp13 cò lèo
C Thí nghiệm vật liệu điện Công trình: Chống quá tải các TBA và cải tạo lưới điện khu vực huyện Vân Đồn năm 2021
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngPhần đường dây trung thế2vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Phần cáp ngầm trung áp11sợi, 1ruột
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) cáp 3 ruộtPhần cáp ngầm trung áp21sợi, 3ruột
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngPhần cáp ngầm trung áp11 vị trí
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Phần trạm biến áp21sợi, 1ruột
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Phần trạm biến áp21sợi, 1ruột
7Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Phần trạm biến áp5hệ thống
8Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngPhần đường dây hạ áp19vị trí
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Phần cáp ngầm hạ áp11sợi, 4ruột
10Đầu cốt đồng nhôm 50Thí nghiệm mẫu theo nội dung chương V-HSMT3mẫu
11Đầu cốt đồng nhôm 70Thí nghiệm mẫu theo nội dung chương V-HSMT1mẫu
12Đầu cốt đồng nhôm 95Thí nghiệm mẫu theo nội dung chương V-HSMT1mẫu
13Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 mẫuThí nghiệm mẫu theo nội dung chương V-HSMT4mẫu
14Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Thí nghiệm mẫu theo nội dung chương V-HSMT1mẫu
D Bảo hiểm Công trình: Chống quá tải các TBA và cải tạo lưới điện khu vực huyện Vân Đồn năm 2021
1Bảo hiểm công trình xây dựngChương V-HSMT1HM
E Xây dựng Công trình: Chống quá tải các TBA và cải tạo lưới điện khu vực huyện Vân Đồn và khu vực huyện Cô Tô năm 2021
1Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A. Lắp kiểu trạm treo trên cộtPhần lắp đặt thiết bị cáp ngầm trung áp21 Bộ
2Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV. Lắp chống sét van composite kiểu trạm treo trên cộtPhần lắp đặt thiết bị cáp ngầm trung áp21 Bộ (3 quả)
3Lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng (Trọn bộ)Phần lắp đặt thiết bị cáp ngầm trung áp1tủ
4Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA kiểu kín (Đầu sứ plug-in Bushing 24kV)Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp21 máy
5Lắp đặt Máy biến áp Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA. Lắp kiểu trạm treo trên cộtPhần lắp đặt thiết bị trạm biến áp31 máy
6Lắp đặt Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 600A, 4 lộ raPhần lắp đặt thiết bị trạm biến áp2Tủ
7Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra (Kèm giá đỡ và colie treo tủ )Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp3Tủ
8Lắp đặt lại Tủ điện hạ thế 600V-600A (Kèm giá đỡ và colie treo tủ )Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp1Tủ
9Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV. Lắp chống sét van composite kiểu trạm treo trên cộtPhần lắp đặt thiết bị trạm biến áp31 Bộ (3 quả)
10Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT NPC-I-12-190-9Lắp đặt đường dây trung áp1Cột
11Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT NPC-I-12-190-10Lắp đặt đường dây trung áp5Cột
12Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT NPC-I-16-190-13Lắp đặt đường dây trung áp7Cột
13Cung cấp, đào đắp và lắp đặt tiếp địa RC-4Lắp đặt đường dây trung áp9Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà XN-1T-1M-22C-XLắp đặt đường dây trung áp2Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà XN-3T-1M-22C-XLắp đặt đường dây trung áp2Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà XN-3T-1M-22D-XLắp đặt đường dây trung áp1Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà XR2-1T-22DLắp đặt đường dây trung áp1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà XRKD2-1T-22DLắp đặt đường dây trung áp1Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà XRKN-1T-22CLắp đặt đường dây trung áp1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà XNKN-1T-1M-22CLắp đặt đường dây trung áp2Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà XNKN-3T-1M-22CLắp đặt đường dây trung áp2Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Giằng cột GC-12Lắp đặt đường dây trung áp2Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Giằng cột GC-16Lắp đặt đường dây trung áp2Bộ
