Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210124734-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Cổ Đông
Chủ đầu tư UBND xã Cổ Đông; Địa chỉ: xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội; số điện thoại: 024 33610522
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210124269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 12:30:00 đến ngày 2021-01-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,619,398,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.238796E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85819E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.834.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.668.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng. Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng trở lên kèm theo.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng Có bằng tốt nghiệp đại lên xây dựng dân dụng học trở lên kèm theo.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình.- Tài liệu chứng minh Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan, đục
- Đặc điểm thiết bị Đục, phá bê tông, gạch đá, nền… còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn Bt 250 l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt , uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Để kết nối thép, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA THÔN PHÚC LỘC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5796m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0092m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5888m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5888m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5888m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6292m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5746m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1084100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0401100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0803100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0803100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2947m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0636tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0839m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5882m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4988m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0482tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,161tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1325100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4718m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0485100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1501,965m3
26Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,097m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0111tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1071tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1021100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5614m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0196tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1662tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1166100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8413m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3613tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2514100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,75m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1672m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0271m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,238m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,642m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,635m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,097m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,5036m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
49Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2384m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2384m2
51Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2,512m2
52Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,72m2
54Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,642m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,097m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,739m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V85,1386m2
58Sản xuất cửa đi 1 cánh quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,16m2
59Sản xuất sổ 1 cánh lật bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
61Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
64Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm nhựa compact HPL 18mm, inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,861m2
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8294m3
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0746100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0553100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0553100m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0408tấn
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0266100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6242m3
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0184100m2
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0492tấn
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7196m3
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5746m2
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9005m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5m2
84Ngâm nước bể phốt (NC 3/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
85Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-75AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
89Lắp đặt tủ điện 400x600x220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
90Lắp đặt hộp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
91Lắp đặt đèn ốp trần LED 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
92Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
101Lắp đặt hộp đế âm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
102Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
103Lắp đặt hộp đựng giấy WCMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
104Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
105Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
106Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
107Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
108Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
109Lắp đặt vòi xả nhấn chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
110Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
111Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
112Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
113Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
114Lắp đặt côn nhựa u.PVC-D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Lắp đặt côn nhựa u.PVC-D27/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
116Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
117Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
118Lắp đặt côn nhựa u.PVC-D90/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
119Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
120Lắp đặt Van khóa nhựa u.PVC-D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
121Lắp đặt đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Lắp đặt phễu thoát sàn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
123Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
124Máy bơm nước chân không 250WMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
125Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V142,4972m2
126Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9937100m2
127Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2749m3
128Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2749m3
129Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2749m3
130Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1,342tấn
131Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,4972m2
132Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,4972m2
133Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,342tấn
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V71,28m2
135Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp, tôn dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9937100m2
136Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V128,014m2
137Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V135,2995m2
138Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5465m3
139Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5465m3
140Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5465m3
141Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V26,904m2
142Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,26m
143Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,014m2
144Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
145Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V77,86m
146Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,6916m2
147Sản xuất cửa đi 1 cánh quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8128m2
148Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5428m2
149Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
150Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,456m2
151Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở lật bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,08m2
152Sản xuất vách nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,96m2
153Sản xuất cửa đi 2 cánh mở trượt bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
154Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V30,6916m2
155Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
156Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V365,1488m2
157Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V224,3116m2
158Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V173,9354m2
159Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V108,3m2
160Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V282,2354m2
161Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V307,225m2
162Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V4,048m3
163Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,048m3
164Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,048m3
165Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,048m3
166Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V330,6821m2
167Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V346,5299m2
168Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V677,212m2
169Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3042m3
170Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,446m3
171Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0675100m3
172Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3
173Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
174Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
175Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
176Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0318100m2
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,297m3
178Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0697m3
179Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8139m3
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0134tấn
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0807tấn
182Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1106100m2
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9856m3
184Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4883m3
185Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,101m3
186Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2606m3
187Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m2
188Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,0786m2
189Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V99,8786m2
190Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bụi
191Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2371100m3
192Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2371100m3
193Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2371100m3
194Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3093100m3
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,853m3
196Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.082,19m2
197Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
198Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-75AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
199Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
200Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
201Lắp đặt tủ điện 400x600x220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
202Lắp đặt hộp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
203Lắp đặt đèn ốp trần LED 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
204Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
205Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
206Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
207Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
208Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
209Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
210Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V115m
211Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
212Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
213Lắp đặt hộp đế âm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
B NHÀ VĂN HÓA THÔN CỔ LIỄN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7575m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7575m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7575m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7575m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5408m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,407m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0853100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0316100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0632100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0632100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0263100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0539m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0954tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1289m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4332m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3395m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0341tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1332tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0727100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1524m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0247100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2317m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,317m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1606tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1531100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8422m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1686tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1136100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8263m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3041tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,235100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2845m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1672m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2533m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1406m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,951m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,495m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1526m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0684m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,2947m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m
49Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6504m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6504m2
51Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m2
52Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,32m2
54Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,951m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,221m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,172m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V89,7897m2
58Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,16m2
59Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở lật bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
61Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
64Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm nhựa compact HPL 18mm, inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,3355m2
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3978m3
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0358100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0133100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0265100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0265100m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,306m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0213100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4402m3
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152100m2
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0394tấn
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0924m3
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6446m2
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,22m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,51m2
84Ngâm nước bể phốt (NC 3/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
85Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
88Lắp đặt tủ điện 400x600x220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
89Lắp đặt hộp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
90Lắp đặt đèn ốp trần LED 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
91Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
100Lắp đặt hộp đế âm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
101Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
102Lắp đặt hộp đựng giấy WCMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
103Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
104Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
105Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
106Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
107Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
108Lắp đặt vòi xả nhấn chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
109Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
110Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
111Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
112Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
113Lắp đặt côn nhựa u.PVC-D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Lắp đặt côn nhựa u.PVC-D27/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
115Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
116Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
117Lắp đặt côn nhựa u.PVC-D90/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
118Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
119Lắp đặt Van khóa nhựa u.PVC-D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
120Lắp đặt đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Lắp đặt phễu thoát sàn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
122Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Máy bơm nước chân không 250WMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
124Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V132,6144m2
125Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9784m3
126Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9784m3
127Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9784m3
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9218m3
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0746100m2
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8206m3
131Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,744m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V44,744m2
133Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,6144m2
134Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,6144m2
135Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6012tấn
136Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6012tấn
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V85,05m2
138Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp, tôn dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0476100m2
139Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V112,5088m2
140Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V123,0538m2
141Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8364m3
142Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8364m3
143Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8364m3
144Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V10,545m2
145Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,3m
146Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,5088m2
147Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V357,6268m2
148Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V224,9546m2
149Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V163,6869m2
150Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V132,605m2
151Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V296,2919m2
152Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V286,2895m2
153Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0788m3
154Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0788m3
155Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0788m3
156Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0788m3
157Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4394m3
158Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7734m3
159Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1091100m3
160Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0404100m3
161Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0808100m3
162Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0808100m3
163Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425100m2
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
166Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0637m3
167Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1897m3
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112tấn
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0456tấn
170Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7554m3
172Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2929m3
173Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7969m3
174Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,2916m2
175Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,648m2
176Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,9396m2
177Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V19,59m2
178Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V39,18m2
179Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V19,59m2
180Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V21,54m2
181Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V170,8796m2
182Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,731m2
183Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,982m2
184Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V273,6106m2
185Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1442tấn
186Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V5,95m2
187Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9m2
188Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V287,05m2
189Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
190Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-75AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
191Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
192Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
193Lắp đặt tủ điện 400x600x220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
194Lắp đặt hộp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
195Lắp đặt đèn ốp trần LED 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
196Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
197Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
198Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
199Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
200Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
201Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
202Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
203Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
204Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
205Lắp đặt hộp đế âm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
206Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
207Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
208Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
209Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
210Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8986m3
211Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0809100m3
212Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m3
213Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0599100m3
214Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0599100m3
215Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1176100m2
216Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
217Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5555m3
218Bu lông M18 neo chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V480.0
219Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4289tấn
220Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7435tấn
221Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7601tấn
222Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V210,0442m2
223Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4289tấn
224Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7435tấn
225Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7601tấn
226Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,638100m2
C NHÀ VĂN HÓA THÔN TRẠI LÁNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4363m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2,355m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7913m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7913m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7913m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5556m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1061100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0393100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0786100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0786100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0234100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0232100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0538m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0441tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1001tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2427m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,952m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,082m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0349tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1276tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1015100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1155m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0067100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3538m3
26Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7136m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0194tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1874tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1786100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9825m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0217tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1903tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,063m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2853tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1748100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,182m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0027tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0109tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0128100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1408m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8455m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9771m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,146m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,61m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9672m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2324m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,8826m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1m
50Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4044m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4044m2
52Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,146m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V15,1996m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,3456m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V69,0144m2
56Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m2
57Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở lật bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
59Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
62Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm nhựa compact HPL 18mm, inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,866m2
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3978m3
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0358100m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0133100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0265100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0265100m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,306m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0213100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4402m3
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152100m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0394tấn
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0924m3
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6446m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,22m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,51m2
82Ngâm nước bể phốt (NC 3/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
83Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
86Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
87Lắp đặt hộp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
88Lắp đặt đèn ốp trần LED 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
89Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
98Lắp đặt hộp đế âm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
99Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
100Lắp đặt hộp đựng giấy WCMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
101Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
102Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
103Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
104Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
105Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
106Lắp đặt vòi xả nhấn chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
107Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
108Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m
109Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
110Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
111Lắp đặt côn nhựa u.PVC-D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112Lắp đặt côn nhựa u.PVC-D27/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
113Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
114Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
115Lắp đặt côn nhựa u.PVC-D90/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
116Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
117Lắp đặt Van khóa nhựa u.PVC-D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
118Lắp đặt đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Lắp đặt phễu thoát sàn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
120Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Máy bơm nước chân không 250WMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V140,4782m2
123Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2143m3
124Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2143m3
125Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2143m3
126Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3725tấn
127Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0044100m2
128Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,4782m2
129Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,4782m2
130Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3725tấn
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V72,9m2
132Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp, tôn dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0044100m2
133Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V439,3968m2
134Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V193,9127m2
135Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,29m2
136Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V222,5573m2
137Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V107,4563m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V330,0136m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V303,2959m2
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,29m2
141Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V35,5264m2
142Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,5264m2
143Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V73,406m2
144Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V337,493m2
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V73,406m2
146Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V337,493m2
147Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo Chương V95,55m2
148Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8665m3
149Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8665m3
150Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8665m3
151Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V509,72m2
152Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,625m2
153Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,625m2
154Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V9,625m2
155Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m3
156Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m3
157Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m3
158Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m3
159Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1463m3
160Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132100m3
161Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0049100m3
162Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0098100m3
163Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0098100m3
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m2
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,125m3
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8546m3
167Bu lông M18 neo chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
168Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,351tấn
169Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6695tấn
170Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7939tấn
171Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V96,6853m2
172Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,351tấn
173Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6695tấn
174Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7939tấn
175Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2553100m2
176Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
177Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-75AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
178Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
179Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
180Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
181Lắp đặt hộp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
182Lắp đặt đèn ốp trần LED 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
183Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
184Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
185Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
186Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
188Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
189Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V155m
190Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
191Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
192Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
193Lắp đặt hộp đế âm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.238796E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85819E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.834.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.668.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng. Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng trở lên kèm theo.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng Có bằng tốt nghiệp đại lên xây dựng dân dụng học trở lên kèm theo.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01công trình có tính chất tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là cán bộ đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình.- Tài liệu chứng minh Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào, xúc đất còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm cóc Đầm bê tông, còn sử dụng tốt1
3 Máy khoan, đục Đục, phá bê tông, gạch đá, nền… còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn Bt 250 l Trộn bê tông, còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa 80l Trộn vữa, còn sử dụng tốt1
6 Ô tô Vận chuyển vật liệu, phế thải còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch Đầm bê tông, còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt , uốn sắt Cắt, uốn sắt, còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn Để kết nối thép, còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm bàn Đầm bê tông, còn sử dụng tốt1
11 Máy đầm dùi Đầm bê tông, còn sử dụng tốt1
12 Thí nghiệm Có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->