24Rải căng dây lấy độ võng dây Dây ACSR-70/11Lắp đặt đường dây trung áp2.013m
25Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả tyLắp đặt đường dây trung áp221 quả
26Lắp đặt Chuỗi polyme hãm 22kV+phụ kiện trọn bộLắp đặt đường dây trung áp52bộ
27Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150Lắp đặt đường dây trung áp58Cái
28Cung cấp và lắp đặt Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1,2m + Khóa đai - Cột đơn)Lắp đặt đường dây trung áp26bộ
29Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn, biển tên. Chiều cao lắp đặt Lắp đặt đường dây trung áp13Cái
30Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-4Xây dựng đường dây trung áp2Móng
31Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-6Xây dựng đường dây trung áp3Móng
32Cung cấp và lắp đặt Móng cột MTK-6Xây dựng đường dây trung áp2Móng
33Cung cấp và lắp đặt Móng cột MTK-8Xây dựng đường dây trung áp2Móng
34Cung cấp và lắp đặt Xà XP3-1Xây lắp đường cáp ngầm trung áp1Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Xà XCD-1Xây lắp đường cáp ngầm trung áp1Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Xà XCD-2NXây lắp đường cáp ngầm trung áp1Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Xà XCS-1Xây lắp đường cáp ngầm trung áp1Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Xà XCS-2DXây lắp đường cáp ngầm trung áp1Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Xà XSI-2NXây lắp đường cáp ngầm trung áp1Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Bộ truyền động dao cách ly BTĐXây lắp đường cáp ngầm trung áp2Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1Xây lắp đường cáp ngầm trung áp2Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Thang trèo TT-4mXây lắp đường cáp ngầm trung áp2Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm GĐC-22Xây lắp đường cáp ngầm trung áp2Bộ
44Cung cấp, đào đắp và lắp đặt tiếp địa RC-4Xây lắp đường cáp ngầm trung áp2Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Dây leo tiếp địa DLTĐ-Zn0Xây lắp đường cáp ngầm trung áp2Bộ
46Kéo rải và lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmmXây lắp đường cáp ngầm trung áp96m
47Cung cấp và Lắp đặt Dây AC70/11 XLPE2.5/HDPEXây lắp đường cáp ngầm trung áp42m
48Cung cấp và Lắp đặt dây CV 1x35mm2Xây lắp đường cáp ngầm trung áp36m
49Cung cấp và Lắp đặt dây CV 1x50mm2Xây lắp đường cáp ngầm trung áp6m
50Cung cấp và Lắp đặt dây CV 1x95mm2Xây lắp đường cáp ngầm trung áp3m
51Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100mmXây lắp đường cáp ngầm trung áp74m
52Cung cấp và Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D150 (168x5,56mm)Xây lắp đường cáp ngầm trung áp18m
53Cung cấp và Lắp đặt Ống co nhiệt trung thế D30 ( xử lý tiếp xúc giữa cáp bọc trung thế 1x70 với đầu cốt)Xây lắp đường cáp ngầm trung áp3m
54Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả tyXây lắp đường cáp ngầm trung áp111 quả
55Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150Xây lắp đường cáp ngầm trung áp12cái
56Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - 35 mmXây lắp đường cáp ngầm trung áp12cái
57Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - 50 mmXây lắp đường cáp ngầm trung áp12cái
58Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm SYG70Xây lắp đường cáp ngầm trung áp6cái
59Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - 95 mmXây lắp đường cáp ngầm trung áp2cái
60Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmXây lắp đường cáp ngầm trung áp21cái
61Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70mm2Xây lắp đường cáp ngầm trung áp2đầu cáp
62Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70mm2Xây lắp đường cáp ngầm trung áp1đầu cáp
63Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 3x70mm2Xây lắp đường cáp ngầm trung áp3đầu cáp
64Cung cấp và lắp đặt Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Xây lắp đường cáp ngầm trung áp3cái
65Cung cấp và lắp đặt Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1,2m + Khóa đai - Cột đơn)Xây lắp đường cáp ngầm trung áp4bộ
66Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toànXây lắp đường cáp ngầm trung áp5cái
67Cung cấp và lắp đặt Biển tên dao cách ly/ dao phụ tải/ tủ RMUXây lắp đường cáp ngầm trung áp3cái
68Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp 1 cáp trung áp địa hình bình thườngXây lắp đường cáp ngầm trung áp19m
69Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp 1 cáp trung áp qua đường bê tông đá dămXây lắp đường cáp ngầm trung áp6m
70Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp 1 cáp trung áp + 3 cáp hạ thế địa hình bình thườngXây lắp đường cáp ngầm trung áp17m
71Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp 1 cáp trung áp + 3 cáp hạ thế trên vỉa hèXây lắp đường cáp ngầm trung áp6m
72Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp 1 cáp trung áp + 3 cáp hạ thế qua đường bê tông asphaltXây lắp đường cáp ngầm trung áp8m
73Cung cấp và lắp đặt Móng tủ M-RMUXây lắp đường cáp ngầm trung áp1Móng
74Lắp đặt Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22KV Polymer. Lắp kiểu trạm treo trên cộtXây lắp trạm biến áp4bộ 3 pha
75Lắp đặt các loại Sứ đứng gốm 22kV cả tyXây lắp trạm biến áp33quả
76Lắp đặt các loại Chuỗi polyme hãm 22kV+phụ kiện mạ kẽmXây lắp trạm biến áp6Bộ
77Cung cấp và Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEXây lắp trạm biến áp63m
78Cung cấp và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x300 0,6/1kVXây lắp trạm biến áp140m
79Cung cấp và Lắp đặt dây CV 1x35mm2Xây lắp trạm biến áp37m
80Cung cấp và Lắp đặt dây CV 1x95mm2Xây lắp trạm biến áp33m
81Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - 35 mmXây lắp trạm biến áp28cái
82Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - 95 mmXây lắp trạm biến áp16cái
83Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 2 lỗ - 300 mmXây lắp trạm biến áp40cái
84Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmXây lắp trạm biến áp45cái
85Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120Xây lắp trạm biến áp9cái
86Cung cấp và lắp đặt Kẹp hotline nhôm 35-120Xây lắp trạm biến áp9cái
87Cung cấp và lắp đặt Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Xây lắp trạm biến áp9cái
88Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toànXây lắp trạm biến áp14cái
89Cung cấp và lắp đặt Biển tên trạmXây lắp trạm biến áp5cái
90Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 85/65mmXây lắp trạm biến áp30m
91Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 32/25mmXây lắp trạm biến áp27m
92Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Xây lắp trạm biến áp9Cái
93Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSVXây lắp trạm biến áp9Cái
94Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếXây lắp trạm biến áp9Cái
95Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếXây lắp trạm biến áp12Cái
96Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT NPC-I-10-190-5Xây lắp trạm biến áp6Cột
97Cung cấp và lắp đặt Xà XĐN-2.6Xây lắp trạm biến áp3Bộ
98Cung cấp và lắp đặt Xà XSI.CSV-2.6Xây lắp trạm biến áp3Bộ
99Cung cấp và lắp đặt Xà XTG-2.6Xây lắp trạm biến áp3Bộ
100Cung cấp và lắp đặt Xà XĐM-2.6Xây lắp trạm biến áp3Bộ
101Cung cấp và lắp đặt Xà GCĐ-2.6Xây lắp trạm biến áp3Bộ
102Cung cấp và lắp đặt Thang trèo TT-4mXây lắp trạm biến áp3Bộ
103Cung cấp và lắp đặt Thang đỡ cáp tổng TĐCTXây lắp trạm biến áp3Bộ
104Cung cấp và lắp đặt Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-10NXây lắp trạm biến áp3Bộ
105Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm MBA GĐC-MBAXây lắp trạm biến áp8Bộ
106Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐC-2-2Xây lắp trạm biến áp8Bộ
107Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐC-C-4Xây lắp trạm biến áp12Bộ
108Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa TBA, TĐ-TBAXây lắp trạm biến áp3HT
109Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa TBA trụ thép TĐ-TBA-TTXây lắp trạm biến áp2HT
110Cung cấp và lắp đặt Móng trạm trụ thép MTTXây lắp trạm biến áp2Móng
111Cung cấp và lắp đặt Móng cột trạm, MT4-10Xây lắp trạm biến áp6Móng
112Cung cấp và lắp đặt Bê tông nền trạm biến áp BTNTXây lắp trạm biến áp5Trạm
113Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT NPC-I-8,5-190-3Lắp đặt đường dây hạ áp4Cột
114Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3Lắp đặt đường dây hạ áp16Cột
115Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5Lắp đặt đường dây hạ áp2Cột
116Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 hộp phân dâyLắp đặt đường dây hạ áp815m
117Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Lắp đặt đường dây hạ áp121m
118Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Lắp đặt đường dây hạ áp6.786m
119Cung cấp và lắp đặt dây CXV 2x10mm2 xuống hòm 2 công tơLắp đặt đường dây hạ áp20m
120Cung cấp và lắp đặt CXV 2x16mm2 xuống hòm 4 công tơLắp đặt đường dây hạ áp136m
121Cung cấp và lắp đặt Dây đấu trong hộp công tơ Cu/PVC-1x6Lắp đặt đường dây hạ áp213m
122Cung cấp và lắp đặt Dây đấu ATM lắp mới CV-1x120Lắp đặt đường dây hạ áp1m
123Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150Lắp đặt đường dây hạ áp768Cái
124Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Lắp đặt đường dây hạ áp32cái
125Cung cấp và lắp đặt Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Lắp đặt đường dây hạ áp369cái
126Cung cấp và lắp đặt Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120Lắp đặt đường dây hạ áp4cái
127Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp vặn xoắnLắp đặt đường dây hạ áp252cái
128Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc treo (trọn bộ)Lắp đặt đường dây hạ áp27cái
129Cung cấp và lắp đặt Ốp cột và móc treo D20Lắp đặt đường dây hạ áp375cái
130Cung cấp và lắp đặt Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1,2m + Khóa đai - Cột đơn)Lắp đặt đường dây hạ áp422Bộ
131Cung cấp và lắp đặt Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2,4m + Khóa đai - Cột kép)Lắp đặt đường dây hạ áp132Bộ
132Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmLắp đặt đường dây hạ áp652cái
133Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmLắp đặt đường dây hạ áp92cái
134Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmLắp đặt đường dây hạ áp4cái
135Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - 120 mmLắp đặt đường dây hạ áp6cái
136Cung cấp và lắp đặt Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongLắp đặt đường dây hạ áp4cái
137Cung cấp và lắp đặt Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo)Lắp đặt đường dây hạ áp70cái
138Cung cấp và lắp đặt Kẹp bổ trợ đơn 2x25Lắp đặt đường dây hạ áp73cái
139Cung cấp và lắp đặt hộp phân dây MCB 3P 100A-20kA 9 lộ raLắp đặt đường dây hạ áp163hộp
140Cung cấp và lắp đặt Băng dính Nano 20Y (18m/1cuộn)Lắp đặt đường dây hạ áp192cuộn
141Cung cấp và lắp đặt hộp điện kế, loại hộp 2 công tơ 1 phaLắp đặt đường dây hạ áp5hộp
142Cung cấp và lắp đặt hộp điện kế, loại hộp 4 công tơ 1 phaLắp đặt đường dây hạ áp34hộp
143Cung cấp và lắp đặt các Áp tô mát - MCB 2 cực loại 40ALắp đặt đường dây hạ áp124cái
144Cung cấp và lắp đặt các Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 250A-36kALắp đặt đường dây hạ áp2cái
145Cung cấp và lắp đặt Xà hạ thế cột đơn XHT-1LLắp đặt đường dây hạ áp1Bộ
146Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp dọc cột đơn GĐ-DC1Lắp đặt đường dây hạ áp600Bộ
147Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp dọc cột đôi GĐ-DC2Lắp đặt đường dây hạ áp185Bộ
148Cung cấp, đào đắp và lắp đặt Tiếp địa lặp lạiLắp đặt đường dây hạ áp2Bộ
149Căng lại dây lấy độ võng dây ABC 4x95.KRLLắp đặt đường dây hạ áp72m
150Lắp đặt lại dây sau công tơ 3 pha CV-3F-LĐLLắp đặt đường dây hạ áp315m
151Lắp đặt lại dây sau công tơ 1 pha CV-1F-LĐLLắp đặt đường dây hạ áp3.025m
152Di chuyển hộp 4 công tơ 1 phaLắp đặt đường dây hạ áp2hộp
153Di chuyển hộp 1 công tơ 3 phaLắp đặt đường dây hạ áp2hộp
154Di chuyển công tơ 1 phaLắp đặt đường dây hạ áp124hộp
155Cột BTLT 6,5m chặt gốc thu hồiLắp đặt đường dây hạ áp11 cột
156Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x95Lắp đặt đường dây hạ áp45m
157Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x50Lắp đặt đường dây hạ áp962m
158Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x35Lắp đặt đường dây hạ áp1.503m
159Thu hồi Cáp vặn xoắn 2x35Lắp đặt đường dây hạ áp84m
160Thu hồi hộp công tơ 1 công tơ 1 phaLắp đặt đường dây hạ áp44cái
161Thu hồi hộp công tơ 2 công tơ 1 phaLắp đặt đường dây hạ áp38cái
162Thu hồi hộp công tơ 4 công tơ 1 phaLắp đặt đường dây hạ áp1cái
163Thu hồi aptomat MCCB-160ALắp đặt đường dây hạ áp1cái
164Cung cấp và lắp đặt Móng cột Đ-8,5TXây dựng đường dây hạ áp4Móng
165Cung cấp và lắp đặt Móng cột N-8,5TXây dựng đường dây hạ áp12Móng
166Cung cấp và lắp đặt Móng cột K-8,5TXây dựng đường dây hạ áp3Móng
167Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3 sợi cáp 0,4kV cột đơn GĐ3-1Xây dựng đường cáp ngầm hạ áp3bộ
168Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3 sợi cáp 0,4kV cột đôi GĐ3-2Xây dựng đường cáp ngầm hạ áp1bộ
169Kéo rải và lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-0,4kV-(4x120)mm2 trong ống bảo vệ.Xây dựng đường cáp ngầm hạ áp496m
170Cung cấp và lắp đặt Ống Gân Xoắn HDPE 105/80Xây dựng đường cáp ngầm hạ áp431m
171Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm D25 (141x3,96mm)Xây dựng đường cáp ngầm hạ áp24m
172Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmXây dựng đường cáp ngầm hạ áp12cái
173Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - 120 mmXây dựng đường cáp ngầm hạ áp72cái
174Cung cấp và lắp đặt Hào cáp 3 cáp hạ thế địa hình bình thường HC-3HAXây dựng đường cáp ngầm hạ áp3m
175Cung cấp và lắp đặt Hào cáp 3 cáp hạ thế trên vỉa hè HC-3HA-VHXây dựng đường cáp ngầm hạ áp6m
176Cung cấp và lắp đặt Hào cáp 3 cáp hạ thế dưới đường bê tông HC-3HA-DĐBTXây dựng đường cáp ngầm hạ áp83m
F Thí nghiệm vật liệu điện Công trình: Chống quá tải các TBA và cải tạo lưới điện khu vực huyện Vân Đồn và khu vực huyện Cô Tô năm 2021
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngPhần đường dây trung thế9vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Phần cáp ngầm trung áp11sợi, 1ruột
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) cáp 3 ruộtPhần cáp ngầm trung áp21sợi, 3ruột
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngPhần cáp ngầm trung áp21 vị trí
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Phần trạm biến áp21sợi, 1ruột
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Phần trạm biến áp21sợi, 1ruột
7Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Phần trạm biến áp5hệ thống
8Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngPhần đường dây hạ áp2vị trí
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Phần cáp ngầm hạ áp21sợi, 4ruột
10Thí nghiệm mẫu Đầu cốt đồng nhôm 50Thí nghiệm mẫu theo nội dung chương V-HSMT4mẫu
11Thí nghiệm mẫu Đầu cốt đồng nhôm 70Thí nghiệm mẫu theo nội dung chương V-HSMT1mẫu
12Thí nghiệm mẫu Đầu cốt đồng nhôm 95Thí nghiệm mẫu theo nội dung chương V-HSMT1mẫu
13Thí nghiệm mẫu Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-95 mẫuThí nghiệm mẫu theo nội dung chương V-HSMT4mẫu
14Thí nghiệm mẫu Cáp Cu/XLPE/PVC 1x300 0,6/1kVThí nghiệm mẫu theo nội dung chương V-HSMT1mẫu
G Bảo hiểm Công trình: Chống quá tải các TBA và cải tạo lưới điện khu vực huyện Vân Đồn và khu vực huyện Cô Tô năm 2021
1Bảo hiểm công trình xây dựngChương V-HSMT1HM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp phân phối. + Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (trừ hóa đơn VAT).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và TBA)53
2 Giám sát kỹ thuật phần điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp.52
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp.52
4 Giám sát an toàn lao động 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng ≥ 10 tấn1
2 Ô tô thùng Tải trọng ≥ 5 tấn1
3 Máy phát điện Công suất ≥ 2,0 kW1
4 Máy ép đầu cốt thủy lực 400mm22
5 Máy đầm dùi 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->